1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 57 - Bài 6: Cộng trừ đa thức

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 220,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*HS: Bót d¹ b¶ng nhãm .¤n tËp quy t¾c bá dÊu ngoÆc : Thu gọn các đơn thức đồng dạng , cộng trừ đa thức III- Phương pháp dạy học : Phương pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm.. KiÓ[r]

Trang 1

Đại số 7

Ngày soạn: ……./03/2008 Tiết 57

Ngày giảng: … /03/2008

Đ6 : cộng trừ đa thức

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh biết cộng trừ đa thức

*Về kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển 7 duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT HVẽ tr36

*HS: Bút dạ bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học :

Ph7F pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: - Học sinh 1: thu gọn đa thức:

5

- HS 2: Viết đa thức: 5 4 2 4 thành:

a) Tổng 2 đa thức

b) hiệu 2 đa thức

- 2HS khác nhận xét bài làm của bạn

- GV:Nhận xét ,sửa lại cách làm Đánh gía cho điểm

3.Bài giảng

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1(10ph)

- Giáo viên 7 nội

dung ví dụ lên bảng

? Em hãy giải thích các

7V làm của em

- Học sinh tự đọc SGK và lên bảng làm bài

- HS: + Bỏ dấu ngoặc (đằng 7V có dấu''+'' ) + áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

+ Thu gọn các hạng tử

1 Cộng 2 đa thức

Cho 2 đa thức:

2 2

2

1

2

1

2 1

2 1

2 1

2

M x y x

N xyz x y x

M N x y x xyz x y x

x y x xyz x y x

x y x y x x xyz

x y x xyz













Trang 2

Đại số 7 -GV:Chốt lại các 7V

khi cộng hai đa thức

- Yêu cầu học sinh làm

?1

- Giáo viên cho đại diện

một nhóm lên trình bày

Hoạt động 1(13ph)

- Giáo viên 7 bài tập

lên bảng

- Giáo viên nêu ra để trừ

2 đa thức P- Q ta làm

7 thế nào ?

? Theo em làm tiếp 7

thế nào để có P - Q

? Nhắc lại qui tắc bỏ

dấu ngoặc

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm ?2 theo nhóm

- Giáo viên thu 3 bài

của 3 nhóm chữa

đồng dạng

- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm bài ra giấy nháp

- HS : các nhóm khác nhận xét đối chiếu kết quả

của mình

- Học sinh ghi bài

HS: Bỏ ngoặc rồi thu gọn

đa thức

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh nhắc lại qui tắc

bỏ dấu ngoặc

- Các nhóm thảo luận và làm bài ra giấy nháp

- Cả lớp nhận xét

?1

2 Trừ hai đa thức Cho 2 đa thức:

2

1

2

1

2

1

2













?2

4 Củng cố(10ph)

- GV: Muốn cộng hay trừ hai đa trức ta làm 7 thế nào?

- HS : Trình bày

- GV : Chốt lại nội dung kiến thức của bài

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29(tr40-SGK)

a) (x y ) (x y) x y x y 2x

b) (x y ) (x y) x y x y 2y

- Yêu cầu làm bài tập 32:

2









5 Hướng dẫn học ở nhà:(2ph)

- Ôn lại các kiến thức của bài

- Làm bài tập 31, 33 (tr40-SGK)

- Làm bài tập 29, 30 (tr13, 14-SBT)

- Chuẩn bị tốt tiết sau : luyện tập

V/ Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Đại số 7

Ngày soạn: ……./04/2008 Tiết 58

Ngày giảng: … /04/2008

Đ : luyện tập

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trừ đa thức

*Về kĩ năng : - Học sinh 7G rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển 7 duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT HVẽ tr36

*HS: Bút dạ bảng nhóm bút viết bảng

III- Phương pháp dạy học :

Ph7F pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh 1: làm bài tập 33a(SGK-tr40)

Đáp số : M+N = 3,5xy3 -2x3y2 +x3

- Học sinh 2: làm bài tập 33b(SGK-tr40) Đáp số: P + Q = x5 +xy – y2 +3

- GV:Nhận xét ,sửa lại cách làm Đánh giá cho điểm

3.Bài giảng

Hoạt động 2(30ph)

- Yêu cầu Học sinh đọc

đề bài

- Giáo viên bổ sung tính

N- M

- Yêu cầu cả lớp làm bài

vào vở

- 3 học sinh lên bảng

làm bài

- Lớp nhận xét bài làm

của 3 bạn trên bảng

(bổ sung nếu thiếu, sai)

? Cần chú ý gì khi thực

hện phép trừ

- Giáo viên chốt lại:

Trong quá trình cộng trừ

2 đa thức ban đầu nên để

2 đa thức trong ngoặc để

Học sinh đọc đề bài

cả lớp làm bài vào vở

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của 3 bạn trên bảng

(bổ sung nếu thiếu, sai)

HS: Chú ý quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng 7V

có dấu trừ

Bài tập 35 (tr40-SGK)

2

2

2

xy x

xy x

xy























Trang 4

Đại số 7 tránh nhầm dấu

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 36

? Để tính giá trị của mỗi

đa thức ta làm 7 thế

nào

- Giáo viên gọi 2 học

sinh lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 37 theo nhóm

- Các nhóm thảo luận và

đại diện nhóm lên trình

bày

- Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại muốn cộng

hay trừ đa thức ta làm

7 thế nào

Y/ cầu HS đọc đề bài

GV: Muốn tìm đa thức C

để C +A = B ta làm 7

thế nào?

- Học sinh đọc bài toán

- HS:

+ Thu gọn đa thức

+ Thay các giá trị vào biến của đa thức

- Học sinh cả lớp làm bài vào vở

học sinh làm bài tập 37 theo nhóm

- Cả lớp hoạt động theo nhóm (mỗi bàn 1 nhóm)

- Các nhóm thảo luận

và đại diện nhóm lên trình bày

- 2 học sinh phát biểu lại

HS đọc đề bài HS: Muốn tìm đa thức

C để C +A = B ta chuyển vế C = B –A

Bài tập 36 (tr41-SGK)

2



Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức ta có:

= 25 + 40 + 64 = 129

x xy y

b) xy x y 2 2 x y4 4 x y6 6 x y8 8

Thay x = -1, y = -1 vào đa thức ta có: x.y = (-1).(-1) = 1

    

     

1 1 1 1 1 1

Bài tập 37 (tr41-SGK)

Có nhiều đáp án :

Ví dụ : x3+y2+1 ; x2y+xy -2

x2+2xy2+y2 ………

Bài tập 38 (tr41-SGK) a)C = A+B C = ( x2-2y+xy+1)+(x2+y-x2y2-1) C = ( x2-2y+xy+1)+(x2+y-x2y2-1) C =2 x2- x2y2+xy-y a) C +A = B =>C = B –A C= (x2+y- x2y2-1) –( x2-2y+xy+1) C = x2+y- x2y2-1 -x2+2y-xy-1 C = 3y - x2y2-xy -2 4 Củng cố(3ph) Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm NTN? - Ta thực hiện theo 3 7V : - Viết các đa thức trong từng ngoặc rồi bỏ dấu ngoặc theo quy tắc - áp dụng T/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để nhóm các hạng tử đồng dạng - Thu gọn các đơn thức đồng dạng 5 Hướng dẫn học ở nhà(2ph) - Làm bài tập 32, 32 (tr14-SGK) - Đọc 7V bài :''Đa thức một biến'' V/ Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

………

Trang 5

Đại số 7

Ngày soạn: ……./04/2008 Tiết 59

Ngày giảng: … /04/2008

Đ7 : đa thức một biến

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến

*Về kĩ năng : - Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển 7 duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT

*HS: Bút dạ bảng nhóm Ôn tập K/n đa thức , cộng trừ các đơn thức đồng dạng

III- Phương pháp dạy học :

Ph7F pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ

? Tính tổng các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức tổng

- Học sinh 1: a) 5x y2  5xy2 xyxy xy 2 5xy2

Đáp số : 5x2y + 2xy –x2y2 ; đa thức có bậc là 4

-Học sinh 2: b) x2 y2 z2 và x2 y2 z2

Đáp số : 2x2+2z2 ; đa thức có bậc là 2

- 2HS:khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

- GV:nhận xét củng cố lại cách làm đánh giá cho điểm

3.Bài giảng

Hoạt động 2(15ph)

- Giáo viên quay trở lại

bài kiểm tra bài cũ của

học sinh

? Em hãy cho biết mỗi đa

thức trên có mấy biến là

những biến nào

? Viết đa thức có một

biến

Y/c tổ 1 viết đa thức có

biến x

Tổ 2 viết đa thức có biến

y

- Giáo viên thu kết quả

của một số nhóm

- GV : 07 kết quả thông

- Học sinh: câu a: đa thức

có 2 biến là x và y; câu b:

đa thức có 3 biến là x, y

và z

Tổ 1 viết đa thức có biến x

Tổ 2 viết đa thức có biến y

- Cả lớp làm bài ra giấy nháp

- Các nhóm đối chiếu kết quả của nhóm mình

1 Đa thức một biến

* Đa thức 1 biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến

2

y y

* Chú ý: 1 số cũng 7G coi là đa thức một biến

- Để chỉ rõ A là đa thức của biến

y ta kí hiệu A(y) + Giá trị của đa thức A(y) tại y = -1 7G kí hiệu A(-1)

Trang 6

Đại số 7 qua bảng

? Thế nào là đa thức một

biến

?Tại sao 1/2 7G coi là

đơn thức của biếny

? Vậy 1 số có 7G coi là

đa thức một biến không

- Giáo viên giới thiệu

cách kí hiệu đa thức 1

biến

- Yêu cầu học sinh làm

?1, ?2

? Bậc của đa thức một

biến là gì

Hoạt động 3(10ph)

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc SGK

- Yêu cầu làm ?3

? Có mấy cách để sắp xếp

các hạng tử của đa thức

? Để sắp xếp các hạng tử

của đa thức 7V hết ta

phải làm gì

- Yêu cầu học sinh làm ?4

Hoạt động 4(4ph)

- Giáo viên giới thiệu đa

thức bậc 2:

ax2 + bx + c (a, b, c cho

7Vr a 0)

? Chỉ ra các hệ số trong 2

đa thức trên

- Giáo viên giới thiệu

hằng số (gọi là hằng)

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc SGK

? Tìm hệ số cao của luỹ

thừa bậc 3; 1

- Hệ số của luỹ thừa bậc

3; 1 lần #7G là 7 và -3

? Tìm hệ số của luỹ thừa

bậc 4, bậc 2

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Học sinh: 1 1 0

.

2  2 y

1 số cũng 7G coi là đa thức một biến

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Học sinh tự nghiên cứu SGK

- Học sinh làm theo nhóm

ra giấy nháp

Có hai cách sắp xếp theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến

- Ta phải thu gọn đa thức

- Cả lớp làm bài ra giấy nháp

Đathức Q(x): a = 5, b =

-2, c = 1; đa thức R(x): a = -1, b = 2, c = -10

- 1 học sinh đọc

- Hệ số của luỹ thừa bậc 3; 1 lần #7G là 7 và -3

- HS: hệ số của luỹ thừa bậc 4; 2 là 0

?1

1

2 1

2

A B



?2 A(y) có bậc 2 B9x) có bậc 5

2 Sắp xếp một đa thức

?3 B(x) = 6x5+7x3-3x+1

2

- Có 2 cách sắp xếp + Sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần của biến

+ Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

?4

2

2





Gọi là đa thức bậc 2 của biến

3 Hệ số

Xét đa thức

2

- Hệ số cao nhất là 6

- Hệ số tự do là 1/2

*Chú ý : SGK –tr42

Trang 7

Đại số 7

4 Củng cố:(4ph)

- Học sinh làm bài tập 39, 42, 43 (tr43-SGK)

Bài tập 39

b) Các hệ số khác 0 của P(x) là:

hệ số của luỹ thừa bậc 5 là 6

hệ số của luỹ thừa bậc 3 là -4

hệ số của luỹ thừa bậc 2 là 9

hệ số của luỹ thừa bậc 1 là -2

hệ số tự do là 2

5 Hướng dẫn học ở nhà(2ph)

- Nẵm vững cách sắp xép, kí hiệu đa thức một biến Biết tìm bậc của đa thức và các

hệ số

- Làm các bài 40, 41 (tr43-SGK)

- Bài tập 34  37 (tr14-SBT)

- Đọc và nghiên cứu 7V bài : Cộng, trừ đa thức một biến

V/ Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ……./04/2008 Tiết 60 Ngày giảng: … /04/2008

Đ8 : cộng trừ đa thức một biến

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Học sinh biết cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc

*Về kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển 7 duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT

*HS: Bút dạ bảng nhóm Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc :

Thu gọn các đơn thức đồng dạng , cộng trừ đa thức

III- Phương pháp dạy học :

Ph7F pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ

Trang 8

Đại số 7 Bài tập :

Cho f(x) = 3x2 – 2x + 5

g(x) = x2 + 7x + 1

a) Tính : f(-1)

b) Tính : g(2)

c) Tính : f(x) + g(x)

d) tính : f(x) – g(x)

3.Bài giảng

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1(12ph)

