I/ Muïc tieâu: 1-Bieát caùch xeù,daùn hình con gaø con 2-Xé dán được hình con gà con .đường xé có thể bị răng cưa.Hìnhdán tương đối phẳng.Mỏ,mắt,chân gà có thể dùng bút màu để vẽ 3-Hskhé[r]
Trang 1TUẦN 11: 31- 04/ 11/ 2011
Ngày Môn Tiết Tên bài dạy
T HAI
31/10/2011
Chiều
CC HV T ÔnTV THọc HĐTT
11 1-2 41
Chào cờ
Bài 42 : ưu - ươu Luyện tập
Ôn: ưu - ươu
VBT tiếng việt Làm quen với thầy giáo cô giáo trong trường.
T BA
01/10/2011
Chiều
MT HV T ÔnTD ÔnNT THọc
11 3-4 42
Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
Bài 43: ôn tập Số 0 trong phép trừ
Ôn: TDRTTCB- TCVĐ Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm Ôn toán: VBTT
THỨ TƯ
02/11/2011
Chiều
TD HV T TNXH Ôn T HĐTT
11 5-6 43 11
Rèn luyện tư thế cơ bản- TCVĐ Bài 44: on - an
Luyện tập Gia dình( KNS) Ôn Luyện tập
Làm quen với thầy giáo cô giáo trong trường THỨNĂM
03/11/2011
Chiều
ĐĐ HV ÂN TC T
T học
11 7-8 11 11 44
Thực hành kĩ năng giữa kì 1 Bài 45: Aân - ă ăn
Đàn gà con Xé , dán hình con gà con ( t2) Luyện tập chung
Oân: ân - ă ăn
THỨ SÁU
04/11/2011
Chiều
HV HV ÔnTV SHL ÔnNT Ôn T ATGT
9 10 11
10
Cái kéo , trái đào, sáo sậu chú cừu, rau non , thợ hàn,…
Ôn các vần đã học
SHL Ôn hát: Đàn gà con Ôn : Luyện tập chung
Bài : Ôn tập và kiểm tra.
Trang 2Ngày soạn: 28/ 10/ 2011
Ngày dạy: 31/ 10/ 2011 ( T HAI)
Học vần ( Tiết 93 -94) Bài 42: ưu – ươu
I/ Mục tiêu:
1-HS đọc , viết được: ưu , ươu , trái lựu, hươu sao
2-HS đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
3-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: hổ , báo , gấu , hươu , nai , voi
-GDMT:Bảo vệ động vật hoang dã
II/ Chuẩn bị:
-GV: trái lựu ( vật thật)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Đọc bảng: buổi chiều, hiểu bài , yêu cầu , già yếu
-Viết bảng : iêu , diều sáo , yêu , yêu quý
-HS đọc SGK
3/ Bài mới:
-Ghép : l + ựu = lựu , phân tích , đọc -Ghép : trái + lựu = trái lựu , phân tích , đọc
- HS đọc : ưu , lựu, trái lựu ( xem vật thật)
-Ghép: h + ươu = hươu , phân tích, đọc -GDMT:Bảo vệ động vật hoang dã
-Thư giãn
-Hướng dẫn HS viết bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ:
-Nhẩm từ tìm tiếng mang vần vừa học
-Ghép: hươu + sao = hươu sao -HS đọc: ươu , hươu , hươu sao -HS đọc: ưu ươu Lựu hươu Trái lựu hươu sao
- HS viết:
-cừu , mưu , rượu , bướu ( phân tích , đọc) -HSKG đọc trơn từ( hỗ trợ HS yếu đánh vần)
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- HS đọc bài trên bảng
- Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Trang 3Tiết 2
1-2/ Kiểm tra:
-Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu: Buổi trưa, Cừu
chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai
ở đấy rồi
-Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học? - hươu , cừu
-HSKG đọc trơn câu
-Luyện nói: hổ, báo , gấu , hươu, nai, voi - HS nhìn SGK gọi tên từng con vật
-Thư giãn
- Luyện viết : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
vào tập viết
-HS viết:
………
……….………
……… ………
………
……….……….
