Hoạt động của thầy 3/ Bài mới: -GV hướng dẫn HS khai thác tranh để có câu: “ Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra’’ -Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học?. -Luyeän[r]
Trang 1Tuần 14: 21 – 25/ 11/ 2011
T HAI
21/11/2011
Chiều
CC HV T ÔnTV THọc HĐTT
14 1-2 53
Chào cờ
Bài 55: eng - iêng Phép trừ trong phạm vi 8
Ôn: eng- iêng
VBT tiếng việt Giáo dục quyền và bổn phận của trẻ em.
T BA
22/11/2011
Chiều
MT HV T ÔnTD ÔnNT THọc
14 3-4 54
Vẽ màu vào các họa tiết của hình vẽ Bài 56: uơng – ương
Luyện tập Ôn: TDRTTCB- TCVĐ
Vẽ màu vào các họa tiết của hình vẽ Ôn toán: VBTT
THỨ TƯ
23/11/2011
Chiều
TD HV T TNXH Ôn T HĐTT
14 5-6 55 13
TD Rèn luyện tư thế cơ bản - TCVĐ Ang – anh
éPhép cộng trong phạm vi 9
An toàn khi ở nhà.( KNS) éPhép cộng trong phạm vi 9
Giáo dục quyền và bổn phận của trẻ em.
THỨNĂM
24/11/2011
Chiều
ĐĐ HV ÂN TC T
T học
14 7-8 14 14 56
Đi học đều và đúng giờ ( KNS) Bài 58: inh - ênh
Sắp đến Tết rồi
Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Phép trừ trong phạm vi 9
inh - ênh
THỨ SÁU
25/11/2011
Chiều
HV ÔnTV SHL ÔnNT Ôn T TH
9-10 14
ôân tập
VBTV SHL Ôn hát: Sắp đến Tết rồi.
Ôn Phép trừ trong phạm vi 9
ÔnTV: Ôn các vần đã học
Trang 2Ngày soạn: 18/ 11/2011
Ngày dạy: 21/ 11/ 2011 ( T HAI)
Chào cờ
-Học vần ( Tiết 119 – 120 )
Bài 55 : eng – iêng
I/ Mục tiêu:
1-HS đọc , viết được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
-HS đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
2-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao , hồ , giếng
3- HS yêu thích môn TV
II/ Chuẩn bị:
-GV: Cái xẻng ( vật thật)
-HS: Bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Đọc bảng: cây sung , trung thu , củ gừng , vui mừng
-Viết : ung , ưng , củ gừng , trung thu
-HS đọc SGK
3/ Bài mới:
-Ghép : x + ẻng = xẻng , phân tích , đọc -Ghép : lưỡi + xẻng = lưỡi xẻng (HS xem vật thật)
-Ghép : ch + iêng = chiêng , phân tích , đọc -Ghép : trống + chiêng = trống chiêng
-HS đọc lại: eng iêng xẻng chiêng cái xẻng trống chiêng -Hướng dẫn HS viết bảng con: -HS viết:
Hướng dẫn HS đọc từ:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
-Nhẩm từ tìm tiếng mang vần vừa học? - xẻng , riềng , beng , liệng
Trang 34-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc lại bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
-HS đọc bài trên bảng ở tiết 1
3/ Bài mới:
-GV hướng dẫn HS khai thác tranh để có
câu:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học?
-GDMT:Làm xong bài mới được đi chơi
- nghiêng , kiềng ( phân tích , đọc) -HS đọc trơn từ
-Luyện nói : thứ , ngày , tháng , năm
+Những tranh này đều nói về cái gì? -Nói về nước
+ Làng em có ao , hồ , giếng không? - Có
+ Ao , hồ , giếng có gì giống và khác
nhau?
-Giống nhau: Đều chứa nước -Khác nhau: Về kích thước và độ cao + Nơi em ở thường lấy nước ăn từ đâu? -Từ nước máy
+Theo em lấy nước ăn ở đâu thì hợp vệ
-Thư giãn
-Luyện đọc SGK
-Luyện viết : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống
chiêng vào vở tập viết
( HS khá , giỏi đọc) HS yếu lặp lại
……… ………
………
……….……….
……… ………
………
……….………
……… ………
………
……….……….
……… ………
……… ……….
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: uông , ương - Luyện đọc , viết ở nhà
Trang 4Toán ( Tiết 53)
Phép trừ trong phạm vi 8
I/ Mục tiêu:
1-Thuộc bảng trừ;biết làm tính trừ trong phạm vi 8;viết được phép tính thích hợp với hình
vẽ(bài 1;2;3 cột 1;4 viết 1 phép tính) 2.- Rèn kĩ năng tính nhanh cho HS -HSKG:Bài 3 cột 2,3;4 3- HS yêu thích môn toán II/ Chuẩn bị: -GV: Các mô hình phù hợp với nội dung -HS: 8 hình tròn , tam giác,… III/ Các hoạt động dạy học: 1-2/ Kiểm tra: - Đọc bảng cộng trong phạm vi 8. -Tính? 2 + 2 + 4 = 8 5 + 3 + 0 = 8
4 8
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3/ Bài mới: phép trừ trong phạm vi 8 -GV hình thành phép trừ 8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 8 – 2 = 6 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4 8 – 3 = 5 => phép cộng , trừ có mối liên quan nhau -Bài 1? Tính ? ( bảng con ) -HD HS viết các số thẳng hàng 8 8 8 8 8 - 1 - 2 - 3 - 4 - 5
7 6 5 4 3
-Bài 2: Tính ? ( miệng) 1+7=8 2+6=8 4+4=8 8-1=7 8-2=6 8-4=4 8-7=1 8-6=2 8-8=0 -Bài 3: Tính ? ( vở) -HSTBY làm cột 1 -HSKG: cả bài 8 – 4 = 4 ; 8 – 5 = 3 8 – 8 = 0 8 – 1 – 3 = 4 ; 8 – 2 – 3 = 3 8 – 0 = 8
7 6
8 – 2 – 2 = 4 ; 8 – 1 – 4 = 3 8 – 0 = 8
6 7
-Bài 4 : Viết phép tính thích hợp a/ 8 – 4 = 4 5 – 2 = 3
-HSTBY : viết 1 phép tính;HSKG cả bài b/ 8 – 3 = 5 8 – 6 = 2
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà học thuộc bảng trừ -Chuẩn bị: Luyện tập
Trang 5ÔN TV eng - iêng
I/ Mục tiêu:
- HS ôn lại bài vần eng - iêng
- Đọc, viết vần, từ, câu mang các vần trên
II/ Nội dung:
-HS đọc bài eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
-HS đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-HS viết bảng con: eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
- GVgiúp HS
-TỰ HỌC: ÔN TV
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn lại vần có n ở cuối vần HS làm VBTTV
II/ Nội dung:
HS làm bài tập
Bài 1: Nốitừ vào hình vẽ
Bài 2: Điền vần: eng, iêng
cái xẻng cái kẻng bay liệng
-HĐTT GIÁO DỤC QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
I/ Mục tiêu:
- HS nắm được : trẻ em co quyền đdược học tập vui chơi, giải trí,…
- HS tham gia tích cực trong học tập
- HS có thái độ đúng đắn
II/ Nội dung:
GV phổ biến 1 số quyền đđvà bổn phận để HS nắm
- HS lắng nghe vàà trao đđổi cho nhau về quyền đđược học tập
- HS trao đổi về bổn phận của mình
- Đại diện các tổ trình bày ý kiến thảo luận
GV nhận xét, tuyên dương
Kết thúc giờ học
Trang 6
Ngày soạn: 19/ 11/ 2011
Ngày dạy: 22/ 11/ 2011 ( T BA)
MĨ THUẬT ( T 14) VẼ MÀU VÀO CÁC HỌA TIẾT Ở HÌNH VẼ
( GV BỘ MÔN)
-Học vần ( Tiết 121 – 122)
Bài 56 : uông – ương
I/ Mục tiêu:
1-HS đọc , viết được: uông , ương , quả chuông , con đường
-Đọc được câu ứng dụng: “ Nắng đã lên, lúc trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui chào hội.’’
