1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 7 môn Địa lí - Tiết 23 - Bài 21: Môi trường đới lạnh

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 182,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 21.3 CH: Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở Honman , tìm ra những đặc điểm cơ bản về khí hậu của môi trường đới lạnh.. H: So sánh sự khác nhau giữa nú[r]

Trang 1

Ngày son:… /……./ 2010

Ngày dy: 7A 7B

Chương IV: Môi trường đới lạnh Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh

Ti 23 Bài 21: Môi trường đới lạnh

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Nắm  những đặc điểm cơ bản của đới lạnh (lạnh ,

dài từ 24 giờ đến tận 6 tháng, % # rất ít, chủ yếu là tuyết)

- Biết đợc cách thích nghi của động vật và thực vật để tồn tại trong môi trờng đới lạnh

c bit là ng vt di nc

2 K ĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng, phân tích lợc đồ, đọc biểu đồ nhiệt độ, lơng ma của đới lạnh

3 Thỏi độ

- HS cú ý thc baỷo veọ taứi nguyeõn vaứ moõi trửụứng.

II.Chu ẩn bị

1 Giaựo vieõn:

- Bản đồ tự nhiên Bắc Cực và Nam Cực

- Ảnh các động vật, thực vật đới lạnh

2 Hoùc sinh:

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 ổn định t ổ chức lớp: 7A 7B

2 Kiểm tra bài cũ:

H: 1 Trình bày các hoạt động kinh tế của con / ở môi ,4/ hoang mạc ?

2 Nguyên nhân làm cho diện tích hoang mạc ngày càng mở rộng trên thế giới?

3 Bài mới:

Hoạt động 1:xỏc định vị trớ,giới hạn và đặc

điểm tự nhiờn của mụi trường đới lạnh

GV: yờu

L

trong nột  màu xanh

- 2 ranh    là cỏc 2 nột 

> +?!@  2 A   100C thỏng

bỏn

H: Cho bi ranh giới của môi ,4/ đới lạnh ở

2 bán cầu?

HS:!H 2I

1 Đặc điểm của môi trường

* Vị trí, giới hạn

- Môi ,4/ đới lạnh nằm từ /

vòng cực đến 2 cực

Trang 2

GV: C $L xỏc

H: D4) vào hỡnh 22.1 và 22.2,hóy cho  sự

khác nhau giữa P) hỡnh môi ,4/ đới lạnh ở

bán cầu Bắc và môi ,4/ đới lạnh ở bán cầu

Nam?

GV: Yờu

CH: Đọc biểu đồ nhiệt độ và % # -

Hon-man , tìm ra những đặc điểm cơ bản về khí hậu

của môi ,4/ đới lạnh

HS trả lời, GV chuẩn xác kiến thức

* Phân tích biểu đồ

+ Nhiệt độ

- Nhiệt độ tháng cao nhất ? (tháng 7 là 100C)

Nhiệt độ tháng thấp nhất tháng ? (tháng 2 là

-300C

- Số tháng có nhiệt độ > 00C ? ( từ tháng6 ->

giữa T9)

- Số tháng $ 00C ? ( giữa tháng 9 -> tháng 5

= 8,5 tháng)

- Biên độ nhiệt năm ? (cao  400C)

+ Lượng mưa

- P # trung bình năm ? (133mm ->

thấp)

- Tháng # nhiều nhất ? (tháng 7- 8, không

quá 20 mm/ tháng)

- Tháng # ít ? (các tháng còn lại ( 20mm/

tháng, chủ yếu $ dạng tuyết)

GV: ChS + RS ý chớnh

GV: JH thờm  . ngày !  #+

24h)

CH: Quan sát các H 21.4 và 21.5 cho  

HS: & . W tan

H: So sỏnh R4 khỏc nhau X) nỳi W và W

trụi?

