1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 5 - Năm học 2012-2013 - Hoàng Thị Xuyến

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trình bày, lớp nhận xét, bổ sung -Đọc y/cầu- thầm - Vài hs trả lời -lớp nh.xét, bổ sung - Chỗ mở đầu...viết lùi vào một ô - Chỗ kết thúc..là chỗ chấm xuống dòng -HS đọc y/cầu+ nêu nh.xé[r]

Trang 1

TUẦN 5 Thứ hai ngày tháng năm2011

Tập đọc:

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I Mục tiêu:

1.KT: Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật.

2.KN: Biết đọc với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi

Đọc phân biệt lời nhân vật với lời kể chuyện

( KNS: Xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân, tư duy phê phán )

3.TĐ: Giáo dục HS tính trung thực.

II - Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ trong SGK

III - Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra đọc thuộc lòng bài “Cây tre Việt

Nam”

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(1’) - Những hạt thóc giống

2 Hướng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc(10’):

- Nêu cách đọc toàn bài

- Gọi 1 HS đọc

- Bài đọc được phân thành 4 đoạn

+ Đoạn 1: Ba dòng đầu

+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp

+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo

+ Đoạn 4: Bốn dòng còn lại

- Sửa lỗi, luyện đọc từ khó sững sờ, dõng dạc

và hướng dẫn học sinh đọc câu hỏi câu cảm

- Nxét+khen ngợi

- Đọc diễn cảm, giọng chậm rãi

b) Tìm hiểu bài (9’):

- Nêu câu hỏi 1 (SGK)

- Nhà vua chọn người ntn để truyền ngôi?

- Nhà vua làm cách nào để tìm được người

như thế?

- Thóc luộc chín có còn nảy mầm không?

- Nêu câu hỏi 2(SGK)

Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì? kết

quả ra sao?

- 2 h/s đọc thuộc lòng Cây tre Việt Nam

- Trả lời câu hỏi 2 và nội dung bài

- HS lắng nghe

- nghe -1hs đọc toàn bài, lớp theo dõi

- 4hs đọc tiếp nối lượt 1

- luyện đọc phát âm và ngắt nghỉ câu dài

- 4 hs đọc nối tiếp lần 2

- Hiểu nghĩa 1 số từ khó+đọc chú giải

- Đọc theo cặp 1 lượt,

- 1 cặp đọc n tiếp cả bài

- nghe

- Đọc thầm cả bài, suy nghĩ, trả lời, bổ sung

- (Vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi)

-Vua phát cho mỗi người dân……trừng phạt

- Không nảy mầm được nữa

- Đọc đoạn 2:

- Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng

Trang 2

- Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi ngườI

làm gì? Chôm làm gì?

- Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi

người?

- Nêu câu hỏi 3 (SGK)

- Thái độ của mọi người thế nào khi nghe lời

nói thật của Chôm?

* Nêu câu hỏi 4 (SGK).

- Chốt và nêu ndung

c) Đọc diễn cảm (10’):

- Hướng dẫn luyện đọc

- Đọc mẫu đoạn chôm lo lắng của ta

-Nhận xét hướng dẫn bổ sung

3 Củng cố - dặn dò: ( 3’)

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

thóc không nảy mầm

- Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho vua, Chôm không có thóc, thần thật tâu với vua: Tâu Bệ hạ! con không làm sao cho thóc nảy mầm được)

- Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ bị trừng phạt

- Đọc đoạn 3:

- Mọi người sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi thay cho Chôm…

* Đọc đoạn 4: (Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làm được nhiều việc có lợi cho dân, cho nước, dám bảo vệ sự thật, bảo vệ người tốt)

- Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn, cả lớp theo dõi nêu cách đọc

- Nghe

- Đọc phân vai theo nhóm 3

- Đọc diễn cảm

- Nhận xét

- Người trung thực luôn dược mọi người kính trọng , tin yêu…

PHẦN BỔ SUNG:………

………

**********************

Toán:

LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

1.KT: Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận(bài 1,2,3)

2.KN: Chuyển đổi được đơn vị đogiữa nhày, giờ, phút, giây.

-Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

3 TĐ: Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi bài tập

III - Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra (3’) :

- Bài 1/ sgk

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

- Vài HS làm bảng -lớp nh.xét

- Th.dõi, nh.xét

Trang 3

1 Giới thiệu bài(1’): Luyện tập

2 Dạy bài mới(29’):

Bài 1:

a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày trong tháng

trên bàn tay

b)Giới thiệu năm nhuận, năm không nhuận

Năm nhuận tháng2 = 29 ngày, năm không

nhuận tháng 2 = 28 ngày

- Nhận xét, bổ sung

Bài 2:

-Hướng dẫn cách làm một số câu:

3 ngày = … giờ

Vì 1 ngày = 24 giờ

nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

phút … giây (như trên)

2

1

3giờ 10 phút = … phút (như trên)

Bài 3: Y/cầu hs

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, điểm

Y/ cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4,5

Bài 4: Y/cầu hs

- Hướng dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, điểm

Bài 5: Y/cầu hs

-H.dẫn giải thích

- Nhận xét, điểm

3 Củng cố -Dặn dò(2’)

- Về ôn lại bài + xem bài ch.bị : Tìm số trung

bình cộng/sgk-26

- Nh.xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi

- Đọc y/cầu, thầm- vài hs trả lời-

- lớp nhận xét , bổ sung

- Tháng có31ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- Tháng có30 ngày: 4, 6, 9, 11

- Tháng 28 hoặc 29 ngày: là tháng 2

- Năm nhuận có 366 ngày,

- Đọc đề, thầm

- Lắng nghe

- VàiHS làm bảng- lớp vở+ nh.xét

3 ngày = 72 giờ ; 4 giờ = 240 phút 8phút = 480 giây;

3giờ 10 phút = 190phút 2phút 5 giây = 125 giây 4phút 20 giây = 260 giây

-Đọc đề, thầm -2hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổ sung

aQuangTrung năm1789 th.kỉ XVIII

b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chức năm 1980 Như vậy năm 1380 th.kỉ XIV

* HS khá, giỏi làm thêm BT4,5

-Đọc y/cầu bài tập,phân tích bài toán

- 1hs làm bảng - lớpvở + nh.xét 1/4 phút = 15 giây

1/5 phút = 12 giây

Ta có: 12 giây < 15 giây Vậy: Bình chạy nhanh hơn và nhanh hơn là: 15 – 12 = 3 (giây)

Đáp số: 3 giây

- Đọc đề, quan sát- chọn câu trả lời đúng+ giải thích -lớpnh.xét,biêu dương

- Câu a: (B).8giờ 40 phút

- Câu b: (C) 5008g

Phần bổ sung:

***********************

Trang 4

Kể chuyện :

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I - Mục đích :

1.KT:- Dựa vào gợi ý (SGK ),biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính

trung thực

2.KN: -Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.

KNS: -Lắng nghe tích cực, tư duy sáng tạo

3 TĐ:Giáo dục hs tính trung thực.

II - Đồ dùng dạy - học:

HS:- Sưu tầm truyện viết về tính trung thực,

GV:bảng phụ viết gợi ý 3 trong SGK, tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

III - Các hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra (3’)

- Nêu y/cầu , gọi hs

- Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài(1’):

2 Hướng dẫn kể chuyện(32’):

a)Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- Viết đề bài , gợi ý

- Gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề

bài

- Nhắc HS : Những truyện có trong SGK em có

thể kể nhưng điểm không cao bằng những bạn

kể chuyện ở ngoài sách

b)H.dẫn thực hành kể chuyện+ trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:

- Nhắc HS : Nếu câu chuyện quá dài em có thể

kể 1, 2 đoạn

- Đính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần lượt

tên học sinh và tên truyện của hs kể

- Y/cầu, khuyến khích hs kể tự nhiên, kèm điệu

bộ, cử chỉ,

- H.dẫn nh,xét, bình chọn

- Nhận xét, dánh giá, biểu dương

3 Củng cố-Dặn dò (2’):

- Về kể lại c/ chuyện cho người thân

nghe.Chuẩn bị cho tiết học sau

- Nhận xét tiết học, biểu dương

-HS kể 1, 2 đoạn của câu chuyện Một nhà thơ chân chính.

- Th.dõi, nh.xét

-Th.dõi

- Đọc lại đề bài

- 4 em đọc nối tiếp 4 gợi ý SGK

-Th.dõi

- Tiếp nối nhau giới thiệu tên truyện của mình

- Kể theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện (5’)

- Xung phong kể trướclớp+nêu ý nghĩa câu chuyện

-Lớp th.dõi, nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn

- Bình chọn bạn ham đọc sách, chọn được câu chuyện hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất

- Th.dõi, thực hiện

Trang 5

Phần bổ sung:

***************************

Chiều

Tiếng Việt+: Luyện đọc - viết bài:

Những hạt thóc giống

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện đọc trôi chảy và diễn cảm bài Những hạt thóc giống

- Luyện viết đúng và trình bày đẹp đoạn 3

- HS có ý thức rèn chữ viết

II/Đồ dùng dạy học:

HS: Vở và SGK

III/Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)

2.Luyện đọc:( 12’)

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- Y/C HS đọc theo nhóm

- Theo dõi và giúp đỡ những em đọc chưa hay

- Tổ chức thi đọc diễn cảm và kết hợp trả lời một

số câu hỏi SGK

- Nhận xét chung

3.Luyện viết: (20’)

- Đọc đoạn 3

-Y/C HS tìm từ khó và luyện viết

- Nhắc nhở HS trước khi viết CT

- Nhắc chính tả

- Đọc lại bài

- Chấm một số bài và nhận xét

IV/Củng cố- dặn dò: (2’)

- Bài văn nói lên điều gì?

- Học bài và chuẩn bị bài sau

-1HS đọc, cả lớp theo dõi nêu cách đọc

- Luyện đọc phân vai theo nhóm 3

-1số nhóm em thi đọc diễn cảm theo lối phân vai

- Nhận xét- bình chọn bạn đọc hay

- Theo dõi SGK

- Tìm và luyện viết vở nháp: sững sờ, thóc giống, ôn tồn,

- Viết vào vở

- Dò bài

- Soát lỗi

ND bài : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật

V/Bổsung:

*********************

Tiếng Việt+:

Ôn luyện về từ ghép và từ láy

I.Mục tiêu:

Trang 6

1 KT: Củng cố về từ ghép phân loại, từ ghép tổng hợp, từ láy âm đầu, láy vần, láy cả âm và vần 2.KN: Phân loại được các loại từ ghép, tìm được từ ghép và từ láy

3.TĐ: Có ý thức học tập tốt

II Đồ dùng dạy học:

1.Giới thiệu và ghi đề: (1’)

2 Củng cố kiến thức: (5’)

- Thế nào là từ ghép phân loại, từ ghép có nghĩa

tổng hợp? Cho VD

- Thế nào là từ láy âm đầu, láy vần, láy cả âm

lẫn vần? Cho VD?

3 Luyện tập: ( 27’)

- YC HS làm bài tập 2;3 SGK

- Chữa bài và củng cố KT về từ ghép và từ láy

Bài 3: Hãy tìm 3 từ ghép phân loại 3 từ ghép

tổng hợp

Bài 4: Tìm 3 từ láy theo mẫu:

a) Láy âm đầu

b) Láy vần

c) Láy cả âm và vần

- Chữa bài và củng cố kiến thức về từ láy

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- YC HS nhắc lại kiến thức về từ ghép và từ láy

- Về nhà học bài và chuẩn bị bàisau

- Nhận xét tiết học

- 1 số em trình bày

- Tự làm bài

- Suy nghĩ tìm từ

- Trình bày, nhận xét

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vở

- Nhận xét

Toán+:

LUYỆN TẬP VỀ GIÂY, THẾ KỈ.

I.Mục tiêu:

1.KT: Củng cố về đơn vị giây, thế kỉ; mối quan hệ giữa phút và giây, thế kỉ và năm.

2.KN: Chuyển đổi các đơn vị đo thời gian , xác định một năm cho trước thuộc thế kỉ.

3.TĐ: Giáo dục HS tính khoa học, chính xác.

II.Các hoạt động:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.Luyện tập: (32’):

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống.

1 phút =….giây ; 1/3 phút =….giây

1 thế kỷ =…năm; 1/2thế kỷ =….năm

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:

-Năm nhuận có …ngày

-Năm không nhuận có …ngày

Bài 3: >, < , = ?

2 ngày …40 giờ ;1/2 phút …30giây

-1HS đọc yêu cầu -HS TB, Y làm 1 cột

*HS K, G làm cả bài.

-1HS đọc yêu cầu, lớp làm vở

-2HS TB lần lượt lên bảng

2 giờ 5 phút … 25 phút;

Trang 7

5 phút …1/5 giờ.; 1/4 giờ… 20 phút

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng

3.Củng cố, dặn dò: (2’):

-Nhận xét tiết học

1 phút 10 giây…100 giây -2 HS lên bảng, lớp làm vở

-HS nêu miệng kết quả

Phần bổ sung: ………

………

**********************

Thứ ba ngày tháng năm 2011

Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ:TRUNG THỰC, TỰ TRỌNG

I - Mục tiêu :

1.KT:- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm

Trung thực - Tự trọng.(BT4);); nắm được nghĩa từ tự trọng (BT3)

2 KN: Tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với 1 từ tìm được

(BT1,BT2( KNS: Giao tiếp)

3.TĐ:- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng.

II - Đồ dùng dạy học:

GV: bảng phụ ghi bài tập 1, từ điển

A - Kiểm tra (3’) :

- Nêu y/cầu, gọi hs

- Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’):

Mở rộng vốn từ:Trung thực-Tự trọng

2 Hướng dẫn làm bài tập (29’):

Bài 1: Y/cầu

- Phát bảng nhóm từng cặp làm bài

- Phát bảng nhóm từng cặp làm bài

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa với

trung thực, 1 câu trái nghĩa với trung thực.

- Nhận xét

Bài 3

- Dính bảng phụ + y/cầu

- H.dẫn nhận xét, bổ sung+ chốt lại

Bài 4:

- Đính bảng, y/cầu

- 2 HS làm bài tập 2, bài tập 3

-Th.dõi, nh.xét

- Đọc yêu cầu và mẫu

- Th.luận cặp, - Trình bày, nhận xét,bổ sung

- Nêu yêu cầu bài

- Vài hs bảng-lớp làm vào vở

- Tiếp nối đọc những câu đã đặt

- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp

- 1em lên làm bảng- lớp vở

- Nhận xét, bổ sung -Đọc yêu cầu , trao đổi cặp+ trả lời

- Nh.xét ,bổ sung

-Trung thực : a,c,d -Lòng tự trọng :b,e

Trang 8

- Nhận xét+ chốt lại

3.Củng cố-Dặn dò (2’):

- Về nhà làm lại BT+ học thuộc các thành ngữ,

tục ngữ, xem BCBị: Danh từ/sgk-52

- Nh.xét tiết học, biểu dương

- Th.dõi, thực hiện

Phần bổ sung:

******************

Toán:

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I - Mục tiêu:

1.KT:- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

2.KN:- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số (Bài 1a,b,c,bài2)

3.TĐ:-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.

II - Đồ dùng dạy học: hình vẽ SGK.

III - Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra(3’)

- Bài 1/ sgk

-Nh.xét, điểm

B -Bài mới:

1 Giới thiệu bài(1’)

Tìm số trung bình cộng

2.Giới thiệu trung bình cộng và cách tìm

số trung bình cộng(12’):

- Nêu câu hỏi để học sinh trả và nêu được

nhận xét như (SGK)

- Ghi bảng: ( 6 + 4) : 2 = 5

- Muốn tìm trung bình cộng của hai số ta làm

thế nào ?

- Hướng dẫn giải bài toán 2 tương tự như

trên

b) Thực hành (17’):

Bài 1: Y/cầu hs

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, điểm

*Y/ cầu hs khá, giỏi làm thêm câu d

- Nh.xét, điểm

Bài 2: H.dẫn ph.tích bài toán

- Y/cầu + h.dẫn nhận xét

- Nh.xét, điểm

- Vài HS trả lời- lớp nh.xét, b.dương

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình vẽ tóm tắt nội dung bài toán nêu cách giải bài toán

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của hai số 4 và 6

- Phát biểu

- Đưa ra ví dụ tìm trung bình cộng của hai, ba, bốn số

- Đọc đề, thầm

- Lớp làm vào vở -3 hs làm ở bảng

-Lớp nh.xét, chữa

*HS khá, giỏi làm cả BT1 -Th.dõi, nh.xét

-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp vở Bài giải:

Cả bốn em cân nặng là

Trang 9

*Bài 3: Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm

- Nh.xét , điểm

3 C.cố - dặn dò: (2’):

-Y/cầu + chốt lai bài

-Dặn dò:Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau

- Nh.xét tiết học, biểu dương

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)

Trung bình mỗi em cân nặng là:

148 : 4 = 37 (kg)

Đáp số: 37 kg

-Vài hs nêu lại ghi nhớ -Th.dõi, biểu dương

Phần bổ sung:

………

************

Chính tả: (Nghe-viết) :

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I - Mục tiêu:

1.KT:- Nghe - viết bài chính tả Những hạt thóc giống Đoạn từ:lúc ấy đến ông vua hiền minh

2.KN::- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân

vật,không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng các bài tập 2b,3b KNS:-Lắng nghe tích cực, hợp tác

3.TĐ:-Có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II - Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ, phiếu BT2b,3b

HS:Vở Chính tả

III - Các hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra (3’):

- GV đọc+ y/cầu

- Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài(1’): + ghi đề

2 Hướng dẫn học sinh nghe - viết(20’):

- Đọc bài chính tả

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét chung

3 Hướng dẫn làm bài tập(8’):

Bài 2 b : Y/cầu hs

- H.dẫn nhận xét, bổ sung

- Nh.xét, chốt lại

Bài 3:

- Y/cầu hs khá, giỏi giải câu đố

- Cùng lớp nhận xét, chữa bài

-3 em viết trên bảng, lớp làm vào nháp các từ có vần ân hay âng

- Theo dõi và đọc thầm

-Th.dõi h.dẫn trình bày

- Nghe - viết chính tả

- Đổi vở soát lỗi cho nhau

- Đọc yêu cầu, đọc thầm, tự làm vở - -1 hs làm bảng- lớp nh.xét, bổ sung

-Lần lượt các từ cần điền: chen chân-lenqua-leng keng-áo len-màu đen-khen em

- Nêu yêu cầu, đọc các câu đố, suy nghĩ + giải đáp câu đố

Trang 10

4 Củng cố-Dặn dò(2’):

- Chữa những lỗi sai - Học thuộc hai câu đố

- Nh.xét tiết học, biểu dương

- Th.dõi nh.xét, bổ sung

a, Con nòng nọc b, Chim én

-Th.dõi biểu dương

Phần bổ sung:

********************

Thứ tư ngày tháng năm 2011

Tập đọc:

GÀ TRỐNG VÀ CÁO.

I - Mục tiêu::

1.KT: Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con người hãy cảnh giác, thông minh như Gà

Trống, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo.( trả lời được các câu hỏi, thuộc được đoạn thơ khoảng 10 dòng)

2.KN: Đọc rành mạch, trôi chảy Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui,

dí dỏm

KNS:- Lắng nghe tích cực, hợp tác

3.TĐ:.Giáo dục hs tinh thần cảnh giác, chớ tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu.

II - Đồ dùng dạy - học:

GV: Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảngphụ viết sẵn phần h.dẫn l.đọc ngắt nghỉ, diễn cảm

III - Các hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra(3’):

- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc giống”

kết hợp trả lời câu hỏi

-Nh.xét, điểm

B - Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài(1’): (treo tranh )

- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

a) Luyện đọc(10’):

- Nêu cách đọc toàn bài

-Gọi 1hs đọc

- Phân 3 đoạn

-Y/cầu +th.dõi

- H.dẫn L.đọc từ khó+ ngắt giọng đoạn:

-Nhác trông/vắt vẻo trên cành

…………

Mừng này/ còn có tin mừng nào hơn

-Y/cầu

-H.dẫn giải nghĩa từ ngữ

- Vài HS đọc + trả lời

- Lớp th.dõi, nh.xét, b.dương

- HS quan sát tranh lắng nghe giới thiệu bài

-Th.dõi

- 1hs đọc-lớp thầm sgk/trang50 -Th.dõi

-3hs nối tiếp đọc 3đoạn- lớp thầm -L.đọc từ khó: Vắt vẻo, Quắp đuôi, -Th.dõi ,l.đọc

-3hs nối tiếp đọc lại 3đoan-lớp thầm

- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay) Thiệt hơn (tính toán xemlợi /hại, tốt / xấu) -L.đọc bài theo cặp

- 1Vài cặp đọc- lớp nh.xét, biểu dương

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w