1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần dạy 30 năm 2013

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2 em lên bảng sửa bài nhô.ù - Cả lớp sửa bài - Giáo viên nhận xét, sửa bài chung - Học sinh tự nêu yêu cầu bài Baøi 2 : Tính nhaåm - Cho hoïc sinh laøm baøi treân baûng con - Giáo viên[r]

Trang 1

TUẦN 30

Ngày soạn: 07/4/ 2013

Thứ hai, ngày 08 tháng 4 năm 2013

Tiết 2+3: TẬP ĐỌC

CHUYỆN Ở LỚP

I.Mục đích: Giúp HS:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc; bước đầu

biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

- Trả lời câu hỏi 1; (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, bộ chữ học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ: Chú công

- Gọi 3 HS đọc bài và TL các câu hỏi sau:

+ Lúc mới chào đời, bộ lông chú công đẹp như

thế nào?

+ Sau 2, 3 năm đuôi chú công có màu sắc như

thế nào?

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp.

2 Luyện đọc :

a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết

bằng chữ in thường trên bảng lớp

b Tìm tiếng, từ khó đọc:

- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ:

+ Tổ 1: Tìm từ có vần êu.

+ Tổ 2: Tìm từ có vần ây.

+ Tổ 3:Tìm từ có vần ân.

+ Tổ 4: Tìm từ có vần uôt?

- GV dùng phấn màu gạch chân

c Luyện đọc tiếng, từ:

d Luyện đọc câu:

- Yêu cầu học sinh nêu bài thơ có mấy dòng?

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng

- 3 HS đọc bài

+ màu nâu gạch

+ màu sắc rực rỡ

- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài

- 3 HS đọc đề bài

- HS nhìn bảng, nghe GV đọc

- HS tìm và trả lời

+ trêu + đứng dậy, đầy mực + bôi bẩn

+ vuốt tóc

- Hs luyện đọc từ ( CN,ĐT)

- HS đếm và nêu bài thơ có 12 dòng

- HS đọc thầm, đọc thành tiếng từng

Trang 2

- GV uốn sửa lỗi phát âm sai của học sinh

e Luyện đọc đoạn: GV chia đoạn

- Khổ 1: “Mẹ có biết tai”

- Khổ 2: “Mẹ có biết ra bàn”

- Khổ 3: “Vuốt tóc thế nào?”

h Luyện đọc cả bài:

i Tìm tiếng có vần cần ôn:

-YC1/101:Tìm tiếng trong bài có vần uôt?

-YC2/101:Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt.

k Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn:

- Cho HS luyện đọc: uôt # ut

vuốt tóc # vùn vụt

Tiết 2

3 Luyện tập:

a HS đọc bảng lớp ( bài tiết 1)

b Luyện đọc SGK

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, bài

4 Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ, GV nêu câu

hỏi:

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

- Bài thơ nói lên điều gì?

Bài thơ cho biết mẹ muốn biết ở lớp Bé

ngoan thế nào

5 Luyện nói : Hôm nay ở lớp em đã ngoan

thế nào?

- GV treo tranh và yêu cầu HS nói theo mẫu :

Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan?

+ T1: Bạn nhỏ nhặt rác, bỏ vào thùng rác

+ T2: Giúp bạn đeo cặp

+ T3: Dỗ một em bé đang khóc

+ T4: Được điểm 10

- Cho từng cặp HS đóng vai

III Củng cố - Dặn dò:

- Em vừa học bài thơ gì?

- Yêu cầu HS đọc bài và TL câu hỏi:

+ Ở lớp em đã ngoan như thế nào?

- Bài sau : Mèo con đi học.

dòng thơ

- Đọc CN hết dòng này đến dòng khác

- HS múa, hát tập thể

- HS đọc Cá nhân ( Nối tiếp từng đoạn thơ)

- Hs đọc đồng thanh theo dãy bàn

- Đọc Cá nhân

- HS tìm và nêu: Vuốt

- HS dùng bảng con tìm nêu: thuốc, guốc, rau luộc….chải chuốt, trắng muốt, tuốt lúa……

- Cá nhân, ĐT

- HS đọc bảng lớp

- Đọc bài SGK/100

- HS đọc SGK kết hợp trả lời câu hỏi

- bạn Hoa không học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai bôi mực ra bàn

- kể cho mẹ nghe con đã ngoan thế nào

- HS hiểu nội dung bài thơ

- HS từng đôi đóng vai mẹ, con

Ví dụ:

Mẹ: Ở lớp con đã ngoan thế nào? Con: Mẹ ơi ! Hôm nay con nhặt sạch rác dưới chân và bỏ vào thùng rác Mẹ: Con mẹ ngoan quá nhỉ?