……… ………
……… ……….
4-5/ Củng cố – Dặn dò: - HS đọc toàn bài -Về nhà học bài -Chuẩn bị : Ôn tập - Xem trước các bài đã học Toán ( Tiết 40) Luyện tập I/ Mục tiêu: 1-Làm được cácphép trử trong phạm vi các số đã học;bi6ét biểu thị tình huống trong hình vẽbằng phép tính thích hợp (bài 1;2 cột 1,3;3 cột 1,3;4) 2 -HSKG:baì 2 cột 2;3 cột 2;5 3- HS yêu thích môn toán II/ Chuẩn bị: -GV: viết sẵn bài tập 2 ở bảng phụ - HS: 5 que tính III/ Các hoạt động dạy học: 1-2/ Kiểm tra: Cột 1 bài tập 2 5 – 1 = 4 5 – 2 = 3 5 – 3 = 2 5 – 4 = 1 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3/ Bài mới: Luyện tập Bài 1: Tính ? ( bảng con) 5 4 5 3 5 4
- 2 - 1 - 4 - 2 - 3 - 2
Trang 4=> viết các số trong phép tính dọc phải thẳng cột 3 3 1 1 2 2
Bài 2: Tính ? ( vở )
HSTBY làm cột 1,3
-HSKG cả bài
5 - 1 – 1 = 3 3 - 1 – 1 = 1
5 - 1 – 2 = 2 5 - 2 – 2 = 1
4 3 4-1-1=2 5-2-1=2
3 3 -Thư giãn
Bài 3: < , > , = ? ( bảng lớp)
HSY cột 1,3.HSKG cả bài
5 – 3 = 2 5 – 1 > 3 5 – 3 < 3 5 – 4> 0
5-4 < 2 5-4 =1 -Điền dấu <, > bao giờ đầu nhọn cũng quay về số
bé nhất
Bài 4: viết phép tính thích hợp ( bảng lớp)
HSTB làm câu a.HSKG cả bài
Bài 5: Số ? ( bảng lớp)
a/ 5 – 2 = 3 b/ 5 – 1 = 4
5 – 1 = 4 + 0 4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà làm cột 2 bài 2, 3
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép trừ - 1 – 1 = ? 1 – 0 = ?
-ÔN TV: ôn vần ưu - ươu
I/ Mục tiêu:
- HS ôn lại vần ưu – ươu; trái lựu; hươu sao
- Đọc, viết vần, từ, câu mang vần trên
II/ Nội dung:
- HS đọc bài
- HS viết bảng con: ưu – ươu; trái lựu; hươu sao; chú cừu; bầu rượu,…
- GVgiúp HS
-TỰ HỌC: ÔN TV I/ Mục tiêu:
- Giup1 HS ôn lại vần au, âu, HS làm VBTTV
II/ Nội dung:
HS làm bài tập
Bài 1: Nối từ vào hình
Bài 2: Nối tiếng thành từ có nghĩa
- trái lựu đỏ ối; chú bé mưu trí; cô khướu líu lo
Trang 5- Bài 3: viết từ : mưu trí.
-Hoạt động tập thể
Làm quen với thầy cô trong trường ( t1)
I/ Mục tiêu:
- Biết tên và công việc của từng thầy cô
- Kính trọng, biết ơn thầy cô
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ :
2/ Bài mới: Làm quen với thầy cô trong trường
- Trường em có tất cả bao nhiêu thầy cô ? ( … thầy cô)
- Em học trường nào? ( Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực)
- Ai là hiệu trưởng, hiệu phó ?
- Em học lớp nào ? ( lớp 1)
- Thầy cô dạy em tên gì?
- Ở mẫu giáo em đã được học cô nào ?
- Khi gặp thầy cô em phải làm sao ? ( chào )
3-4/ Củng cố – Dặn dò:
- Em học lớp mấy? Trường nào ? Ai dạy em?
- Kính trọng và biết ơn thầy cô
Ngày soạn: 29/ 10/ 2011
Ngày dạy: 01/ 11/ 2011 ( T BA)
MĨ THUẬT ( T11) VẼ MÀU VÀO HÌNH Ở ĐƯỜNG DIỀM
( GV BỘ MÔN)
-Học vần ( Tiết 95 – 96)
Bài 43: Ôn tập
I/ Mục tiêu:
1- Đọc được các vần có kết thúc bằng u,o,các từ ngữ câu ứng dụng từ bái 38 đến 43 2- Viết được các vần ,các từngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-3- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh Sói vàù Cừu
II/ Chuẩn bị:
-GV: ghi bảng phụ phần câu
-HS: luyện đọc , viết các vần đã học
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: ưu , ươu
Trang 6- Đọc bảng: chú cừu , trái lựu , ươu , bướu cổ , hươu sao
-Viết bảng : ưu , mưu trí , ươu , bướu cổ
-HS đọc SGK
3/ Bài mới: Ôn tập
-HS phân biệt, đọc
- HS đọc bảng ôn SGK
u o
-Thư giãn
-Hướng dẫn HS đọc từ : ao bèo cá sấu kì diệu
- Hướng dẫn viết bảng :
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc bài trên bảng
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
-Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu:
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều
châu chấu, cào cào
-Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học?
-GDMT:Không bắt chim non - Sáo sậu , sau , sáo , ráo , châu chấu , cào cào
-HS KGđọc trơn câu ( HS yếu đánh
a o ao
a u au
Trang 7- Kể chuyện : Sói và Cừu
+Tranh 1: Một con chó sói đói, gặp được cừu Nó bảo cừu
trước khi chết có ước gì không
+Tranh 2: Sói nghĩ cừu không thoát được nó liền sủa thật
to
+Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe tiếng
gào của chó sói Anh liền chạy nhanh tới Sói vẫn đang
ngửa mặt lên, rống ổng ổng Người chăn cừu liền giáng
cho nó 1 gậy
+Tranh 4: Cừu thoát nạn
=>Ý nghĩa: Sói chủ quan, kêu căng nên đền tội Con
Cừu bình tĩnh, thông minh nên thoát chết
- Thư giãn
-Luyện đọc SGK ( HS khá , giỏi đọc)
-Luyện viết : cá sấu , kì diệu vào vở tập viết
………
……….………
……… ………
………
……….……….
……… ………
……… ……….
4-5/ Củng cố – Dặn dò: - HS đọc lại toàn bài -Về nhà học bài -Chuẩn bị: on - an Luyện đọc , viết on , an Toán ( Tiết 41) Số 0 trong phép trừ I/ Mục tiêu: 1-Nhận biết được vai trò của số 0 trong phép trừ :0 là kết quả phép trừ của hai số bằng nhau ,một số trừ đi 0 bằng chính nó ;biết thực hiện phép trừ có số 0;biết viết phép tính thích hợp tong hình vẽ (bài 1;2 cột 1,2;3) 2-HSKG: bài 2 cột 3 3- HS yêu thích môn toán II/ Chuẩn bị: -GV: Các mô hình -HS: bộ đồ dùng học toán III/ Các hoạt động dạy học: 1-2/ Kiểm tra: Luyện tập , cột 2 bài tập 2,3 4 – 1 – 1 = 2 5 – 4 < 2 5 – 2 – 1 = 2 5 – 4 = 1 3 1 3 1
3/ Bài mới: Số 0 trong phép trừ
-Hình thành các phép tính
1 – 1 = 0 1 – 0 = 1
Trang 83 – 3 = 0 3 – 0 = 3
=> 1 số trừ đi số đó, kết quả bằng 0, 1 số
trừ đi 0 bằng chính số đó
-Thư giãn
+ Bài 1: Tính ( nêu miệng)
=> nhẩm bài nhanh, chính xác
1 – 0 = 1 1 – 1 = 0 5 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5-5=0
+ Bài 2: Tính ( vở)
-HSKG cả bài ;HSY cột 1,2
=> phép trừ, cộng có mối liên hệ với
