3/Bài mới: Vệ sinh thân thể -Hoạt động 1: Suy nghĩ -Hãy nhớ lại mình đã làm gì hằng ngày để giữ vệ sinh cá nhân -HS neâu caù nhaân , nhaän xeùt -Hoạt động 2:Quan sát tranh -HS quan saùt [r]
Trang 1Tuần 5
Ngày dạy: Học vần : ( tiết 37 – 38)
I/ Mục tiêu:
-HS đọc, viết được u, ư, nụ, thư
-Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư bé hà thi vẽ
-Phát triển lời nói theo chủ đề: Thủ đô
-GDMT:Không được tự ý xem thư của người khác
II/ Chuẩn bị:
-GV: bao thư, nụ hoa ( vật thật)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Ôn tập
-HS đọc bảng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
-Viết bảng: tổ cò, lá mạ
-HS đọc SGK
3/Bài mới: u, ư
-GV ghi bảng: u
-Đây là cái gì?
-HS nhận diện, tìm bộ chữ cái, đọc -Nụ hoa
-HS ghép: n + ụ = nụ
HV T
37-38 17
Bài 17: u, ư Số 7
TD HV T
5 39-40 18
Đội hình đội ngũ –Trò chơi vận động Bài 18: x, ch
Số 8 TNXH
HV T
5 41-42 19
Vệ sinh thân thể Bài 19: s, r Số 9
ĐĐ HV T TC
5 43-44 20 5
Giữ gìn sạch vở, đồ dùng học tập Bài 20: k, kh
Số 0 Xé, dán hình tròn HV
SHL
45-46 5
Bài 21: Ôn tập
Trang 2Nờ –u- nu-nặng -nụ -Tương tự giới thiệu âm ư
-GV cho HS đọc lại toàn bộ
-GDMT: Không được tự ý xem thư của người
khác
-Thư giãn
-So sánh: u, ư
-Hướng dẫn HS viết: u, ư , nụ, thư vào bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ:
-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?
Giáo dục ăn đu đủ rất là bổ
-HS đọc: u ư nụ thư nụ thư
-Giống u , khác ư có râu -HS viết bảng con
Cá thu thứ tự
Đu đủ cử tạ -HS phân tích , đọc
-HSY đánh vần,HSKG đọc trơn -HS đọc các từ ( HS yếu đọc hai từ)
4-5/ Củng cố –Dặn dò:
Gọi HS đọc bài
-Nhẩm bài – chuẩn bị học tiết 2
-Tiết 2 1-2/ Kiểm tra: HS đọc lại bài tiết 1
3/Bài mới:
-Luyện đọc: thứ tư bé hà thi vẽ -HS đọc: thứ tư, bé hà thi vẽ
-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? - thứ tư
-HS phân tích, đọc
-Luyện nói: thủ đô
+Hà Nội còn được gọi là gì? -Thủ đô
+Mỗi nước có mấy thủ đô? -Một thủ đô
-Thư giãn
-Luyện viết: u , ư ,nụ ,thư vào tập viết
-HS đọc SGK ( HS giỏi đọc) -HS viết vào vở
4-5/ Củng cố –Dặn dò:
-Gọi HS đọc lại toàn bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: x , ch - Luyện đọc , viết x , ch
Trang 3Toán ( Tiết 17 ) Số 7 I/ Mục tiêu:
Biết 6 thêm 1 được 7 Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7,
nhận biết các số trong phạm vi 7
-Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
-Vận dụng vào thực tế chính xác bài tập 1,2,3
-HSKG :làm bài 4
II/ Chuẩn bị:
-GV: 7 hình tròn, 7 hình tam giác
-HS: 7 que tính
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Số 6
-Bài tập 4 cột 3, 4: Điền dấu < , > , =
1 < 2 4 < 6 3 < 5 2 < 4 3 = 3 5< 6
3/ Bài mới: Số 7
-Có 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy
hình?
- 7 hình tròn
-Có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác
-Có 6 que tính thêm 1 que tính là mấy? -Có 7 que tính
-HS đếm số từ 1 đến 7 -Số 7 là số liền sau số nào? -Số 6
-HS đếm ngược từ 7 đến 1 -Số 6 liền trước số nào?