- HS đọc bài và TL câu hỏi

Trang 3

- -Tiết 7: ÔN TẬP

Rèn chữ: BÀI 30

I Mục tiêu:

HS viết đúng đẹp các con chữ, rèn kỹ năng viết cho HS

Áp dụng để viết vở đúng đẹp

II Đồ dùng:

Vở luyện viết, bảng con

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

- Kiểm tra vở luyện của HS

II Bài mới: Giới thiệu bài

- HĐ1: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu lên bảng

Vừa viết vừa hướng dẫn HS quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

- Kiểm tra nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn viết vở

Lưu ý HS tư thế ngồi viết Nét nối giữa các con

chữ

- Y/cầu viết vào vở

-Thu chấm và nhận xét

III Dặn dò: Tập viết thêm ở nhà.

- HS theo dõi

- HS thực hành viết theo yêu cầu

- -Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: TOÁN (T117)

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ)

I Mục đích: Giúp HS:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65- 30 , 36 - 4

- HS làm bài tập: 1,2,3( cột 1,3)

II Đồ dùng dạy học:

- Các bó, mỗi bó một chục que tính và một số que tính rời

- Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ :

- Đặt tính rồi tính :

75 - 64 55 - 21

- Nhận xét, tuyên dương.

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC

Trang 4

II Bài mới :

1.Giới thiệu cách làm tính trừ (không

nhớ) dạng 65 – 30:

- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính

- GV cũng thể hiện ở bảng: Có 6 bó

chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính rời,

viết 5 ở cột đơn vị

- Cho HS tách ra 3 bó

- GV cũng thể hiện ở bảng:

Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6; 0 que

tính rời, viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5

- Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 5

que tính, viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn

vị

- GV hướng dẫn cách đặt tính:

+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục

thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột

với đơn vị.

+ Viết dấu

-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.

- Hướng dẫn cách tính : Tính từ phải

sang trái

65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.

30

35

65 trừ 30 bằng 35 (65 - 30 = 35)

2.Giới thiệu cách làm tính trừ (không

nhớ) dạng 36 - 4:

- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm

tính trừ (bỏ qua bước thao tác với que

tính)

- Lưu ý HS:

+ 4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn

vị.

3 Thực hành:

* Bài 1 (SGK/159):

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2 (SGK/159)

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- HS thao tác trên que tính

- HS lấy 65 que tính và sử dụng các bó que tính để nhận biết 65 có 6 chục và 5 đơn vị

- HS tách ra 3 bó que tính

- HS quan sát

- HS nêu cách đặt

- HS quan sát

- Hs nêu cách tính

- Tương tự HS tự làm trên que tính và nêu

* 36 - 4 = 32

* Bài 1:

a HS lên bảng, cả lớp làm BC

b HS lên bảng, cả lớp làm BC

* Bài 2:

- HS dùng thẻ ( Đ) , ( S)

- Đúng ghi đ, sai ghi s

Trang 5

- GV nêu phép tính, yêu cầu HS dùng thẻ

nêu kết quả

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3 (SGK/159) (cột 1, 3)

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

a 66 – 60 = 98 – 90 =

78 – 50 = 59 – 30 =

b 58 – 4 = 67 – 7 =

58 – 8 = 67 – 5 =

- Chữa bài, nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Chiếc hộp kì diệu

- Nhận xét tiết học

- Bài sau: Luyện tập

* Bài 3:

- HS nêu cách nhẩm

66 - 60 = 6 + Nhẩm 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị + 60 gồm 6 chục

+ 6 chục 6 đơn vị trừ đi 6 chục còn 6 đơn

vị, viết 6 vào sau dấu bằng

- Tương tự HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả

- Hs tham gia trò chơi

- -Tiết 2: TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P

I.Mục đích: Giúp HS:

- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ , P

- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất

1 lần)

* HS khá, giỏi viết đều nét dần đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết , tập 2

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.

