1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Kể chuyện lớp 3 - Tiết 22: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 198,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Ghi b¶ng sinh H§1: §Þnh nghÜa 16’ * Môc tiªu: - Phát biểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau.. NguyÔn ThÞ Thanh Hoa.[r]

Trang 1

Nguyễn Thị Thanh Hoa 192 Trường THCS số 1 Xuân Hòa

Ngày soạn: 2 1/1/2011

Ngày giảng: 24/1/2011 (6bc)

Tuần 23 / Tiết 67: ôn tập chương ii (Tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Ôn tập, tái hiện lại qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội và ước của 1 số nguyên

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm bội và ước của số nguyên

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, hợp tác, tuân thủ, hưởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Bảng phụ bài tập

*HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Phương pháp:

- Thảo luận nhóm, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ học:

* Khởi động (2’)

*Mục tiêu:

- HS hứng thú ôn tập lại các kiến thức

*Cách tiến hành:

Ta đã được ôn tập các phép tính trong Z, bài hôm nay ta sẽ tiếp tục ôn tập qui tắc dấu

ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội và ước của 1 số nguyên

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Ôn tập lý thuyết (6’)

*Mục tiêu:

- Ôn tập, tái hiện lại qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bội và ước của 1 số nguyên

*Cách tiến hành:

H: Phát biểu quy tắc dấu

ngoặc, quy tắc chuyển vế?

H: Phát biểu quy tắc

chuyển vế?

H: KN bội và ước của 1 số

- HS trả lời miệng, nhắc lại kiến thức

I.Lí thuyết.

1 Quy tắc dấu ngoặc

+Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ - “

đằng trước ta phải đổi dấu tất cả

các số hạng trong ngoặc + Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ + “

đằng trước ta giữ nguyên dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

2 Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu của

số hạng đó

3 Bội và ước của 1 số nguyên.

Trang 2

- GV nhận xét, chốt lại

- HS khác nhận xét, bổ sung Nếu: a = b.q (a, b z, b 0) 

Thì a bvà a gọi là bội của b, b  gọi là ước của a

HĐ2: Bài tập (35’)

* Mục tiêu:

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm bội và ước của số nguyên

*Đồ dùng: Bảng nhóm, bút dạ, bảng phụ bài tập

*Cách tiến hành:

- GV đưa bảng phụ yêu

cầu HS làm bài tập sau:

a) Tìm 4 bội của -5

b) Tìm các ước của - 15

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài tập

114 SGK/99 theo nhóm

bàn

- Gọi đại diện 3 nhóm lên

trình bày 3 ý

- GV nhận xét, chốt lại

- Yêu cầu HS HĐ nhóm

làm bài 118:

N1: Làm ý a

N2: Làm ý b

N3: Làm ý c

-HĐ cá nhân làm bài

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS dưới lớp nhận xét

- HĐ nhóm nhỏ làm bài

- Đại diện 3 nhóm lên trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HĐ nhóm làm bài

II.Bài tập.

Bài tập:

a) B(- 5) ={0; 5; -5; - 10; …}

b) Ư(-15) = {1; -1; 3; - 3; 5; -5;

15; -15.}

Bài tập 114(SGK/99)

Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn:

a) x = -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0;

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

Ta có tổng : (-7) + (-6) + + 6 +7 = [(-7) + 7] + +[(-1) + 1]

= 0 b)x = -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3

Ta có tổng : (-5) + (-4) + [(-3) + 3]+[(-2) + 2]

+ [(-1) + 1] + 0 = (-5) + (-4) + 0 = - 9 c) x = -19; - 18; -17; ;17 ; 18 ;

19 ; 20

Ta có tổng : (-19) + (- 18) + (-17) + …+ 17 + 18+ 19 + 20

= [(-19) +19]+ [(- 18) + 18] +

…+ 20 = 20

Bài tập 118 (SGK / 99)

Tìm số nguyên x, biết:

a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35

Trang 3

Nguyễn Thị Thanh Hoa 194 Trường THCS số 1 Xuân Hòa

- Tổ chức cho các nhóm

báo cáo KQ

- GV nhận xét chung,

chốt lại cách làm

- Các nhóm báo cáo KQ, nhận xét chéo

2x = 50

x = 50 : 2

x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 3x = - 15

x = - 15: 3

x = - 5 c) x1 = 0

x - 1 = 0

x = 1

Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)

*Tổng kết : GV chốt lại các kiến thức cơ bản và các dạng bài tập liên quan.

*Hướng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài tập đã chữa, ôn tập giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 4

Ngày soạn: 2 1/1/2011

Ngày giảng: /2/2011 (6c)

26/1/2011 (6b)

Tuần 23 , 25/ Tiết 68: Kiểm tra.