-Thư giãn
-Thực hành
+Bài 1: Viết số 7 ( bảng con)
+Bài 2: Số? ( SGK)
Cấu tạo số 7
+Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
-Hỗ trợ HSY:đếm số ô vuông rồi điền số
-Số 7
-HS viết bảng con -7 bàn ủi( 6 và 1, 1 và 6); 7 con bướm( 5 và 2
; 2 và 5); 7 cây viết ( 3 và 4 ; 4 và 3)
Trang 4Bài 4: >, <, = (vào vở) -HSY làm cột 1,2.HSKG cả bài
7 > 6 2 < 5 7>2 6<7 7> 3 5< 7 7>4 7=7 4-5/ Củng cố – Dặn dò:
Làm bàivở bài tập
Chuẩn bị: Số 8
7 thêm 1 được mấy?
Ngày dạy: Thể dục ( tiết 5)
Vắng: Đội hình đội ngũ –Trò chơi vận động
I/ Mục tiêu:
-Biết cách tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàng dọc
-Biết cách đứng nghiêm ,đứng nghỉ
Nhận biết đúng hướng để xoay người
-Bước đầu làm quen với trò chơi
II/ Chuẩn bị :
GV:Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi ( Qua đường lội)
1 còi, tranh vẽ
III/ Nộïi dung và phương pháp lên lớp:
1/ Phần mở đầu:
Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số
Phổ biên nội dung, yêu cầu bài Học sinh
Giáo viên nhắc lại nội quy và cho Học sinh
sửa lại trang phục
*- Khởi động :
- Xoay các khớp
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu , quay mặt
vào tâm
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
Tập hợp thành2 – 4 hàng dọc , chuyển thành 4 hàng ngang
Giáo viên làm mẫu, Học sinh làm theo Theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
ở sân trường
2/ Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng , đứng
nghiêm , đứng nghỉ, quảy phải, quay trái
- Trò chơi “Qua đường lội”
- Giáo viên làm mẫu rồi cho các em lần lượt
Lần 1: Giáo viên điều khiển.
Lần 2: Cán sự điều khiển , Giáo viên
giúp đỡ
-HS:thực hiện trò chơi
Trang 5bước những ( tảng đá) sang bờ bên kia như
đi từ nhà đến trường đi hết sang bờ bên kia ,
đi ngược trở lại như khi học xong, cần đi từ
trường về nhà
- Trò chơi cứ tiếp tục như vậy , không chen lấn,
không xô đẩy nhau
Đích
Xuất phát 3- Phần kết thúc;
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét , giao bài tập về nhà
Đứng vỗ tay và hát Khen những HS học tập tốt , HS ngoan
Học vần ( tiết 39 -40)
Bài 18: x , ch
I/ Mục tiêu:
-HS đọc và viết được: x , ch , xe , chó
-Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe lu, xe bò ,xe ô tô
-GDMT:Đi học sát lề phải chú ý xe cộ
II/ Chuẩn bị:
-GV: xe, chó ( vật thật)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: u ,ư
-Đọc bảng: cá thu ,đu đủ, cử tạ ,thứ tự
-HS viết :u , nụ , ư ,thư
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: x , ch
-Sửa cách phát âm ch HS -HS phân tích, đọc
-HS đọc: xờ –e- xe Tương tự giới thiệu âm ch -HS nhận diện, tìm bộ chữ, đọc
-Cho HS xem tranh con chó SKG -HS ghép: ch + o = chó
-HS phân tích , đọc -HS đọc: ch ,chó -HS đọc: x ch
xe chó
Trang 6-Thư giãn
-Hướng dẫn HS viết: x ,xe ,ch ,chó vào
bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ:
-HS nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa
học?
-GV giải thích từ: thợ xẻ người làm nghề
cưa gỗ thành ván
Chả cá: làm từ cá, băm nhuyễn ăn rất
ngon
-Giáo dục HS ăn cá rất tốt cho cơ thể
-HS đọc lại bài
xe chó -HS viết bảng con
thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá HSKG:đọc trơn từ
HSY :đánh vần từng tiếng
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc lại bài
-Nhẩm bài: chuẩn bị học tiếtêng1
Tiết 2 1-2/ Kiểm tra:
HS đọc bài ở tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu xe ô tô chở các về thị xã
-HS nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học? -HS phân tích, đọc
HSY đánh vần -GDMT:Đi học sát lề phải chú ý xe cộ HSKG đọc trơn
-Luyện nói: xe lu ,xe bò , xe ô tô -HS chỉ vào tranh từng xe và gọi tên
+Xe ô tô như trong tranh còn gọi là xe gì? Xe du lịch
+Nó dùng để làm gì?
