- Chị phụ trách quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái, làm cho cậu rất xúc động và vui sướng đến lớp với đôi giày được thưởng c, H.dẫn luyện đọc diễn cảm : 10’ - Hướng dẫn cả lớp tìm giọng [r]
Trang 1TUẦN 8 Thứ hai ngày8…tháng 10 năm 2012
Tập đọc:
Nếu chúng mình có phép lạ.
I Mục tiêu:
1.KT: Hiểu ND: Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về
một thế giới tốt đẹp (trả lời được các câu hỏi 1,2,4 trong SGK)
2.KN: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui, hồn nhiên (thuộc 1,2 khổ
thơ trong bài)
( KNS: giao tiếp, hợp tác )
3.TĐ: HS có ước mơ khám phá thế giới.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ viết câu đoạn văn luyện đọc
III.Các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (4’)
- Gọi HS đọc bài: Ở Vương quốc Tương Lai
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Giới thiệu bằng tranh
2.Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc: (10’)
- Nêu cách đọc toàn bài
- Gọi 1 HS đọc
- Chia 4 đoạn (4 khổ thơ)
- HD đọc từ khó: nảy mầm, lặn xuống và
ngắt nhịp thơ
- Giải nghĩa từ ( chú giải)
- Đọc mẫu toàn bài
b.Tìm hiểu bài: (9’)
- Câu thơ nào được lặp lại nhều lần trong
bài?
-Việc lặp lại nhiều lần câu thơ đó nói lên
điều gì?
- Mỗi khổ thơ nói lên điều gì?
- Các bạn nhỏ mong muốn điều gì qua từng
khổ thơ?
* Nêu câu hỏi 3SGK
- Em thích ước mơ nào trong bài thơ? Vì
- HS đọc phân vai và trả lời câu hỏi
- Quan sát
-1 HS đọc toàn bài, lớp theo dõi
- 4 HS đọc nối tiếp lần 1
- Luyện đọc từ khó
- 4 HS đọc nối tiếp lần 2 -1 Hs đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp -1 cặp HS đọc toàn bài
- Nhận xét
- Theo dõi -Nếu……….phép lạ
- Ước muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết…
- Nói lên một điều ước của các bạn nhỏ
- Ước cây mau lớn để cho quả ngọt Ước trở thành người lớn để làm việc…
* Ước không còn mùa đông: Ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu Ước hóa trái bom thành trái ngon: ước thế giới hòa bình…
- Phát biểu ý kiến
Trang 2- Bài thơ muốn nói lên điều gì?
- Chốt và gọi HS nhắc lại
c Luyện đọc diễn cảm: (9’)
- Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm khổ 1;2 và
đọc mẫu
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, điểm
IV Củng cố, dặn dò: (2’)
- Gọi HS nhắc lại ND bài
-Về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị
bài sau
- Nhận xét tiết học
- Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốt đẹp
- 4 HS đọc nối tiếp, lớp theo dõi nêu cách đọc
- Nêu giọng đọc toàn bài
- Theo dõi
- Đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Nhẩm đọc thuộc lòng 2 khổ thơ -Thi đọc thuộc lòng
- HS khá, giỏi HTL và diễn cảm cả bài thơ
- Trình bày
V/ Bổ sung:
*********************
Toán :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng.
2.KN: Tính được tổng của 3 số, vận dụng một số tính chất để tính tổng 3 số bằng cách thuận
tiện nhất ( BT: 1b; 2 (dòng 1,2); 4a)
3.TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm toán.
II Chuẩn bị
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : (4’)
-Y/C HS làm bài
- Gọi HS nêu tính chất kết hợp của phép
cộng
- Gọi HS làm BT1 dòng 1
- Chữa bài, nhận xét, bổ sung
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đầu bài: (1’)
2 Luyện tập: (28’)
Bài 1b: Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS nhắc cách đặt tính và thực hiện phép
tính
* Y/cầu HSKG làm cả bài 1
2456 + 1325 =
1325 +2456 =
- 1 HS nêu
- 2 HS làm bảng, lớp làm nháp
- Nh.xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- Vài HS làm bảng- lớp vở
26387 54293 + 14075 +61934
9210 7652
Trang 3- Nhận xét , điểm
Bài 2(dịng1,2): Yêu cầu HS đọc bài.
- Để tính bằng cách thuận tiện ta làm thế
nào?
* YC HS KG làm cả bài
- YC HS làm bài
- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 3
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Nhận xét, điểm
Bài 4a: Gọi HS đọc bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn yêu cầu tìm gì?
* HSKG làm cả bài
- Chấm bài.- Chữa bài, nhận xét
IV.Củng cố, dặn dị: (2’)
- Củng cố lại nội dung bài
- Dặn dị: về nhà xem lại các bài tập và chuẩn
bị bài sau
- Nh.xét tiết học, biểu dương
49672 123879
- Lớp nhận xét, bổ sung
- …áp dụng tính chất giao hốn và kết hợp để tính
- 2 HS làm bảng- lớp vở +nh.xét, chữa bài
96 + 78 + 4 = 96 + 4 + 78 = 100 + 78 = 178 Hoặc : 96 + 78 + 4 = 78 + ( 96 + 4 ) = 78 + 100 = 178
*hs khá, giỏi làm thêm BT 3
- HS nêu y/cầu, tên gọi của x, cách tìm x -Vài hs làm bảng- lớp vở + nh.xét, chữa bài
a) X - 306 = 504
X = 504 +306
X = 810 b) X + 254 = 680
X = 680 - 254
X = 426
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- Th.dõi + phân tích đề tốn
- 1 HS lên bảng làm câu a- Lớp vở
* HSKG làm cả bài 4
Bài giải:
a) Sau hai năm số dân của xã đĩ tăng thêm là: 79 + 71 = 150( người) b) Số dân của xã đĩ sau hai năm là:
5256 + 150 = 5406 ( người) Đáp sơ: 5406 người
V/ Bổ sung:
Lịch sử:
ƠN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm được tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1 đến bài 5:
+ Khoảng năm 700 TCN đến năm 179 TCN: Buổi đầu dựng nước và giữ nước
+ Năm 179 TCN đến năm 938: Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại nền độc lập
2 Kĩ năng
- Kể lại một số sự kiện tiêu biểu về:
+ Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang
+ Hồn cảnh, diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
Trang 4+ Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng.
3 Thái độ
- Tự hào về dân tộc
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Băng và trục thời gian.Hình minh họa SGK
- Học sinh: SGK Lịch sử
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài 2’
2 Bài mới
* Hoạt động 1: Hai giai đoạn lịch sử đầu tiên
trong lịch sử dân tộc 10-11’
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu 1 SGK
- Yêu cầu HS vẽ băng thời gian
- Gọi 1 HS lên bảng điền tên các giai đoạn lịch
sử đã học vào bang thời gian trên bảng
- Chúng ta đã học những giai đoạn lịch sử nào
của lịch sử dân tộc, nêu thời gian của từng giai
đoạn?
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu
8-9’
- Gọi HS đọc yêu cầu 2 SGK
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để thực hiện
yêu cầu của bài
Nước Văn Lang Nước Âu Lạc rơi vào
ra đời tay Triệu Đà
Khoảng Năm 179 CN
700 năm
-Yêu cầu đại diện HS báo cáo kết quả
-GV nhận xét
* Hoạt động 3: Thi hùng biện 9-10’
- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể
về:
+ Đời sống của người Lạc Việt dưới thời Văn
Lang
+ Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
- Đọc
- Từng HS vẽ vào vở
- 1 HS lên bảng điền
- Giai đoạn thứ nhất là Buổi đầu dựng nước
và giữ nước, giai đoạn này bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN và kéo dài đến năm
179 TCN; giai đoạn thứ hai là Hơn một
nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập, giai
đoạn này bắt đầu từ năm 170 TCN cho đến năm 938
- Đọc
- Thảo luận và kẻ trục thời gian, ghi các sự kiện tiêu biểu thep mốc thời gian vào vở
Chiến thắng Bạch Đằng
Năm 938
- 1 nhóm báo cáo, cả lớp theo dõi
- Các nhóm thảo luận
+ Cần nêu đủ các mặt sản xuất, ăn, mặc, ở,
ca hát, lễ hội trong cuộc sống của người Lạc Việt dưới thời Văn Lang
+ Cần nêu rõ thời gian, nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩa của khởi nghĩa Hai
Bà Trưng
+ Cần nêu rõ thời gian, nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩa của chiến thắng
Trang 5+ Chiến thắng Bạch Đằng.
- GV tổ chức cho HS thi nĩi
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc phần bài học
IV Củng cố, dặn dị 2’
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Bạch Đằng
- Thi
- Đọc
V/ Bổ sung:
Khoa học
Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh.