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Vận dụng các kiến thức về Tập hợp Z, các phép toán trong Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc

chuyển vế, bội và ước của 1 số nguyên vào làm bài kiểm tra

2 Kỹ năng:

-Tính toán chính xác, hợp lí.

-Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra

3 Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, trung thực.

II Đồ dùng dạy học:

1.GV: Đề kiểm tra + đáp án

Ma trận:

Cấp độ nhận thức Nhận biết thông hiểu vận dung

Chủ đề

Tổng

Tập hợp Z, thứ tự trong Z

Các phép toán:cộng trừ

nhân, GTT Đ của số

nguyên, t/c các phép toán

12 tiết (40%)

1

1.5

2

1,5

1

1

4

4 Quy tắc chuyển vế, quy

tắc dấu ngoặc

2 tiết (35%)

1 1,5

1 2

2

3,5 Bội và ước của 1 số

nguyên

2 tiết (10%)

1

1

1

1 Tổng

19 tiết (100%) 3 1,5 1 1,5 2 1,5 2 2,5 2 3 10 10

Đề bài Phần I Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái mà em cho là đúng trong các câu sau:

Câu1: Trong các cách ghi sau cách ghi nào đúng:

A -2 N B 5 Z C.- 6 Z D 10 N   

Trang 5

Nguyễn Thị Thanh Hoa 196 Trường THCS số 1 Xuân Hòa

Câu2: Số đối của  2 là:

A -2 B 2 C Cả 2 và -2 D Không có số nào trong 2 số trên

Câu3: Các số nguyên x thỏa mãn :    4 x 3 là:

A - 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 B -3; -2; -1; 0; 1; 2

C -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 D -3; -2; -1; 0; 1; 2

Câu 4: Số nguyên a lớn hơn số nguyên b nếu trên trục số:

A Điểm a nằm bên trái điểm 0

B Điểm a nằm bên phải điểm 0

C Điểm a nằm bên trái điểm b

D Điểm a nằm bên phải điểm b

Câu 5: Nối các ý ở 2 cột cho phù hợp:

-e - 6

Phần II Tự luận (7điểm)

Câu 6 (1,5 điểm): Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân số nguyên

Câu 7 (1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau 1 cách hợp lí:

a ( - 26).8 + 26.(-2)

b 425 - ( - 138 + 425)

Câu 8(2 điểm ): Tìm số nguyên x biết:

a) x - 14 = -20

b) 2x + 7 = 27

Câu 9(1 điểm ):

a) Tìm tất cả các ước của - 14

b) Tìm 5 bội của - 7

Câu 10(1 điểm ): Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: - 5 < x < 4

Hướng dẫn chấm Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu1: 0,5 đ Câu2: 0,5 đ Câu3: 0,5 đ Câu4: 0,5 đ Câu5: 1 đ

Phần II Tự luận (7điểm)

6

*Tính chất giao hoán: a.b = b.a

*Tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)

* Nhân với số 1: a 1 = 1 a = a

*Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a ( b + c ) = a.b + a

a(b – c ) = a.b – a.c

1,5

a) ( - 26).8 + 26.(- 2)

Trang 6

= 26 (- 8) + 26 (- 2)

= 26 [(- 8) +(- 2)]

=26 ( -10) = - 260

0,25 0,25 0,25

7 b 425 - ( - 138 + 425)

= 425 + 138 - 425

= 425 - 425 + 138

= 0 + 138 = 138

0,25 0,25 0,25 a) x - 14 = -20

x = -20 + 14

8 b) 2x + 7 = 27 2x = 27 - 7

2x = 20

x = 20 : 2

x = 10

0,25 0,25 0,25 0,25

10 a) Ư(-14) = {1; -1; 2; - 2; 7; - 7; 14; -14.}b) Tìm đủ 5 bội của -7 0,50,5

11 Ta có tổng: (- 4) +(-3)+(-2) +(-1) + 0 + 1 + 2 +3 = [(-3) + 3] +[(-2) + 2] + [ (-1) + 1] +(- 4)+ 0

= - 4

0,25 0,5 0,25 2.HS: Ôn tập các kiến thức chương II

III Phương pháp:

- Kiểm tra viết

IV Tổ chức giờ học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV phát đề, giải đáp thắc mắc( nếu

có)

- GV coi

- GV thu bài

- Nhận đề

-Làm bài -Nộp bài

Tổng kết và hướng dẫn về nhà:

*Tổng kết : GV nhận xét giờ kiểm tra.

*Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài Phân số

Trang 7

Nguyễn Thị Thanh Hoa 198 Trường THCS số 1 Xuân Hòa

Ngày soạn: 25/1/2011

Ngày giảng: /2/2011 (6b)

/2/2011 (6c)

Chương iii: phân số Tuần 23 / Tiết 69:Mở rộng khái niệm phân số

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Phát biểu được khái niệm phân số

- Hiểu được phân số là kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0

- Nêu được mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu là 1

2 Kỹ năng:

- Nhận dạng được 1 phân số, lấy ví dụ về phân số

- Đọc, viết phân số.

- Chỉ ra tử số, mẫu số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tuân thủ, hưởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Bảng phụ ?2

*HS : Ôn lai KN phân số

III Phương pháp:

- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ học:

* Khởi động (3’)

*Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu về phân số

*Cách tiến hành:

- GV giới thiệu chương III như SGK

H: lấy VD về phân số đã học ở tiểu học, chỉ ra tử số, mẫu số?

Vậy: Nếu tử và mẫu là những số nguyên thì KN phân số được mở rộng ntn?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HĐ1:Khái niệm phân số (13’)

*Mục tiêu:

- Phát biểu được khái niệm phân số

- Hiểu được phân số là kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0

- Đọc, viết phân số.

*Cách tiến hành:

- GV lấy VD thực tế trong

đó có dùng phân số để biểu

thị cho HS thấy - HS nghe.

1.Khái niệm phân số

Trang 8

- Phân số còn có thể coi 3

4

là phép chia 3 cho 4 Vậy

với việc dùng phân số ta có

thể ghi được kết quả của

phép chia 2 STN dù số bị

chia có thể chia hết hay

không chia hết cho số chia

H: Tương tự (-3) chia cho 4

thì thương tìm được bằng

bao nhiêu ?

H: 3 là thương của phép

2

chia nào?

- GV khẳng định: , 3

4

3 2

cũng là những phân số

H: Vậy thế nào là 1 phân

số?

- GV chốt lại và giới thiệu

khái niệm tổng quát

H: So với k/n phân số đã

học ở tiểu học em thấy khái

niệm phân số ở đây có gì

khác?

- GV nhấn mạnh sự khác

nhau đó, và giới thiệu đó là

việc mở rộng KN phân số

3 4

- Phép chia -3 cho 2

- Nêu KN phân số

- Nghe, ghi nhớ kiến thức

- Tử và mẫu là các số nguyên

là 1 phân số ( Là KQ của

3 4

 phép chia -3 cho 4)

*TQ: với a, b Z , b 0 là 1 a

phân số, a là tử số, b là mẫu số của phân số

HĐ2: Ví dụ (17’)

* Mục tiêu:

- Nêu được mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu là 1

- Nhận dạng được phân số

- Đọc, viết phân số.

- Lấy ví dụ về phân số và chỉ ra tử số, mẫu số

*Đồ dùng: Bảng phụ ?2

*Cách tiến hành:

-Yêu cầu HS đọc VD SGK

và cho biết tử, mẫu của

phân số đó?

- Yêu cầu HS trả lời (?1)

- GV nhận xét, chốt lại

- Cá nhân đọc SGK, trả

lời miệng

- HĐ cá nhân trả lời miệng ?1

- HS khác nhận xét

2.Ví dụ

VD:; ; 3 Là các

4

1 9 0 5

; ; ;

4 7 3 1

phân số

?1: Ví dụ về phân số

; - 6 là tử, 7 là mẫu; …

6 7

Trang 9

Nguyễn Thị Thanh Hoa 200 Trường THCS số 1 Xuân Hòa

- GV đưa bảng phụ ?2 yêu

cầu HS trả lời và giải thích

- GV nhận xét, chuẩn kiến

thức, khắc sâu KN

H: có được coi là phân 5

1

số không? Vì sao?

- GV chuẩn kiến thức

- Yêu cầu HS trả lời ?3

- GV nhận xét câu TL,

nhấn mạnh NX SGK

- Cá nhân suy nghĩ, trả

lời dựa vào KN

- Có, vì có dạng với a

b

a, b Z , b 0. 

- Làm việc cá nhân, trả

lời miệng ?3

- Đọc nhận xét

?2 a) c) cho ta VD về phân số b) Không phải là PS vì tử không phải là 1 số nguyên

d) Không phải là PS vì tử và mẫu không phải là sốnguyên

e) Không phải là PS vì mẫu bằng 0

?3:

Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số

VD: 6 = ; - 8 = 6 ; …

1

8 1

* Nhận xét: SGK/5

HĐ3: Luyện tập, củng cố (10’)

*Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức trong bài thông qua bài tập

* Cách tiến hành:

-Yêu cầu HS làm bài tập 3;

4 SGK/6

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

-HĐ cá nhân làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS dưới lớp nhận xét

Bài 3 (SGK/6)

a) b) 2 7

5 9

c) 11 d) 13

14 5

Bài 4 (SGK/6)

a) 3: 11 = b) - 4: 7 = 3

11

4 7

c) 5: (- 13) = 5

13

 d) x : 3 = (x Z)

3

x

Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)

*Tổng kết : GV chốt lại kiến thức của bài.

*Hướng dẫn về nhà: Học bài, BTVN: 1 SGK/ 6, đọc : Có thể em chưa biết, chuẩn bị bài

sau

Trang 10

Ngày soạn: 12/2/2011

Ngày giảng: 15 /2/2011 (6b)

/2/2011 (6c)

Tuần 24 / Tiết 70 : Phân số bằng nhau.

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau

2 Kỹ năng:

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ 1 đẳng thức tích

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tuân thủ, hưởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Bảng phụ H5, ?2, bài tập 7

*HS: Ôn KN phân số

III Phương pháp:

- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ học:

* Khởi động: (3’)

* Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu về phân số bằng nhau

* Cách tiến hành:

H: Thế nào là phân số ? Hai phân số và có bằng nhau không ?

5

3

7

4

-GV: làm thế nào để biết 2 phân số đó có bằng nhau hay không? chúng ta cùng đi tìm

hiểu bài hôm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HĐ1: Định nghĩa (16’)

* Mục tiêu:

- Phát biểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau

*Đồ dùng: Bảng phụ H5

*Cách tiến hành:

- GV đưa bảng phụ H5-SGK

H: Phần tô màu ở mỗi hình

biểu diễn các phân số nào ?

H: Có nhận xét gì về 2 phần tô

màu ở 2 hình?

- GV chốt lại:

6

2

= 3 1

- HĐ cá nhân quan sát

và trả lời

- Bằng nhau

1 Định nghĩa:

3

1

6 2

Trang 11

Nguyễn Thị Thanh Hoa 202 Trường THCS số 1 Xuân Hòa

H: Hãy tính và nhận xét các

tích chéo?

- GV chốt lại

- Cho HS đọc VD SGK

H: ac khi nào?

- GV chốt lại và nhấn mạnh

định nghĩa

- GV giới thiệu: Từ tích a.b =

c.d ta có thể lập được các cặp

phân số bằng nhau như sau :

c  b c  a d  b d  a

1.6 = 2.3(=6)

- Cá nhân đọc SGK

- Khi a.d =b.c

- HS đọc ĐN

- HS theo dõi

Ta đã biết :

6

2

= 3

1 Nhận xét : 1.6 = 2.3 (=6)

* Định nghĩa :

a d b c

HĐ2: Các ví dụ (15’)

* Mục tiêu:

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ 1 đẳng thức tích

*Đồ dùng: Bảng phụ ?2

*Cách tiến hành:

- Cho HS đọc VD1 SGK

- Yêu cầu HS làm ?1

- Gọi 2 em lên bảng thực hiện

- GV nhận xét, chốt lại

- GV đưa bảng phụ ?2 yêu cầu

HS trả lời

- GV nhận xét, khắc sâu kiến

thức

- GV nêu VD2, cho HS nghiên

cứu SGK 2p

- Gọi 1 em thực hiện

- HS đọc VD

- HĐ cá nhân ?1

- 2 HS lên bảngthực hiện

- HS dưới lớp nhận xét

- HĐ cá nhân, trả lời miệng ?2

- HĐ cá nhân nghiên cứu cách giải

- 1 HS trình bày

- HS khác nhận xét

2 Các ví dụ:

a) Ví dụ 1:

vì: (-3).(-8) = 4.6 =

 

 24

?1:

vì: 1.12 = 3.4 (= 12)

4 12

vì: 2.8 3.6

2 6

vì: (-3).(-15) = 5.9 (

 

= 45)

vì: 4.9 3.(-12)

?2: Tử và mẫu của các cặp

phân số này mang dấu khác nhau

b) Ví dụ 2/SGK

Tìm x, biết: 21

4x  28

Trang 12

- GV nhận xét chốt lại cách

 x = = - 3

28

(-21) 4

HĐ3: Luyện tập củng cố (10’)

* Mục tiêu:

- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập

* Đồ dùng : Bảng phụ bài 7.

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài tập 6b

SGK/8

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét, khắc sâu kiến

thức

- GV đưa bảng phụ bài tập 7

SGK/8, yêu cầu HS làm bài

- Gọi 1 em lên bảng điền

- GV nhận xét và chốt lại

cách làm

- HĐ cá nhân làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài 6

- 1 HS lên bảng làm bài 7

- HS dưới lớp nhận xét

Bài 6 (SGK – 8)

Tìm số nguyên y biết:

b) 5 20 (-5).28 = 20.y

28

y

y =

 ( 5).28

7 20

Bài 7 (SGK – 8)

Điền vào ô vuông a) 6 b) 20 c) -7 d) -6

*Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)

*Tổng kết : GV chốt lại kiến thức toàn bài.

*Hướng dẫn về nhà : Học bài, làm bài : 6a, 10 SGK/8, 9 chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w