1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần thứ 26 năm 2013

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 248,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Nối đúng: Gv HD cho HS tìm hiểu yêu cầu bài, học sinh đọc ô chữ trong bài sau đó tự nối ô chữ thành câu thơ đã học trong bài Cái Bống Khuyến khích HS đọc bài đã nối Bài 2: Điền ti[r]

Trang 1

TuÇn 26

Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013

Luyện Tiếng (2 tiết)

ÔN tập đọc: Bàn tay mẹ

I MỤC TIÊU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương.

-Hiểu nội dung bài: Bình rất yêu thương và biết ơn mẹ

- Nối được chữ với chữ thành từ, câu đúng

- Làm bài tập BT nâng cao

- Cã ý thøc tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ; tranh (BTNC)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TiÕt 1

1 KiÓm tra bµi cò:

- HS đọc bài GV cho điểm (4 em)

2.Dạy học bài mới:

a, Giới thiệu bài:

b, HĐ 1: Luyện đọc

- HS luyện đọc bài: Bàn tay mẹ

HS thi đua đọc đoạn, mỗi em 1 đoạn tiếp nhau đọc theo đơn vị bàn, nhóm, tổ

-1,2 HS đọc cả bài

-HS đồng thanh toàn bài 1 lần

c, HĐ 2: Ôn vần an, at

-Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- Gv TC cho HS tìm theo nhóm

-GV nhận xét tính điểm thi đua

c.GV nêu yêu cầu 3 trong sgk:

-Nói câu chứa tiếng có vần có vần an, at

- GV t/c cho HS tìm theo tổ

-GV nhận xét khen những tổ tìm được nhanh và nhiều câu

d, HĐ 3: Luyện nói: Hỏi nhau gia đình mình

GV cho HS đọc câu mẫu

Cho HS thảo luận nhóm đôi

GV gợi ý:

+ Mẹ bạn làm nghề gì?

+ Mẹ hay giúp bạn những việc gì? Bạn có yêu mẹ không? Bạn đã giúp được gì cho mẹ? -GV nhận xét, tính điểm thi đua

-GV chốt ý kiến

TiÕt 2

HĐ 1: HS làm BT BTNC

Bài 1: Nối đúng

Trang 2

-HS nêu yêu cầu

-GV nêu câu hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? (nối) Muốn nối đúng ta phải làm gì? -GV yêu cầu học sinh đọc thầm các chữ có trong bài, một số em đọc to trước lớp

-GV gợi ý: Đây là các câu trong bài đọc các em vừa được học vậy để nối đúng ta phải đọc kĩ lại bài tập đọc và đọc kĩ các ô chữ có trong bài

-GV cho học sinh lần lượt đọc câu nối của mình, sau đó lớp nhận xét bổ sung

-Gv chốt ND:

+ Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ.

+ Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng.

+ Mẹ còn tắm cho em bé.

Bài 2: Đánh dấu x vào ô trống trước các từ ngữ miêu tả đôi bàn tay mẹ

- GV nêu yêu cầu bài- HS đọc lại yêu cầu bài

- GV viết bài lên bảng phụ cho học sinh đọc

x Đôi bàn tay rám nắng

Giặt một chậu tả lót đầy

x Các ngón tay gầy gầy, xương xương

Bài 3: Bàn tay mẹ làm những việc gì?

-GV nêu câu hỏi-HS đọc lại yêu cầu

HS đọc các ý trong bài và tìm câu trả lời:

x Đi chợ, nấu cơm

x Tắm cho em bé

Tưới hoa trong vườn

- GV chốt câu trả lời đúng

III CỦNG CỐ DẶN DÒ :

- GV nhận xét tiết học

Luyện Toán (2 tiết)

Tự kiểm tra

Họ và tên:

Lớp 1

ĐỀ TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 1

Năm học 2012 - 2013

Bµi 1: TÝnh : (2 ®iÓm)

20

40

60

40

20

 ………… ………… ………… …………

Bµi 2 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng (2 ®iÓm)

Trang 3

10 19

Bµi 3 ( 2 ®iÓm )

80 70 10 60

?

20 40 70 40

Bµi 4 §iÒn tªn ®iÓm thÝch hîp vµo chç chÊm : (2 ®iÓm)

* §iÓm … , … , … , … ë ngoµi h×nh vu«ng

* §iÓm … , … , … , … ë trong h×nh vu«ng

* §iÓm … , … , … , … ë ngoµi h×nh trßn

* §iÓm … , … , … , … ë trong h×nh trßn

* §iÓm … , … , … , … ë trong c¶ 2 h×nh

 A D

 B E  G

C

Bµi 5: (2 ®iÓm)

Mỷ nu«i ®­îc 10 con gµ vµ 20 con vÞt Hái Mỷ nu«i ®­îc tÊt c¶ bao nhiªu con gµ vµ vÞt ?