2-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
-HSKG: Đọc trơn từ , câu
3- HS yêu thích môn TV
-GDMT:Nên đi sát lề đường bên tay phải
II/ Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa, câu ứng dụng, các từ khóa
-HS: Bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:
-Đọc bảng: cái kẻng , củ riềng , xà beng , bay liệng
-Viết : eng, cái xẻng , iêng , trống chiêng
-Đọc SGK Tìm tiếng mang vần vừa học
3/ Bài mới:
-Ghép : ch + uông = chuông , phân tích , đọc -Ghép : quả + chuông = quả chuông
-HS đọc: uông , chuông , quả chuông
-Ghép : đ + ường = đường , phân tích , đọc -Ghép : con + đường = con đường
-HS đọc: ương , đường , con đường -GDMT:Nên đi sát lề đường bên tay phải -HS đọc lại: uông ương
chuông đường quả chuông con đường ( Hỗ trợ HS yếu đánh vần)
Trang 7-Hướng dẫn HS viết bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
-Nhẩm từ tìm tiếng mang vần vừa học?
-HS viết:
-muống , trường , luống , nương ( HS phân tích , đánh vần) -HS đọc trơn từ ( Xem hình SGK)
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc bài
-Nhẩm bài - Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
-HS đọc bài trên bảng ở tiết 1
3/ Bài mới:
-GV hướng dẫn HS khai thác tranh để có câu
: “ Nắng đã lên Lúa lên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội’’
-Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học? - nương , mường ( phân tích , đọc)
-HS đọc trơn -Luyện nói : Đồng ruộng
+Lúa , ngô , khoai , sắn được trồng ở đâu? - đồng ruộng, nương
+ Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn? - các bác nông dân
+ Trên đồng ruộng các bác nông dân đang
-Giáo dục HS phải kính yêu bác nông dân
-Thư giãn
-Luyện đọc SGK
-Luyện viết : uông , ương , quả chuông , con
đường vào vở tập viết
( HS khá , giỏi đọc)
……… ………
………
……….……….
……… ………
………
……….………
……… ………
………
……….……….
……… ………
……… ……….
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- HS đọc toàn bộ bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: ang , anh - Luyện đọc , viết ở nhà
Trang 8Toán ( Tiết 54)
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
1-Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8;viết được phép` tính thích hợp với hình vẽ(Bài 1 cột 1,2;2;3 cột 1,2;4)
2 Rèn kĩ năng tính nhanh
-HSKG:Bài 1 cột 3,4;3 cột 3,4;5
3- HS yêu thích môn toán
II/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: vở bài tập HS
- Tính ? 8 – 2 – 2 = 4 8 – 1 – 3 = 4
6 7
3/ Bài mới: Luyện tập
-Bài 1: Tính ? ( nêu miệng)
HSKG cả bài;HSY cột 1,2
=> phép cộng, trừ có mối quan hệ nhau
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
4 + 4 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8
8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 2 = 6 8 – 5 = 3
8 + 0 = 8
8 – 1 = 7 8 – 6 = 2 8 – 3 = 5
8 – 0 = 8 -Bài 2: Số ? ( SGK)
-Hỗ trợ HSY dùng que tính tìm kết quả
=>Ghi số rõ ràng, đúng vị trí
+ 3 +6
- 2 - 4
- 5 +4
-Bài 3: Tính ( vở)
-HSTBY: cột 1,2
-HSKG: cả bài
4 + 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2
7 4
2 + 6 – 6 = 2 8 + 0 – 5 = 3
8 8
Trang 9-Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5
7 2
7 – 3 + 4 = 8 3 + 3 – 4 = 2
4 6
8 - 2 = 6 -Bài 5 : Nối với số thích hợp
( bảng lớp)
< 8 - 0
> 8 + 0
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-Về nhà làm lại các bài tập
- Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 9 ( 8 + 1 = ? ; 1 + 8 = ? )
-ÔN: Thể dục
Rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động
I/ Mục tiêu:
1 -Biết cách thực hiện tư the áđứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm đất )hai tay giơ cao thẳng hướng
2 -Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang , hai tay chống hông
3 -Biết cách chơi trò chơi đúng theo luật của trò chơi( có thể còn chậm)
II/ Nội dung
- Tập hợp lớp
- HS khởi động
- HS ôn lại các kiến thức đã học: Biết cách thực hiện tư the áđứng đưa một chân ra sau (mũi
bàn chân chạm đất )hai tay giơ cao thẳng hướng
-Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang , hai tay chống hông
- GV giúp đỡ HS yếu
7 8 9
Trang 10ÔN NT: MĨ THUẬT Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vẽ hình Ù
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS hoàn thành bài vẽ, vẽ đúng, tô màu đẹp
II/ Nội dung:
- GV hướng dẫn cách vẽ
- Gv hướng dẫn tô màu
-HS thực hành
-TỰ HỌC: ÔN TOÁN
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn lại 1 số bài toán trong VBTT
II/ Nội dung:
HS làm VBTT
Bài 2:
8– 1 – 2 = 5 8 – 2 – 3 = 3 8 – 5 – 1 = 2
8 – 2 – 1 = 3 8 – 3 – 2 = 3 8 – 1 – 5 = 2 Bài 3: nhìn tranh viết phép tính thích hợp
a/ 8 – 4 = 4
b/ 8 – 3 = 5
Ngày soạn: 20/ 11/ 2011
Ngày dạy : 23/ 11/ 2011 ( T TƯ)
Thể dục ( Tiết 14)
Rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động
( GV BỘ MÔN)
Trang 11Học vần ( Tiết 123 -124)
Bài 57: ang – anh.
I/ Mục tiêu:
1-HS đọc , viết được: ang , anh , cây bàng , cành chanh
-Đọc được câu ứng dụng: Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá, có cành
Sao gọi là gọn gió?
2-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
-HSKG: Đọc trơn từ, câu
3- HS yêu thích môn TV
II/ Chuẩn bị:
-GV: cây chamh ( Vật thực)
-HS: bộ chữ cái
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra:uông , ương
-Đọc bảng: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
-Viết : uông , ương , nương rẫy, quả chuông
-HS đọc SGK
3/ Bài mới:
-Ghép : b + àng = bàng , phân tích , đọc -Ghép : cây + bàng = cây bàng
-HS đọc: ang , bàng , cây bàng ( HS xem cây bàng trước sân trường)
-Ghép : ch + anh = chanh , phân tích , đọc -Ghép: cành + chanh = cành chanh
-Hướng dẫn HS viết bảng con
-Hướng dẫn HS đọc từ:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
-Nhẩm từ tìm tiếng mang vần vừa học
-GDMT:Aênbánh bỏ vỏ đúng nơi quy định
-HS đọc: anh , chanh , cành chanh ( HS xem vật thực)
-HS đọc: ang anh bàng chanh
c ây bàng cành chanh -HS viết
-làng, bánh, cảng, lành
- HS phân tích , đọc
( HS yếu đánh vần)
Trang 124-5/ Củng cố – Dặn dò:
- HS đọc bài
-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
1-2/ Kiểm tra:
-HS đọc bài trên bảng ở tiết 1
-GV hướng dẫn HS khai thác tranh để có câu:
Không có chân, có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá , có cành
Sao gọi là ngọn gió?
-Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học? - cánh , cành ( phân tích , đọc)
-HS đọc trơn câu ( HS yếu đánh vần) -Luyện nói: Buổi sáng
+Đây là cảnh nông thôn hay thành phố? - Cảnh nông thôn
+Buổi sáng mọi người đang đi đâu? - Đi ra đồng
+Buổi sáng em làm những việc gì? -Tự HS nêu
-Thư giãn
-Luyện viết: ang , anh , cây bàng , cành chanh
vào vở tập viết -HS luyện viết.……… ………
………
……….……….
……… ………
………
……….………
……… ………
………
……….……….
……… ………
……… ……….
