Luyện tập: Bài 1: Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu phần 2 - Gọi HS đọc đề - Đọc đề và nêu yêu cầu - YC HS trả lời miệng - Trình bày: Dấu hai chấm báo hiệu b[r]
Trang 1TUẦN 3:
Thứ hai
Tập đọc:
THƯ THĂM BẠN
I Mục tiêu :
1 KT: Hiểu được tình cảm người viết thư: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn ( trả lời
được các câu hỏi sgk; nắm được tác dụng phần mở đầu và phần kết thúc bức thư.)
2 KN: Đọc rành mạch, trôi chảy Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự thông
cảm, chia sẻ với nỗi đau của bạn ( KNS: Giao tiếp, thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tư duy
sáng tạo)
3.TĐ: Giáo dục hs biết quan tâm chia sẻ nỗi đau buồn của người khác và ý thức bảo vệ môi
trường
II Đồ dùng dạy-học:
GV: Tranh minh hoạ bài đọc,bảng phụ ghi câu, đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS đọc bài “Truuyện cổ nước mình”
- Nh.xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)Giới thiệu bằng tranh
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: (10’)
- Nêu cách đọc toàn bài
- Gọi 1hs đọc bài
- Phân 3 đoạn và gọi HS đọc nối tiếp
- Sửa lỗi phát âm và cách đọc Luyện đọc từ
khó:Quách,quyên,
-H.dẫn giải nghĩa từ ngữ: Xả thân,Quyên góp,
Khắc phục,
- Nh.xét +b.dương
- Đọc mẫu bài
b) Tìm hiểu bài: (9’)
1 Bạn Lương có biết bạn Hồng trước không?
2 Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì?
3 Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất thông
cảm với bạn Hồng
4 Tìm những câu cho thấy bạn Lương biết cách
an ủi Hồng ?
- 2 em đọc thuộc lòng bài “Truuyện cổ nước mình” và trả lời câu hỏi
- Quan sát, lắng nghe
- 1 hs đọc bài, lớp thầm
- 3 hs đọc nối tiếp3 đoạn -lớp thầm
- 3 hs n.tiếp đọc lại 3 đoạn-lớp thầm
- L.đọc bài theo cặp
- 1 cặp HS đọc
- Lớp nh.xét
- Th.dõi,biểu dương
- Đọc thầm- th.luận cặp+trả lời 1.Không, chỉ biết thông tin qua đọc báoTNTP 2 để chia buồn với bạn
3 Hôm nay đọc báo TNTP mình rất thông cảm với bạn Hồng mãi
4 Lương làm cho Hồng yên tâm : -Chắc là nước lũ
-Mình tin nỗi đau này
-Bên cạnh bạn còn có má, cô, bác,
Trang 25 Nêu tác dụng của dòng mở đầu và kết thúc
bức thư
- Bài văn muốn nói lên điều gì?
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm: ( 10’)
- Đính b.phụ ghi sẵn lên bảng Hướng dẫn hs
luyện đọc diễn cảm, đọc mẫu
- Nh.xét,b.dương
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chốt nội dung bài
- Về nhà luyện đọc lại bài, xem bài chuẩn bị :
Người ăn xin/trang 30 sgk
- Nh.xét tiết học, b.dương
Mở đầu:Nêu rõ địa điểm, th.gian viết thư, lời chào hỏi người nhận thư
.Kết thúc:Lời chúc,lời nhắn nhủ,cảm ơn,hứa hẹn, kí tên, ghi họ tên người viết thư
- Hiểu được tình cảm của Lương thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
- 3 hs đọc nối tiếp lại bài, lớp tìm giọng đọc phù hợp,hay
- Th.dõi
- Luyện đọctheo cặp
- Vài cặp thi đọc diễn cảm
- Lớp th.dõi, nh.xét, b.chọn
- Thương bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
V Bổ sung:
Trang 3
Toán:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 KT: HS củng cố về các hàng, lớp
2 KN: Đọc, viết được số đến lớp triệu ( BT: bài 1;2;3)
3 TĐ: Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
GV:Bảng kẻ các hàng, lớp (như sgk )
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS làm các bài tập 3 tiết trước
- Nh.xét, ghi điểm
B Dạy-học bài mới
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
- Giờ học toán hôm nay giúp các em biết đọc,
viết các số đến lớp triệu
2 Hướng dẫn đọc và viết số đến lớp triệu: (12’)
- Treo bảng các hàng, lớp
- Vừa viết vào bảng trên vừa giới thiệu: Có 1 số
gồm: 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1 trăm
nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3
đơn vị
- Bạn nào có thể lên bảng viết số trên
- Bạn nào có thể đọc số trên
- Hướng dẫn lại cách đọc
+ Tách số trên thành các lớp thì được 3 lớp đơn
vị, lớp nghìn, lớp triệu, vừa giới thiệu vừa dùng
phấn gạch chân dưới từng lớp để được số
342 157 413
+ Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp ta dựa vào
cách đọc số có 3 chữ số để đọc, sau đó thêm tên
lớp đó sau khi đọc hết phần số và tiếp tục chuyển
sang lớp khác
+ Vậy số trên đọc là: Ba trăm bốn mươi hai triệu
một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- Viết thêm 1 vài số khác cho HS đọc
3 Luyện tập: (17’)
Bài 1:
- Treo bảng có sẵn nội dung bài tập, trong bảng
số kẻ thêm 1 cột viết số
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào nháp 342 157 413
- 1 HS đọc trước lớp - lớp nhận xét ,bổ sung
- HS thực hiện tách số thành các lớp theo thao tác của GV
- Lắng nghe
- L.đọc theo nhóm đôi
Trang 4- Yêu cầu HS viết các số mà bài tập yêu cầu
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số
- Chỉ các số trên bảng và gọi HS đọc số
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Viết các số trong bài lên bảng sau đó chỉ định
HS bất kì đọc số
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Lần lượt đọc các số trong bài yêu cầu HS viết
số theo thứ tự đọc
- Nhận xét và cho điểm HS
*Bài 4: Y/cầu HS khá, giỏi làm thêm
- YC HS tự đọc đề và làm bài
- Lần lượt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời
- Nhận xét và chốt câu trả lời đúng
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Củng cố qua bài tập
- Dặn dò HS về nhà làm lại bài tập và chuẩn bị
bài sau: L.tập-sgk/ trang 16
-Nh.xét tiết học, b.dương
- Viết số
- Đọc theo nhóm
- Đọc cá nhân, cả lớp th.dõi,nh.xét
- Đọc các số sau
- Nối tiếp nhau đọc số
- HS đọc đề bài,q.sát ,thầm
- 1 HS lên bảng viết số HS cả lớp viết vào vở
- HS kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn
* HS khá ,giỏi làm thêm BT4
- HS đọc bảng số liệu, q.sát
- 3 HS lần lượt trả lời từng câu hỏi trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
V Bổ sung:
Trang 5
Kể chuyện:
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE - ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
1.KT: Kể câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu.
2.KN: Kể được câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa,
nói về lòng nhân hậu ( theo gợi ý SGK )
- Lời kể rõ ràng rành mạch, bước đầu biết biểu lộ tình cảm qua giọng kể.( KNS: giao tiếp, tư duy
sáng tạo)
3.TĐ:Giáo dục hs yêu môn học, lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương, đùm bọc.
II Đồ dùng dạy học:
HS: Một số truyện về lòng nhân hậu
GV: Bảng phụ viết gợi ý 3 trong sgk, tiêu chuẩn đánh giá bài k/ch
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (4’)
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Nàng
tiên Ôc và nêu ý nghĩa c/ch
- Nh.xét, ghi điểm
B Bài mới:
1.G.thiệu bài và ghi đề: (1’)
2 H.dẫn kể chuyện :
a.H.dẫn hs hiểu y/cầu của bài: (5’)
- Gọi HS đọc đề
- Gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề
bài, nhắc lại y/cầu
- Yêu cầu
- YC HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
- Đính dàn ý k/ch + nêu cách kể : Nêu tên
truyện, em đã nghe đã đọc truyện này ở đâu
b, Th.hành k/ch và trao đổi ý nghĩa c/chuyện:
(23’)
-Yêu cầu HS kể theo nhóm đôi
- Thi kể chuyện trước lớp
-H.dẫn nh.xét,b.chọn bạn k/chuyện hay
* Y/ cầu hs khá, giỏi k/ch ngoài SGK
- Nh.xét, đánh giá,b.dương ghi điểm
- GD HS
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà kể lại c/ch; xem trước bài k/ch tuần 4
- Nh.xét tiết học, b.dương
- 2 hs nối tiếp kể, nêu ý nghĩa c/ch
- Th.dõi, nh.xét, b.dương
- 1hs đọc đề bài, lớp thầm
- Nêu yêu cầu đề bài
- Q/sát, th.dõi
- 4 hs nối tiếp đọc các gợi ý 1,2,3,4
- Lớp th.dõi sgk, thầm các gợi ý
- 1 vài HS tiếp nối nhau giới thiệu
- Đọc thầm dàn ý
- Hs kể theo cặp, trao đổi ý nghĩa c/chuyện
- Lần lượt thi k/ch trước lớp + nêu ý nghĩa c/ch
*HS khá, giỏi k/ ch ngoài SGK
- Lớp th.dõi nh.xét, b.chọn
Trang 6Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài:
Thư thăm bạn
I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Thư thăm bạn
- Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn 3
II/Đồ dùng dạy học:
III/Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)
2.Luyện đọc:( 12’)
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- Y/C HS đọc theo nhóm
- Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa
hay
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời
một số câu hỏi SGK
- Nhận xét chung
3.Luyện viết: (20’)
- Đọc đoạn 3
-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết
- Nhắc nhở HS trước khi viết CT
- Nhắc chính tả
- Đọc lại bài
- Chấm một số bài và nhận xét
IV/Củng cố- dặn dò: (2’)
- Bài văn nói lên điều gì?
- Học bài và chuẩn bị bài sau
-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách đọc
- Luyện đọc theo nhóm đôi
-1số em thi đọc (chọn 2-3 đoạn đọc diễn cảm)
*HSKG đọc toàn bài
- Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay
- Theo dõi SGK
- Tìm và luyện viết vở nháp: quyên góp, gửi, lũ lụt,
- Viết vào vở
- Dò bài
- Soát lỗi
ND bài : - Hiểu được tình cảm của Lương thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
Trang 7Tiếng việt+: Ôn luyện về dấu hai chấm
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kiến thức về tác dụng của dấu hai chấm
- Nhận biết được tác dụng của dấu hai chấm; biết dùng dấu hai chấm khi viết văn
II/Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Củng cố kiến thức:
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm?
- Dấu hai chấm thường được dùng phối hợp
với dấu gì?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện tập:
Bài 1: Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong
bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu phần 2
- Gọi HS đọc đề
- YC HS trả lời miệng
- Nhận xét chốt tác dụng của dấu hai chấm
Bài 2: Viết đoạn văn theo truyện Nàng tiên
Ốc, trong đó có ít nhất hai lần dùng dấu hai
chấm
- YC HS làm bài
- Nhận xét, sửa chữa
- GD HS phải biết quan tâm đến người
khác…
IV/Củng cố, dặn dò:
-YC HS nhắc lại tác dụng của dấu hai chấm
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 1 vài em trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- Trình bày: Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đề và nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
- 1 số em trình bày bài làm của mình
- Nhận xét
V/ Bổ sung
Trang 8LUYỆN TẬP VỀ TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I.Mục tiêu:
1.KT: Củng cố về thứ tự, cách đọc, viết số đến lớp triệu.
2.KN: Nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp.
3.TĐ: Giáo dục HS tính khoa học, cẩn thận.
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1:Đọc các số sau và nêu giá trị của
chữ số 3:
a) 42 570 300; b) 183 250 000;
c) 4 505 003; d) 54 398 725
- Nhận xét và chốt lại cách đọc số…
Bài 2: Viết các số sau:
- Đọc lần lượt từng số
- Chữa bài
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn:
5 437 052; 2 674 399; 7 186 500; 5 375
302
Bài 4: Ghi giá trị của chữ số 9 trong mỗi
số sau:
- Chữa bài
* YC HS KG làm thêm bài 5:
Khoanh vào chữ đặt trước số có chữ số 6
chỉ 6000
A 164 300 B 586 172
C 683 157 D 359 648
3 Củng cố, dặn dò:
- Củng cố qua bài tập
- Nhận xét tiết học
-1HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc và nêu giá trị của chữ số 3 trong mối số
- Nhận xét
- HS viết vào vở, 3 em lên bảng
a 6 231 874; b 25 352 206
c 476 180 230
- Nhận xét bài bạn
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng
- Nhận xét
- HS kẻ bảng và làm vào vở, 3 em lên bảng
Số 59 482177 920365781 194300208 Giá trị
của chữ
số 9
9 000 000 900000000 90 000 000
- Nhận xét bài bạn
- Làm và trình bày kết quả
V Bổ sung:
Trang 9
Thứ ba:
Luyện từ và câu:
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
I Mục tiêu :
1.KT: Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức ( Nội dung Ghi
nhớ )
2.KN: Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III ) ; bước đầu làm quen với từ
điển ( hoặc sổ tay từ ngữ ) để tìm hiểu về từ ( BT2, BT3 ) ( KNS: giao tiếp, hợp tác nhóm)
3.TĐ: Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng thành thạo từ đon, từ phức.
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Bảng phụ viết sẵn nội dung phần nhận xét và nội dung bài tập 1 luyện tập
III Các hoạt động dạy và hoc:
A K.tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS đọc đoạn văn bài 2/23
- Nh xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đề : (1’) Từ đơn và từ
phức
2 Phần nhận xét: (12’)
- Bài tập 1,2 : Yêu cầu + h.dẫn
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
- H.dẫn nhận xét, bổ sung
- Nh.xét, chốt lại
3 Phần ghi nhớ: (1’)
- YC HS nêu ví dụ về từ đơn và từ phức
4 Phần luyện tập: (16’)
Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập:
- YC HS tự làm bài
- Nh.xét, chốt lại từ đơn từ phức
Bài tập 2: HS đọc y/cầuBT2.
- Giải thích thêm về từ điển
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm 2, tìm từ theo
yêu cầu của bài tập 2
- Hướng dẫn HS tự tra từ điển
- H.dẫn nhận xét, bổ sung
- Nh.xét,b.dương, chốt
BT3:Y/cầu HS đọc y/ cầu btập và câu mẫu
- YC HS đặt câu
- Nh.xét,điểm, b.dương
- 2 HS đọc
- Th.dõi, nh.xét
- HS chú ý lắng nghe
- 1HS đọc khá đọc yêu cầu, HS khác đọc thầm, HS thực hiện theo nhóm 2 em
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét ,bổ sung
- Th.dõi
- Vài hs đọc sgk-lớp thầm
- Tìm ví dụ
- 1 HS khá đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS khá đọc yêu cầu, lớp thầm
- HS th.luận theo nhóm 2(2’)
- HS thực hiện và trình bày
- Lớp n/xét, bổ sung
- 1 HS khá đọc yêu cầu
- HS nêu từ đã chọn, đặt câu với từ đó
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
- Lớp nh.xét, bổ sung
Trang 10IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Tiếng dùng để làm gì?
- Từ dùng để làm gì?
- Dặn dò:Về nhà học thuộc ghi nhớ
- Ch.bị bài: MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết/sgk
trang33
- Nh.xét tiết học,b.dương
- Vài hs nêu
V Bổ sung:
Trang 11
I Mục tiêu:
1 KT: Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
2 KN: Đọc, viết được các số đến lớp triệu ( BT: bài 1;2;3abc, 4ab)
3 TĐ: Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ BT1/SGK
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS làm các bài tập 3/trang 15sgk
- Chữa bài, nhận xét và ghi điểm
B Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi đề: (1’)
2 Hướng dẫn luyện tập: (29’)
a) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
Bài1 : Viết theo mẫu ( bảng phụ)
- H.dẫn mẫu
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Nh.xét, điểm và củng cố về hàng và lớp
Bài 2: Đọc các số sau
- YC HS đọc số trước lớp, kết hợp hỏi về cấu tạo
hàng lớp của số
b) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
Bài 3: Viết số
- Nhận xét phần viết số của HS
- Hỏi về cấu tạo của các số HS vừa viết
- Nh.xét, chốt lại
* Y/ cầu hs khá, giỏi làm thêm câu d,e
-Nh.xét, điểm
c) Củng cố về nhận biết giá trị của từng chữ số
theo hàng và lớp (bài tập 4)
Bài 4 : Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau
- Viết lên bảng lần lượt các số và y/cầu HS đọc
- Số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là bao
nhiêu ? Vì sao?
- Tương tự với số 571 638
- 2 HS lên bảng viết số, lớp viết nháp
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- Th.dõi,nghe
- Đọc đề
- Quan sát và trả lời
- Vài hs điền bảng-lớp phiếu
- Nh.xét,bổ sung
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe
- 1 HS đọc số -lớp nh.xét, bổ sung
- Nêu cấu tạo số
- Vài HS lên bảng viết số-lớp vở
a, 613 000 000
b, 131 405 000 c,512 306 103
* HS khá, giỏi làm thêm câu d,e:
d,86 004 702 e,800 004 720 -Nh.xét,bổ sung
- Đọc số kết hợp nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
- Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
- Gía trị của chữ số 5 là 500 000
- Vì chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Trang 12* Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm : c, 836 571
- Nh.xét, điểm
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Củng cố kiến thức qua bài tập
- Về nhà xem lại bài tập và chuẩn bị bài sau trang
17 sgk
- Nh.xét tiết học, b.dương
* HS khá, giỏi làm thêm câu c
V Bổ sung:
*********************