( Kớch

lớn,băng trôi hấp bé)R4 hỡnh thành khỏc

nhau(SGK))

GV nhấn mạnh: Đó là quang cảnh mà ta

,/ gặp trên các vùng biển đới lạnh vào mùa

hạ

GV liên hệ với vG [ ụ  \+ mụi !2]^

& . $  nhà kớnh => Trỏi G núng

lờn => & _ W tan

- Đới lạnh ở Bắc cực là đại  còn ở Nam cực là lục địa

* Khí hậu

- F   quanh W+  G`

+ Muứa ủoõng raỏt daứi, raỏt laùnh, nhieọt ủoọ trung bỡnh dửụựi -100C

+ Mùa hạ ngắn chỉ có 3->5 tháng nhieọt ủoọ trung bỡnh khoõng quaự100C

+ Bieõn ủoọ nhieọt naờm raỏt lụựn

- S# raỏt ít, chủ yếu $ dạng tuyết rơi

- Trên các vùng biển ở đới lạnh có núi băng và băng trôi vào mùa hạ

Trang 3

* Hoạt động 2.tỡm hiểu sự thích nghi của

thực vật và động vật với môi trường

GV:Yờu

H

HS:

rêu và địa y đang nở hoa đỏ và vàng Phía xa ở

ven bờ là các cây thông lùn

+ ảnh 21.7: Đài nguyên Bắc Mĩ vào mùa hạ với

thực vật nghèo nàn, ,# thớt hơn Chỉ thấy vài

túm địa y mọc lác đác đang nở hoa đỏ ở đây

không thấy cây thông lùn  ảnh ở Bắc âu

-> Đài nguyên Bắc Mĩ có khí hậu lạnh hơn đài

nguyên Bắc âu

H: Qua đó em có nhận xét gì về giới TV ở đây?

HS: F  xột

GV: C S + RS ý chớnh

H: Thực vật thích nghi với môi ,4/ ở đây

bằng cách nào?

H: Vì sao cây cỏ chỉ phát triển vào mùa hạ?

HS: Vỡ mựa     cao _?!#B70 C?W

GV bổ sung kiến , bằng cách mô tả: Thế

giới thực vật trên các đài nguyên đới lạnh về

mùa hạ: cách thích nghi với khí hậu của cây

thông lùn, liễu lùn (giảm chiều cao để chống bão

tuyết mạnh và có tán lá kín để giữ ấm) các loài

cỏ, rêu, địa y ',/ ra hoa ,4$ khi tuyết tan,

ra lá sau cho kịp tới thời gian nắng ấm ngắn ngủi

của mùa hạ)

H: Quan sát 3 ảnh 21.8, 21.9, 21.10 nêu tên các

động vật sống ở đới lạnh?

H:Cu

mựa nào?

HS: Mựa 

H: Động vật thích nghi với môi ,4/ bằng

cách nào?

+ Có lớp mỡ dày, lụựp loõng daứy $ da, sống

thành bầy đàn đông đúc K ấm cho nhau

+ Nguỷ đông để giảm tiêu hao năng % hoặc

di  đến nơi ấm áp hơn để mùa đông

GV:Nh

2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trường

* Thực vật:

-

Ít [ RS .?RS loài

* Động vật: tuần lộc, chim cánh cụt,

Hải cẩu, gấu trắng

- Có lớp mỡ, lụựp loõng daứy hoaởc boọ loõng khoõng thaỏm nửụực

- Soỏng thaứnh ủaứn ủoõng ủuực

- Di c, nguỷ ủoõng

4 Củng cố:

H: nờu những đặc điểm cơ bản về khí hậu của môi ,4/ đới lạnh?

5 h ướng dẫn

- Học bài cũ

Trang 4

- Nghiªn cøu ,4$ bµi míi

... có 3-& gt;5 tháng nhieọt ủoọ trung bỡnh khõng quaự100C

+ Biẽn ủoọ nhieọt naờm raỏt lụựn

- S# raỏt ít, chủ yếu $ dạng tuyết rơi

- Trên vùng biển đới lạnh. .. với mơi trường< /b>

* Thực vật:

-

Ít [ RS .?RS loài

* Động vật: tuần lộc, chim cánh cụt,

Hải cẩu, gấu trắng

- Có lớp mỡ, lụựp...

- Soỏng thaứnh ủaứn ủoõng ủuực

- Di c, nguỷ ủoõng

4 Củng cố:

H: nờu đặc điểm khí hậu mơi ,4/ đới lạnh?

5 h ướng dẫn

- Học

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm