1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 2 - Trường tiểu học Phú Đa 3 - Tuần 23

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đọc to các câu của mình -GV kết luận về cách sắp xếp đúng nhất -HS tự nhận xét, đánh giá Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm 10’ - HS thảo luận theo câu hỏi, trả lời +Hãy nêu những việc cần làm[r]

Trang 1

Tuần 23

Thứ hai ngày tháng năm

Tập đọc BÁC SĨ SÓI (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung câu chuyện: Sói gian ngoan bày mưa lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH 1,2,3,5)

* HS KG biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)

* GDKNS: Ra quyết định - ứng phó với căng thẳng.

II Chuẩn bị

-Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

-Kiểm tra bài “Cò và Cuốc ”

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

Kết hợp tranh giơí thiệu bài

-GVđọc diễn cảm toàn bài

-Các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ.(30’)

Yêu cầu HS đọc từng câu

-Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và luyện

đọc

Yêu cầu HS đọc từng đoạn.

-Hướng dẫn đọc một số câu trong bài (bảng

phụ)

-Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:

Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm.

Yêu cầu HS thi đọc giũa các nhóm

- Nhận xét, biểu dương

-2 HS Lần lượt đọc

-Lắng nghe

-HS nối tiếp đọc từng câu

-Luyện đọc các từ khó trong bài: rỏ dãi, toan xông đến, khoác lên người, cuống lên, giả giọng

-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

-Luyện đọc câu

-HS đọc từ chú giải

-Luyện đọc theo nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm -Theo dõi nhận xét

-Cả lớp đọc đồng thanh

Khởi động, chuyển tiết Tập đọc BÁC SĨ SÓI (Tiết 2)

Trang 2

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung câu chuyện: Sói gian ngoan bày mưa lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH 1,2,3,5)

* HS KG biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)

* GDKNS: Ra quyết định - ứng phó với căng thẳng.

II Chuẩn bị

-Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu

bài(15’)

+Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi

thấy Ngựa?

+Sói làm gì để lừa Ngựa?

+Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?

+Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?

+Chọn tên khác cho truyện theo các gợi ý

Hoạt động 3: Luyện đọc lại(15’)

+Hướng dẫn HS phân nhóm, phân vai thi

đọc toàn bộ câu chuyện

Nhận xét ,tuyên dương

3.Củng cố, dặn dò (3’)

+Qua câu chuyện em có nhận xét gì?

-Giáo dục HS sống thật thà ,không nên lừa

người khác

-Nhận xét tiết học

-HS đọc đoạn 1,Trả lời -Thèm rỏ dãi

-Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa -HS đọc đoạn 2,Trả lời

Ngựa nói mình bị đau ở chân sau, nhờ -Sói làm ơn xem giúp

-Đọc đoạn 3, trả lời -*HSKG:Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm

-Chọn và giải thích từng ý

-Theo dõi, nhận xét

-Mỗi nhóm 3 HS tự phân các vai thi đọc (người dẫn chuyện, Sói, Ngựa)

Theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay

-HS trả lời

-Về nhà đọc lại câu chuyện chuẩn bị cho tiết KC

TOÁN:

SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG

Trang 3

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết được số bị chia – số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

*HSKG: Bài 3

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:(15’)

HĐ1:Giới thiệu bài: tên gọi của các thành phần và

kết quả của phép chia

6 : 2

- GV vừa chỉ, vừa nói, vừa ghi:

6: số bị chia

2: số chia

3: số thương

- GV nêu rõ thuật ngữ: thương: Kết quả của phép

chia (3) gọi là thương

- HS nêu ví dụ về phép chia: Gọi tên từng số trong

phép chia

HĐ2:Thực hành: (15’)

Bài 1: Nêu yêu cầu

Bài 2:

* Bài 3:HSKG

- GV: ở mỗi phép nhân các số viết thành 2 phép

chia tương ứng

2 x 4 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà xem lại bài, làm bài tập ở vở bài tập toán

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng giải lại bài 2, 3

- 2 HS đọc bảng chia 2

- HS tìm kết quả của phép chia:

6 : 2 = 3

-Cả lớp đọc: Sáu chia hai bằng ba

- 2 HS nêu ví dụ

8 : 2 = 4 8: số bị chia 2: số chia 4: thương Làm bài vào SGK

-HS nhẩm rồi viết vào vở

- HS tìm kết quả của phép tính rồi viết vào vở

Nêu tên gọi thành phần phép chia

Kể chuyện BÁC SĨ SÓI

I.Mục tiêu:

Trang 4

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện

* HS KG biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

- Hứng thú kể chuyện

II Chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ:

-Nêu yêu cầu

-Nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu bài

-Hướng dẫn kể chuyện:

Hoạt động 1: Kể lại đoạn 1 câu chuyện

theo tranh(15’)

-Hướng dẫn HS kể mẫu đoạn 1

-Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

-Theo dõi giúp đỡ HS

Khen ngợi những HS tưởng tượng đúng

Hoạt động 2:* HS KG Kể lại toàn bộ câu

chuyện(15’)

-Nêu yêu cầu bài

- Theo dõi, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:(2’)

-Nêu nội dung chuyện

-Kể lại câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn

-QS 4 tranh -Nêu nội dung của từng tranh

-Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh -Tập kể 4 đoạn của câu chuyện trong nhóm

- Kể chuyện trong nhóm, tiếp nối nhau

kể từng đoạn

- Vài HS kể lại đoạn

- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Phát biểu ý kiến -Cả lớp và GV nhận xét

-Nhắc các vai của câu truyện

- * 3HS tiếp nối nhau kể câu chuyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ngựa, Sói

- Các nhóm ( 1nhóm 3HS) lần lượt thi

kể lại câu chuyện

- Lớp bình chọn những học sinh, nhóm

HS kể chuyện hấp dẫn nhất

-Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Thứ ba ngày tháng năm

TOÁN:

BẢNG CHIA 3

Trang 5

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Lập được bảng chia 3

- Nhớ được bảng chia 3

- Biết giải BT co một phép chia (trong bảng chia 3)

*HSKG: Bài 3

II Chuẩn bị

- Các mảnh bìa, mỗi tấm có 3 chấm

III Các hoạt động D-H

1.Bài cũ:

Viết phép nhân: 3 x 2 = 6 thành 2 phép chia

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu phép chia 3:(15’)

a Ôn phép nhân 3:

Gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn

H: Có bao nhiêu chấm tròn?

b Hình thành phép chia:

Trên bảng có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3

chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

c Nhận xét: Từ phép nhân 3 là: 4 x 3 = 12 ta

có phép chia là: 12 : 3 = 4

d.Lập bảng chia: (Tương tự như chia 2)

HĐ2: Thực hành:(15’)

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2:

-GV hướng dẫn

* Bài 3: số

GV: Lấy số bị chia đem chia cho số chia thì

được thương

3.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Kiểm tra bảng chia 2

- 1 em lên bảng viết

3 x 4 = 12

Có 12 chấm tròn

12 : 3 = 4

Có 4 tấm bìa

- HS học thuộc bảng chia

- HS trả lời miệng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1 em lên bảng giải

Số học sinh mỗi tổ

24 : 3 = 8 (học sinh) ĐS: 8 học sinh -Lần lượt từng em lên bảng làm bài *HSKG điền két quả BT 3

Đọc kết quả

Chính tả:( Tập chép) BÁC SĨ SÓI

I Mục tiêu:

Trang 6

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói Không mắc quá 5 lõi

trong bài

- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b

- Rèn tính cẩn thận, thẩm mĩ cho HS

II Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ viết đoạn văn cần viế

-HS:Vở chính tả, bảng con

III Các hoạt động dạy và học

1 Bài cũ: Kiểm tra HS viết các từ: tháng

giêng, mỡ màng

2 Bài mới:Giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng

Hoạt động 1:Hướng dẫn HS tập chép(7’)

-GV đọc bài chính tả

+Đoạn chép có những tên riêng nào ?Viết

như thế nào?

+Lời của Sói được đặt trong dấu gì?

+Tìm những tiếng có phụ âm đầu, vần ,dấu

thanh dễ lẫn lộn trong bài?

+Đọc, hướng dẫn các từ khó

+ Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài:

(15’)(bảng phụ)

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi …

-Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 3: Chấm, chữa bài:(4’)

- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm

- Thu 5-7 bài để chấm

- Nhận xét ,

Hoạt động 4 Hướng dẫn HS làm BT(7’)

Bài 2 b:BT yêu cầu các em làm gì?HD

Chữa bài, nhận xét

Bài 3:Chọn BT a

- Nêu yêu cầu

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương

-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

-Theo dõi, lắng nghe -2 HS đọc lại

HS trả lời

HS tìm và nêu các từ:

HS viết bảng con,1HS viết bảng lớp: chữa, giúp, trời giáng

-HS viết bài vào vở

-HS đổi vở để chấm bài.Sửa lỗi -Khắc phục các lỗi viết sai

-HS nêu yêu cầu BT -Làm BT

-Đọc kết quả: ngọn lửa, một nửa, lần lượt, cái lược

-Nêu yêu cầu -Làm BT Đọc kết quả

Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI ( Tiết 1)

I Mục tiêu :

- Nêu được một số yếu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại

Trang 7

VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

-Có thái độ tôn trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại

* GDKNS: Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

II Chuẩn bị : GV : điện thoại

HS : vở bài tập

III.Các hoạt động dạy và học

GIÁO VIÊN HỌC SINH

1.Bài cũ : -Xử lý tình huống :

2.Bài mới : Giới thiệu bài :

Hoạt động 1:Thảo luận lớp (10’)

-Cho HS nghe đoạn băng hội thoại

+Khi điện thoại reo, bạn Vinh làm gì và

nói gì?

+Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại

như thế nào?

+Em có thích cách nói chuyện qua điện

thoại của hai bạn không? Vì sao?

+Em học được điều gì qua hội thoại trên?

GV kết luận

Hoạt động 2: Sắp xếp câu thành đoạn hội

thoại (6’)

-Mời 4 HS cầm 4 tấm bìa lần lượt từng em

đọc to các câu của mình

-GV kết luận về cách sắp xếp đúng nhất

Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm (10’)

+Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và

gọi điện thoại

+Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể

hiện điều gì?

GV kêt luận: Khi nhận và gọi điện thoại

cần chào hỏi lễ phép ,nói năng rõ ràng,

ngắn gọn; nhấc và đặt máy nhẹ nhàng;

không nói to, nói trống không Lịch sự khi

gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng

3 Củng cố, dặn dò

-Nghe đoạn băng và trả lời :

-4 HS cầm 4 tấm bìa viết đoạn hội thoại đứng thành hàng ngang và lần lượt từng

em đọc to các câu của mình -HS thực hiện công việc -HS tự nhận xét, đánh giá

- HS thảo luận theo câu hỏi, trả lời

-Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét, tranh luận

- Về nhà chuẩn bị cho giờ học sau

Thứ tư ngày tháng năm

Thể dục : BÀI 45

HỌC ĐI NHANH CHUYỂN SANG ĐI CHẬM

Trang 8

I Mục tiêu :

- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Kết bạn ”

-Có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị : GV : Sân trường vệ sinh an toàn , sạch sẽ

HS : 1còi Kẻ vòng tròn đồng tâm

III Lên lớp

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1 Phần mở đầu (10’)

-GV nhận lớp ,phổ biến nội dung ,yêu cầu

giờ học

-Khởi động

-Ôn bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản (20’)

*Đi thường theo vạch kẻ thẳng ,hai tay

chống hông

Cho HS ôn 2 lần

Quan sát HS tập

*Đi thường theo vạch kẻ thẳng ,hai tay

dang ngang

-Cho HS ôn như trên

-Quan sát HS tập

*Tập đi nhanh chuyển sang chạy

-GV chỉ cho HS biết : vạch chuẩn bị

(CB),vạch xuất phát (XP) vạch bắt đầu chạy

( C ) vạch đích ( Đ )

-Sau mỗi lần chạy vòng sang hai bên đi

thường về tập hợp ở cuối hàng

*Trò chơi : “ Kết bạn ”

-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi kết

hợp chỉ dẫn trên sân

-Cho HS chơi thử

3 Phần kết thúc(7’)

-Hệ thống bài học

-Tập hợp lớp và lắng nghe GV phổ biến -Chạy nhẹ nhàng trên sân theo 3hàng dọc

-Giậm chân tại chỗ ,đếm theo nhịp 1-2 -HS ôn 1lần

-HS ôn lại lần 2 do cán sự lớp điều khiển

-HS chơi do cán sự lớp diều khiển

-HS ôn theo tổ do tổ trưởng điều khiển : -Mỗi động tác tập 2lần

- Lắng nghe -Cả lớp tập 2 lần

-HS chơi do cán sự lớp điều khiển

-Cúi người thả lỏng 5lần -Nhảy thả lỏng 5l ần

Tập đọc: NỘI QUY ĐẢO KHỈ

I.Mục tiêu:

Trang 9

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Đọc rõ rành, rành mạch được từng điều trong bản nội quy

- Hiếu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời được CH 1,2)

* HS KG trả lời được CH3

II Chuẩn bị

- Bảng phụ viết 2 điều trong nội quy SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ:Kiểm tra “Bác sĩ Sói ”(3’)

-Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hoạt động 1:Luyện đọc(15’)

-GV đọc bài

-Hướng dẫn HS luyện đọc

Đọc từng câu

-Yêu cầu HS phát hiện từ khó, hướng dẫn HS

luyện đọc

Đọc từng đoạn trước lớp

-Hướng dẫn HS đọc một số câu (bảng phụ

ghi sẵn các câu)

- Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa các

từ nhi đồng, thư, thơ

Đọc trong nhóm:phân nhóm ,giao việc

Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài(10’)

+Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

+Em hiểu những điều quy định nói trên như

thế nào ?

+Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại khoái

chí ?

Hoạt động 4:Luyện đọc lại(7’)

-Tổ chức cho HS thi đọc lại bài

-Nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò

+Qua bài các em hiểu được điều gì khi có

nội quy?

-2 HS tiếp nối đọc, trả lời nội dung câu hỏi

-Theo dõi

-Lắng nghe -HS tiếp nối nhau đọc từng câu Tìm và luyện đọc các từ khó đọc: tham quan, khành khạch, khoái chí, trêu chọc

-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn -Luyện đọc câu

-Đọc chú giải -HS đọc theo nhóm -Thi đọc tiếp sức -Theo dõi nhận xét -Đọc thầm bài, trao đổi trả lời lần lượt các câu

-Có 4 điều -Đọc lần lượt từng điều và giải thích -Theo dõi, nhận xét

*HSKG-Vì bản nội quy này bảo vệ loài Khỉ ,yêu cầu mọi người giữ sạch, đẹp hòn đảo nơi Khỉ sinh sống

-Mỗi tổ 2 HS đóng vai: người dẫn chuyện, em kia đọc các mục trong bản nội quy

-Nhận xét, bình chọn

Toán: MỘT PHẦN BA

I Mục tiêu:

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan): “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3

Trang 10

- Cẩn thận, tự lực khi làm bài

*HSKG : BÀI 2

II Chuẩn bị:

GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác

HS: Sách giáo khoa, vở toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:(3’)

- Kiểm tra HS đọc bảng chia 2

- Nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Giới thiệu 1/3(15’)

Đưa hình vuông :

Dùng kéo cắt hình vuông ra làm hai

phần bằng nhau lấy đi một phần , còn lại

một phần hai hình vuông

- Tiến hành tương tự với hình tròn,

hình tam giác để học sinh rút ra kết luận

- Để thể hiện một phần ba hình

vuông,một phần ba hình tam giác, người

ta dùng số : một phần hai, viết: 1/3, một

phần hai còn gọi là một nửa

HĐ3: Luyện tập(15’)

Bài 1: Cho HS làm bài

Gọi HS trả lời và ghi điểm

*Bài 2:

3 Củng cố, dặn dò

- 3 HS đọc thuộc lòng bảng chia 2

- Quan sát GV làm và nhắc lại: Còn ½ hình vuông

- Quan sát và rút ra kết luận:

-Có một hình tròn chia thành hai phỳân bằng nhau lấy đi một phần còn lại một phần hai hình tròn

-Có một hình tam giác chia thành hai phần bằng nhau lấy đi một phần còn lại một phần hai hình tam giác

- Theo dõi đọc và viết số: 1/3

- Nêu yêu cầu

- Đã tô màu 1/3 hình là A,C,D

*HSKG :Bài 2

Thứ năm ngày tháng năm

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO? I.Mục tiêu:

Trang 11

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?(BT2, BT3)

II Chuẩn bị:

GV: Tranh ảnh các loài chim Bảng phụ viết nội dung BT 3

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:(3’)

-Treo tranh các loài chim

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:Giới thiệu bài:

Bài 1: Viết (10’)

-Nêu yêu cầu, treo tranh các loài thú

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 2: Miệng (10’)

-Cho HS xem tranh

-Trong các câu trên, người ta dùng cụm

từ gì để hỏi ?

-Nhận xét, chốt ý đúng

Bài 3: Miệng (10’)

-Giúp HS sửa chữa

3.Củng cố, dặn dò:

-Nói tên các loài chim Nói tiếp cho hoàn chỉnh các câu

Hôi như

Nhanh như

Đen như

-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm Quan sát tranh các loài thú

- HS trao đổi, thực hiên yêu cầu bài tập -Đọc kết quả

Thú dữ, nguy hiểm

Thú không nguy hiểm

hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử,

bò rừng, tê giác

thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu

-1 HSđọc yêu cầu và các câu hỏi -Cụm từ như thế nào?

-Từng cặp HS thực hành hỏi đáp -Nhận xét, bổ sung

a.Thỏ chạy nhanh như bay/nhanh như tên / b.Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt /nhẹ như bay/

c.Gấu đi lặc lè/lắc la lắc lư/

d.Voi kéo gỗ rất khoẻ./hùng hục /

-Đọc yêu cầu và các câu trả lời -Từng cặp HS thực hành hỏi đáp Trâu cày như thế nào?

Ngựa phi như thế nào?

-Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm như thế nào ?

Thủ công:

ÔN TẬP CHƯƠNG II PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w