I Mục tiêu:
-KT: Nêu được một số biểu hiện khi cơ thể bị bệnh: hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau
bụng, nơn, sốt
- KN: Biết nĩi với cha mẹ hoặc người lớn khi cảm thấy trong người khĩ chịu, khơng bình
thường Phân biệt được lúc cơ thể khoẻ mạnh và lúc cơ thể bị bệnh
- KNS : Tự nhận biết một số dấu hiệu không bình thường của cơ thể để báo cho người lớn biết
-TĐ: Cĩ ý thức tự theo dõi sức khoẻ của bản thân và báo với gia đình khi cĩ dấu hiệu bị
bệnh
II Đồ dùng dạy học: Hình trang 32, 33-SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: 3’ 4’
Nêu nguyên nhân và cách đề phịng một số
bệnh lây qua đường tiêu hố?
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi đề 1’
2 H.dẫn thực hiện các hoạt động :
+ HĐ1: 15-16’
- Quan sát hình trong SGK và kể /ch
B1: Làm việc cá nhân
- Cho HS thực hiện yêu cầu ở mục quan sát
và thực hành trang 32-SGK
B2: Làm việc theo nhĩm nhỏ
- H.dẫn HS sắp xếp hình
trang32thành3c/chuyện
- H.dẫn luyện kể trong nhĩm2
B3: Làm việc cả lớp
- Y/cầu đạidiện các nhĩm lên kể
- GV nhận xét và đặt câu hỏi liên hệ
- GV kết luận như mục bạn cần biết - SGK
+ HĐ2: 14-15’
- 2 HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung, biểu dương
- HS quan sát SGK và thực hành
-Lớp th.dõi nh.xét, bổ sung
- HS thảo luận nhĩm đơi( 2’ ) luyện kểchuyện trong nhĩm
-Vài nhĩm trình bày – lớp nh.xét ,bổ sung
- Đại diện các nhĩm lên kể
- Nhận xét và bổ xung
-Liên hệ trả lời-lớp nh.xét, bổ sung -Th.dõi, biểu dương
Trang 6Trò chơi đóng vai:“Mẹ ơi con sốt”
* HS biết nói với cha mẹ hoặc người lớn khi
trongngườicảmthấykhóchịukhônghaybìnhthư
ờng
B1: Tổ chức và hướng dẫn
- Bạn Lan bị đau bụng và đi ngoài vài
lầnởtrường Nếu là Lan, em sẽ làm gì?
- Đi học về, Hùng thấy người mệt, đau đầu,
đau họng Hùng định nói với mẹ nhưng thấy
mẹ mải chăm em nên Hùng không nói gì
Nếu là Hùng, em sẽ làm gì?
B2: Làm việc theo nhóm
- Các nhóm thảo luận và đưa ra tình huống
Phân vai và hội ý lời thoại
B3: Trình diễn
- Y/cầu vài nhóm HS lên đóng vai
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét và kết luận như SGK-33
IV Củng cố- Dặn dò : - Y/cầu hs nêu được
những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh
- Khi thấy các biểu hiện đó em cần làm gì?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Nh.xét tiết học, biểu dương
- Học sinh lắng nghe
- Th.luận nhóm 4 (4’) đưa ra lời thoại cho các vai
- Một vài nhóm lên trình diễn
- Nhận xét và bổ sung -Th.dõi, biểu dương
-Vài hs nêu-Lớp theo dõi -Th.dõi, trả lời- lớp nh.xét, bổ sung -Th.dõi, thực hiện
Th.dõi, biểu dương
IV.Phần bổ sung
………
………
Tiếng việt + LUYỆN ĐỌC – VIẾT BÀI 8
I.Mục tiêu:
-KT: Nắm được nội dung và ý nghĩa của bài Nếu chúng mình có phếp lạ
- Học sinh củng cố bài tập đọc Nếu chúng mình có phếp lạ
KN:Đọc to, phát âm rõ, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
Rèn KN viết cho HS Y/c viết đúng kiểu chữ và cỡ chữ
-TĐ: Nghiêm túc và tích cực trong học tập
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu:
- GV giới thiệu bài và nêu yêu cầu của tiết học
B.HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Giáo viên hướng dẫn HS luyện tập theo nội dung
sau:
Trang 7- Cho HS mở sách giáo khoa đọc bài tập đọc đã
học: Nếu chúng mình có phếp lạ