- Giáo viên nêu ví dụ

tr44-SGK

Ta đã biết cách tính ở

Đ6 Y/c Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Giáo viên giới thiệu

cách 2, 7V dẫn học

sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 44 phần P(x) +

Q(x)

- Giáo viên nêu ra ví dụ

- Yêu cầu học sinh lên

bảng làm bài

- Giáo viên giới thiệu:

ngoài ra ta còn có cách

làm thứ 2

Hoạt động 2(15ph)

- Trong quá trình thực

hiện phép trừ Giáo viên

yêu cầu học sinh nhắc

lại:

? Muốn trừ đi một số ta

làm 7 thế nào

- Sau đó giáo viên cho

học sinh thực hiện từng

cột

? Để cộng hay trừ đa

thức một biến ta có

những cách nào

- Học sinh chú ý theo dõi

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Mỗi nửa lớp làm một cách, sau đó 2 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở,

1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh chú ý theo dõi

HS: Ta cộng với số đối của nó

HS:

Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang

1 Cộng trừ đa thức một biến

Ví dụ: cho 2 đa thức





Hãy tính tổng của chúng

Cách 1:

Cách 2:

( ) 2 5 1

( ) 5 2

( ) ( ) 2 4 4 1

2 Trừ hai đa thức 1 biến

Ví dụ:

Tính P(x) - Q(x) Cách 1: P(x) - Q(x) =



Cách 2:

( ) 5







* Chú ý:

Trang 9

Đại số 7

? Trong cách 2 ta phải

chú ý điều gì

+ Phải sắp xếp đa thức

+ Viết các đa thức thức

sao cho các hạng tử đồng

dạng cùng một cột

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm ?1

Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc

HS: Ta phải chú ý điều gì

+ Phải sắp xếp đa thức

+ Viết các đa thức thức sao cho các hạng tử

đồng dạng cùng một cột

1HS lên bảng thực hiện

?1

- Để cộng hay trừ đa thức một biến ta

có 2 cách:

Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc

?1 Cho

4.Củng cố(5ph)

- GV : Chốt lại kiến thức của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45 (tr45-SGK) theo nhóm:

3

1

2

1

2







5 Hướng dẫn học ở nhà(3ph)

- Học theo SGK, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng đa thức một biến theo cột dọc

- Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một biến

Khi cộng trừ các đơn thức đồng dạng chỉ cộng trừ các hệ số , phần biến giữ nguyên

- Khi lấy đa thức đối của một đa thức phả i lấy đối tất cả các hạng tử của các đa thức

- Làm bài tập 46, 47, 48, 49, 50 (tr45, 46-SGK)

- Chuẩn bị giờ sau : Luyện tập

V/Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Trang 10

Đại số 7

Ngày soạn: ……./04/2008 Tiết 61

Ngày giảng: … /04/2008

Đ8 : luyện tập

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : - Củng cố kiến thức về đa thức 1 biến, cộng trừ đa thức 1 biến

*Về kĩ năng : - 07G rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của

biến Học sinh trình bày cẩn thận

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển 7 duy sáng tạo Rèn cho HS ý thức

tự giác

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi BT.Phiếu học tập của HS

*HS: Bút dạ bảng nhóm Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc :

Thu gọn các đơn thức đồng dạng , cộng trừ đa thức

III- Phương pháp dạy học :

Ph7F pháp vấn đáp, gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động 1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 44(SGK –tr45) :

Đáp số: P(x) +(Q(x) = 9x4 -7x3 +2x2 – 5x -1

HS2: Chữa bài tập 48(SGK –tr46) :

Đáp số: P(x) - (Q(x) = 2x3 +3x2 – 6x +2

Đa thức bậc 3 , hệ số cao nhất là 2, hệ số tự do là 2

3.Bài giảng

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

Hoạt động 2(30ph)

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 4 theo nhóm

- Giáo viên ghi kết quả

Y/cầu HS đọc đề bài , Nêu

cách làm bài

- Giáo viên #7$ ý: cách

kiểm tra việc liệt kê các số

hạng khỏi bị thiếu

- Y/cầu 2 học sinh lên

bảng:

+ 1 em tính M + N

+ 1 em tính N - M

- Học sinh thảo luận nhóm rồi trả lời

HS đọc đề bài , Nêu cách làm bài

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thu gọn 1

đa thức

+ 1 em tính M + N + 1 em tính N - M

Bài tập 49 (tr46-SGK)

2





Có bậc là 2

có bậc 4 Bài tập 50 (tr46-SGK) a) Thu gọn

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm