- 2 em lên bảng sửa bài nhô.ù - Cả lớp sửa bài - Giáo viên nhận xét, sửa bài chung - Học sinh tự nêu yêu cầu bài Baøi 2 : Tính nhaåm - Cho hoïc sinh laøm baøi treân baûng con - Giáo viên[r]
Trang 1TUẦN 30
Ngày soạn: 07/4/ 2013
Thứ hai, ngày 08 tháng 4 năm 2013
Tiết 2+3: TẬP ĐỌC
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục đích: Giúp HS:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc; bước đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời câu hỏi 1; (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, bộ chữ học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ: Chú công
- Gọi 3 HS đọc bài và TL các câu hỏi sau:
+ Lúc mới chào đời, bộ lông chú công đẹp như
thế nào?
+ Sau 2, 3 năm đuôi chú công có màu sắc như
thế nào?
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp.
2 Luyện đọc :
a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết
bằng chữ in thường trên bảng lớp
b Tìm tiếng, từ khó đọc:
- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ:
+ Tổ 1: Tìm từ có vần êu.
+ Tổ 2: Tìm từ có vần ây.
+ Tổ 3:Tìm từ có vần ân.
+ Tổ 4: Tìm từ có vần uôt?
- GV dùng phấn màu gạch chân
c Luyện đọc tiếng, từ:
d Luyện đọc câu:
- Yêu cầu học sinh nêu bài thơ có mấy dòng?
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng
- 3 HS đọc bài
+ màu nâu gạch
+ màu sắc rực rỡ
- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài
- 3 HS đọc đề bài
- HS nhìn bảng, nghe GV đọc
- HS tìm và trả lời
+ trêu + đứng dậy, đầy mực + bôi bẩn
+ vuốt tóc
- Hs luyện đọc từ ( CN,ĐT)
- HS đếm và nêu bài thơ có 12 dòng
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng từng
Trang 2- GV uốn sửa lỗi phát âm sai của học sinh
e Luyện đọc đoạn: GV chia đoạn
- Khổ 1: “Mẹ có biết tai”
- Khổ 2: “Mẹ có biết ra bàn”
- Khổ 3: “Vuốt tóc thế nào?”
h Luyện đọc cả bài:
i Tìm tiếng có vần cần ôn:
-YC1/101:Tìm tiếng trong bài có vần uôt?
-YC2/101:Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt.
k Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn:
- Cho HS luyện đọc: uôt # ut
vuốt tóc # vùn vụt
Tiết 2
3 Luyện tập:
a HS đọc bảng lớp ( bài tiết 1)
b Luyện đọc SGK
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, bài
4 Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ, GV nêu câu
hỏi:
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
- Bài thơ nói lên điều gì?
Bài thơ cho biết mẹ muốn biết ở lớp Bé
ngoan thế nào
5 Luyện nói : Hôm nay ở lớp em đã ngoan
thế nào?
- GV treo tranh và yêu cầu HS nói theo mẫu :
Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan?
+ T1: Bạn nhỏ nhặt rác, bỏ vào thùng rác
+ T2: Giúp bạn đeo cặp
+ T3: Dỗ một em bé đang khóc
+ T4: Được điểm 10
- Cho từng cặp HS đóng vai
III Củng cố - Dặn dò:
- Em vừa học bài thơ gì?
- Yêu cầu HS đọc bài và TL câu hỏi:
+ Ở lớp em đã ngoan như thế nào?
- Bài sau : Mèo con đi học.
dòng thơ
- Đọc CN hết dòng này đến dòng khác
- HS múa, hát tập thể
- HS đọc Cá nhân ( Nối tiếp từng đoạn thơ)
- Hs đọc đồng thanh theo dãy bàn
- Đọc Cá nhân
- HS tìm và nêu: Vuốt
- HS dùng bảng con tìm nêu: thuốc, guốc, rau luộc….chải chuốt, trắng muốt, tuốt lúa……
- Cá nhân, ĐT
- HS đọc bảng lớp
- Đọc bài SGK/100
- HS đọc SGK kết hợp trả lời câu hỏi
- bạn Hoa không học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai bôi mực ra bàn
- kể cho mẹ nghe con đã ngoan thế nào
- HS hiểu nội dung bài thơ
- HS từng đôi đóng vai mẹ, con
Ví dụ:
Mẹ: Ở lớp con đã ngoan thế nào? Con: Mẹ ơi ! Hôm nay con nhặt sạch rác dưới chân và bỏ vào thùng rác Mẹ: Con mẹ ngoan quá nhỉ?