+Ngoài ra còn có những loại xe nào?
-Giáo dục hS đi xe phải đi sát lề bên phải
-Thư giãn
-Luyện viết: x ,ch ,xe , chó vào tập viết
+chở người +Xe đạp
_ HS đọc SGK ( HS giỏi đọc bài SGK) -Hỗ trợ HSY viết chữ đúng độ cao
4-5/ Củng cố –Dặn dò:
Trang 7-Gọi hS đọc lại toàn bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: s , r Luyện đọc , viết s , r
Toán ( tiết 18)
Số 8
I/ Mục tiêu:
-Biết 7 thêm 1 được 8
-Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh cá số trong phạm vi 8 ; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
-Vận dụng vào thực tế chính xác
-HSKG: Bài 4
II/ Chuẩn bị:
-GV: 8 chấm tròn, 8hình vuông
-HS: đồ dùng học toán , 8 que tính
III/ Hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:Số 7
-Điền dấu < ,> , =: 7 > 2 6 < 7
7 > 4 7 = 7
3/ Bài mới: Số 8
-Hình thành số 8 tương tự như sớ 7
-HS nêu cấu tạo số 8 -HS đếm từ 1 đến 8 -Số 8 là số liền sau là số nào? -Số 7
-HS đếm ngược lại từ 8 đến 1 -Số 7 là số liền trước số nào? -Số 8
-Thư giãn
+Bài tập 1:viết số 8 ( bảng con)
+ Bài 2: số? HS nhìn vào số hình vẽ ở SGK nêu
miệng
+Bài 3:Viết số1 thích hợp vào ô trống
-Hỗ trợ HSY đếm số dựa trên que tính rồi điền
số
+ Bài 4:Điền dấu < , > , =
_HSY làm 2 cột đầu
-HSKG làm cả bài
-HS viết số 8 ở bảng con ( HS yếu viết)
-8 chấm tròn ( 7 và 1, 1 và 7) 8 ( 2 và 6 , 6 và 2) 8 ( 5 và 3, 3 và 5) 8 ( 4 và 4) -HS thực hiện trên SGK
1,2,3,4,5,6,7,8 8,7,6,5,4,3,2,1
8 > 7 8 > 6 5 < 8 8 > 4
8 = 8 7 < 8 6 < 8 8 > 5
Trang 8-Giáo dục HS điền dấu < , > , = bao giờ đầu
nhọn củng quay về số bé hơn
4-/ Củng cố – Dặn dò:
-Về nhà tập đếm từ 1đến 8 và ngược lại
5/Chuẩn bị: Số 9 - 8 thêm 1 được mấy?
Ngày dạy: Tự nhiên xã hội ( tiết 5 )
I/ Mục tiêu:
-Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt,rửa tay chân
-HSKG:nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa,ghẻ,chấy rận,…….Biết cách` đề phòng bệnh ngoài da
-GDMT:Giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-HS quan sát tranh trước ở nhà
Phương pháp quan sát , đàm thoại
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:Bảo vệ mắt và tai
-Làm thế nào bảo vệ mắt?
-Làm thế nào bảo vệ tai?
