Tiếng việt + LUYỆN ĐỌC – VIẾT BÀI I.Mục tiêu: KT:- Nắm được nội dung và ý nghĩa của bài: Chú đất Nung - Học sinh củng cố bài tập đọc: Chú đất Nung - KN: Đọc diễn cảm bài văn, Biết đọc ph[r]
Trang 1
1
TUẦN 14
hai ngày 26 tháng 11 2012
Tập đọc :
( Theo Kiên)
I &'( tiêu:
1 KT : ND: Chú bé can thành !" # làm % & '(
có ích + dám nung mình trong $/ 01 2 $ % các CH trong SGK)
2.KN
( KNS: Xác
*% :Giáo ,M hs tính can làm & '( có ích.
II + ,-:
GV:Tranh,
III Các . /0 1 2 3()
A !7 tra : (3’)
- 4: HS : bài :Văn hay chữ tốt
- Nh.xét,
B : bài ;
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học: (2’)
-
2 Hướng dẫn luyện đọc +Tìm hiểu bài:
a <= /3(: (10’)
- Nêu cách : toàn bài
- 4: 1 hs :
- Phân 3 !#
- 1,Q R1! A khó: ] K tía, phàn
nàn,
- 1,Q F A5E @F ! Tráp
- Nh.xét,
- : Q
b Tìm 7 bài :(9’)
- Cu
khác nhau 9 nào?
- Chú bé D và cC d( gì ?
- Vì sao chú bé chú Nung ?
- Chi 9 “ nung trong $/ “ & gì ?
- Vài HS : $ câu 0 trong SGK
-Quan sát tranh minh !# +theo dõi
- Theo dõi -1 hs :U $<C >
- 3 hs : 9C 3 !# - $<C th.dõi
- R1: A khó
- 3HS : 9C 3 !#
- Rd( : theo cC
- 1
- = xét
- Th.dõi, > sgk
- : > !#Y và $
- …chàng
- : > !# 2
- A cu trong $: j tinh
- : !# 3
- Vì chú % xông pha, thành
có ích
- \ rèn $d( L ` B ích./
Trang 2
2
- GD HS tính can i
- Câu d( nói lên & gì?
c %1? <%/3( 1 (@ : (9’)
- 4: 4 HS : theo $ phân vai
- 8 CM + 1,Q : ,n
- Oo L thi : ,n
- Cùng HS = xét, tuyên ,^
3 4 (AB 1C dò: (2’)
- Câu d( nói '< chúng ta & gì?
- VN
- Nh.xét
- Chú bé can thành !" # làm % & '( có ích + dám nung mình trong $/ 01
- 4 HS
- L : ,n theo $ phân vai !# 3- Vài nhóm thi : ,n
- Nh.xét,
- Phát
- Th.dõi, K (
……….
-Toán:
CHIA &I J CHO &I LM
I &'( tiêu:
1.KT: 89 cách chia ? o cho ? @
2.KN :
bài 1; 2)
*% : Có L thú và tích K trong :11
II N dùng 1 3(:
GV: 8 CM '9 quy `
III Các . /0 )
A Bài (P: (3’)
- c tính a tính: 324 x 250 309 x 207
- = xét,
B Bài ;)
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn HS tìm hiểu tính chất một tổng
chia cho một số: (12’)
a) So sánh giá
- (35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7
- So sánh giá
- 8 L ( 35 + 21) : 3 có ,# 9 nào?
- Khi chia ? o cho ? @ 9 các @
# u o & chia 9 cho @ chia thì ta
làm 9 nào?
- 2HS lên
- = xét
- 2HS lên
- HS so sánh và nêu: k r hai phép tính
- có ,# 1 o chia cho ? @1
- Phát
Trang 3
3
- Nh.xét + $# và yêu > : sinh ` $#1
3 Thực hành: ( 17’)
Bài
-
Bài UV 1b: 1,Q Q sgk
-Nh.xét,
Bài
- 1,Q Q sgk
- Yêu > HS làm $> $% A C> a, b, tính
^ K '& chia ? ( cho ? @ Khi
chia một hiệu cho một số , nếu số bị trừ và số
trừ đều chia hết cho số chia thì ta có thể lấy số
bị trừ và số trừ chia cho số chia, rồi lấy các kết
quả trừ đi nhau
*Bài UV *)XY(G hs khá, [ làm thêm
-Nh.xét,
4 4 (AB1C dò: (2’)
- YC HS ` $# tính ? o chia cho
? @
- VN xem
- Nh.xét
- 1 vài em ` $#1
- : & và nêu yêu >
- 2HS làm
-Th.dõi Q
- 2HS làm C1) 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7 C2) 18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24 ) :6 = 7
60 : 3 + 9 :3 C1) 60 : 3 + 9 :3 = 20 + 3 = 23 C2) 60 :3 + 9 : 3 = ( 60 + 9 ) : 3 = 69 :3 = 23
- Theo dõi
- 2 HS làm a) ( 27 – 18 ) : 3 c1) ( 27 -18 ) :3 = 9 :3 = 3 c2) ( 27 – 18 ) : 3 = 27 :3 – 18 :3 = 9 – 6 = 3
- Vài HS ` $#1
* HS khá, [ làm thêm BT3
- ! & K làm bài vào '
- : 9 r 15 nhóm
$E%FG ,H sung:………
……….
-<-( 6^ 4 NHÀ `a THÀNH <bF
I &'( tiêu
1 Kiến thức
- 89 X sau nhà Lý là nhà O> kinh G 'Q là O; Long, tên < 'Q là # N(
+ 9 9 } XII nhà Lý ngày càng suy d9 > ; 1226, Lý Chiêu Hoàng ngôi cho a
là
+ Nhà O> 'Q c tên kinh G là O; Long, tên < 'Q là # N(1
2 Kĩ năng
- 89 B '( làm u nhà O> X u xây ,K < chú ý xây ,K $K $% quân
KNS: %C tác nhóm, trình bày
3 Thái độ
- Od % quan ( > thân 9 B vua '< quan, B vua '< dân ,< nhà O>1
II N dùng 1 3(
- Giáo viên: Hình minh : trong SGK \9 : =C1
Trang 4
4
- : sinh: SGK RE @/1
III Các . /0 1 3(
. /0 (4 giáo viên . /0 (4 3( sinh
1 !7 tra bài (P 2’
-
kháng 9 quân O xâm $% $> L
hai
- GV = xét, cho 1
- GV < ( bài, ghi > bài
2 Bài ; 30’
* Hoạt động 1: Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần.
- GV yêu > HS : SGK A “Đến cuối thế kỉ
XII…Nhà Trần được thành lập”.
+ Hoàn < ta 9 } XII 9 nào?
+ Trong hoàn ) nhà O> + thay 9 nhà
Lý 9 nào?
- GV 9 $=1
* Hoạt động 2: Nhà Trần xây dựng đất nước.
- GV o L cho HS làm '( cá nhân trong
C9 : =C1
+
9 E C^b
+ Nhà O> làm gì xây ,K quân ?b
+ Nhà O> làm gì phát nông (Cb
- 4: HS trình bày
+ Hãy tìm B @K '( cho d ,< O>
quan ( B vua và quan, B vua và dân
quá cách xa?
+ Theo em, vì sao nhân dân ta có giành %
9 ` '" vang db
- 2 HS lên
- :1
+
& . $M M @ nhân dân o
K1 4c !# xâm $; le xâm $% <
ta Vua Lý C ,K vào 9 $K u nhà O> B ngai vàng
+ Vua Lý ( Tông không có con trai nên
d& ngôi cho con gái là Lý Chiêu Hoàng O> Ou ? tìm cách cho Lý Chiêu Hoàng
ngôi cho a1 Nhà O> % thành $=C1
- Hoàn thành C91 +
châu, d( sau cùng là xã C &
có quan cai r1 + Trai tráng 0g # % d vào quân ? bình thì làng @ V lúc
có 9 tranh thì tham gia 9 1 + c thêm L quan Hà đê sứ trông
coi [ &1 c thêm L quan Khuyến nông sứ d9 khích nông dân @ V1 c thêm L quan Đồn điền sứ
d ? w hoang
- Trình bày
+ Vua > cho c chuông $< & cung
( nhân dân 9 } khi có '( > xin
có lúc vua và các quan ` tay nhau ca hát vui '"1
- :1
Trang 5
5
- GV 9 $=1
- Yờu > HS : C> bài :1
IV 4 (AB 1C dũ 3’
- = xột 9 :1
-
V 8o sung
……… ………
Toán+4 Luyện tập nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.
I.Mục tiêu;Giúp học sinh.
1.KT: -Củng cố kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 Mở rộng kĩ năng nhân nhẩm số có 3, 4 chữ số với 11
2.KN: -Củng cố kĩ năng nhân với số có 2 chữ số
-Vận dụng kĩ năng nhân nhẩm vào giải toán, làm tính
3T: -Phát triển 28 duy toán
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy học:
* Bài (P : 5’
- Nêu lại cách nhân nhẩm với 11
* HD làm bài tập
Bài 1: 8’ Tính nhẩm
45 x 11 =
39 x 11 =
98 x 11 = 75 x 11 =
76 x 11 = 93 x 11 =
- NX, bổ sung
Bài 2: 10’ Tính bằng cách thuận tiện nhất
5 x 37 + 37 x 6 = 37 x ( 5 + 6)
= 37 x 11
= 407
65 x 3 + 5 x 65 x 3 x 65
= 63 x ( 3 + 5 + 3)
= 63 x 11
= 693
38 + 38 x 2 + 3 x 38 + 38 x 5
= 38 x 2 + 38 x 3 + 38 x 5 + 38 x 1
= 38 x ( 2 + 3 + 5 + 1)
= 38 x 11
= 418
- NX, chữa bài chốt lời giải đúng
Bài 3: 10’ Đặt tính rồi tính
247 x 182 619 x 254
1513 x 739 3026 x 152
- Gọi 4 HS lên chữa bài
- NX, đánh giá
- HS nêu
- HS đọc YC bài
- HS làm nháp và bảng lớp
- NX và chốt lời giải đúng
- HS đọc YC bài
- HS làm nháp và bảng lớp
- NX và chốt lời giải đúng
- HS đọc YC bài
Trang 6
6
Bài 6: ( HS khá, giỏi): Một thửa ruộng hình chữ
nhật có chu vi 530m, chiều rộng kém chiều dài
47m Tính diện tích của thửa ruông
- Gọi HS đọc đề bài
- H8! dẫn HS phân tích đề, xác định dạng toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS đổi vở, nhận xét
- GV nhận xét, KL bài giải đúng:
Bài giải
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
530 : 2 = 265( m)
Ta có sơ đồ: ? m
Chiều dài
? m
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
( 265 - 47): 2 = 109( m) Chiều dài hình chữ nhật là;
265 - 109 = 156 (m) Diện tích của hình chữ nhật là:
156 109 = 17004(m 2) Đáp số: 17004 m2
IV 4 (A2 1C dũ:
- Nhận xét giờ
- HS làm vở
- Chữa bài, NX
- Đọc đề bài
- Phân tích đề, xác định dạng toán
- Làm bài vào vở
- Đổi vở, nhận xét
V 9H sung:
……….………
………
Toỏn+:
<Xd bF NHÂN Ef$ LM Cể BA h LM
$%&'( tiờu:
-KT,:
-KN: N= ,M vào '( làm tớnh, toỏn
UO Giỏo ,M HS tớnh khoa : w =1
II.Cỏc . /0 :
!# ? u GV !# ? u HS
1.Bài (P) c tớnh a tớnh
251 x 265; 679 x 304
%<= UV:
Bài 1: c tớnh tớnh:
U= , ghi 1
-Yờu > HS nờu ( cỏch nhõn phộp tớnh
928 x 325
-2 HS lờn
-1HS : yờu >c tớnh a tớnh:
928 x 325; 4 316 x 324; 235 x 503
-3HS lờn
Trang 7
7
Bài 2: N9 vào ụ
a 123 321 321
b 314 141 142
a x b 38 662
-GV làm Q ? 1
U= xột, ghi 1
Bài 3: khu hỡnh B = cú & dài
125m, & ? 105m.Tớnh
a/Chu vi khu hcn )b
Bài 4 : (HSG)Khi nhân 1 số tự nhiên với 6789, bạn
Mận đã đặt tất cả các tích riêng thẳng cột với nhau
như trong phép cộng nên được kết quả là 296 280
Hãy tìm tích đúng của phép nhân đó
*%4 (AB 1C dũ:
-1HS nờu -1HS : yờu >1
-2HS lờn
-1HS : &1
-HS K, G làm (@ bài.
Giải :
Khi đặt các tích riêng thẳng cột với nhau 8 trong phép cộng tức là bạn Mận đã lấy thừa số thứ nhất lần 48g2 nhân với 9, 8, 7 và 6 rồi cộng kết quả lại Do
9 + 8 + 7 + 6 = 30 nên tích sai lúc này bằng 30 lần thừa số thứ nhất Vậy thừa số thứ nhất là :
296 280 : 30 = 9 876 Tích đúng là :
9 876 ì 6789 = 67 048 164
$E%9J SUNG:………
UV làm 5 +.
Ôn tập văn kể chuyện
I MụC TIÊU
1.KT: Thông qua luyện tập, HS nắm
nhân vật, cốt truyện)
2.KN: Kể O8ợc một câu chuyện theo đề tài cho 2$8ớc Trao đổi O8ợc với các bạn về nhân vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở bài và kết thúc câu chuyện.
3.TĐ: Giáo dục HS tích cực trong học tập.
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi tóm tắt một số kiến thức về văn KC
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :4’
- Em hiểu thế nào là KC ?
- Có mấy cách mở bài KC ? Kể ra
- Có mấy cách kết bài KC ? Kể ra
- 3 em trả lời
- HS nhận xét, bổ sung.
Trang 8
8
2 Bài mới:
* GT bài:1’
* HD ôn tập :30’
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp để TLCH
- Gọi HS phát biểu
+ Đề 1 và đề 3 thuộc loại văn gì ? Vì sao em
biết ?
Bài 2-3 :- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS phát biểu về đề tài mình chọn
a Kể trong nhóm :
- Yêu cầu HS kể chuyện và trao đổi về câu
chuyện theo cặp
- Tổ chức cho HS thi kể
- Khuyến khích HS lắng nghe và hỏi bạn
theo các gợi ý ở BT3
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- N9 $# ? !# '; KC theo & 2
3 Dặn dò:3’
- Nhận xét tiết học
- Dặn học thuộc các kiến thức cần nhớ về thể
loại văn KC và CB bài 27
- Lắng nghe
- 1 em đọc.
- 2 em cùng bàn trao đổi, thảo luận.
Đề 2 là thuộc loại văn Kể chuyện vì nó yêu cầu kể câu chuyện có nhân vật, cốt truyện, diễn biến, ý nghĩa
+ Đề 1 thuộc loại văn viết 28.
+ Đề 3 thuộc loại văn miêu tả.
- 2 em tiếp nối đọc.
- 5 - 7 em phát biểu.
- 2 em cùng bàn kể chuyện, trao đổi, sửa chữa cho nhau theo gợi ý ở bảng phụ.
- 3 - 5 em thi kể.
- Hỏi và trả lời về ND truyện
- Bình chọn bạn kể hay.
- HS '9
- Lắng nghe
$E%9J SUNG:
………
ba ngày 27 thỏng 11 2012
Toỏn:
I &'( tiờu:
1.KT : 89 cỏch chia ? @ cú & B @ cho ? @ cú ? B @
2 KN : OK ( % phộp chia ? @ cú & B @ cho ? @ cú ? B @ (chia 9 chia cú ,61 BT: 1 (dũng 1,2) bài 2
*% : Cú tớnh w = chớnh xỏc
II N dựng 1 3(:
III.Cỏc . /0 )
A !7 tra: (3’)
- Tớnh
( 35 + 15) :5 (27- 18) :3
- = xột,
B Bài ;)
- 2 HS làm
- = xột
Trang 9
9
1 Giới thiệu, ghi đề : (1’)
2 Tìm hiểu bài: (12’)
a) 4< ( %C chia 9
128 472 : 6 = ?
- Phép chia 128 472 : 6 là phép chia 9
nào?
- 1,Q c tính và tính sgk
- YC HS nêu rõ các
-nhân, trừ nhẩm
- Dd là phép chia 9 hay là phép chia có ,b
b) O %C chia có ,
230 859 : 5 = ?
a c tính
b Tính A trái sang C : O9 hành
%C chia 9
- Phép chia 230859 : 5 là phép chia 9 hay là
phép chia có ,b
- 3 , C 9 nào '< @ chia?
4 Thực hành: (17’)
Bài UV 1:(dòng 1,2) c tính a tính
-
*XY(G hs khá, [ làm thêm dòng 3
-
cho @ có ? B @
Bài UV 24: HS : & bài
- HD
Tóm
1
- Nh.xét,
*XY(G hs khá, [ làm BT 3
-Nh.xét,
4 4 (AB 1C dò: (2’)
- K ( phép chia ta làm 9 nào?
-
Rd( =C
- Nh.xét
- là phép chia @ có & B @ cho @ có
? B @
- HS c tính, tính và nêu cách tính
128 472 : 6 = 21 412
- Phép chia 9
- 1HS c tính và tính R<C làm nháp
230 859 : 5 = 46 171 ( , 4 )
- là phép chia có ,
- 3 , luôn bé ^ @ chia -Vài hs làm
- 2 HS lên
*HS khá, [ làm thêm dòng 3
- -HS : bài toán + ph.tích
-1HS
Bài
128610 : 6 = 2143 (l)
-C @ 2143 lít
*HS khá, [ làm thêm BT3
- OK : & và làm bài
- Trình bày bài làm
$E%FG ,H sung:………
……….
Luyện từ và câu :
<Xd bF El CÂU m$
Trang 10
10
I &'( tiêu:
1.KT :
2 KN :
có A nghi ' không dùng 0 (BT5)
( KNS: giao 9C $` nghe tích K6
*% : Yêu môn : @/ ,M thành #! câu 01
II N dùng 1 2 3(:
GV:
III.Các . /0 :
A !7 tra: (3’)
- Câu 0 dùng làm gì? Cho ví ,M1
- Em
Cho ví ,M '& câu 0 K 0 mình?
- = xét,
B Bài ;:
1 Giới thiệu bài: ( 1’) Rd( =C '& câu 0
2 Hướng dẫn luyện tập : (29’)
BT1: c câu 0 cho C> in =1
- Y > HS K c câu 0
-
tích $
- = xét và
BT3: Tìm A nghi ' trong các câu 0 ,<
- YC HS # chân ,< A nghi '
- = xét và
a)Có C – không?
b) \ không
c) à?
BT4: vl> HS c câu 0 '< A !c cC
A nghi ' BT 3
- = xét
BT5: 4: HS : & bài
- v> hs trao o theo cC tìm câu không C
là câu 0
- = xét và
+ Câu b: nêu ý 9 nói
+ Câu c, e: nêu & E
3 4 (AB 1C dò: (2’)
- Câu 0 dùng làm gì?
- VN
khác
-Nh.xét
- Vài HS nêu –$<C th.dõi
- Nh.xét,
- HS : y >
- OK làm bài vào '
- HS : yêu > bài và tìm A nghi ' trong câu 01
- HS = xét
- HS : y > ,suy F +nêu câu 0
- : yêu >
- HS làm
-
- : &
- Các nhóm ! $=
- Trình bày và thích # sao
Trang 11
11
$E%FG ,H sung:
………
………
n ngày 28 tháng 11 2012
Tập đọc:
CHÚ NUNG ( oV theo )
I &'( tiêu:
1.KT : ND: Chú Nung dám nung mình trong $/ + thành B ích, L
@ % khác 2 $ % CH 1,2,4,trong SGK)
2.KN:+
'< $ nhân '= (chàng E @F nàng công chúa, chú Nung)
( KNS: Xác
*% :Giáo ,M hs tính can làm & '( có ích.
II + ,- :
GV:Tranh mimh
III Các . /0 :
A !7 tra : ( 4’)
- 4: HS : bài: Chú Đất Nung ( \> 1)
- Nh.xét,
B : bài ;)
1
2 Hướng dẫn luyện đọc +tìm hiểu bài :
a <= /3(: (10’)
- Nêu cách : toàn bài
- 4: 1 hs :
- Phân !# 4 !#
-
- 4 F A ( chú 6
- 4: YcC :
- : Q
b Tìm 7 bài : ( 10’)
-
- Nung + làm gì khi cC # ?
- Vì sao
* Câu nói (0( o( có ý s gì ?
- c 1 tên khác ( ý F u d(
- Od( '& chú nung là 9
nào?
- Vài HS : $ câu 0 trong SGK
- Theo dõi, = xét
- Quan sát tranh, th.dõi
-1 hs :U $<C >
- 4hs : 9C 4 !# - $<C th.dõi
- R1: A khó
- : $# 4 !# và F A
- R1: bài theo cC
- YcC : $# bài
- $<C th.dõi, nh.xét
- : > !# 1 và $
- Hai
- : !# còn $#
-
- Vì Nung nên không @% <
* … > C rèn $d( < L ` E
% / thách
-
- Chú Nung dám nung mình trong $/
... <= /3(: (10’)- Nêu cách : toàn
- 4: hs :
- Phân !# !#
-
- 4 F A ( 6
- 4: YcC :
- : Q
b Tìm...
- 3 , bé ^ @ chia -Vài hs làm
- HS lên
*HS khá, [ làm thêm dòng 3
- -HS : tốn + ph.tích
-1 HS
Bài
128610 : = 2 143 (l)
-C... m2
IV 4 (A2 1C dũ:
- Nhận xét
- HS làm
- Chữa bài, NX
- Đọc đề
- Phân tích đề, xác định dạng tốn
- Làm vào
- Đổi vở, nhận xét