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
-HS đọc lại toàn bài
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị: inh , ênh - Luyện đọc , viết ở nhà
Toán ( Tiết 55)
Phép cộng trong phạm vi 9
I/ Mục tiêu :
1-Thuộc bảng cộng ;biết làm tính cộng trong phạm vi 9;Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ(bài 1;2 cột 1,2,4;3 cột 1;4)
Trang 13-HSKG:Bài 2 cột 3;3 cột 2,3;
2- Rèn kĩ năng tính nhanh
3- HSyêu thích môn TV
II/ Chuẩn bị:
-GV: Sử dụng bộ đồ dùng học toán
-HS: 9 que tính
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Luyện tập
- Tính ? 7 + 1 = 8 8 – 1 = 7 1 + 7 = 8 8 – 7 = 1
3/ Bài mới: phép cộng trong phạm vi 9
-GV hình thành bảng cộng 9
8 + 1 = 9 2 + 7 = 9 5 + 4 = 9
1 + 8 = 9 7 + 2 = 9 4 + 5 = 9
6 + 3 = 9 3 + 6 = 9
- HS đọc bảng cộng 9
=>phép cộng có tính đổi chỗ cho nhau
nhưng kết quả không thay đổi
-Thư giãn
-Bài 1: Tính ? ( bảng con)
=> viết phép tính trong phép cộng cho
thẳng cột
1 3 4 7 6 + 8 + 6 + 5 + 2 + 3
9 9 9 9 9 -Bài 2: Tính ? ( miệng)
HSTBY: cột 1,2,4
HSKG cả bài
=> nhẩm nhanh, chính xác
2 + 7 = 9 4 + 5 = 9 3 + 6 = 9 8+1=9
0 + 9 = 9 4 + 4 = 9 1 + 7 = 8 5+2=7
8 – 5 = 3 7 – 4 = 3 0 + 8 = 8 6-1=5 -Bài 3: Tính ? ( vở)
-HSY cột 1
HSKG cả bài
=> viết rõ ràng, sạch đẹp
4 + 5 = 9 6 + 3 = 9 1 + 8 = 9
4 + 1 + 4 = 9 6 + 1 + 2 =9
5 7
1 + 2 + 6 = 9 4 + 2 + 3 = 9
6 + 3 + 0 = 9 1 + 5 + 3 = 9
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp a/
b/
4- 5/ Củng cố – Dặn dò:
- Về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
-Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi 9 9 – 1 = ? 9 – 2 = ?
Trang 14Tự nhiên xã hội ( Tiết 14)
An toàn khi ở nhà.
I/ Mục tiêu:
1-Kể tên một số vật có trong nha øcó thể gây đứt tay , chảy máu ,gây bỏng ,cháy
2-Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
3-HS yêu thích môn TNXH
II/ Chuẩn bị:
-GV và HS: Sưu tầm một số tranh, ảnh về những tai nạn xảy ra trong nhà
III/ Các hoạt động dạy học:
1-2/ Kiểm tra: Công việc ở nhà
-Em làm việc gì để giúp đỡ gia đình?
-Bạn cảm thấy thế nào khi tham gia giúp việc nhà?
3/ Bài mới: An toàn khi ở nhà
-Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp -HS quan sát hìnhSGK /30 nêu nội dung
tranh
+Dùng dao, vật sắc nhọn thế nào? - Cẩn thận
-Kết luận: Khi phải dùng dao hoặc những đồ
dùng dễ vỡ và sắc nhọn, cần phải cẩn thận để
tránh bị đứt tay.Những đồ dùng kể trên cần để
xa trẻ em
* GDKNS: Nên và không nên làm gì để phòng
tranh tay nạn đứt tay chân, bỏng, điện giật
-Thư giãn
-Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật
cháy khác trong màn hay để gần những đồ
dùng dễ bắt lửa Nên tránh xa các vật và những
nơi có thể gây bỏng và cháy
.Khi sử dụng các đồ điện phải rất cẩn thận
không sờ vào phích cắp, ổ điện, dây dẫn để
phòng chúng bị hở mạch.Điện giật có thể gây
chết người
.Hãy tìm đủ mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa
cháy gọi to kêu cứu, để phòng khi cần
* GDHSKNTBV: Ưng phó với các tình huống
khi ở nhà
4-5/ Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà thực hiện như bài học