MUÏC TIEÂU - HS có tính tự giác học tập tốt, hăng hái tham gia các hoạt động TIEÁN HAØNH Giáo viên đưa ra các công việc để học sinh thực hiện veà hoïc taäp: + Kiểm tra tập vở của học sin[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 34
Lớp 1A 4
Tập đọc Bác đưa thư Tập đọc Bác đưa thư Tĩan Oân tập : Các số đến 100.
Thứ hai /
29/04/2013
Thủ cơng Oân tập chương III : KT cắt, dán
giấy Tập viết Tô chữ hoa X, Y Tĩan Oân tập : Các số đến 100.
Chính tả Bác đưa thư
Thứ ba /
30/05/2013
Đạo đức Dành cho địa phương Tập đọc Làm anh
Tập đọc Làm anh
Thứ tư /
01/05/2013
TNXH Thời tiết
Kể chuyện Hai tiếng kì lạ Tĩan Oân tập : Các số đến 100.
Thứ năm
02/05/2012
Chính tả Chia quà Tập đọc Người trồng na Tập đọc Người trồng na
Thứ sáu
03/05/2013
HĐTT
GVCN:
Thứ hai ngày 29 tháng 04 năm 2013
Trang 2Môn : Tập đọc
Bài : BÁC ĐƯA THƯ
A.Mục tiêu :
-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài : Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác
Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
Rèn kỹ năng nghe, đọc, trả lời câu hỏi
Yêu thích học tập, tôn trọng, lễ phép với người lớn
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức bản thân
- Thể hiện sự cảm thông
- Giao tiếp lịch sử, cởi mở
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Động não
- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
B.Đồ dùng dạy học: sgk, tranh
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : Sĩ số, hát vui
2.Mở đầu :
-Tiết trước học bài gì? Nói dối hại thân
-Cho hs đọc bài và trả lời câu hỏi trong sgk
Nhận xét
3.Bài mới :
a/Giới thiệu bài : Chủ điểm “Gia đình” Bài : Bác đưa thư
b/HD luyện đọc :
b.1/GV đọc mẫu :
b.2/Luyện đọc :
-Luyện đọc từ :
+Cho hs tìm từ khó-GV gạch chân : mừng quýnh, nhễ nhại, mát
lạnh, lễ phép
+Cho hs phân tích, đọc từ
+GV cùng hs giải nghĩa từ
-Luyện đọc câu :
+GV HD : khi đọc gặp dấu phẩy, dấu chấm phải nghỉ
+GV chỉ từng câu cho hs đọc
-Luyện đọc đoạn :
+HD hs chia đoạn : 2 đoạn
+GV chỉ bảng cho hs đọc từng đoạn
-Đọc cả bài : 1 hs đọc, lớp ĐT
c/Ôn vần :
c.1/Tìm tiếng trong bài có vần inh :
-
-HS trả lời
-HS nhắc lại
-HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm dấu chấm
-CN nêu
-Cn,lớp
-HS nghe
-CN nối tiếp
-Cn nối tiếp
-CN,lớp
Trang 3-Cho hs đọc y/c.
-HS tìm và nêu – GV gạch chân : Minh
-Cho hs đọc các từ vừa tìm
c.2/Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh :
-Cho hs đọc y/c
-Cho hs tìm và cài vào bảng cài
+Tổ 1 : Cài tiếng có vần inh
+Tổ 2 : Cài tiếng có vần uynh
Nhận xét, sửa sai
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Bác đưa thư
-Cho 1 hs đọc lại bài
5.Nhận xét tiết học
Tiết 2
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết 1 học bài gì? Bác đưa thư
-Cho hs đọc lại đoạn,cả bài
-Tìm tiếng trong bài có vần inh
3.Bài mới :
a/Tìm hiểu bài :
-Cho hs đọc từng đoạn và trả lời :
+Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì?
+Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh muốn làm gì?
-Cho hs đọc lại cả bài
*GD : Tôn trọng, lễ phép với người lớn, với bác đưa thư vì bác
rất vất vả trong việc đưa thư đến mọi nhà
b/Luyện nói :
-Cho hs đọc y/c
-Cho hs nói theo cặp
GV qsát,sửa câu trả lời cho hs
-Cho từng cặp nói trước lớp
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Bác đưa thư
-Cho hs đọc từng đoạn trong sgk và trả lời các câu hỏi
Nhận xét
5.Dặn dò : đọc bài và xem bài mới
-Nhận xét tiết học
-CN,lớp
-CN nêu
-Lớp đồng thanh
-CN, lớp -HS cài bảng theo tổ
CN
- HS trả lời -Cn,lớp
-CN
-HS đọc bài và trả lời
-Cn,lớp
-HS nghe
-CN,lớp
-HS luyện nói theo cặp
HS trả lời -CN
Môn : Toán
Bài : ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 100
A.Mục tiêu :
-Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
-Biết viết số liền trước, số liền sau của một số
Trang 4-Biết cộng, trừ số có hai chữ số.
-Rèn kỹ năng tính cộng, trừ, đọc, viết, so sánh số
-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
B.Đồ dùng dạy học: vở, sgk, bảng con
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? Ôn tập các số đến 100
-Cho hs làm bài trên bảng lớp :
+4 hs làm bài 3
+4 hs làm bài 4 trang 174
-GV y/c lớp : Đếm nối tiếp từ 10 đến 100
-Nhận xét
3.Bài mới :
a/GTB : ôn tập các số đến 100
b/HD luyện tập
-Bài 1 : Viết các số
+Cho hs đọc y/c
+Gv đọc cho hs viết bảng con
+Cho hs đọc các số vừa viết
Nhận xét
-Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm bằng bút chì vào SGK
+Gọi hs sửa bài trên bảng lớp
Nhận xét
-Bài 3 :
+Cho hs đọc y/c
+GV ghi bảng, cho hs làm vào bảng con từng câu
Nhận xét
-Bài 4 : Đặt tính rồi tính
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm vào bảng con
+Gọi CN sửa bài
Nhận xét
-Bài 5 : ( dành cho hs khá giỏi )
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Ôn tập các số đến 100
-Cho hs thi đặt tính rồi tính :
68 – 30 52 + 24 75 – 55
Nhận xét
5.Dặn dò : xem bài mới
-Nậhn xét tiết học
HS trả lời -Cn làm bài
-HS nhắc lại
-CN, lớp
-CN làm vào bảng con
-CN, lớp
-HS làm vào sgk -Cn sửa bài
-CN,lớp
-HS làm vào bảng con
-CN
-HS làm vào bảng con -CN
HS trả lời -HS chơi trò chơi
Môn : Thủ công
Bài : ÔN TẬP CHƯƠNG III : KT CẮT, DÁN GIẤY
Trang 5A Mục tiêu :
-Củng cố được kiến thức, kỹ năng cắt, dán các hình đã học
-Cắt, dán được ít nhất hai hình đã học Đường cắt tương đối thẳng Hình dán
tương đối phẳng
Rèn kỹ năng cắt, dán hình
Làm việc cẩn thận, giữ gìn vệ sinh
B Đồ dùng dạy học: giấy màu,hồ, kéo
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-GV kt chuẩn bị của hs
-Nhận xét
3.Bài mới :
a/GTB : Ơn tập chương III : KT cắt, dán hình
b/HD ơn tập :
-Các em được học cắt, dán những hình gì? Hình vuơng, hình chữ
nhật, hình tam giác, hàng rào đơn giản, ngơi nhà
-Hàng rào, ngơi nhà dùng để làm gì?
-Cho hs thực hành theo tổ :
+Tổ 1 : Cắt, dán hình vuơng hoặc hình ngơi nhà
+Tổ 2 : Cắt, dán hình tam giác hoặc hình hàng rào đơn giản
GV qsát,giúp đỡ hs
-Cho hs trình bày sản phẩm
Nhận xét,tuyên dương
4.Củng cố :
-Hơm nay học bài gì? Ơn tập
-Chúng ta đã cắt, dán được những sản phẩm nào?
5.Dặn dị : giữ gìn cẩn thận các sản phẩm đã làm
-Nhận xét tiết học
-giấy,hồ, kéo, vở
-HS nhắc lại
HS trả lời
-HS thực hành theo tổ
HS trả lời
Thứ ba ngày 30 tháng 04 năm 20113
Mơn : Tập viết
Bài : TƠ CHỮ HOA X, Y
A.Mục tiêu :
-Tô được các chữ : X, Y
-Viết đúng các vần : inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia
chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (
Mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần )
Rèn kỹ năng đọc, viết
Yêu thích học tập
B.Đồ dùng dạy học: chữ mẫu X, Y, bảng con,tập viết
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : Sĩ số
Trang 62.Ktbc :
-Cho hs viết bảng con : khỏang trời, áo khóac, măng non,
khăn đỏ
-Nhận xét
3.Bài mới :
a/GTB : Tô chữ hoa X, Y; vần : inh, uynh, ia, uya; từ : bình
minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya
b/HD tô chữ hoa :
Cho hs qsát,nhận xét :
-Chữ hoa X, Y gồm mấy nét? Đó là những nét nào?
-GV nêu qui trình và viết mẫu
c/HD viết vần,từ ứng dụng :
-GV viết bảng cho hs phân tích và đọc : inh – bình minh
uynh – phụ huynh
ia – tia chớp
uya – đêm khuya
-HD hs viết bảng con
Nhận xét,sửa sai
d/HD hs tập tô,tập viết :
-Cho hs tô X, y và viết vần, từ ứng dụng trong vở TV
GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết đúng mẫu…
-GV chấm mỗi tổ 3 bài
Nhận xét vở viết
4.Củng cố :
-Cho hs đọc lại nội dung vừa viết
-Cho hs thi viết : phụ huynh, tia chớp
Nhận xét
5.Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Hs viết bảng con
-Hs nhắc lại
-Hs qsát
-CN,lớp
-Hs viết bảng con
-Hs thực hành viết vở tập viết
-Cn,lớp
-Hs thi viết
Môn : Toán
Bài : ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 100
A.Mục tiêu :
-Thực hiện được cộng, trừ số có hai chữ số
-Xem giờ đúng
-Giải được bài toán có lời văn
-Rèn kỹ năng tính cộng, trừ, giải bài tóan, xem giờ đúng
-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
B Đồ dùng dạy học: vở, sgk, bảng con
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? Ôn tập các số đến 100
-Cho hs làm bài tập:
+1 hs làm bài 2
HS trả lời -Cn làm bài
Trang 7+3 hs làm bài 4 trang 175.
-GV đọc số cho lớp viết bảng con
-Nhận xét
3.Bài mới :
a/GTB : Ôn tập các số đến 100
b/HD luyện tập
-Bài 1 : Tính nhẩm
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm vào vở
+Cho hs sửa bài trên bảng lớp
Nhận xét
-Bài 2 : Tính ( cột 1, 2 )
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm vào bảng con
Nhận xét
-Bài 3 : Đặt tính rồi tính ( cột 1, 2 )
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm bài vào bảng con
Nhận xét
-Bài 4 :
+Cho hs đọc bài tóan
+Cho hs làm bài giải vào vở
+Gọi hs sửa bài
Nhận xét
-Bài 5 : Đồng hồ chỉ mấy giờ?
+Cho hs đọc y/c
+Cho hs làm bằng bút chì vào sgk
+Gọi CN trả lời
Nhận xét
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Ôn tập các số đến 100
-Cho hs thi giải bài tóan : Em có 45 viên bi, chị cho em
thêm 12 viên bi Hỏi em có tất cả bao nhiêu viên bi?
Nhận xét
5.Dặn dò : xem bài mới
-Nậhn xét tiết học
-HS nhắc lại
-CN, lớp
-CN làm vào vở
-CN, lớp
-HS làm vào b
-CN, lớp
-HS làm vào bảng con
-CN,lớp
-HS làm vào vở
-CN sửa bài
-CN
-HS làm vào sgk
-CN
HS trả lời -HS chơi trò chơi
Môn : Chính tả ( tập chép )
Bài : BÁC ĐƯA THƯ
A.Mục tiêu :
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đọan “Bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại”, trong khỏang 15 – 20 phút
-Điền đúng inh / uynh ; c / k vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 ( SGK )
-Viết đúng, chính xác
Trang 8-Viết đúng cỡ chữ, liền mạch.
-Luôn kiên trì, cẩn thận
B Đồ dùng dạy học: vở,bảng con,sgk
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước viết bài gì? Đi học
-Cho hs viết bảng con : dắt tay, lên nương, nằm lặng
-Nhận xét
3.Bài mới :
a/GTB : Bác đưa thư ( từ “Bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại”)
b/HD tập chép :
-Cho 2 hs đọc sgk bài cần viết
-Cho hs đọc thầm và tìm từ khó - gv ghi bảng : bức thư,
mừng quýnh, khoe, chợt, nhễ nhại
-Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó
Sửa sai cho hs
-GV đọc lại bài cần viết
*HD tập chép :
-HD hs trình bày vở
-GV đọc chậm và viết bảng – hs viết nghe,nhìn và viết vào
vở
+GV phân tích những chữ khó.Nhắc nhở hs viết hoa,dấu
câu
+Gv qsát,sửa sai tư thế cho hs…
*HD sửa lỗi :
-GV đọc cho hs soát lại cả bài
-Dùng bút chì gạch chân chữ sai,viết chữ đúng ra ngoài
lề.Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết lên ô lỗi
-GV chấm 5 bài.Nhận xét vở viết
c/HD làm bài tập :
*Điền vần : inh hay uynh
-Cho hs đọc y/c
-Gv cho hs xem tranh và điền trên bảng lớp
Nhận xét,sửa sai
*Điền chữ : c hay k
-Cho hs đọc y/c
-Cho hs nhắc lại qui tắc chính tả k : e, ê, i
-Cho hs xem tranh và điền vào sgk
-Gọi cá nhân sửa bài
Nhận xét,sửa sai
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Bác đưa thư
Làm bài tập gì? Điền inh / uynh ; c / k
-Khi nào điền c/k? k : e, ê, i
HS viết b
-HS nhắc lại
-CN
-CN nêu
-Hs viết b
-HS nghe
-Hs trình bày vở
-Hs thực hành viết bài vào vở
-HS soát lại bài
-HS đổi vở sửa lỗi chéo
-CN
-CN
-CN
- -HS làm vào sgk
-CN sửa bài
HS trả lời HS trả lời
Trang 9*GD : Khi viết phải cẩn thận,chính xác,giữ vở sạch,đẹp.
5.Dặn dò : xem bài mới
-Nhận xét tiết học
-HS nghe
Môn : Đạo đức
Bài : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
Thứ tư ngày 02 tháng 05 năm 2012
Môn : Tập đọc
Bài : LÀM ANH
A.Mục tiêu :
-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ : làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài : Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em
Trả lời câu hỏi 1 ( SGK )
Rèn kỹ năng nghe, đọc, trả lời câu hỏi
Yêu thích học tập, yêu gia đình
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Tự nhận thức bản thân
- Xác định giá trị
- Đảm nhận trách nhiệm
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Động não
- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản
hồi tích cực
B Đồ dùng dạy học: sgk, tranh
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : Sĩ số, hát vui
2.Ktbc :
-Tiết truớc học bài gì ?
-Cho 3 hs đọc bài trả lời câu hỏi trong sgk
-Nhận xét ktbc
3.Bài mới :
a/Giới thiệu bài : Làm anh
b/HD luyện đọc :
b.1/GV đọc mẫu :
b.2/Luyện đọc :
-Luyện đọc từ :
+Cho hs nêu từ khó - GV gạch chân
+Cho hs phân tích, đọc từ : làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu
dàng
+GV cùng hs giải nghĩa từ khó
-Luyện đọc câu :
+GV HD : khi đọc xuống mỗi dòng thơ phải ngừng
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS nhắc lại
-HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm số dòng thơ
-CN nêu
-Cn,lớp
-HS nghe
Trang 10+GV chỉ từng dòng cho hs đọc.
-Luyện đọc đoạn :
+Chia đoạn : 4 khổ thơ
+GV chỉ từng khổ thơ cho hs đọc
-Đọc cả bài : 1 hs đọc, lớp ĐT
c/Ôn vần :
c.1/Tìm tiếng trong bài có vần ia :
-Cho hs đọc y/c
-HS tìm và nêu – GV gạch chân : chia
-Cho hs đọc các từ vừa tìm
c.2/Tìm tiếng ngoài bài có chứa ia, uya :
-Cho hs đọc y/c
-Cho hs tìm từ và cài theo tổ :
+Tổ 1 : cài tiếng có vần ia
+Tổ 2 : cài tiếng có vần uya
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Làm anh
-Cho 1 hs đọc lại bài
5.Nhận xét tiết học
Tiết 2
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết 1 học bài gì? Làm anh
-Cho hs đọc lại cả bài
-Tìm tiếng trong bài có vần ia
3.Bài mới :
a/Tìm hiểu bài :
-Cho hs đọc cả bài và trả lời :
+Là anh, phải làm gì :
Khi em bé khóc?
Khi em bé ngã?
Khi mẹ cho quà bánh?
Khi có đồ chơi đẹp?
+Muốn làm anh, phải có tình cảm thế nào với em bé?
-Nhận xét
b/Luyện nói :
-GV nêu y/c
-Cho hs nói theo cặp
GV quan sát, giúp đỡ hs
-Cho hs nói trước lớp
*GD : Là anh chị, phải thương yêu, nhường nhịn em
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Làm anh
-Cho hs đọc lại bài trong sgk và trả lời các câu hỏi
Nhận xét
-CN nối tiếp
-CN nối tiếp -CN,lớp
-CN,lớp
-CN nêu
-Lớp đồng thanh
-CN,lớp
-CN cài bảng cài
HS trả lời -CN
HS trả lời -Cn,lớp
-CN
-HS trả lời
-Cn, lớp
-HS nói theo cặp -HS nghe
- HS trả lời
Trang 115.Dặn dị : đọc bài và xem bài mới.
-Nhận xét tiết học
-CN
Mơn : TNXH
Bài : THỜI TIẾT
A.Mục tiêu :
-Nhận biết sự thay đổi của thời tiết
-Biết cácxh ăn mặc và giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
Rèn kỹ năng quan sát, trả lời câu hỏi
Yêu thiên nhiên, biết ăn mặc phù hợp với thời tiết
B Đồ dùng dạy học: sgk
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? Trời nĩng, trời rét
-Nêu cảm giác của em khi trời nĩng / trời rét?
-Làm thế nào để bớt nĩng / bớt rét?
-Nhận xét
3.Bài mới :
a/GTB : Thời tiết
b/Các hoạt động :
b.1/ Họat động 1 :
-Quan sát tranh và thảo luận theo cặp
Thời tiết cĩ thể thay đổ như thế nào?
-Gọi hs trả lời
Nhận xét
*Kết luận : Trời cĩ lúc nắng, lúc mưa, lúc cĩ giĩ, lúc khơng
cĩ giĩ.Ta nĩi : thời tiết luơn luơn thay đổi
b.2/Họat động 2 :
-Thảo luận nhĩm
+Vì sao em biết được ngày mai trời nắng hay trời mưa?
+Biết được ngày mai trời nắng hay trời mưa để làm gì?
+Khi trời nĩng / rét, cách ăn mặn như thế nào?
+Vì sao phải ăn mặc phù hợp với thời tiết?
-Gọi hs trả lời
*Kết luận : Phải ăn mặc phù hợp với thời tiết để cơ thể được
khỏe mạnh
4.Củng cố :
-Hơm nay học bài gì? Thời tiết
-Cần ăn mặc như thế nào khi trời rét, nĩng?
*Trang phục phù hợp thời tiết sẽ bảo vệ được cơ thể phịng
chống được một số bệnh như : cảm nắng hoặc cảm lạnh, sổ
mũi, nhức đầu, viêm phổi…
5.Dặn dị : xem bài mới
HS trả lời -CN trả lời
-HS nhắc lại
-HS thảo luận theo cặp -CN trả lời
-HS nghe
-HS thảo luận nhĩm
-CN trả lời
-HS nghe
HS trả lời -HS trả lời