nhau
+ Bài 3: Viết phép tính thích hợp
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2 3+0=3
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0 3-3=0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2 0+3=3
a/ 3 – 3 = 0 b/ 2 – 2 = 0 4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Về nhà làm cột 3 bài tập 2
-Chuẩn bị: Luyện tập – Xem trước các bài tập
-ÔN: Thể dục
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I/ Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bảnvà đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa hai tay dang ngang Đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chũ V
II/ Nội dung:
- Tập hợp lớp
- HS khởi động
HS ôn lại các kiến thức đã học: tư thế đứng cơ bảnvà đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa hai tay dang ngang Đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chũ V
- GV giúp đỡ HS yếu
-ÔN NT: MĨ THUẬT VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS hoàn thành bài vẽ, vẽ đúng, tô màu đẹp
II/ Nội dung:
- GV hướng dẫn cách vẽ
- Gv hướng dẫn tô màu
- HS thực hành
Trang 9TỰ HỌC: ÔN TOÁN
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn lại 1 số bài toán đã học
II/ Nội dung:
HS làm VBTT
Bài 2: >, < =
4 – 1 … 2
4 – 2 … 2
3 - 1 … 2
Bài 3: nhìn tranh viết phép tính thích hợp
3 – 3 = 0
Ngày soạn: 30/ 10/ 2011
Ngày dạy: 01/ 11/ 2011 ( T TƯ)
THỂ DỤC ( T 11) TDRTTCB – TCVĐ ( GV BỘ MÔN)
Học vần ( Tiết 97 – 98)
Bài 44: on – an
I/ Mục tiêu:
1-HS đọc , viết được: on , an , mẹ con , nhà sàn
2-Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
3-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
II/ Chuẩn bị:
-GV: Nhà sàn ( tranh thiết bị)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Đọc bảng ôn
-HS đọc: ao bèo , cá sâu , kì diệu
-HS viết: cá sấu , kì diệu
3/ Bài mới:
-Ghép : c + on = con , phân tích, đọc -Ghép : mẹ + con = mẹ con, phân tích , đọc
Trang 10-HS đọc : on , con , mẹ con
-Ghép : s + àn = sàn , phân tích , đọc -GDMT:Giữ vệ sinh nhà ở sạch sẽ
- Thư giãn
- Hướng dẫn HS viết bảng con: on , an ,
mẹ con , nhà sàn
- Hướng dẫn HS đọc từ :
-Nhẩm từ tìm tiếng mang vần vừa học?
-Giải thích : rau non lặt phần già úa, lấy
phần non, ngâm muối, ăn rất tốt
-Ghép : nhà + sàn = nhà sàn , phân tích , đọc -HS đọc : an , sàn , nhà sàn ( HS xem tranh) -HS viết:
- non , hòn , hàn , bàn ( phân tích , đọc)
- HSKG đọc trơn lại các từ ( HS yếu đánh vần) 4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
- HS đọc bài trên bảng ở tiết 1
3/ Bài mới:
-Hướng dẫn HS đọc câu: Gấu mẹ dạy con chơi
đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
-Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học? - con , đàn , còn , con ( phân tích , đọc)
-HS đọc trơn câu
- Luyện nói : Bé và bạn bè
-Luyện đọc SGK ( HS khá , giỏi đọc)
-Luyện viết : on , an , mẹ con , nhà sàn vào vở
tập viết - Nhắc nhở nhau học bài, làm bài………
……….………
……… ………
………
……….……….
……… ………
……… ……….
