1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 32 - Năm học 2012-2013

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc : NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ Hồ Chí Minh Nam Trân dịch I.Mục tiêu : - KT: Hiểu ND hai bài thơ ngắn: Nêu bật tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống, không nản chí trước khó khăn t[r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày tháng 4 năm 2012

Tập đọc:

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

Theo Trần Đức Tiến

I.Mục tiêu:

-KT: Hiểu ND : Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán (Trả lời được các

CH trong sgk )

- KN: Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp

nội dung diễn tả ( KNS: giao tiếp)

-TĐ: Sống vui vẻ,tạo tiếng cười, yêu cuộc sống.

II.Đồ dùng :

GV:- Tranh minh hoạ trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần h.dẫn hs luyện đọc

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

A.Bài cũ :

- Nêu yêu cầu , gọi hs

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài + ghi đề: (1’)

2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc: (10’)

- Nêu cách đọc toàn bài

- Gọi 1 hs đọc

- Phân đoạn: 3đoạn

-H.dẫn L.đọc từ khó: buồn chán, sườn sượt,

sằng sặc,…

-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2

-Giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải sgk

-Nh.xét,biểu dương

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: (10’)

+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở

vương quốc nọ rất buồn?

+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn

chán như vậy?

+Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình?

- Nhận xét- chốt ý

+ Nhà vua đã cử ai đi du học?

+ Kết quả ra sao?

- 2 em đọc bài :Con chuồn chuồn nước + trả lời câu hỏi

- Lớp th.dõi, nh.xét -Quan sát tranh+Lắng nghe

- Theo dõi -1HS đọc bài- lớp thầm -3 HS đọc lượt 1- lớp thầm

- Luyện đọc từ khó: buồn chán sườn sượt,

sằng sặc,…

-3 HS đọc nối tiếp lượt 2

-HS luyện đọc theo cặp -1 cặp HS đọc bài -Lớp th.dõi,nh.xét -Th.dõi, thầm sgk

- HS đọc thầm đoạn 1

- Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn,

- Vì cư dân ở đó không ai biết cười

- Vua cử một viên đại thần đi du học ở nước ngoài, chuyên về môn cười

- Lớp thầm đoạn 2

- Một viên quan

- Sau một năm viên đại thần trở về, xin chịu tội đã gắng sức nhưng học không vào

Trang 2

+Điều gì bất ngờ xảy ra ở cuối đoạn này?

+Thái độ của nhà vua như thế nào khi nghe

tin đó?

- ND phần đầu truyện “vương quốcvắng nụ

cười” nói lên điều gì?

c) H.dẫn đọc diễn cảm : (9’)

-Y/cầu 3 hs

- H.dẫn HS đọc phân biệt lời các nhân vật

( người dẫn chuyện, vị đại thần, viên thị vệ,

nhà vua)

- Đính bảng phụ đoạn : “Vị đại thần xuất

hiện … phấn khởi ra lệnh.”

- H.dẫn cách đọc diễn cảm + đọc mẫu

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

-Nh.xét, điểm

3 Củng cố, dặn dò : (2’)

- Hỏi + chốt ý nghĩa của bài

-Liên hệ + giáo dục: Sống vui vẻ,có tình

yêu với cuộc sống

-Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài “

Ngắm trăng- Không đề

- Nhận xét tiết học, biểu dương

- Bắt được một kẻ đang cười sằng sặc ngoài đường

- Vua phấn khởi ra lệnh cho dẫn người đó vào

-ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng

tẻ nhạt, buồn chán

- 3 HS tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn

- Lớp th.dõi +xác định giọng đọc

- Quan sát ,thầm-Theo dõi

- L.đọc theo lối phân vai

- Vài nhóm thi đọc diễn cảm -Lớp th.dõi+Nh.xét,bình chọn

- Liên hệ ,trả lời :Cần sống vui vẻ,có tình yêu với cuộc sống

-Th.dõi, thực hiện

Bổ sung:

-Toán :

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

-KT: Ôn tập về đặt tính và thực hiện phép nhân (chia ),so sánh các STN.

-KN :Biết đặt tính và thực hiện nhân các STN với các số có không quá 3 chữ số ( tích không

quá 6 chữ số).Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có không quá 2 chữ

số Biết so sánh STN ( BT 1( dòng 1,2);2; 4 ( cột 1)

-TĐ : Cẩn thận ,tích cực, tự giác.