Bµi gi¶i

Tiết 2 Làm bài tập BTNC Bài 9(trang 20) Tính

- HS tìm hiểu đề

- HS tự làm bài vào BTNC (cộng các số tròn chục

- GV quan sát nhắc nhở HS hoàn thành bài

Bài 10: Số?

- GV cho HS quan sát hình, nêu nội dung hình

- HS điền số thcihs hợp vào chỗ trống

- GV quan sát nhắc HS hoàn thành bài

+ Trong truồng có 2 con gà

+ Ngoài truồng có 5 con gà

+ Tất cả có: 2 + 5 = 7 (con gà)

GV nhận xét ghi điểm khuyến khích học sinh

Bài 11, 12: Số:

>

<

=

Trang 4

Dạng toán cộng, trừ các số tròn chục

- HS tự làm bài

- Nêu kết quả trước lớp

- GV nhận xét ghi điểm

III: Nhận xét tiết học- Dặn dò

Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013

Luyện Tiếng (2 tiết)

ÔN chính Tả: Bàn tay mẹ

I MỤC TIÊU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Từ đầu đến bao nhiêu là việc” trong khoảng

20 phút

-Điền đúng vần an hoặc at vào chỗ trống trong bài tập BTNC

-HS yêu thích môn chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TiÕt 1

1 KiÓm tra bµi cò:

- HS đọc bài GV cho điểm (3 em)

2.Dạy học bài mới:

*Hạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép:

-GV viết bảng đoạn văn cần chép

-GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng khó các em dễ sai dễ lẫn

-GV nhận xét sửa sai cho HS

HD viết vào vở

-GV chữa những lỗi phổ biến trên bảng

-GV thu tập chấm điểm

-NX sửa sai

*Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

2 Điền vần: ac hoặc at

-GV nói: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần an hoặc vần at vào từ mới hoàn chỉnh

-GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh

-GV chốt lại trên bảng

Giải: hạt thóc, con hạc, thang gác

+GV quan sát nhắc nhở HS cách trình bày, cách viết các nét cho đúng và giữ gìn sách vở sạch đẹp

3, Điền tiếp vào chỗ trống từ ngữ có vân an, at

-Hoa lan,

-Bãi cát,

GV t/c cho HS hoạt động nhóm đôi, tự làm bài theo nhóm sau đó đọc kết quả theo nhóm

3 Củng cố- dặn dò:

-Nhận xét tiết học

Trang 5

-Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp

-Về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch, đẹp; làm lại bài tập

-Chuẩn bị bài: Tặng cháu

Ôn tập viết

Tô chữ hoa C

I MỤC TIÊU:

-Tô được các chữ hoa: C

-Viết đúng các từ ngữ:an, bàn tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở BTNC 1, tập hai

(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở

-HS yêu thích môn Tập viết, rèn luyện chữ viết đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, chữ mẫu.

-Bảng con, vở tập viết…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Bài cũ:

-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại từ chưa đúng

-Nhận xét

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa

-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:

+Chữ hoa C gồm những nét nào?

-GV hướng dẫn quy trình viết

-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai

*Hoạt động 3: Viết từ ngữ ứng dụng

-Vần An, từ bàn tay

-Độ cao của từ “bàn tay”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: an, bàn tay, vừa viết vừa nêu cách đặt bút dừng bút

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

*Hoạt động 4: Viết vào vở

-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

-Cho HS viết từng dòng vào vở

4 Củng cố - dặn dò:

-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

-Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

-Về viết lại vào vở rèn chữ

Trang 6

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Luyện Toán (1 tiết)

ÔN : Các số có hai chữ số

I MỤC TIÊU:

1 HS luyện về số lượng, đọc, viết, đếm được các số từ 20 đến 50; ôn được thứ tự các số từ

20 đến 50

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm thành thạo các số có hai chữ số

-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các bó, mỗi bó có một chục que tính (hay các thẻ một chục que tính trong bộ đồ dùng học Toán lớp 1)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng

- Lớp làm bảng con

- Nhận xét chữa bài

B.Dạy - học bài mới:

 Luyện tập

HD HS làm bài tập trong sgk

Bài 1: Viết số

- Cho HS đọc Y/c của bài

- Cho HS làm bài vào vở

+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ được viết một số

Bài 2: Viết số:

Trang 7

- GVHD học sinh làm tương tự như bài 1.

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 3: Viết số: Tương tự bài 2

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó.

- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số

+ Các số từ 20 đến 29 có điểm gì giống và khác nhau ?

- Hỏi tương tự với các số từ 30 – 39 từ 40 - 49

C Củng cố - Dặn dò:

- Củng cố ND bài

- NX chung giờ học

Thứ tư ngày 6 tháng 3 năm 2013

Luyện Toán (2 tiết)

ÔN : Các số có hai chữ số

I MỤC TIÊU:

- HS luyện về số lượng, đọc, viết, đếm được các số từ 50 đến 69 ôn thứ tự các số từ 50 đến 69

- Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm thành thạo các số có hai chữ số

- Làm bài tập 1-4 bổ trợ nâng cao

- HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50 và đọc theo TT ngược lại

B Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Viết số:

- Cho HS làm miệng tiếp nối

Bài 2: Viết số:

- HD HS viết các số theo TT từ bé đến lớn tương ứng với cách đọc số trong BT

- Cho HS làm tương tự như bài 1

- Nhận xét và chữa bài

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Cho HS làm bài trong SGK

- Nhận xét và chữa bài

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S.

+ Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ?

+ Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ?

C Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

Trang 8

Tiết 2 Làm bài tập Bổ trợ nâng cao

Ôn Kiến thức cũ:

- HS đọc, viết các số có 2 chữ số từ 10 đến 69

- GV tc cho HS hoạt động theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

Làm bài tập bổ trợ nâng cao

Bài 1 (trang 21) Nối theo mẫu (HS quan sát hình que tính xác định số que tính và nôi)

- HS nêu yêu cầu bài

- GV TC cho HS tự làm bài

- Nêu bài làm trước lớp

Bài 2: Viết theo mẫu

a, (dạng bài viết số)

- HS đọc đề bài

- HS tự làm bài

- GV kiểm tra và chấm vài em

b, Số?

- Gv hướng dẫn mẫu: Số 26 gồm 2 chục và 6 đơn vị; số gồm 2 chục và 2 đơn vị là 22

- HS tự làm bài

- Gv quan sát giúp HS yếu hoàn thành bài

Bài 3: a, khoanh vào cách viết đúng

- HS tự làm bài, GV quan sát nhận xét, giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài

- Xác định giá trị các chữ số

- HS tự làm bài

b, Viết số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài

- Gv chấm một số bài- nhận xét

Bài 4: Nối theo mẫu

- Gv hướng dẫn mẫu: Nối cách đọc số và số

- HS tự làm bài

- GV quan sát giúp HS yếu hoàn thành bài

III: Nhận xét tiết học- Dặn dò

Luyện Tiếng (2 tiết)

Ôn tập đọc: Cái bống

I MỤC TIÊU

-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng

-Hiểu nội dung bài: Bống là đứa con ngoan biết giúp đỡ mẹ

Làm BT 1, 2, 3 trong vở Bổ trợ nâng cao

Học thuộc lòng bài thơ

-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

- Bảng phụ cho BT 2 BTNC

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 9

TiÕt 1

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

-Đọc bài và trả lời câu hỏi:

+Trong bài “Bàn tay mẹ” được gọi là gì?

+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình? Em đã làm gì để giúp mẹ?

Nhận xét

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV đọc mẫu đoạn thơ:

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc:

- GV cho HS luyện đọc cả bài cá nhân, nhóm đôi

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh 1 lần

*Hoạt động 2: Ôn vần anh, ach

a GV nêu yêu cầu 1 trong sgk

-Tìm tiếng trong bài có vần anh

b GV nêu yêu cầu 2 trong sgk:

-Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach

-GV nhận xét tính điểm thi đua

c.GV nêu yêu cầu 3 trong sgk:

-Nói câu chứa tiếng có vần có vần anh, ach

- GV TC cho HS hoạt đông nhóm

-GV nhận xét khen những nhóm tìm được nhanh và nhiều câu

*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc:

Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

-GV đọc diễn cảm lại bài văn

-GV nêu nội dung bài: Bống ngoan ngoãn biết giúp đỡ mẹ

b Học thuộc lòng bài thơ:

-GV HD HS đọc thuộc lòng tại lớp bằng cách xoá bảng dần

TIẾT 2

* Hoạt động 4: làm BT Bổ trợ nâng cao.

Bài 1: Nối đúng:

Gv HD cho HS tìm hiểu yêu cầu bài, học sinh đọc ô chữ trong bài sau đó tự nối ô chữ thành

câu thơ đã học trong bài Cái Bống

Khuyến khích HS đọc bài đã nối

Bài 2: Điền tiếp vào chỗ trống các dòng thơ sau.

- GV giúp HS tìm hiểu đề bài sau đó HS tự làm bài

- GV cho 1-2 HS đọc lại bài thơ

- HS tự viết bài

Trang 10

- GV quan sát giúp HS hoàn thành bài

Bài 3: Bống đã làm được những việc gì giúp mẹ?

- HS đọc các ý trong bài sau đó nêu ý đúng Gv chốt ý đúng

- Bống khéo sảy, khéo sàng và gánh đỡ mẹ chạy cơn mưa dòng

- HS tự đánh dấu x trước ý đúng

III CỦNG CỐ DẶN DÒ :

- GV nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013

Luyện Tiếng (2 tiết)

Ôn chính tả:

Cái bống

I MỤC TIÊU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 4 câu thơ “Cái Bống” trong khoảng 15 phút

- Tìm được từ chứa vấn anh, ach, điền từ có vần ăt, ach trong bài tập BTNC

-HS yêu thích môn chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả

-Vở viết chính tả, bảng con, vở bài tập TV,

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TiÕt 1

1 Ổn định.2 Bài cũ.

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

 Hướng dẫn HS tập chép:

-GV viết bảng bài thơ Cái Bống

-GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai: đường trơn, mưa ròng, gánh

-Tập chép

GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang + Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu dòng 1: Đếm vào 1 ô

+ Chữ đầu dòng 2: Đếm vào 2 ô

-Chữa bài

+ GV chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

-GV chấm một số vở

 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống từ ngữ chứa vần anh, ach

-Đọc yêu cầu đề bài

-Cho HS lên bảng làm mẫu

-GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh

-GV chốt lại trên bảng: Bức tranh, quả chanh, thanh củi, củ hành, ; Bức vách, quyển sách,

Bài 3: Điền vào chỗ trống ăt hoặc ach

Trang 11

-Tiến hành tương tự như trên

-Bài giải: tắt bếp, tách trà, kênh rạch, giặt quần áo

4 Củng cố- dặn dò:

-Tuyên dương-nhắc nhở

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài tập đọc: Bàn tay mẹ

Luyện tiếng

Ôn tập

I MỤC TIÊU:

- Đọc lại các bài tập đọc đã học tuần 25

- Đọc thuộc lòng các bài học thuộc lòng đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Đọc bài tập đọc: Bàn thay me và trả lời câu hỏi nội dung bài

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài GV viết lên bảng

* Hoạt động 2: Luyện đọc

- Gv hướng dẫn học sinh ôn tập

- Gv chia nhóm cho HS hoạt động theo nhóm, đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm: nhà trường và gia đình

- Đại diện nhóm đọc bài

*Hoạt động 3: Bắt thăm đọc bài trước lớp

- Gv gọi lần lượt từng Hs lên bắt thăm bài đọc và đọc trước lớp

- Gv ghi điểm khuyến khích HS

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời về nội dung bài đọc

4 Củng cố - dặn dò:

-Khen những HS đọc đúng nhanh

Luyện Toán (2 tiết)

Ôn : Các số có hai chữ số

I MỤC TIÊU:

- HS luyện về số lượng, đọc, viết, đếm được các số từ 70 đến 99

Ôn thứ tự các số từ 70 đến 99

- Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm thành thạo các số có hai chữ số

- GD các em có ý thức ham học toán

- Làm BT bổ trợ nâng cao: 5-8 (trang 22-23)

II- Đồ dùng dạy học :

- phiếu học tập

III- Các hoạt đông dạy và học : Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69

- Gọi HS đọc xuôi, đọc ngược các số từ 50 - 69 và ngược lại

Trang 12

B Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1:Viết số

- Cho HS trả lời miệng

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó.

- Gọi HS đọc Y/c

Bài 3: Viết (theo mẫu)

- Y/c HS đọc mẫu

+ Các số 76, 95, 83, 90 có đặc điểm gì giống nhau ?

+ Số 7 trong 76 chỉ hàng gì ?

+ Số 6 trong 76 chỉ hàng gì ?

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao nhiêu cái bát

+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào

- Gọi HS lên bảng viết số 33

+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số

+ Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau không?

C Củng cố - Dặn dò:

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 Làm BT BTNC Hoạt động 1:Ôn kiến thức đã học:

- Đọc – viết các số có hai chữ số: 70-99

- HS hoạt động nhóm đôi

- Gv cho đại diện nhóm trình bày

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 5: viết chữ, số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

- YC HS nêu yêu cầu đề bài (dạng toán xác định thành phần số, đọc và viết số)

- HS nêu cách làm bài

- HS tự làm bài

Bài 5: Viết (theo mẫu)

- Gv cho HS đọc đề bài

- GV nêu câu hỏi: Muốn tìm số liền trước và liền sau của một số ta làm thế nào?

- GV cho HS nêu miệng câu trả lời sau đó tự làm bài

Bài 7, 8: Viết theo mẫu

- GV hướng dẫn mẫu

- HS tự làm bài, dạng toán xác định thành phần số và viết số

IV Nhận xét- dặn dò

Nhận xét tiết học - Xem trước bài tiếp theo

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w