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Gọi HS đọc lại toàn bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: ân – ăn - Luyện đọc , viết bài ở bảng con
Trang 11Toán ( Tiết 42)
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
-1-Thực hiện được phép trừ hai số bằnh nhau,phép trừ một số cho số 0,biết làm tính trừ trong phạm vi ác số đã học (bài 1 cột 1,2,3;2;3 cột 1,2;4 cột 1,2;5a)
2- HSKG:baì 1cột 4,5;3 cột 3;4 côt 3;5b
3- HS yêu thích môn toán
II/ Chuẩn bị:
-GV: Viết sẵn bài tập 3 ở bảng phụ
-HS: que tính
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Số 0 trong phép trừ
3 + 0 = 3 3 – 3 = 0 0 + 3 = 3 ( HS yếu làm)
3/ Bài mới: Luyện tập
-Bài 1: tính ( nêu miệng)
HSYcột 1,2,3
HSKG cột 4,5
=> Luyện tính số 0 trong phép trừ, cộng
5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 3 – 1 = 2
1 + 0 = 1 1 – 1 = 0 2 – 0 = 2
1 – 0 = 1 2 – 2 = 0 -Bài 2: Tính ( vở)
=> Viết các số cho thẳng cột
5 5 1 4 3 3
- 1 - 0 - 1 - 2 - 3 -0
4 5 0 2 0 3
Bài 3: Tính ( bảng lớp)
HSTBYlàm cột 1,2
HSKG:cả bài
2 - 1 - 1 = 0 3 - 1 – 2 = 0
1 2
4 - 2 – 2 = 0 4 - 0 - 2 = 2
2 4 5-0-3=2 5-2-3=0
5 3
-Bài 4 : Điền dấu < , > , = SGK
HSTBY:cột 1,2
-HSKG:cả bàiai2
-Bài 5: viết phép tính thích hợp ( bảng
5 – 3 = 2 3 – 3 < 1 4 – 4 = 0
2 0 0
5 – 1 > 3 3 – 2 = 1 4 – 0 > 0
4 1 4
Trang 12lớp) 5 – 5 = 0 3 – 3 = 0
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Về nhà làm bài 3 cột 3
-Chuẩn bị: Luyện tập chung - Xem trước các bài tập
-Tự nhiên xã hội ( Tiết 11)
Gia đình
I/ Mục tiêu:
1-Kể được với các bạn về ông bà,bố,mẹ anh,chị,em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
2-HSKG: Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình
3-GDHS: Mọi người trong gia đình phải sống hoà thuận với nhau
II/ Chuẩn bị:
-GV: Tranh thiết bị
-HS: Xem tranh trước ở nhà
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
- Muốn có sức khỏe tốt em phải làm gì?
-Hãy kể tên các hoạt động hằng ngày?
3/ Bài mới: Gia đình
-Kết luận: Mọi người simnh ra đều có ông bà, bố mẹ,
anh chị, em là những người thân Mọi người đều sống
chung một mái nhà đó là gia đình
-Thư giãn
-Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
-Từng em vẽ tranh về gia đình mình
* KNS: Xác định vị trí của mình trong mối quan hệ gia
đình
-Hoạt động 3: Kể cho nhau về gia đình mình
-Kết luận:Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ, ông bà, anh
chị, em là những người thân nhất của em
+Mỗi người sinh ra đều có gia đình nơi em được yêu
thương, chăm sóc và che chở
-Giáo dục HS biết yêu thương những người thân trong
gia đình
Trang 13* KNS: Phát triển kĩ năng giao tiếp các hoạt động học
tập với nhau
4-5/ Củng cố –Dặn dò:
-Gia đình em gồm có những ai ?
- Thực hiện theo bài
-Chuẩn bị: Nhả ở
-ÔN TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- Giup1 hs ôn lại bài luyện tập
II/ Nội dung:
Bài 1:
5 – 5 = 0 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
1 + 0 = 1 1 – 1 = 0 2 – 0 = 2
Bài 2:
5 5 1 4 3
- 1 - 0 - 1 - 2 - 3
4 5 0 2 0
Hoạt động tập thể
Làm quen với thầy cô trong trường
I/ Mục tiêu:
- Biết tên và công việc của từng thầy cô
- Kính trọng, biết ơn thầy cô
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ :
2/ Bài mới: Làm quen với thầy cô trong trường
- Trường em có tất cả bao nhiêu thầy cô ? ( … thầy cô)
- Em học trường nào? ( Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực)
- Ai là hiệu trưởng, hiệu phó ?
- Em học lớp nào ? ( lớp 1)
- Thầy cô dạy em tên gì?
- Ở mẫu giáo em đã được học cô nào ?
- Khi gặp thầy cô em phải làm sao ? ( chào )
3-4/ Củng cố – Dặn dò:
- Em học lớp mấy? Trường nào ? Ai dạy em?
- Kính trọng và biết ơn thầy cô