Bài mới :Giới thiệu bài -GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết học Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện 10’ - Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận nhóm - Thảo luận nhóm đôi - Quan sát và nêu nội[r]
Trang 1Tập đọc:
MẨU GIẤY VỤN (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ toàn bài; HS biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được CH 1,2,3)
* HS khá giỏi trả lời được CH4.
* GDKNS: Tự nhận thức về bản thân Xác định giá trị – Ra quyết định
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
- SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: (3’)
- Kiểm tra HS đọc bài: “Cái trống trường
em”, hỏi câu hỏi về nội dung bài thơ.
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
- Kết hợp tranh giới thiệu bài (2’)
- GVđọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 1:Hướng dẫn HS luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ (25’)
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và
luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc một số câu trong bài
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dương
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Nối tiếp đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó trong bài (rộng rãi, sáng sủa, sọt rác )
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
- Đọc từ chú giải
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Theo dõi nhận xét
Khởi động, chuyển tiết
Trang 2Tập đọc : MẨU GIẤY VỤN (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ toàn bài; HS biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩp, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được CH 1,2,3)
* HS khá giỏi trả lời được CH4.
* GDKNS: Tự nhận thức về bản thân Xác định giá trị – Ra quyết định
II.Chuẩn bị
SGK
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (15’)
- Yêu cầu HS đọc thầm, suy nghĩ để trả lời
câu hỏi:
+ Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? Có dễ thấy
không?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3
+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
Có thật đó là tiếng của mẫu giấy không?Vì
sao?
*Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?
( gợi ý )
Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai (15’)
Trong bài có các nhân vật nào ?
- Yêu cầu các nhóm HS phân vai đọc lại bài
- Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò (5’)
+ Em có thích bạn gái trong truyện này
không? Vì sao?
+ Muốn trường lớp sạch đẹp các em phải
làm gì?
- Nhận xét tiết học
- Giáo dục HS luôn giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
- Đọc thầm bài, trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 1
- Trả lời, các HS khác theo dõi, nhận xét
- Đọc đoạn 2
- Trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 3
- Trả lời câu hỏi
* HS khá, giỏi trả lời
- Người dẫn chuyện, cô giáo, HS nam,
HS nữ
- HS Phân vai
- Các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay
- HS trả lời
- Đọc lại câu chuyện để chuẩn bị cho tiết
kể chuyện
Trang 3Toán:
7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trục giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải BT về nhiều hơn
- Tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
II Chuẩn bị:
GV: Que tính, bảng phụ
HS: Sách giáo khoa, vở toán, que tính
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: (3’)
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng
7 + 5 = ? (15’)
- Có 8 qt, thêm 5 qt nữa, hỏi: Có mấy qt?
- Chốt lại
- Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng:
- Hướng dẫn HS đặt tính:
Hướng dẫn HS tự lập bảng cộng dạng
7 cộng với một số
- Theo dõi, chốt kết quả đúng
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
Bài 2: Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Sửa bài, chấm
Bài 4:
- Hướng dẫn HS làm bài
+Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
3.Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét lớp
- Đặt tính và tính
36 + 5 26 + 26 46 + 28
- Nêu kết quả
- Thực hiện theo GV
- Thao tác trên qt để tìm kết quả
- Nêu cách tính (ta lấy 7qt thêm 3 qt được
10 qt, 10qt và 2 qt là 12)
1 HS lên bảng viết: 7 + 5 12
- Tự lập bảng cộng (dựa vào qt để lập )
- Nêu kết quả, nhận xét
- Học thuộc bảng cộng
- Nêu yêu cầu
- Tự tìm kết quả ở mỗi phép tính
- Hiểu 7 + 5 = 5 +7
- Nêu yêu cầu
- Làm vào vở
- Nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng, các HS khác làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài
Trang 4Kể chuyện :
MẨU GIẤY VỤN
I.Mục tiêu
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn
* HS khá giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)
II.Chuẩn bị
GV : Tranh minh hoạ
HS : SGK
III.Các hoạt đông dạy -học
1 Bài cũ (3’)
- Kể lại câu chuyện Chiếc bút mực
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :Giới thiệu bài
-GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết học
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện (10’)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
Hoạt động 2: Kể lại câu chuyện (20’)
- Dựa theo tranh, kể chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp
- Cho đại diện các nhóm lên trước lớp kể
- Nhận xét, tuyên dương những nhóm kể hay
nhất
- GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi từng nhóm lên kể
* HS khá giỏi biết phân vai, dựng lại câu
chuyện
- Hướng dẫn HS thực hiện Cách dựng lại
chuyện :
-Cho HS từng nhóm dựng lại câu chuyện
theo vai và kể
3 Củng cố, dặn dò (2-3’)
- Nhận xét giờ học
- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
- 3 em tiếp nối kể từng đoạn câu chuyện
- Thảo luận nhóm đôi
- Quan sát và nêu nội dung của từng tranh
- HS kể theo nhóm 4:
- Lần lượt mỗi em kể, những em khác nhận xét
- Đại diện nhóm kể
- Các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- Từng nhóm kể
- Nhận xét, bình chọn những, nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất
- Các nhóm dựng chuyện theo vai
Trang 5Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
Toán:
47 + 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng.
- Tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
II Chuẩn bị:
GV: 4 bó 1chục qt,12 qt rời
HS: Sách giáo khoa, vở toán.4 bó 1chục qt,12 qt rời
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ::(3’)
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Giới thiệu phép cộng 47 + 5 = ? (15’)
+Có 47 qt, thêm 5 qt nữa, hỏi: Có mấy qt?
- Chốt lại
- Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng:
- Hướng dẫn HS đặt tính:
- Theo dõi, sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện tập(15’)
Bài 1: ( cột 1,2 3) Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Sửa bài, chấm
Bài 3: Phân tích đề, hướng dẫn HS giải
- Chấm 1 số bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét lớp
- Học thuộc bảng cộng 7 cộng với 1 số
- Đọc bảng cộng 7 cộng với 1 số
- Đặt tính và tính: 7 + 4 7 + 8
- Nêu kết quả
- Thực hiện theo GV
- Thao tác trên qt để tìm kết quả
- Nêu cách tính (ta lấy 7qt thêm 3 qt được 10 qt,10qt thành 1chục qt thêm 4
bó thành 5 chục và 2 qt là 52) -1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con 47
+ 5 52
- Nêu cách tính(nhiều HS)
- Nêu yêu cầu, 3 HS lên bảng
- HS khác làm bảng con
- Nêu cách tính
- Nhận xét, sửa chữa
- Nêu yêu cầu, đọc đề, xác định phép tính và giải
- Làm vào vở Đoạn thẳng AB dài là:
17+ 8 = 25 (cm )
Đáp số: 25cm
Trang 6Chính tả:( Tập chép) MẨU GIẤY VỤN
I.Mục tiêu
- Chép chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài.Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c); BT(3) a/b
II.Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ viết đoạn văn cần viết
- HS:Vở chính tả,VBT Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ: (3’) Kiểm tra HS viết các từ:
lỡ hẹn, mỉm cười, chen chúc
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
- Giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép (7’)
- GV đọc bài chính tả
- Đọc, hướng dẫn các từ khó
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài:
(bảng phụ) (15’)
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi …
- Theo dõi, uốn nắn
- Chấm, chữa bài:(5’)
- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm
- Thu 5-7 bài để chấm
- Nhận xét, khắc phục các lỗi viết sai
Hoạt động 3: HD HS làm bài tập (7’)
Bài 2: Điền vào chỗ trống ai hay ay
(Làm 2 trong số 3 dòng a, b, c)
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Chọn bài tập b
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét, sửa chữa
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương những em viết
đúng, đẹp
- Yêu cầu HS viết lại các từ sai trong bài
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Theo dõi, lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Tìm và nêu các từ
- Viết bảng con, 1HS viết bảng lớp (mẩu giấy, nhặt lên,sọt rác, )
- Viết bài vào vở
- Đổi vở để chấm bài
- Nêu yêu cầu bài tập
1 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Đọc kết quả (mái nhà, chải tóc…, máy cày, tay chân…)
- Theo dõi, nhận xét
- Nhắc lại yêu cầu
- Suy nghĩ, làm VBT
- 1HS làm bảng lớp
- Về nhà viết các lỗi chính tả
Trang 7TUẦN 6
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Đạo đức:
GỌN GÀNG NGĂN NẮP( Tiết 2)
I.Mục tiêu
- HS biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi như thế nào.
- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
* GDKNS: Kĩ năng giải quyết vấn để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp - Kĩ năng quản lí thời gian để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp
II.Chuẩn bị
-GV: Phiếu thảo luận
- HS: VBT
III.Hoạt động trên lớp
1.Bài cũ:(3’)
+ Thế nào là gọn gàng, ngăn nắp?
- Nhận xét
2.Bài mớ
HĐ1: Xem tranh: (8’)
- Chia nhóm, giao việc
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn làm như thế, nhằm mục đích gì?
Kết luận
HĐ2: Phân Tích truyện (10’)
- Kể chuyện ‘Chuyện xảy ra trước giờ ra chơi”
+ Tại sao cần phải ngăn nắp, gọn gàng ?
+ Nếu không ngăn nắp, gọn gàng thì sẽ gây ra
hậu quả gì?
Kết luận
Mở rộng HS K, G biết tự giác giữ gọn gàng
ngăn nắp chỗ học ,chỗ chơi
HĐ3: Xử lí tình huống(10’)
- Nêu các tình huống
Kết luận chung
3.Củng cố, dặn dò: ( 3’)
- Hướng dẫn thực hành
- Thực hiện sống gọn gàng, ngăn nắp
- 2 HS trả lời
- HS quan sát tranh theo nhóm 4 và thảo luận theo câu hỏi:
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Lớp bổ sung
- Nghe
- Thảo luận, trả lời câu hỏi
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Nêu các ý biết giữ gọn gàng ngăn nắp
- Thảo luận, xử lí các tính huống
- Nhận xét, bổ sung
Trang 8Thể dục: Bài 11:
ÔN 5 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở và tay, chân, lườn, bụng của bài thể dục phát triển chung.
- Rèn cho HS ý thức kỉ luật, tinh thần tập thể.
II Chuẩn bị:
- GV: Sân bãi, còi, vòng tròn cho trò chơi.
- HS: Trang phục gọn gàng.
III Hoạt động trên lớp:
1 Phần chuẩn bị:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu tiết học
- HD khởi động
2 Phần cơ bản:
Ôn 5 động tác vươn thở và
tay,chân,lừon, bụng
Vừa hô vừa làm mẫu
- Quan sát các tổ, sửa chữa cho HS
- Nhận xét, biểu dương HS
Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
Theo dõi, động viên HS các đội
3 Phần kết thúc:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét lớp
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
- Khởi động kĩ các khớp
- Thực hiện
- Lớp trưởng điều khiển
- Thực hiện động tác (mỗi lần 2 x 8 nhịp )
- Nhắc lại cách chơi
- Chơi trò chơi 8 – 10 phút (thực hiện đúng qui định của trò chơi, đảm bảo an toàn, trật tự)
- Tập động tác thả lỏng
- Vỗ tay theo nhịp và hát
- Ôn bài đã học
Trang 9Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011
Tập đọc:
NGÔI TRƯỜNG MỚI
I.Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ toàn bài HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
- Hiểu ND: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quí thầy
cô, bạn bè (trả lời được CH1,2)
* HS khá, giỏi trả lời được CH3
II.Chuẩn bị -GV: Tranh minh hoạ
-HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra HS đọc bài “Mẩu giấy vụn”
- Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc
2 Bài mới:Kết hợp tranh giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc (15’)
- GV đọc bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc
- Đọc từng câu: Yêu cầu HS phát hiện từ
khó, hướng dẫn HS luyện đọc
- Đọc từng đoạn: Hướng dẫn HS đọc một số
câu (bảng phụ ghi sẵn các câu)
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải
- Giải nghĩa thêm một số từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm: phân nhóm,
giao việc
-Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (10’)
Tìm đoạn văn tương ứng với từng nội dung
* Dưới mái trường mới, bạn HS cảm thấycó
gì mới?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (5’)
- Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
+ Tình cảm của bạn HS trong bài đối với
ngôi trường mới của em như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- 3 HS tiếp nối đọc, trả lời nội dung câu hỏi
- Lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Tìm và luyện đọc các từ khó
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn.Chú ý ngắt hơi Luyện đọc câu
- Đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm 3
- Thi đọc (cá nhân, đồng thanh)
- Theo dõi nhận xét
- Đọc thầm, trao đổi trả lời lần lượt các câu hỏi
* HS K, G đọc thầm đoạn 3, trả lời
- Thi đọc lại bài
- Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay
- Trả lời
- Liên hệ bản thân về tình cảm của mình đối với ngôi trường đang học
Trang 10Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011
Toán:
47 + 25
I.Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày baig giải bài toán bằng một phép cộng.
- Tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
II.Chuẩn bị
GV: 6 bó 1chục qt,12 qt rời
HS: Sách giáo khoa, vở toán.6 bó 1chục qt,12 qt rời
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (3’)
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng
47 + 25 = ? (15’)
Có 47 qt, thêm 25 qt nữa, hỏi:Có mấy
qt?
- Chốt lại
- Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng :
- Hướng dẫn HS đặt tính:
- Theo dõi, sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
Bài 1: Cột 1, 2, 3 Tính
- Hướng dẫn HS làm bài
- Sửa bài, chấm
Bài 2: Câu a, b, d, e
- Yêu cầu HS tính nhẩm và kiểm tra kết
quả
- Nhận xét
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Phân tích đề, hướng dẫn HS suy nghĩ
tìm cách giải
- Chấm 1 số bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò (2’)
- Nhận xét lớp
- Đọc bảng cộng 9 cộng với 1 số
- Đặt tính và tính: 27 + 4 57 + 8
- Thực hiện theo GV
- Thao tác trên qt để tìm kết quả
- Nêu cách tính
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con 47
+ 25 72
- Nêu cách tính (nhiều HS)
- Nêu yêu cầu Làm vở
- Nêu yêu cầu, nhắc các bước đặt tính
- Nêu yêu cầu, kiểm tra kết quả phép tính
để ghi Đ,S
- Làm vào vở
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng, HS khác làm vở
Số người trong đội có là:
27 + 18 = 45 (người)
Đáp số : 45 người
Trang 11Luyện từ và câu:
CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ?- KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH.
TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I.Mục tiêu
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu (BT2).
- Tìm được một số từ ngữchỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng
để làm gì (BT3)
* GV không giảng giải về thuật ngữ khẳng định, phủ định (chỉ cho HS làm quen qua BT thực hành)
II.Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ: BT3-SGK.
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ (3’)
- sông Đà, núi Ba Vì, hồ Than Thở
2.Bài mới
Hoạt động 1: Đặt câu hỏi cho bộ
phận câu được in đậm (10’)
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1
a, Em là học sinh lớp 2.
b, Lan là học sinh giỏi nhấct lớp.
c, Môn học em yêu thích là TV
- GV ghi bảng những ý kiến đúng
Hoạt động 2: Tìm những cách nói có
nghĩa giống nhau với nghĩa của các
câu theo mẫu.(10’)
-Hướng dẫn HS làm bài tập 2
M: Mẩu giấy không biết nói đâu!
Mẩu giấy có biết nói đâu!
Mẩu giấy đâu có biết nói!
-GV phân tích mẫu
-Ghi bảng những câu đúng
Hoạt động 3 Tìm các đồ dùng học
tập ẩn trong tranh Cho biết mỗi đồ
vật ấy dùng để làm gì?
-Treo tranh, yêu cầu HS chỉ và nói
công dụng
- GV nhận xét -chốt lại
3.Củng cố - dặn dò (2’)
- 3 em viết bảng
- Lớp viết bảng con
- 1 em nêu yêu cầu
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định
- Đại diện phát biểu
- HS đọc mẫu
- Đặt câu phủ định theo mẫu
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- Quan sát tranh
- HS nối tiếp lên bảng chỉ và nói công dụng
- Nhận xét
- HS kể những đồ dùng học tập mà em có
- Về xem lại bài