3/Bài mới: Vệ sinh thân thể
-Hoạt động 1: Suy nghĩ
-Hãy nhớ lại mình đã làm gì hằng ngày
để giữ vệ sinh cá nhân -HS nêu cá nhân , nhận xét
-Hoạt động 2:Quan sát tranh -HS quan sát tranh
-Hãy chỉ ra những việc làm của từng
áo, gội đầu, rửa chân tay, hớt móng tay -Việc làm nào đúng? -Tắm gội nơi nước sạch, cắt móng tay chân,
rửa tay chân -Việc làm nào sai? -Tắm ở ao hoặc bơi ở nước bẩn
Kết luận:Tắm gội đầu bằng nước sạch và
xà phòng, thay áo quần nhất là quần lót,
rửa tay chân, cắt móng tay chân và những
việc không nên làm như tắm ở ao hoặc bơi
ở nước không sạch
Trang 9-GDMT:Giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ
-Thư giãn
-Hoạt động 3: Thảo luận theo cặp
-Hãy nêu những việc cần làm khi tắm? -Chuẩn bị nước và phòng, khăn tắm
-Khi tắm dội nước, xát xà phòng kì cọ, tắm xong lau khô người Mặc áo quầnsạch Tắm nơi kín gió
-Nên rửa tau khi nào? -Khi cầm thức ăn, trước bữa ăn, sau khi đi
đại tiện
- Kể những việc không nên làm? -Aên bốc, cắn móng tay, đi chân đất
Giáo dục: HS có ý chí tự giác làm vệ sinh
nhân hàng ngày
4-5/ Củng cố –Dặn dò:
Thực hiện như bài học
Chuẩn bị: Chăm sóc và bảo vệ răng
Học vần ( tiết 41- 42) Bài 19: s , r I/ Mục tiêu:
-HS đọc và viết được âm s , r ,sẻ , rễ
-HS đọc được từ và câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : rổ cá
-GDMT:Không bắt chim non
II/ Chuẩn bị:
-GV: rổ cá, su su ,chữ số ( vật thật)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: x , ch
-HS đọc: thợ xẻ , xa xa, chì đỏ , chả cá
-HSviết: xe , x , ch , chó
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: s , r
-GV ghi bảng: s
-Đây là con chim gì?
-HS nhận diện, tìm bộ chữ, đọc Chim sẻ
-Sửa sai cách phát âm cho HS -HS ghép: s + ẻ = sẻ phân tích, đọc
-GDMT:Không bắt chim non -HS đọc: s , sẻ so sánh s / x
-Aâm r giới thiệu tương tự
Trang 10-HS nhận diện, tìm bộ chữ , đọc -HS ghép: r + ễ = rễ phân tích, đọc -HS đọc: r , rễ
-HSY đọc nhiều lần -HS đọc: s r
sẻ rễ sẻ rễ -Thư giãn
-Hướng dẫn HS vietá :s , sẻ ,r , rân2
-Hướng dẫn hs đọc từ:
-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học?
-Giải thích từ: su su, chữ số, rổ cá ( xem
vật mẫu)
-Giáo dục HS: rổ cá là đồ dùng trong nhà
ta phải biết giữ gìn cẩn thận
-HS viết vào bảng con: s, sẻ, r ,rễ
su su cá rô chữ số rổ rá -HS phân tích,HSKG đọc trơn,HSY đánh vần
4- 5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc lại toàn bài
-Nhẩm lại bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2 1-2/ Kiểm tra:
HS đọc bài trên bảng tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu Bé tô cho rõ chữ và số
-HS nhẩm câu tìm tiêùng mang âm vừa học? - phân tích,HSKG đọc trơn ,HSY đánh
vần -HS đọc trơn câu -Giáo dục hs khi viết chữ, số viết cho rõ ràng
-Tranh vẽ gì?
-Rổ dùng làm gì?
-Rá dùng làm gì?
- rổ cá
- rửa rau, rửa cá ,trái cây,…
-Vo gạo
-Thư giãn
-Luyện đọc SGK
-Luyện viết: s , r , rễ , sẻ vào tập viết
-HS yếu tập đánh vần nhiều lần 4- 5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc bài
Trang 11-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: k , kh - Luyện đọc , viết k , kh
Toán ( tiết 19 ) Số 9 I/ Mục tiêu:
-Biết 8 thêm 1 được 9
-Biết đọc và viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
-Vận dụng vào thực tế một cách chính xác
-Bài tập 5: HSKG
II/ Chuẩn bị:
-GV: 9 hình tròn, 9 hình vuông
-HS: 9 que tính
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Số 8
-Bài 3: viết số thích hợp vào ô trống?
