1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 16 năm 2012 - 2013

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 580,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được có 24 giờ, biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong 1 ngày, bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ.. - Củng cố biểu tượng về thời gian thời điểm, khoả[r]

Trang 1

GV : Hoàng Thị nở 1 Trường Tiểu học Quảng Tân

Tuần 16

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm2012

Tập đọc: Con chó nhà hàng xóm ( 2 tiết )

MT: Gián tiếp

I Mục tiêu:

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, cụm từ dài, bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật

- Hiểu nội dung :Sự gần gũi đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ.Trả lời được các câu hỏi trong SGK

GD kĩ năng sống: Kiểm soát cảm xúc, thể hiện sự cảm thông Trình bày suy nghĩ( Suy nghĩ trả lơì câu hỏi đọc hiểu trong bài) Phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ, tư duy sáng tạo( nhận xét ,bình luận về các nhân vật trong câu chuyện)

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ, bảng phụ viết câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

* Bài cũ: ( 5 phút )

Gọi HS đọc bài : Bé Hoa

- KT 2 em, lớp nhận xét, GV đánh giá

* Khám phá:a Hs quan sát tranh minh họa chủ điểm và trả lời câu hỏi:

-Theo em bạn trong nhà cảu chúng ta là ai?

-Em yêu vật nuôi nào nhất ? Vì sao?

-Giới thiệu bài:

* Kết nối:

HĐ1: Luyện đọc (30 phút )

- GV đọc mẫu hoặc HS giỏi đọc,Cách đọc: giọng kể chậm rãi,, tình cảm bộc

lộ được vẻ lo lắng trong lời nói của người mẹ, vẻ buồn thiu trong lời của bé

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS tìm từ khó trong bài:Nhảy nhót , vẫy đuôi , rối rít

- phân đoạn HS khá đọc: 3 em

Trang 2

Đọc nối tiếp từng đoạn – GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi và nhấn giọng -Luyện đọc câu:

- Mắt cá chân của bé sưng to,/ vết thương khá nặng / nên Bé phải bó bột / nằm bất động trên giường./

- Nhìn Bé vuốt ve Cún……

- HS luyện đọc theo nhóm 4 nối tiếp đoạn, nhận xét và sửa cho nhau trong nhóm., HS thi đọc nhóm

-Đọc đồng thanh đoạn 1,2

- HS đọc chú giải: 2 em

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (20 phút )

- HS đọc thầm cả bài, trả lời câu hỏi 1

- Lớp nhận xét, GV đánh giávà giảng từ: tung tăng

- GV nêu câu hỏi 2, 3 SGK HS trả lời câu hỏi

- GV cùng HS nhận xét GV giảng từ: mắt cá chân, bó bột, bất động

- GV nêu câu hỉ 4, 5 HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi , GV chốt

- HS rút ra ý nghĩa câu chuyện : Câu truyện ca ngợi tình b

* Thực hành:

HĐ3: Luyện đọc lại ( 5 phút )

- HS luyện đọc theo nhóm, thi đọc theo nhóm kiểu phân vai

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá

+ Liên hệ: Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?-Thảo luận nhóm và trả lời

*Ap dụng củng cố:

- 1 Hs khá đọc toàn bài

-Dặn về đọc lại chuyện, ghi nhớ nội dung,chuẩn bị cho tiết kể chuyện )

I Mục tiêu:

Trang 3

GV : Hoàng Thị nở 3 Trường Tiểu học Quảng Tân

- Nhận biết được có 24 giờ, biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong 1 ngày, bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm) và đọc đúng giờ trên đồng hồ

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hàng ngày -HS làm được bài 1,3

II Đồ dùng:

Đồng hồ bàn, đồng hồ điện tử

III Các hoạt động dạy:

* Bài cũ: Một ngày có mấy giờ? kể công việc của em trong 1 ngày

- KT 2 em, GV cùng HS nhận xét

* Giới thiệu bài: Thuyết trình

HĐ1: Hướng dẫn và thảo luận cùng HS về nhịp sống tự nhiên hàng ngày

MT: HS nhận biết được 1 ngày có 24 giờ, biết các buổi, tên gọi các giờ tương ứng trong ngày Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- HS nêu tên các buổi trong 1 ngày

- HS nêu cách sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày

- GV nêu yêu cầu, HS chỉ trên đồng hồ về giờ, cách đọc giờ

- GV nhận xét, chốt

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Củng cố biểu tượng về thời gian, đọc giờ trên đồng hồ

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

- HS đọc to kết quả, GV cùng HS nhận xét

Chốt kết quả đúng:

Hình 1: 6 giờ sáng.Hình 2: 12 giờ trưa

Hình 3: 5 giờ chiều

Hình 4: 7 giơ tối Hình 5: 10 giờ đêm

Bài 2: Củng cố kĩ năng sử dụng thời gian trong đời sống thực tế.( Dành cho Hs khá giỏi)

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

Trang 4

- HS lên bảng chỉ đồng hồ, nối tranh đúng tương ứng.

- GV cùng HS nhận xét, chốt

Bài 3: Củng cố lại kĩ năng xem giờ trên đồng hồ

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

- HS đọc bài làm của mình, GV chốt

20 giờ hay 8 giờ tối

HĐ NT:

- Nhận xét tiết học

- Củng cố - dặn dò

Đạo đức: Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng (T1)

MT: Toàn phần.

I- Mục tiêu: Giúp HS biết :

- Vì sao cần giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng ?

- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ?

- HS biết giữ gìn trật tự, vệ sinh những nơi công cộng

- HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng

Giáo dục kĩ năng sống: -Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật

tự,vệ sinh nơi công cộng

-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệmđể giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng

II- Đồ dùng:

Tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

*Khám phá: ( 7 phút )

- GV cho HS quan sát tranh có nội dung trong SGK

- GV lần lượt nêu các câu hỏi cho HS trả lời

- GV kết luận: Một số HS chen lấn, xô đẩy như vậy làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ Như thế là làm mất trật tự nơi công cộng.

Trang 5

GV : Hoàng Thị nở 5 Trường Tiểu học Quảng Tân

* Kết nối :

HĐ: Thảo luận nhận xét hành vi ( 8 phút )

MT : Hs biết được một số việc làm làm mất vệ sinh nơi công cộng

- GV giới thiệu với HS một tình huống qua tranh

- Từng nhóm HS thảo luận về cách giải quyết và phân vai

- Một số nhóm HS lên đóng vai

GV kết luận: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường sá, có khi còn gây nguy hiểm cho những người xung quanh Vì vậy, cần gom rác lại, bỏ vào túi

ni lông để khi xe dừng thì bỏ đúng nơi quy định Làm như vậy là giữ vệ sinh nơi công cộng.

* Thực hành luyện tập:

HĐ3: Đàm thoại ( 10 phút )

MT: Hs biết ích lợi của việc giữ vệ sinh nơi công cộng từ đó có ý thức giữ vệ sinh nơi công cộng

- GV lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK cho HS trả lời

- Các em biết những nơi công cộng nào?

- HS lần lượt trả lời những câu hỏi trên

GV kết luận:

- Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho con người: trường học là nơi học tập, bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh; đường sá để đi lại; chợ là nơi mua bán…

- Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng giúp cho công việc của con người được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho sức khoẻ.

HĐNT: ( 3 phút )

Củng cố - dặn dò

Trang 6

Thø ba ngµy 11 th¸ng 12 n¨m 2012

ThÓ dôc : Trß ch¬i : Nhanh lªn b¹n ¬i

* Trò chơi Vòng tròn

I/ MỤC TIÊU: học sinh

- HS biết cách chơi và tham gia chơi được

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường 1 còi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

I/ MỞ ĐẦU

Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu

giờ học

HS đứng tại chỗ vổ tay và hát

Khởi động

Đi đều …….bước Đứng

lại…….đứng

Ôn bài thể dục phát triển chung

Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

Nhận xét

II/ CƠ BẢN:

a.Trò chơi : Vòng tròn

Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS

chơi

Nhận xét

b.Trò chơi : Nhanh lªn b¹n ¬i

Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS

chơi

Nhận xét

III/ KẾT THÚC:

Thả lỏng :

HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Hệ thống bài học và nhận xét giờ học

4phút

1 lần

1 lần

26phút

Đội Hình

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Trang 7

GV : Hoàng Thị nở 7 Trường Tiểu học Quảng Tân

Về nhà ụn 8 động tỏc TD đó học 5phỳt Đội Hỡnh xuống lớp

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các số chỉ giờ

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cột, dòng

- Đọc rõ ràng, chậm rãi, mạch lạc (không yêu cầu đọc trôi chảy, diễn cảm)

- Hiểu từ thời gian biểu

- Hiểu tác dụng của thời gian biểu (giúp người làm việc có kế hoạch, hiểu

cách lập thời gian biểu, từ đó biết lập thời gian biểu cho hoạt động của mình

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học :

* Bài cũ: ( 5 phút )

Gọi HS đọc bài: Con chó nhà hàng xóm

- KT 2 em, lớp nhận xét, GV đánh giá

* Giới thiệu bài: ( 2 phút ).

HĐ1: Luyện đọc ( 12 phút )

- GV đọc mẫu, HS đọc khá: 2 em

*HS nối tiếp nhau đọc từng câu:1 HS đọc đầu bài ,các em sau đọc từng dòng

*Đọc từng đoạn trước lớp : Từng nhóm 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong từng đoạn : Vệ sinh cá nhân ,TGB

- HS đọc chú giải: 2 em

*HS luyện đọc theo nhóm Thi đọc giữa các nhóm.GV cùng lớp nhận xét

Trang 8

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.( 8 phút )

- HS đọc thầm toàn bài, trả lời câu hỏi 1 SGK

- GV cùng HS nhận xét, GV ghi và giảng từ: Thời gian biểu, vệ sinh cá nhân

- HS trả lời câu hỏi 2, 3 SGK Lớp nhận xét

-HS rút ra nội dung chính của bài : Hiểu tác dụng của thời gian biểu ( giúp người ta làm việc có kế hoạch ) hiểu cách lập thời gian biểu , từ đó biết lập thời gian biểu cho hoạt động của mình

HĐ3: Luyện tìm nhanh, đọc giỏi ( 5 phút )

- Các nhóm thi tìm nhanh, đọc giỏi bài đọc

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá

HĐ NT: ( 3 phút )

- Nhận xét tiết học

Toán: (Tiết 75): Thực hành xem đồng hồ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tập xem đồng hồ (ở thời điểm buổi sáng, buổi trưa, buổi tối)

- Làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ (VD: 17 giờ, 23 giờ…)

- Làm quen với những hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian (đúng giờ, muộn giờ, tối…)

HS làm được bài 1,2

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng dạy học.đồng hồ

* Bài cũ: KT kĩ năng xem đồng hồ: 12 giờ, 7 giờ

- KT 2 em, lớp cùng GV nhận xét

* Giới thiệu bài: Thuyết trình

HĐ1: Hướng dẫn thực hành

Bài 1: Rèn kĩ năng xem đồng hồ (thời điểm, sáng, chiều, tối)

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

- HS đọc kết quả nối với tranh tương ứng

Trang 9

GV : Hoàng Thị nở 9 Trường Tiểu học Quảng Tân

- GV cùng HS nhận xét, GV chốt. Hình 2- đồng hồ A Hình 1-đồng hồ B Hình 3- đồng hồ D Hình 4- đồng hồ C

Bài 2: Rèn kĩ năng làm quen với những hoạt động, học tập thường ngày liên quen đến thời gian

- HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- HS tự làm theo nhóm, lần lượt các nhóm đọc kết quả

- GV cùng HS nhận xét chốt kết quả:

Các câu đúng là: b, d, e.

Các câu sai là: a, c, g.

- HS liên hệ thực tế của mình, GV đánh giá

Bài 3: Làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12.( dành cho Hs khá giỏi)

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

- Vài em lên thực hành quay kim trên mặt đồng hồ

- GV cùng HS nhận xét, chốt

HĐ NT:

- Nhận xét tiết học

- Củng cố - dặn dò

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện "Con chó nhà hàng xóm"

- Làm đúng các bài tập : Bài 2, BT3 a hoặc b

II Đồ dùng:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học

* Bài cũ: ( 5 phút )

HS viết bảng con : sắp xếp, xếp hàng

Lớp nhận xét, GV đánh giá

Trang 10

* Giới thiệu bài: ( 2 phút ).

HĐ1: Hướng dẫn tập chép (18 phút )

a- Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc mẫu bài viết, HS đọc lại: 2 em

- HS nêu nội dung bài viết :Bé và Cún Bông chơi thân với nhau như thế nào ?

- HS nêu từ cần viết hoa : Bé , Cún Bông

- HS luyện viết từ khó vào bảng con : quấn quýt , bị thương , mau lành

- GV, HS nhận xét

b- HS chép bài vào vở

- Gọi HS đọc lại bài viết

- HS lấy vở ra viết, GV theo dõi

- GV chấm bài, nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn làm bài chính tả ( 7 phút )

Bài tập 2: Củng cố kĩ năng phân biệt ui/uy

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài theo nhóm

- Các nhóm lên điền từ đã tìm được : Múi bưởi , mùi vị , búi tóc ,núi , túi

- GV cùng HS nhận xét

Bài tập 3: Củng cố kĩ năng phân biệt ch/tr

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

- Vài HS lên bảng điền kết quả GV cùng HS nhận xét

Ví dụ : chăn chiếu , chỏng , chổi , chậu

HĐ NT: (3 phút)

- Nhận xét tiết học

- Củng cố - dặn dò

Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012

Tự nhiên Xã hội: Các thành viên trong nhà trường

MT: Liên hệ

I- Mục tiêu:

Trang 11

GV : Hoàng Thị nở 11 Trường Tiểu học Quảng Tân

HS biết

- Các thành viên trong nhà trường: Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng, GV, các nhân viên khác và HS

- Công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với trư-ờng học

- Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

GD Kĩ năng sống: Kĩ năng tự nhận thức tự nhận thức vị trí của mình trong

nhà trường

-Kĩ năng làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm của mình tham gia công việc của trường phù hợp theo lứa tuổi

-Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

II- Đồ dùng:

Tranh minh họa SGK.

III- Các hoạt động dạy - học:

Khám phá :

- HS thảo luận nêu tên các thành viên trong trường mà em biết

* Kết nối:

HĐ1: Tìm hiểu các thành viên trong nhà trường)

B1: Làm việc theo nhóm

B2: Làm việc cả lớp

- GV gọi đại diện một số nhóm lên trình bày trước lớp

Kết luận: Trong trường tiểu học gồm có các thành viên: thầy (cô), hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, các thầy, cô giáo, HS và các cán bộ nhân viên khác Thầy, cô hiệu trưởng, phó hiệu trưởng là những người lãnh đạo, quản

lý nhà trường, thầy cô giáo dạy học sinh; bác bảo vệ trông coi, giữ gìn trư-ờng lớp; bác lao công quét dọn trưtrư-ờng và chăm sóc cây cối…

HĐ2: Thảo luận về các thành viên và công việc của họ trong trường của mình.(15 phút)

B1: HS hỏi và trả lời trong nhóm về:

Trang 12

- Trong trường, bạn biết những thành viên nào? Họ làm những việc gì?

- Nói về tình cảm và thái độ của bạn đối với các thành viên đó

- Để thể hiện lòng yêu quý và kính trọng các thành viên trong nhà trường, bạn

sẽ làm gì?

B2: GV gọi 2 - 3 HS lên trình bày trớc lớp

Kết luận: HS phải biết kính trọng và biết ơn tất cả các thành viên trong nhà trường, yêu quý và đoàn kết với các bạn trong trường.

*Liên hệ, thực hành: Vị trí của em trong trường là gì?Công việc,trách nhiệm

của em đối với nhà trường?

HĐ NT: ( 5 phút)

- Nhận xét tiết học

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chữ

- Biết viết chữ O hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dung Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ, đúng mẫu đẹp và nối chữ

đúng quy định

II Đồ dùng:

Chữ mẫu

III Các hoạt động dạy – học

* Bài cũ: ( 5phút )

- HS viết bảng con viết chữ N, chữ nghỉ, đọc câu thành ngữ

- Lớp cùng GV nhận xét

* Giới thiệu bài: ( 2 phút ).

HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa.( 7 phút )

a) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xétchữ O

- GV treo chữ mẫu- HS quan sát chữ mẫu và nêu nhận xét về cấu tạo, cách viết chữ O

Trang 13

GV : Hoàng Thị nở 13 Trường Tiểu học Quảng Tân

- GV hướng dẫn viết chữ mẫu O

- GV viết mẫu+ nhắc lại cách viết

- HS nhắc lại cách viết chữ O

- GV chốt.( chữ O cỡ vừa cao 5 li ,gồm một nét cong kín )

b) Hướng dẫn HS viết vào bảng con

- GV nêu yêu cầu- HS lấy bảng con luyện viết

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá

HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.( 8phút )

- GV ghi câu ứng dụng- HS đọc câu ứng dụng:Ong bay bướm lượn

- HS nêu nghĩa câu ứng dụng- GV chốt : Tả cảnh ong bướm bay đi tìm hoa

- HS quan sát câu ứng dụng- nhận xét về độ cao, khoảng cách câu ứng dụng

- HS lấy bảng con luỵên viết chữ Ong- GV nhận xét, đánh giá

HĐ3: Hướng dẫn viết vào vở tập viết ( 10 phút )

- GV nhắc nhở HS viết đẹp, đúng mẫu chữ O và câu ứng dụng

- HS lấy vở ra viết- GV theo dõi uốn nắn một số HS còn lúng túng

- GV chấm bài – Nhận xét một số bài của HS

HĐ NT : ( 3 phút )

- Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Toán: (Tiết 76): Ngày, tháng

I Mục tiêu:

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Bước đầu biết xem lịch: biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch

- Làm quen với đơn vị đo thời gian, ngày tháng (nhận biết T11 có 30 ngày, T12 có 31 ngày)

- Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian, ngày, tuần lễ

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w