- Giáo viên cho học sinh đọc từng đoạn trong các
bài tập đọc trên
- GV theo dõi và kết hợp hướng dẫn cho các em
đọc yếu đọc riêng
- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc theo nhóm
- Cho học sinh thi đọc nối tiếp theo nhóm từng
đoạn
- GV theo dõi và nhắc nhở thêm cho những em
đọc yếu cần cố gắng hơn
* Cho học sinh thi đọc diễn cảm một đoạn văn bất
kì trong bài theo nhóm
* Cho từng học sinh thi đọc diễn cảm một đoạn
văn bất kì trong bài
- GV nhận xét những em có giọng đọc tốt, đọc
diễn cảm bài văn và tuyên dương
- Y/cHS tự hỏi đáp theo cặp để TLCH ở SGK
- Hoạt động 2: Luyện viết
(15 phut)
+ Y/c HS chuẩn bị luyện viết
- GV đọc đoạn văn
- Hướng dẫn cách viết
- Y/c HS tìm những từ dễ viết sai chính tả
- GV đọc
- GV đọc
- Chấm chữa bài
Hoạt động 3: (5 phut)
- C ũng cố dặn dò
Nh ận xét tiết học
* GV tuyên dương những HS học tốt
- HS cả lớp mở sách ra và đọc bài
- Học sinh đọc từng đoạn trong các bài tập đọc trên
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thi đọc diễn cảm
- Nghe
- Viết vào nháp
- HS viết bài
- Soát bài
*********************
Thứ ba ngày9…tháng 10 năm 2012
*********************
Toán :
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I Mục tiêu:
1.KT:Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Bước đầu biết giải bài toán
liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
2.KN: Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó ( BT:1;2)
3.TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm toán.
II.Đồ dùng :
GV : Bảng phụ ghi BT
Trang 8III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra: (3’)
- Gọi HS làm bài tập 2a
- Chữa bài, nhận xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi đầu bài: (1’)
2.Hướng dẫn HS tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó: (14’)
Bài toán: ( bảng phụ)
- Tổng của 2 số là 70 Hiệu hai số đó là 10
Tìm hai số đó
- HD tìm hiểu :BT cho biết gì ? y cầu tìm gì ?
- Muốn tìm số lớn (SB) ta làm thế nào ?
- Vẽ tóm tắt +hdẫn giải
Cách 1:
Hai lần số bé là: 70 – 10 = 60
Số bé là: 60 : 2 = 30
Số lớn là : 30 + 10 = 40
Đáp số : Số lớn : 40 ; Số bé : 30
Nhận xét : Số bé = (Tổng - Hiệu ) : 2
Cách 2: H.dẫn tương tự
- Tổng kết hai cách giải Lưu ý HS khi giải chỉ
chọn một trong hai cách
Hai lần số lớn là: 70+10 = 80
Số lớn là: 80 : 2 = 40
Số bé là : 40 - 10 = 30
Đáp số : Số lớn : 40 ; Số bé : 30
Nhận xét :Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2
-HD lần lượt 2 cách tìm 2 số
Chốt công thức tổng quát
3 Luyện tập : (15’)
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán
- Gọi HS giải bằng 2 cách
- Nh.xét, chữa, điểm và củng cố cách giải
BT…
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài.
- Gọi HS nêu bài toán thuộc dạng bài gì?
- Nh.xét, điểm
* YC HS làm thêm bài 3 nếu cò TG
-Nh.xét, chữa, điểm
IV Củng cố, dặn dò : (2’)
- YC HS nhắc cách tìm 2 số khi biết tổng và
- 2HS làm bảng, lớp làm nháp
- Lớp theo dõi, nhận xét
- -
- - 1 HS đọc lại nội dung bài toán
- TLCH
-
- - HS chỉ đoạn biểu thị hai lần số bé
- Nêu cách tìm 2 lần số bé ( 70 - 10 = 60 rồi tìm số bé ( 60 : 2 = 30 )
và tìm số lớn ( 30 + 10 = 40 )
Cho HS nêu bài giải ở trên bảng rồi nêu nhận xét về cách tìm số bé
- HS tìm cách giải khác
- Tạo thành đoạn hai lần số lớn?
(Kéo dài số bé thêm một đoạn bằng 10 )
- HS tìm cách giải tương tự
- Nêu cách giải thứ hai
- Đọc đề, thầm, nêu cách giải
- Tóm tắt -2hs làm bảng theo 2 cách, lớp vở Kết quả: con 10 tuổi
Bố 48 tuổi
- Nh.xét
- 1 HS đọc đề toán
- HS trả lời câu hỏi
- Lớp làm vở- 2 HS làm bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
* HS khá, giỏi làm thêm BT 3
- Tự đọc đề và làm bài
- Trình bày
- Nh.xét, chữa
Trang 9- Dặn dò: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
sau
- Nh.xét tiết học, biểu dương
V/ Bổ sung:
*********************
Chính tả(nghe- viết):
Trung thu độc lập
I Mục tiêu:
1.KT: Nghe- viết bài chính tả: Trung thu độc lập ( từ Ngày mai … đến to lớn, vui tươi) 2.KN:Nghe- viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ.
- Làm đúng bài tập 2b; 3b trong SGK
( KNS: giao tiếp, lắng nghe tích cực)
3.TĐ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Chuẩn bị:
GV:-Bảng phụ ghi sẵn BT 2b
III.Các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (3’)
- Đọc: quắp đuôi; thiệt hơn; gian dối, tin
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 HD HS nghe- viết: (20’)
- Đọc bài chính tả
- Cuộc sống mà anh chiến sĩ mơ ước tới
đất nước ta tươi đẹp như thế nào?
- Nhắc chính tả
- Đọc lại bài
- Thu vở chấm một số bài
- Nhận xét chung
3 Luyện tâp: (9’)
Bài 2b:(bảng phụ)
- Phân nhóm, giao việc
- Gọi 1 HS đọc lại bài đã điền
- tiếng đàn của chú dế sau lò sưởi đã ảnh
hưởng đến Mô-da như thế nào?
Bài 3b: ( tương tự)
IV.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà chữa lại các lỗi chính tả viết vào
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp
- Theo dõi
- mơ đất nước tươi đẹp với dòng thác nước
đổ xuống…
- HS đọc thầm bài, chú ý những chữ dễ viết sai và luyện viết: quyền phấp phới,…
- HS viết vaò vở
- HS soát bài
- HS đổi vở chữa lỗi
-1 HS đọc yêu cầu -1 nhóm làm bảng, lớp làm SGK bằng bút chì
- Nhận xét bài trên bảng
- T - Thảo luận để tìm từ
- - - Trình bày: điện thoại, nghiền khiêng
-
- - - Đọc lại bài chính tả
-
Trang 10sổ tay và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học --
-
V/ Bổ sung:
*********************
Thứ tư ngày 10…tháng 10 năm 2012
Tập đọc :
Đôi giày ba ta màu xanh
I Mục tiêu:
1 KT:Hiểu ND: chị phụ trách quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái, làm cho cậu rất xúc động
và vui sướng đến lớp với đôi giày được thưởng (TL được các CH trong SGK)
2.KN:Đọc rành mạch, trôi chảy Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài (giọng kể
chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp ND hồi tưởng)
( KNS : Giao tiếp, thể hiện sự cảm thông)
3 TĐ:GD HS có ước mơ cao đẹp.
II Đồ dùng dạy học :
GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra : (3’)
- Nêu yêu cầu , gọi hs
- Nhận xét, điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề: (1’)
- Giới thiệu bằng tranh
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc: (10’)
- Nêu cách đọc toàn bài
- Gọi 1 HS đọc bài
- Chia 2 đoạn + yêu cầu hs
- L.đọc, phát âm từ khó: mấp máy, ngọ
nguậy,…
-H.dẫn L.đọc ngắt nghỉ, câu: Chao ôi! Đôi
giày mới đẹp làm sao!
-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ ( chú giải)
- Nh.xét, biểu dương
- Đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài : (9’)
+ Nhân vật tôi là ai ?
+ Ngày bé, chị phụ trách Đội từng mơ ước
điều gì
+ Những câu văn nào tả vẻ đẹp của đôi giày
ba ta?
+ Mơ ước của chị ngày ấy có đạt được
-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ“Nếu chúng mình có phép lạ” và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh, theo dõi
- 1 HS đọc diễn cảm bài văn -lớp thầm sgk
- 2 hs nối tiếp đọc 2 đoạn -lớp thầm
- HS luyện đọc
- 2hs đọc lại 2 đoạn -lớp th.dõi
-L.đọc bài theo cặp
- 1 cặp đọc lại bài
- Lớp th.dõi + nh.xét
- Th.dõi, thầm sgk
- Đọc thầm đoạn, bài,th.luận cặp và trả lời + Là một chị phụ trách Đội Thiếu niên + Có một đôi giày ba ta màu xanh nước biển
+ Cổ giày ôm