- HS đọc bài và TL câu hỏi
Trang 3
- -Tiết 7: ÔN TẬP
Rèn chữ: BÀI 30
I Mục tiêu:
HS viết đúng đẹp các con chữ, rèn kỹ năng viết cho HS
Áp dụng để viết vở đúng đẹp
II Đồ dùng:
Vở luyện viết, bảng con
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra:
- Kiểm tra vở luyện của HS
II Bài mới: Giới thiệu bài
- HĐ1: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lên bảng
Vừa viết vừa hướng dẫn HS quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
- Kiểm tra nhận xét
HĐ2: Hướng dẫn viết vở
Lưu ý HS tư thế ngồi viết Nét nối giữa các con
chữ
- Y/cầu viết vào vở
-Thu chấm và nhận xét
III Dặn dò: Tập viết thêm ở nhà.
- HS theo dõi
- HS thực hành viết theo yêu cầu
- -Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013
Tiết 1: TOÁN (T117)
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ)
I Mục đích: Giúp HS:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65- 30 , 36 - 4
- HS làm bài tập: 1,2,3( cột 1,3)
II Đồ dùng dạy học:
- Các bó, mỗi bó một chục que tính và một số que tính rời
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính :
75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC
Trang 4II Bài mới :
1.Giới thiệu cách làm tính trừ (không
nhớ) dạng 65 – 30:
- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính
- GV cũng thể hiện ở bảng: Có 6 bó
chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính rời,
viết 5 ở cột đơn vị
- Cho HS tách ra 3 bó
- GV cũng thể hiện ở bảng:
Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6; 0 que
tính rời, viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5
- Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 5
que tính, viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn
vị
- GV hướng dẫn cách đặt tính:
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục
thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị.
+ Viết dấu
-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.
- Hướng dẫn cách tính : Tính từ phải
sang trái
65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
30
35
65 trừ 30 bằng 35 (65 - 30 = 35)
2.Giới thiệu cách làm tính trừ (không
nhớ) dạng 36 - 4:
- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm
tính trừ (bỏ qua bước thao tác với que
tính)
- Lưu ý HS:
+ 4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn
vị.
3 Thực hành:
* Bài 1 (SGK/159):
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 2 (SGK/159)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- HS thao tác trên que tính
- HS lấy 65 que tính và sử dụng các bó que tính để nhận biết 65 có 6 chục và 5 đơn vị
- HS tách ra 3 bó que tính
- HS quan sát
- HS nêu cách đặt
- HS quan sát
- Hs nêu cách tính
- Tương tự HS tự làm trên que tính và nêu
* 36 - 4 = 32
* Bài 1:
a HS lên bảng, cả lớp làm BC
b HS lên bảng, cả lớp làm BC
* Bài 2:
- HS dùng thẻ ( Đ) , ( S)
- Đúng ghi đ, sai ghi s
Trang 5- GV nêu phép tính, yêu cầu HS dùng thẻ
nêu kết quả
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3 (SGK/159) (cột 1, 3)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
a 66 – 60 = 98 – 90 =
78 – 50 = 59 – 30 =
b 58 – 4 = 67 – 7 =
58 – 8 = 67 – 5 =
- Chữa bài, nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Chiếc hộp kì diệu
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Luyện tập
* Bài 3:
- HS nêu cách nhẩm
66 - 60 = 6 + Nhẩm 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị + 60 gồm 6 chục
+ 6 chục 6 đơn vị trừ đi 6 chục còn 6 đơn
vị, viết 6 vào sau dấu bằng
- Tương tự HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả
- Hs tham gia trò chơi
- -Tiết 2: TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P
I.Mục đích: Giúp HS:
- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ , P
- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần)
* HS khá, giỏi viết đều nét dần đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết , tập 2
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.
- Vở TV1/2
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở tập viết
- Yêu cầu HS viết: trong xanh, cải xoong
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa:
a Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng
- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét
của từng chữ hoa
- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô
- HS để vở tập viết lên bàn
- 1HS lên bảng, cả lớp viết BC
- HS nghe GV giới thiệu bài
- HS quan sát, nhận xét
Trang 6chữ trong khung chữ).
- Hướng dẫn HS viết bóng, viết BC
3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- GV cho HS đọc các vần, từ ngữ ứng
dụng:
ưu, ươu, con cừu, ốc bươu
- Cho HS viết BC các vần, từ ngữ ứng
dụng
4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết :
- GV yêu cầu HS mở vở TV/28, 29, 30
+ Tô mỗi chữ hoa: O, Ô, Ơ, P một dòng.
+ Viết mỗi vần, mỗi từ: ưu, ươu, con
cừu, ốc bươu một dòng.
- Chấm bài, nhận xét
III Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
- Dặn dò: Viết tiếp phần bài còn lại trong
vở TV/28, 29, 30
- Bài sau: Tô chữ hoa :Q, R.
- HS viết bóng, viết BC
- HS đọc cá nhân, ĐT
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết BC
- HS mở vở TV/28 đến 30 và thực hiện theo yêu cầu của GV
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữ đẹp
- -Tiết 3: CHÍNH TẢ
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục đích: Giúp HS:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôc hay uôt; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3(SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở
- ng hay ngh? ngôi nhà, nghề nông,
nghe nhạc
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- HS để vở lên bàn
- 1 HS lên bảng, cả lớp BC
- HS nghe GV giới thiệu bài
Trang 7- GV treo bảng phụ cĩ ghi sẵn nội dung
khổ thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở
lớp.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khĩ:
vuốt tĩc, ngoan
- Cho HS tự viết các tiếng đĩ vào BC
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- GV treo bảng phụ:
a Điền vần uơt hoặc uơc:
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ c hay k:
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
III Củng cố - Dặn dị:
- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp
- Nhận xét tiết học Bài sau: Mèo con đi
học
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cá nhân, ĐT
- HS viết vào BC
- HS tập chép vào vở
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
- -Tiết 4+5: LUYỆN TỐN
ƠN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
( Trừ không nhớ )
I.Mục đích:
Biết đặt tính và làm tính, trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30, 36 - 4
III Các hoạt động dạy học:
Bài 1 :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép
tính
* Giáo viên lưu ý đặt số
thẳng cột
Trừ từ phải sang trái
Bài 2 : Đúng ghi Đ - sai ghi S
-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên
- Học sinh lặp lại cách thực hiện
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- 2 em thực hành và nêu cách thực
82
50
-32
68 4 -64
Trang 8baỷng lụựp
- Cho hoùc sinh nhaọn xeựt caực baứi sai do laứm
tớnh sai hay ủaởt tớnh sai
Baứi 3 : Tớnh nhaồm
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh
- Lửu yự caực pheựp tớnh coự daùng 66-60, 58-8,
67-7, 99-9 ( laứ caực daùng trong ủoự xuaỏt
hieọn soỏ 0 )
- 3 a) daùng trửứ ủi soỏ troứn chuùc
- 3 b) daùng trửứ ủi soỏ coự 1 chửừ soỏ
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa sai
hieọn
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- Giaựo vieõn choỏt caựch thửùc hieọn
- Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứo vụỷ
- 2 hoùc sinh leõn baỷng
- Caỷ lụựp laứm vaứo baỷng con
- Hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh vaứ giaỷi thớch vỡ sao ủuựng, vỡ sao sai
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh ngoan hoaùt ủoọng toỏt
- -Tiết 6+7: LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC: CHUYỆN Ở LỚP
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
II Bài mới:
* Tìm hiểu bài:
- GV cho HS đọc cả b ài thơ - 1HS đọc
- GV cho HS đọc khổ thơ 1,2: -3 HS đọc
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những - HS trả lời
chuyện gì ở lớp?
- GV gọi HS đọc khổ thơ 3 - 3HS đọc
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ? - HS trả lời
* Hoạt động 2: Luyện nói:
Hãy kể với cha mẹ nôm nay ở lớp em đã
ngoan thế nào
- GV cho HS quan sát tranh và khai thác - HS quan sát tranh và nhận xét
nội dung
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi về chủ - HS thảo luận nhóm đôi
đề này
- Các nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương - Cả lớp nhận xét
Trang 9
- -Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013
Tiết 1+2: TẬP ĐỌC
MÈO CON ĐI HỌC
I.Mục đích: Giúp HS:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu; bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo
sợ phải đi học
- Trả lời câu hỏi 1; 2(SGK)
* Học thuộc lòng bài thơ.( HS khá, giỏi)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ: Chuyện ở lớp
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi:
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
+ Ở lớp em đã ngoan thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: HD HS xem tranh và giới
thiệu bài: Méo con đi học.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết
bằng chữ in thường trên bảng lớp
b Phát hiện số câu:
- Lần lượt cho HS nêu thứ tự của các dòng
thơ, GV dùng phấn màu ghi số ở đầu mỗi
dòng
- Vậy bài thơ có mấy dòng?
c Tìm tiếng, từ khó đọc:
- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ :
+ Tổ 1: Tìm từ có vần ưc
+ Tổ 2: Tìm từ có vần uôi.
+ Tổ 3 :Tìm từ có vần iêm.
+ Tổ 4: Tìm từ có vần oang?
- 3 HS đọc bài và trả lời
- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài
- 3 HS đọc đề bài
- HS nhìn bảng, nghe GV đọc
- HS trả lời : Dòng 1 từ chữ đến chữ
- có 10 dòng
- HS tìm và trả lời
+ buồn bực + cái đuôi + kiếm cớ + be toáng
Trang 10- HS trả lời, GV dùng phấn màu gạch chân.
d Luyện đọc tiếng, từ:
e Luyện đọc câu:
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ
f Đọc lại từng câu:
- Cho mỗi em thi đọc 1 dòng
g Luyện đọc đoạn:
- Luyện đọc phân vai: người dẫn truyện, cừu,
mèo
h Luyện đọc cả bài:
i Tìm tiếng có vần cần ôn:
- YC1/103: Tìm tiếng trong bài có vần: ưu?
-YC2/103:Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu,
ươu
k Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn:
- Cho HS luyện đọc:
ươu # ươi
ốc bươu # múi bưởi
l Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn:
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu
Tiết 2
3 Luyện đọc SGK:
a Luyện đọc bài tiết 1
b Luyện đọc SGK
- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài
4 Tìm hiểu bài: HS đọc, GV nêu câu hỏi:
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Cừu nói gì khiến Mèo đi học ngay?
5 Hướng dẫn học thuộc lòng:
- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới
hình thức xóa dần bài thơ
6 Đọc hiểu:
- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ
7 Luyện nói: Vì sao bạn thích đi học
- GV treo tranh và yêu cầu từng cặp HS hỏi
đáp theo chủ đề: Vì sao bạn thích đi học?
- Nhận xét, tuyên dương
III Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: Thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ
- Cá nhân, ĐT
- Đọc CN hết dòng này đến dòng khác
- Cá nhân thi đọc
- HS đọc theo nhóm ba
- Cá nhân, ĐT
- HS tìm, đọc các tiếng đó
- Cá nhân, ĐT
- Các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn
- Đọc thầm bài SGK/103
- Cá nhân, ĐT
- cái đuôi bị ốm
- cắt đuôi
- HS học thuộc lòng bài thơ
- Cá nhân
- HS hỏi đáp theo chủ đề: Vì sao bạn thích đi học
- Mỗi tổ cử một đại diện thi đọc thuộc