- Vở TV1/2

III Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở tập viết

- Yêu cầu HS viết: trong xanh, cải xoong

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu Ghi đề bài.

2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa:

a Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:

- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng

- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét

của từng chữ hoa

- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô

- HS để vở tập viết lên bàn

- 1HS lên bảng, cả lớp viết BC

- HS nghe GV giới thiệu bài

- HS quan sát, nhận xét

Trang 6

chữ trong khung chữ).

- Hướng dẫn HS viết bóng, viết BC

3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

- GV cho HS đọc các vần, từ ngữ ứng

dụng:

ưu, ươu, con cừu, ốc bươu

- Cho HS viết BC các vần, từ ngữ ứng

dụng

4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết :

- GV yêu cầu HS mở vở TV/28, 29, 30

+ Tô mỗi chữ hoa: O, Ô, Ơ, P một dòng.

+ Viết mỗi vần, mỗi từ: ưu, ươu, con

cừu, ốc bươu một dòng.

- Chấm bài, nhận xét

III Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Dặn dò: Viết tiếp phần bài còn lại trong

vở TV/28, 29, 30

- Bài sau: Tô chữ hoa :Q, R.

- HS viết bóng, viết BC

- HS đọc cá nhân, ĐT

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết BC

- HS mở vở TV/28 đến 30 và thực hiện theo yêu cầu của GV

- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữ đẹp

- -Tiết 3: CHÍNH TẢ

CHUYỆN Ở LỚP

I.Mục đích: Giúp HS:

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng vần uôc hay uôt; chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập 2,3(SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả

- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở

- ng hay ngh? ngôi nhà, nghề nông,

nghe nhạc

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài.

- GV ghi đề bài lên bảng

2 Hướng dẫn HS tập chép:

- HS để vở lên bàn

- 1 HS lên bảng, cả lớp BC

- HS nghe GV giới thiệu bài

Trang 7

- GV treo bảng phụ cĩ ghi sẵn nội dung

khổ thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở

lớp.

- Cho HS tìm và đọc những tiếng khĩ:

vuốt tĩc, ngoan

- Cho HS tự viết các tiếng đĩ vào BC

- HS HS tập chép vào vở

- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì

- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến

- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV chấm một số vở, nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

- GV treo bảng phụ:

a Điền vần uơt hoặc uơc:

- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng

- Cho cả lớp sửa bài vào vở

b Điền chữ c hay k:

- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng

- Cho cả lớp sửa bài vào vở

III Củng cố - Dặn dị:

- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp

- Nhận xét tiết học Bài sau: Mèo con đi

học

- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ

- Cá nhân, ĐT

- HS viết vào BC

- HS tập chép vào vở

- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở

- HS tự ghi số lỗi ra lề vở

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng

- Cả lớp sửa bài vào vở

- HS làm bài tập trên bảng lớp

- Cả lớp sửa bài vào vở

- -Tiết 4+5: LUYỆN TỐN

ƠN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

( Trừ không nhớ )

I.Mục đích:

Biết đặt tính và làm tính, trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30, 36 - 4

III Các hoạt động dạy học:

Bài 1 :

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép

tính

* Giáo viên lưu ý đặt số

thẳng cột

Trừ từ phải sang trái

Bài 2 : Đúng ghi Đ - sai ghi S

-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên

- Học sinh lặp lại cách thực hiện

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- 2 em thực hành và nêu cách thực

82

50

-32

68 4 -64

Trang 8

baỷng lụựp

- Cho hoùc sinh nhaọn xeựt caực baứi sai do laứm

tớnh sai hay ủaởt tớnh sai

Baứi 3 : Tớnh nhaồm

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh

- Lửu yự caực pheựp tớnh coự daùng 66-60, 58-8,

67-7, 99-9 ( laứ caực daùng trong ủoự xuaỏt

hieọn soỏ 0 )

- 3 a) daùng trửứ ủi soỏ troứn chuùc

- 3 b) daùng trửứ ủi soỏ coự 1 chửừ soỏ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa sai

hieọn

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- Giaựo vieõn choỏt caựch thửùc hieọn

- Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứo vụỷ

- 2 hoùc sinh leõn baỷng

- Caỷ lụựp laứm vaứo baỷng con

- Hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh vaứ giaỷi thớch vỡ sao ủuựng, vỡ sao sai

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh ngoan hoaùt ủoọng toỏt

- -Tiết 6+7: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC: CHUYỆN Ở LỚP

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

II Bài mới:

* Tìm hiểu bài:

- GV cho HS đọc cả b ài thơ - 1HS đọc

- GV cho HS đọc khổ thơ 1,2: -3 HS đọc

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những - HS trả lời

chuyện gì ở lớp?