II Hoạt động dạy- học chủ yếu :

A.Bài cũ: (4’)

- Nêu yêu cầu +gọi hs

- Nh.xét,điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.Hướng dẫn ôn tập: ( 28’)

Bài 1 (dòng 1,2) : Đặt tính rồi tính

- YC HS nhắc lại cách thực hiện…

-Y/cầu HS làm bài

*Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm dòng3

- Chữa bài

-Vài HS làm lại BT1 /sgk-164

- Lớp th.dõi, nh.xét -HS lắng nghe

- Đọc đề, thầm -Vài hs nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép nhân ,chia STN

-2 hs làm bảng

- Lớp vở +nh.xét

Trang 3

-Nh.xét, điểm

Bài 2: Tìm x

- Muốn tìm thừa số chưa biết ( SBC) ta làm

thế nào?

-Y/cầu HS làm bài

-Nh.xét, điểm

*Ycầu hs khá,giỏi làm thêm BT3

- H.dẫn nh.xét,bổsung

-Nh.xét, điểm

Bài 4 (cột 1 ): > < = ?

-Y/cầu HS làm bài

*Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm cột2

-Nh.xét, điểm

*Ycầu hskhá,giỏi làm thêm BT5

-Yêu cầu hs làm bài

- Nh.xét,điểm

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- YC HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa

biết?

-Về nhà xem lại các bài tập ch bị bài:Ôn tập

- Nh.xét tiết học

-Đọc đề và nêu yêu cầu -Vài hs nêu

-2 hs làm bảng -Lớp vở +nh.xét

a, 40 x x = 1400 b) x : 13 = 205

x = 1400 : 40 x = 205 x 13

x = 35 x = 2665

*HS khá, giỏi làm thêm BT3 :

- Vài hs nêu kết quả -Lớp vở +nh.xét

- Đọc đề, thầm -Vài hs nêu cách so sánh để điền dấu

- 3hs làm bảng -Lớp vở +nh.xét

13 500 = 135 x100 257 > 8762 x 0

26 x11< 2800; 320:(16 x 2 )<320 :16:10 1600:10 <1006 15 x 8 x 37= 37x15 x8

- Đọc đề tự phân tích đề

- 1hs đọc bài giải -Lớp vở +nh.xét

Số lít xăng cần để ô tô đi được quãng đường

180 km là:

180 : 12 = 15(l )

Số tiền mua xăng để ô tô đi được quãng đường 180 km là :

7500 x 15 = 112 500 ( đồng ) Đáp số: 112 500 đồng

Bổ sung:

-Kể chuyện:

KHÁT VỌNG SỐNG

I Mục tiêu :

-KT: Hiểu ND, ý nghĩa câu chuyện Khát vọng sống

-KN: Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ( SGK) kể lại được từng đoạn của câu

chuyện Khát vọng sống rõ ràng, đủ ý Bước đầu biết kể lại nối tiếp được toàn bộ câu chuyện.

Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện ( KNS: giao tiếp, tư duy sáng tạo tự nhận thức, làm chủ bản thân)

-TĐ: Yêu thích cuộc sống.

II Đồ dùng dạy học: GV:Tranh minh hoạ mẩũ chuyện

III.Hoạt động dạy- học chủ yếu :

A Bài cũ: (4’)

- Nêu y/cầu, gọi hs

- Nh.xét, điểm

-2 HS kể lại câu chuyện tuần trước -Lớp nh xét

Trang 4

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài ,ghi đề lên bảng: (1’)

2 Hướng dẫn HS kể chuyện:

a) GV kể chuyện Khát vọng sống : (8’)

-Kể lần 1: Sau khi kể lần 1+giải nghĩa một

số từ khó chú thích sau truyện

-Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh

hoạ phóng to trên bảng

-Kể lần 3(nếu cần)

b, Hướng dẫn hs kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện: (20’)

-Ycầu hs đọc yêu cầu của bài kể chuyện

trong SGK

-Cho hs kể trong nhóm 2 và trao đổi về nội

dung câu chuyện

- Cho hs thi kể trước lớp:

+Các nhóm thi kể nối tiếp từng đoạn của

truyện theo tranh

+Hs kể cá nhân toàn bộ câu chuyện

-Nh.xét, điểm

3.Củng cố, dặn dò : (2’)

- Gọi HS nhắc ý nghĩa câu chuyện+ Chốt

lại ND,ý nghĩa câu chuyện

-Liên hệ+ giáo dục hs…

-Dặn dò về nhà kể lại truyện cho người

thân, xem trước nội dung bài tiết sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

-Hs nghe

- Q.sát tranh, nhớ lại từng đoạn câu chuyện

và nội dung từng tranh -HS lắng nghe

-Vài hs đọc- Lớp thầm -Kể trong nhóm2 (5’) theo tranh và trao đổi

ý nghĩa câu chuyện

-Lần lượt vài hs thi kể từng đoạn, cả bài + nêu ý nghĩa câu chuyện

- Lắng nghe bạn kể + nh.xét,bình chọn và đặt câu hỏi cho bạn

-Th.dõi, nh.xét, bình chọn bạn kể tốt

- Ca ngợi con người với khát vọng sống mảnh liệt đã vượt qua đói, khát, chiến thắng được thú dữ, cái chết

- Liên hệ + trả lời

Bổ sung:

-Chiều:

Tiếng Việt+:

LUYỆN TẬP VỀ THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN CHO CÂU

I Mục tiêu:

-KT: Củng cố về ý nghĩa, tác dụng của TN chỉ nơi chốn trong câu

-KN: Xác định được TN và viết được câu có sử dụng TN chỉ nơi chốn trong câu( KNS: giao

tiếp, tư duy sáng tạo)

-TĐ: HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động:

A Bài cũ: (5')

- TN chỉ nơi chốn có ý nghĩa gì?

- TN chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào?

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới:

- 1 vài HS nêu

- Nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 5

1.Giới thiệu bài:( 1')

2.HD HS làm bài tập: (28')

Bài 1: Gạch dưới TN chỉ nới chốn trong các

câu sau:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chữa bài và củng cố về TN nơi chốn…

Bài 2: Viết đoạn văn ngắn tả cảnh sân

trường trong giờ ra chơi Trong đoạn văn có

câu chứa TN chỉ nơi chốn

- YC HS làm bài

- Gọi HS dưới lớp đọc bài làm

- Nhận xét, điểm

3.Củng cố, dặn dò: (2')

- TN chỉ nơi chốn có ý nghĩa gì trong câu?

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi và nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

- Nhận xét bài trên bảng a) Ở dưới đất, Gấu ta nhìn thấy trăng bèn nghĩ đó là cái bánh đa lớn mà Cuội đã đem

đi ngày ấy

b) Trên sân ga, đoàn thuyền đã chờ sẵn

c) Trước cửa ga, bước ra một người…

- Nhận xét

- Đọc đề và nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét bài trên bảng

- Nối tiếp đọc và nêu TN trong câu

Bổ sung:

-Đạo đức: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

CHÚNG EM VỚI DI SẢN HUẾ I.Mục tiêu :

- KT: Biết được các di sản gồm di sản thiên nhiên và di sản văn hóa, di sản vật thể và phi vật

thể; một số di sản ở VN và Thừa Thiên Huế; biết một số di sản văn hóa của Huế được công nhận là di sản văn hóa thế giới

- KN: Biết lựa chọn những hành vi đúng để bảo vệ các di sản qua các hành động thiết thực,

cụ thể như không phá phách, làm hư hại di sản; bước đầu biết tham gia chăm sóc di sản

( KNS: thu thập và xử lí thông tin, kĩ năng đảm nhận trách nhiệm)

- TĐ : Biết tôn trọng, yêu quý, tự hào về các di sản; có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn các di sản

II Đồ dùng : HS:Thẻ bày tỏ ý kiến

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra : (4’)

-Tại sao môi trường bị ô nhiễm ?

-Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi

trường ?

-Nhận xét,biểu duơng

B.Bài mới : (29’)

1.Giới thiệu bài và ghi đề: (1’)

2 HĐ1: Tìm hiểu thông tin:

-Yêu cầu hs đọc thông tin

- YC HS thảo luận nhóm đôi để trả lời các câu

-Vài HS trả lời

- Lớp thdõi, nh.xét

-Th.dõi, lắng nghe

- 1 HS đọc , lớp theo dõi

Trang 6

hỏi : SGK

- Gọi HS trình bày

- Chốt:

Ghi nhớ: Di sản thiên nhiên và di sản văn hóa

Huế đều là tài sản của đất nước…

3.HĐ2: Bày tỏ thái độ ( làm việc cá nhân)

- Nêu lần lượt các ý kiến

- Nh.xét, đánh giá kết quả và chốt:

Ý kiến đúng: a; d; g;

- Liên hệ + giáo dục hs luôn giữ gìn vệ sinh…

4.HĐ3: Trò chơi Đố em

- Phổ biến nội dung và luật chơi

- Phân nhóm, giao nh.vụ, th.gian thảo luận

- Gọi các nhóm trình bày

-Nh.xét+ biểu dương

- Liên hệ thực tế …

KL:…

5 Củng cố, dặn dò : (2’)

- Hỏi, chốt nội dung bài học

- VN xem lại bài và chuẩn bị bài sau: sưu tầm

thêm tranh ảnh các di sản ở địa phương

- Nh.xét tiết học ,biểu dương

- Quan sát và thảo luận

- Nối tiếp trả lời -Lớp nh.xét, bổ sung

- Đọc yêu cầu và nội dung

- Bày tỏ ý kiến và giải thích

- Thảo luận nhóm: mỗi nhóm nhận một tấm hình có các di sản, ghi tên vào dưới hình mỗi di sản, dán lên bảng, nhóm nào ghi đúng nhanh sẽ thắng

- Lớp th.dõi, nh.xét, bổ sung

Bổ sung:

-Toán+:

ÔN LUYỆN CHUNG I.Mục tiêu:

- Củng cố về dấu hiệu chia hết và cách thực hiện phép nhân chia

- Vận dụng dấu hiệu chia hết để làm tính, giải toán

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài: ( 1')

2 Luyện tập: (32')

Bài 1: Trong các số : 3447; 4568; 66861;

2050; 2229; 3576

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 2 và 5

c) Số nào chia hết cho 3?

d) Số nào chia hết cho 9?

e) Số nào chia hết cho 5 nhưng

không chia hết cho3

- Chữa bài và củng cố dấu hiệu chia hết …

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng

a)Số chia hết cho 2:4568; 2050; 3576 b) Số chia hết cho 2 và 5: 2050 c)Số chia hết cho 3: 3447; 66861; 2229; 3576

d)Số chia hết cho 9: 3447; 66861 e)Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho3: 2050

Trang 7

* YC HS KG làm thêm Bài 2: Viết vào chỗ

chấm số chia hết cho 5 thích hợp

.230 < … < 240

4525 < … < 4530

Bài 3: Đặt tính rồi tính

a) 1948 x 52; 81 866 x 28;

b) 3592 : 24 5865: 25

- Chữa bài và yêu cầu HS nhắc lại cách thực

hiện nhân chia …

* HS KGBài 4: Tìm X

a) 517 x X = 151 481;

b) 195 906 : X = 634

- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số, số chia

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 5: Tính

24680 + 752 x 304

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- YC HS nhắc lại dấu hiệu chia hết …

- Nhận xét tiết học

- Đọc đề và tự làm bài

- HS tự làm bài

* HS KG làm thêm

a) 230 < 235 < 240

b) 4525 < 4530 < 4535

- 1HS đọc yêu cầu

- HS TB- K lên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét

- HS đọc đề và tự làm bài

- Đọc bài giải

- Nhận xét

- 1HS nêu

- Nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét

Bổ sung:

-Thứ ba ngày tháng 4 năm 2012

Luyện từ và câu:

THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU

I Mục tiêu :

- KT: Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu ( Trả lời cho CH Bao

giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ? ( ND Ghi nhớ )

-KN : Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III ); bước đầu biết thêm

trạng ngữ cho trước vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT(2) HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả 2 đoạn văn a và b ( KNS: giao tiếp, hợp tác)

-TĐ : Yêu môn học,tích cực; có thói quen sử dụng câu có trạng ngữ.

II Đồ dùng : Bảng phụ, bảng nhóm

III.Hoạt động dạy- học chủ yếu :

A.Bài cũ : (4’)

- Nêu yêu cầu , gọi hs

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài ,ghi đề: (1’)

2 Phần nhận xét: (12’)

Bài 1;2: Tìm trạng ngữ trong các câu sau đây

- Gọi HS đọc đề bài

- YC HS thảo luận theo cặp

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Vài hs làm lại ND ghi nhớ tiết trước+ làm BT2

- Lớp th.dõi, nh.xét

-Th.dõi, lắng nghe

- Hs đọc cầu,

- Th.luận cặp (2’)+ lần lượt phát biểu ý kiến,-Lớp nhận xét, bổ sung

-Bộ phận trạng ngữ :Đúng lúc đó, bổ

Trang 8

-Nh.xét, chốt lại

Bài 3: Đặt câu hỏi cho loại TN nói trên

- Gọi hs trình bày

-Nh.xét, chốt lại

3.Ghi nhớ : ( sgk) (1’)

- Chốt lại phần cần ghi nhớ

- YC HS đặt câu có trạng ngữ chỉ thời gian

4 Phần luyện tập: (15’)

Bài 1: Tìm trạng ngữ chỉ thời gian trong các

câu sau:

- Để tìm trạng ngữ trong câu ta phải tìm bộ

phận nào trả lời cho các câu hỏi: Khi nào ?

-Gọi hs trình bày

-Nh.xét, chốt TN chỉ thời gian

Bài 2a: Yêu cầu hs đọc đề

- HD cách làm

- Đính bảng phụ - yêu cầu hs làm bài

* HS KG làm thêm đoạn b

-Nh.xét, chốt

4 Củng cố, dặn dò : (2’)

- Hỏi + chốt lại bài

- Dặn dò:Về nhà xem bài, HTL ghi nhớ Chuẩn

bị bài sau

- Nhận xét tiết học

sung ý nghĩa thời gian cho câu

- Đọc đề và nêu yêu cầu

- Phát biểu ý kiến

- Lớp nh.xét, bổ sung

- Khi nào , viên thị vệ hớt hải chạy vào ?

-Vài hs đọc ghi nhớ - Lớp thầm

- Đặt câu

- Đọc y.cầu

- Th.luận cặp vài cặp làm bảng nhóm

- Lớp nhận xét, bổ sung

a) Buổi sáng hôm sau,… vừa mới ngày hôm qua,… qua một đêm mưa rào.

b) Từ ngày còn ít tuổi,… mỗi lần đứng trước cái tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội,….

- Đọc y.cầu, thầm +theo dõi

- 1hs làm bảng, lớp làm vở

- Lớp nhận xét, bổsung

a,Cây gạo… vô tận.Mùa đông….đỏ thắm.

Đến ngày đến tháng, cây lại… nuột nà b,Ở Trường Sơn,…vực thẳm.Giữa lúc gió đang gào thét ấy,… mũi tên.Có lúc…cao.

- Vài hs nhắc lại ghi nhớ -Th.dõi, thực hiện

Bổ sung:

-Toán:

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I Mục tiêu:

-KT: Ôn tập về tính giá trị của biểu thức, bốn phếp tính với STN, giải toán

-KN: Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ.Thực hiện được bốn phép tính với số tự

nhiên.Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với STN ( BT: 1a; 2;4)

-TĐ : Cẩn thận ,tích cực, tự giác.

II Hoạt động dạy- học chủ yếu :

A.Bài cũ:

- Nêu yêu cầu +gọi hs

- Nh.xét,điểm

-Vài HS làm lại BT2 /sgk-164

- Lớp th.dõi, nh.xét

Trang 9

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.Hướng dẫn ôn tập: (28’)

Bài 1a: Tính giá trị của biểu thức

-HD HS làm bài

- YC HS làm bài

*Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm bài b

-Nh.xét, điểm

Bài 2: Tính

-Y/cầu HS làm bài

-Nh.xét, điểm

*Ycầu hs khá,giỏi làm thêm BT3

-Nh.xét, điểm

Bài 4:Yêu cầu hs đọc đề

-Y/cầu HS làm bài

-Nh.xét, điểm

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Hỏi chốt ND bài

-VN xem lại các bị tập và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét, biểu dương

-HS lắng nghe

- Đọc đề và nêu yêu cầu -Vài hs nêu lại cách tính giá trị của biểu thức

có chứa 2 chữ -Vài hs làm bảng -Lớp vở +nh.xét a)Với m = 952 ; n = 28 thì:

m + n = 952 + 28 = 980 ;

m – n = 952 – 28 = 924

m  n = 952  28 = 26656

m : n = 952 : 28 = 34 -Đọc đề và nêu yêu cầu -Vài hs nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức

- 4 hs làm bảng -Lớp vở +nh.xét a) 12 054 : (15+67) 29 150 – 136 x 201

= 12 054 : 82 = 29 150 – 27 336

= 147 = 1814 b) 9 700:100+36x12 (160 x 5 – 25 x 4) :4 = 97 + 432 = ( 800 - 100) : 4 = 529 = 700 : 4 = 175 -HS khá, giỏi làm thêm BT3 :

36  25  4 18  24 : 9

= 36  (25  4) = (18 : 9)  24

= 36  100 = 360 = 2  24 = 48

- Đọc đề và nêu cách làm

- 1hs làm bảng -Lớp vở +nh.xét Tuần sau cửa hàng bán được số mét vải là:

319 +76 = 395 (m)

Cả hai tuần cửa hàng bán được số mét vải là:

319 + 395 = 714 (m)

Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là :

7 x2 = 14 (ngày ) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

714 : 14 = 51 (m) Đáp số : 51 m vải

Bổ sung:

-Chính tả (Nghe- viết ) : VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

I Mục tiêu:

- KT: Nghe-viết bài: Vương quốc vắng nụ cười ( từ đầu đến trên ngững mái nhà)

Trang 10

- KN: Nghe -viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích ; không mắc quá 5 lỗi trong

bài Làm đúng BTchính tả phương ngữ (2)a ( KNS: giao tiếp)

-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II.Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2a.

III.Hoạt động dạy- học chủ yếu :

A.Bài cũ : (3’)

- Nêu yêu cầu , gọi hs

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài + ghi đề: (1’)

2.H.dẫn học sinh nghe - viết : (20’)

- Đọc bài chính tả

- Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở

vương quốc nọ rất buồn?

- HD luyện viết từ khó: YC HS tìm từ khó

và luyện viết

- Nhắc hs cách trình bày, tư thế ngồi,

- Đọc lần lượt+ quán xuyến lớp

- Chấm một số bài

- Nhận xét chung

3.Luyện tập: ( 9’)

Bài tập 2a: ( bảng phụ) Gọi hs đọc đề

-Yêu cầu HS làm bài

-Nh.xét +chốt lời giải đúng

4 Củng cố-dặn dò: (2’)

- Về nhà chữa lại những lỗi sai trong bài,

chuẩn bị bài sau: Nhớ-viết :Ngắm trăng -

Không đề

-Nh.xét tiết học, biểu dương

-2hs lên làm lại BT2b -Lớp th.dõi, nh.xét -Th.dõi, lắng nghe

- Lớp thầm sgk

- cư dân không ai biết cười, … -Viết từ khó : kinh khủng, rầu rĩ, lạo xạo,…

- Nghe- viết + Soát bài

- Đổi vở + tự soát lỗi -Th.dõi ,biểu dương

-HS đọc ND yêu cầu BT+nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp vở + nh xét,bổ sung

a, Chúc mừng năm mới sau một …thế kỉ

- vì sao – năm sau - xứ sở - gắng sức – xin lỗi - sự chậm trễ.

-Vài hs đọc lại bài làm -Th.dõi,thực hiện

Bổ sung:

-Thứ tư ngày tháng 4 năm 2012

Tập đọc :

NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ

Hồ Chí Minh ( Nam Trân dịch )

I.Mục tiêu :

- KT: Hiểu ND (hai bài thơ ngắn): Nêu bật tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống, không

nản chí trước khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ (Trả lời được các CH sgk,thuộc 1 trong 2 bài thơ )

- KN: Đọc rành mạch, trôi chảy.Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ

nhàng phù hợp ND ( KNS: giao tiếp, hợp tác)

-TĐ :Khâm phục, kính trọng Bác Hồ và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy

II.Đồ dùng :GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w