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
3/ Bài mới: Số 9
-Hình thành số 9 tương tự số 7
-Giới thiệu số 9 in, 9 viết - HS viết số 9
-HS phân tích cấu tạo số 9 -HS đếm 9 đến 1
-Số liền sau 8 là số mấy? - Số 9
-GV cho hs đếm từ 9 đến 1 -9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
-Số liền trước số 9 là số mấy? -Số 8
-Thư giãn
-Bài 1: viết số 9 ở bảng con - 9, 9, 9, 9, 9
-Bài 2: số? ( HS giỏi nêu)SGK
Cấu tạo số 9
-Bài 3: < , > , = ? ( vào vở) HS yếu làm 2
cột đầu
-Bài 4: số? ( bảng lớp,SGK) Gọi HS yếu
-9 chấm tròn ( 8 và 1; 1 và 8) 9 ( 7 và 2; 2 và 7) 9 ( 6 và 3 ; 3 và 9) 9 ( 5 và 4; 4 và 5)
8 < 9 7 < 8 9 > 7
9 > 8 8 < 9 7 < 9
9 = 9 6 < 9 9 > 6
8 > 7 7 > 6 7 < 8 < 9
9 > 8 8 > 7 6 < 7 < 8
Trang 12làm
-Bài 5:Viết số thích hợp vào ô trống
(HSKG)làm trên SGK
1,2,3,4,5 4,5,6,7,8,9 1,2,3,4,5,6,7,8,9 9,8,7,6,5,4,3,2,1 4-5/ Củng cố –Dặn dò:
-Về nhà làm bài 5 / 33
-Chuẩn bị: Số 0 - Xem bài tập trước
I/ Mục tiêu:
-Biết được tác dụng của sách vơ,û đồ dùng học tập
-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vỡ đồ dùng của bản thân
-HSKG: biết nhắc nhởbạn bè cùng thực hiệngiữ gìn sách vở,đồ dùng học tập
_GDMT:Không được tự ý xé tập sách
II/ Chuẩn bị:
-GV: tranh thiết bị
-HS: xem bài trước
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Muốn gọn gàng sạch sẽ em phải làm gì ?
3/ Bài mới:Giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
-Hoạt động 1:Quan sát tranh trang 11 -HS quan sát tranh và nêu
-Bài 1: gọi tên các đồ dùng học tập trong
kẻ, bút mực, cặp da
Đồ dùng học tập
-Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
-Bài 2: Giới thiệu với bạn những đồ dùng
học tập của mình? Nêu tác dụng của nó
mà mình kể, cách giữ gìn
-HS kể
-Thư giãn
-Hoạt động 3: Thảo luận cá nhân -HS quan sát tranh trang 12
+Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì? +Tranh 1 đang lau cặp ; tranh 2 xếp lại đồ ;
trảnh xé vở ; tranh 4 nghịch đồ dùng học tập
Trang 13+Hành động của bạn ở trong tranh nào là
đúng?
+Vì sao em cho rằng hành động đó là
đúng?
+Hành động nào sai?
+Vì sao em cho rằng sai?
-GDMT:Không được tự ý xé tập sách
Kết luận: Cần phải gìn giữ đồ dùng học
tập Không làm dây bẩn, viết vẽ bậy ra
sách vở.Không dùng thước, bút nghịch
Không gặp gãy sách, học xong phải cất
gọn gàng vào nơi qui định.
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực
hiện tốt quyền được học của mình.
; tranh 5 vây mực ra vở ; tranh 6 tập viết
+Tranh 1 , 2 , 6 là đúng +Vì bạn đó biết giữ gìn đồ dùng học tập của mình
+Tranh 3 , 4, 5) +Vì bạn không biết giữ gìn đồ dùng học tập
4 -5/ Củng cố –Dặn dò:
-Muốn giữ gìn sách ở ta làm sao?
-Chuẩn bị: giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập tiết sau học tiếp
Xem trước các tranh còn lại
Học vần (bài 20) Bài 20: k, kh I/ Mục tiêu:
-HS đọc, viết âm k, kh,kẻ ,khế từ ứng dụng, câu ứng dụng
-Luyện nói theo chủ đề “ ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu”
-GDMT:Kì cọ tắm rửa sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
Gv: Tranh minh hoạ bài 20, mẫu chữ.
Hs: Sách, bộ chữ.
III/ Hoạt động dạy và học:
1-2Bài cũ:
-HS đọc:su su,chữ số ,cá rô
-Viết:sẻ,rễ
-HS đọc bài SGK
3/ Bài mới: k , kh
GV ghi bảng: k
-Bạn nhỏ đang làm gì?
HS nhận diện, tìm bộ chữ, đọc Kẻ ô
HS ghép: k + ẻ = kẻ , phân tích , đọc