- GV gọi HS đọc khổ thơ 3 - 3HS đọc

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ? - HS trả lời

* Hoạt động 2: Luyện nói:

Hãy kể với cha mẹ nôm nay ở lớp em đã

ngoan thế nào

- GV cho HS quan sát tranh và khai thác - HS quan sát tranh và nhận xét

nội dung

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi về chủ - HS thảo luận nhóm đôi

đề này

- Các nhóm trình bày

- GV nhận xét, tuyên dương - Cả lớp nhận xét

Trang 9

- -Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013

Tiết 1+2: TẬP ĐỌC

MÈO CON ĐI HỌC

I.Mục đích: Giúp HS:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu; bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo

sợ phải đi học

- Trả lời câu hỏi 1; 2(SGK)

* Học thuộc lòng bài thơ.( HS khá, giỏi)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ: Chuyện ở lớp

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi:

+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?

+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

+ Ở lớp em đã ngoan thế nào?

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: HD HS xem tranh và giới

thiệu bài: Méo con đi học.

- GV ghi đề bài lên bảng

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết

bằng chữ in thường trên bảng lớp

b Phát hiện số câu:

- Lần lượt cho HS nêu thứ tự của các dòng

thơ, GV dùng phấn màu ghi số ở đầu mỗi

dòng

- Vậy bài thơ có mấy dòng?

c Tìm tiếng, từ khó đọc:

- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ :

+ Tổ 1: Tìm từ có vần ưc

+ Tổ 2: Tìm từ có vần uôi.

+ Tổ 3 :Tìm từ có vần iêm.

+ Tổ 4: Tìm từ có vần oang?

- 3 HS đọc bài và trả lời

- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài

- 3 HS đọc đề bài

- HS nhìn bảng, nghe GV đọc

- HS trả lời : Dòng 1 từ chữ đến chữ

- có 10 dòng

- HS tìm và trả lời

+ buồn bực + cái đuôi + kiếm cớ + be toáng

Trang 10

- HS trả lời, GV dùng phấn màu gạch chân.

d Luyện đọc tiếng, từ:

e Luyện đọc câu:

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ

f Đọc lại từng câu:

- Cho mỗi em thi đọc 1 dòng

g Luyện đọc đoạn:

- Luyện đọc phân vai: người dẫn truyện, cừu,

mèo

h Luyện đọc cả bài:

i Tìm tiếng có vần cần ôn:

- YC1/103: Tìm tiếng trong bài có vần: ưu?

-YC2/103:Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu,

ươu

k Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn:

- Cho HS luyện đọc:

ươu # ươi

ốc bươu # múi bưởi

l Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn:

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu

Tiết 2

3 Luyện đọc SGK:

a Luyện đọc bài tiết 1

b Luyện đọc SGK

- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài

4 Tìm hiểu bài: HS đọc, GV nêu câu hỏi:

- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Cừu nói gì khiến Mèo đi học ngay?

5 Hướng dẫn học thuộc lòng:

- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới

hình thức xóa dần bài thơ

6 Đọc hiểu:

- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ

7 Luyện nói: Vì sao bạn thích đi học

- GV treo tranh và yêu cầu từng cặp HS hỏi

đáp theo chủ đề: Vì sao bạn thích đi học?

- Nhận xét, tuyên dương

III Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ

- Cá nhân, ĐT

- Đọc CN hết dòng này đến dòng khác

- Cá nhân thi đọc

- HS đọc theo nhóm ba

- Cá nhân, ĐT

- HS tìm, đọc các tiếng đó

- Cá nhân, ĐT

- Các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn

- Đọc thầm bài SGK/103

- Cá nhân, ĐT

- cái đuôi bị ốm

- cắt đuôi

- HS học thuộc lòng bài thơ

- Cá nhân

- HS hỏi đáp theo chủ đề: Vì sao bạn thích đi học

- Mỗi tổ cử một đại diện thi đọc thuộc

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w