đọc to các câu của mình -GV kết luận về cách sắp xếp đúng nhất -HS tự nhận xét, đánh giá Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm 10’ - HS thảo luận theo câu hỏi, trả lời +Hãy nêu những việc cần làm[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày tháng năm
Tập đọc BÁC SĨ SÓI (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sói gian ngoan bày mưa lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH 1,2,3,5)
* HS KG biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)
* GDKNS: Ra quyết định - ứng phó với căng thẳng.
II Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
-Kiểm tra bài “Cò và Cuốc ”
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Kết hợp tranh giơí thiệu bài
-GVđọc diễn cảm toàn bài
-Các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ.(30’)
Yêu cầu HS đọc từng câu
-Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và luyện
đọc
Yêu cầu HS đọc từng đoạn.
-Hướng dẫn đọc một số câu trong bài (bảng
phụ)
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm.
Yêu cầu HS thi đọc giũa các nhóm
- Nhận xét, biểu dương
-2 HS Lần lượt đọc
-Lắng nghe
-HS nối tiếp đọc từng câu
-Luyện đọc các từ khó trong bài: rỏ dãi, toan xông đến, khoác lên người, cuống lên, giả giọng
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-Luyện đọc câu
-HS đọc từ chú giải
-Luyện đọc theo nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm -Theo dõi nhận xét
-Cả lớp đọc đồng thanh
Khởi động, chuyển tiết Tập đọc BÁC SĨ SÓI (Tiết 2)
Trang 2I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sói gian ngoan bày mưa lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH 1,2,3,5)
* HS KG biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)
* GDKNS: Ra quyết định - ứng phó với căng thẳng.
II Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu
bài(15’)
+Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi
thấy Ngựa?
+Sói làm gì để lừa Ngựa?
+Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?
+Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?
+Chọn tên khác cho truyện theo các gợi ý
Hoạt động 3: Luyện đọc lại(15’)
+Hướng dẫn HS phân nhóm, phân vai thi
đọc toàn bộ câu chuyện
Nhận xét ,tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò (3’)
+Qua câu chuyện em có nhận xét gì?
-Giáo dục HS sống thật thà ,không nên lừa
người khác
-Nhận xét tiết học
-HS đọc đoạn 1,Trả lời -Thèm rỏ dãi
-Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa -HS đọc đoạn 2,Trả lời
Ngựa nói mình bị đau ở chân sau, nhờ -Sói làm ơn xem giúp
-Đọc đoạn 3, trả lời -*HSKG:Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm
-Chọn và giải thích từng ý
-Theo dõi, nhận xét
-Mỗi nhóm 3 HS tự phân các vai thi đọc (người dẫn chuyện, Sói, Ngựa)
Theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay
-HS trả lời
-Về nhà đọc lại câu chuyện chuẩn bị cho tiết KC
TOÁN:
SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG
Trang 3I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được số bị chia – số chia – thương
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
*HSKG: Bài 3
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:(15’)
HĐ1:Giới thiệu bài: tên gọi của các thành phần và
kết quả của phép chia
6 : 2
- GV vừa chỉ, vừa nói, vừa ghi:
6: số bị chia
2: số chia
3: số thương
- GV nêu rõ thuật ngữ: thương: Kết quả của phép
chia (3) gọi là thương
- HS nêu ví dụ về phép chia: Gọi tên từng số trong
phép chia
HĐ2:Thực hành: (15’)
Bài 1: Nêu yêu cầu
Bài 2:
* Bài 3:HSKG
- GV: ở mỗi phép nhân các số viết thành 2 phép
chia tương ứng
2 x 4 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà xem lại bài, làm bài tập ở vở bài tập toán
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng giải lại bài 2, 3
- 2 HS đọc bảng chia 2
- HS tìm kết quả của phép chia:
6 : 2 = 3
-Cả lớp đọc: Sáu chia hai bằng ba
- 2 HS nêu ví dụ
8 : 2 = 4 8: số bị chia 2: số chia 4: thương Làm bài vào SGK
-HS nhẩm rồi viết vào vở
- HS tìm kết quả của phép tính rồi viết vào vở
Nêu tên gọi thành phần phép chia
Kể chuyện BÁC SĨ SÓI
I.Mục tiêu:
Trang 4- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
* HS KG biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
- Hứng thú kể chuyện
II Chuẩn bị:
GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
-Nêu yêu cầu
-Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài
-Hướng dẫn kể chuyện:
Hoạt động 1: Kể lại đoạn 1 câu chuyện
theo tranh(15’)
-Hướng dẫn HS kể mẫu đoạn 1
-Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
-Theo dõi giúp đỡ HS
Khen ngợi những HS tưởng tượng đúng
Hoạt động 2:* HS KG Kể lại toàn bộ câu
chuyện(15’)
-Nêu yêu cầu bài
- Theo dõi, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:(2’)
-Nêu nội dung chuyện
-Kể lại câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-QS 4 tranh -Nêu nội dung của từng tranh
-Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh -Tập kể 4 đoạn của câu chuyện trong nhóm
- Kể chuyện trong nhóm, tiếp nối nhau
kể từng đoạn
- Vài HS kể lại đoạn
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Phát biểu ý kiến -Cả lớp và GV nhận xét
-Nhắc các vai của câu truyện
- * 3HS tiếp nối nhau kể câu chuyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ngựa, Sói
- Các nhóm ( 1nhóm 3HS) lần lượt thi
kể lại câu chuyện
- Lớp bình chọn những học sinh, nhóm
HS kể chuyện hấp dẫn nhất
-Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Thứ ba ngày tháng năm
TOÁN:
BẢNG CHIA 3
Trang 5I Mục tiêu: Giúp HS:
- Lập được bảng chia 3
- Nhớ được bảng chia 3
- Biết giải BT co một phép chia (trong bảng chia 3)
*HSKG: Bài 3
II Chuẩn bị
- Các mảnh bìa, mỗi tấm có 3 chấm
III Các hoạt động D-H
1.Bài cũ:
Viết phép nhân: 3 x 2 = 6 thành 2 phép chia
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép chia 3:(15’)
a Ôn phép nhân 3:
Gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn
H: Có bao nhiêu chấm tròn?
b Hình thành phép chia:
Trên bảng có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3
chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?
c Nhận xét: Từ phép nhân 3 là: 4 x 3 = 12 ta
có phép chia là: 12 : 3 = 4
d.Lập bảng chia: (Tương tự như chia 2)
HĐ2: Thực hành:(15’)
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2:
-GV hướng dẫn
* Bài 3: số
GV: Lấy số bị chia đem chia cho số chia thì
được thương
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Kiểm tra bảng chia 2
- 1 em lên bảng viết
3 x 4 = 12
Có 12 chấm tròn
12 : 3 = 4
Có 4 tấm bìa
- HS học thuộc bảng chia
- HS trả lời miệng
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 em lên bảng giải
Số học sinh mỗi tổ
24 : 3 = 8 (học sinh) ĐS: 8 học sinh -Lần lượt từng em lên bảng làm bài *HSKG điền két quả BT 3
Đọc kết quả
Chính tả:( Tập chép) BÁC SĨ SÓI
I Mục tiêu:
Trang 6- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói Không mắc quá 5 lõi
trong bài
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b
- Rèn tính cẩn thận, thẩm mĩ cho HS
II Chuẩn bị:
-GV:Bảng phụ viết đoạn văn cần viế
-HS:Vở chính tả, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ: Kiểm tra HS viết các từ: tháng
giêng, mỡ màng
2 Bài mới:Giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1:Hướng dẫn HS tập chép(7’)
-GV đọc bài chính tả
+Đoạn chép có những tên riêng nào ?Viết
như thế nào?
+Lời của Sói được đặt trong dấu gì?
+Tìm những tiếng có phụ âm đầu, vần ,dấu
thanh dễ lẫn lộn trong bài?
+Đọc, hướng dẫn các từ khó
+ Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết bài:
(15’)(bảng phụ)
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi …
-Theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 3: Chấm, chữa bài:(4’)
- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm
- Thu 5-7 bài để chấm
- Nhận xét ,
Hoạt động 4 Hướng dẫn HS làm BT(7’)
Bài 2 b:BT yêu cầu các em làm gì?HD
Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Chọn BT a
- Nêu yêu cầu
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương
-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
-Theo dõi, lắng nghe -2 HS đọc lại
HS trả lời
HS tìm và nêu các từ:
HS viết bảng con,1HS viết bảng lớp: chữa, giúp, trời giáng
-HS viết bài vào vở
-HS đổi vở để chấm bài.Sửa lỗi -Khắc phục các lỗi viết sai
-HS nêu yêu cầu BT -Làm BT
-Đọc kết quả: ngọn lửa, một nửa, lần lượt, cái lược
-Nêu yêu cầu -Làm BT Đọc kết quả
Đạo đức : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI ( Tiết 1)
I Mục tiêu :
- Nêu được một số yếu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại
Trang 7VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng
- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại
-Có thái độ tôn trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại
* GDKNS: Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.
II Chuẩn bị : GV : điện thoại
HS : vở bài tập
III.Các hoạt động dạy và học
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1.Bài cũ : -Xử lý tình huống :
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
Hoạt động 1:Thảo luận lớp (10’)
-Cho HS nghe đoạn băng hội thoại
+Khi điện thoại reo, bạn Vinh làm gì và
nói gì?
+Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại
như thế nào?
+Em có thích cách nói chuyện qua điện
thoại của hai bạn không? Vì sao?
+Em học được điều gì qua hội thoại trên?
GV kết luận
Hoạt động 2: Sắp xếp câu thành đoạn hội
thoại (6’)
-Mời 4 HS cầm 4 tấm bìa lần lượt từng em
đọc to các câu của mình
-GV kết luận về cách sắp xếp đúng nhất
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm (10’)
+Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại
+Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể
hiện điều gì?
GV kêt luận: Khi nhận và gọi điện thoại
cần chào hỏi lễ phép ,nói năng rõ ràng,
ngắn gọn; nhấc và đặt máy nhẹ nhàng;
không nói to, nói trống không Lịch sự khi
gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng
3 Củng cố, dặn dò
-Nghe đoạn băng và trả lời :
-4 HS cầm 4 tấm bìa viết đoạn hội thoại đứng thành hàng ngang và lần lượt từng
em đọc to các câu của mình -HS thực hiện công việc -HS tự nhận xét, đánh giá
- HS thảo luận theo câu hỏi, trả lời
-Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét, tranh luận
- Về nhà chuẩn bị cho giờ học sau
Thứ tư ngày tháng năm
Thể dục : BÀI 45
HỌC ĐI NHANH CHUYỂN SANG ĐI CHẬM
Trang 8I Mục tiêu :
- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Kết bạn ”
-Có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị : GV : Sân trường vệ sinh an toàn , sạch sẽ
HS : 1còi Kẻ vòng tròn đồng tâm
III Lên lớp
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1 Phần mở đầu (10’)
-GV nhận lớp ,phổ biến nội dung ,yêu cầu
giờ học
-Khởi động
-Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản (20’)
*Đi thường theo vạch kẻ thẳng ,hai tay
chống hông
Cho HS ôn 2 lần
Quan sát HS tập
*Đi thường theo vạch kẻ thẳng ,hai tay
dang ngang
-Cho HS ôn như trên
-Quan sát HS tập
*Tập đi nhanh chuyển sang chạy
-GV chỉ cho HS biết : vạch chuẩn bị
(CB),vạch xuất phát (XP) vạch bắt đầu chạy
( C ) vạch đích ( Đ )
-Sau mỗi lần chạy vòng sang hai bên đi
thường về tập hợp ở cuối hàng
*Trò chơi : “ Kết bạn ”
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi kết
hợp chỉ dẫn trên sân
-Cho HS chơi thử
3 Phần kết thúc(7’)
-Hệ thống bài học
-Tập hợp lớp và lắng nghe GV phổ biến -Chạy nhẹ nhàng trên sân theo 3hàng dọc
-Giậm chân tại chỗ ,đếm theo nhịp 1-2 -HS ôn 1lần
-HS ôn lại lần 2 do cán sự lớp điều khiển
-HS chơi do cán sự lớp diều khiển
-HS ôn theo tổ do tổ trưởng điều khiển : -Mỗi động tác tập 2lần
- Lắng nghe -Cả lớp tập 2 lần
-HS chơi do cán sự lớp điều khiển
-Cúi người thả lỏng 5lần -Nhảy thả lỏng 5l ần
Tập đọc: NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I.Mục tiêu:
Trang 9- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Đọc rõ rành, rành mạch được từng điều trong bản nội quy
- Hiếu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời được CH 1,2)
* HS KG trả lời được CH3
II Chuẩn bị
- Bảng phụ viết 2 điều trong nội quy SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:Kiểm tra “Bác sĩ Sói ”(3’)
-Nêu câu hỏi phù hợp nội dung đoạn đọc
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1:Luyện đọc(15’)
-GV đọc bài
-Hướng dẫn HS luyện đọc
Đọc từng câu
-Yêu cầu HS phát hiện từ khó, hướng dẫn HS
luyện đọc
Đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn HS đọc một số câu (bảng phụ
ghi sẵn các câu)
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải, giải nghĩa các
từ nhi đồng, thư, thơ
Đọc trong nhóm:phân nhóm ,giao việc
Thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài(10’)
+Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?
+Em hiểu những điều quy định nói trên như
thế nào ?
+Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại khoái
chí ?
Hoạt động 4:Luyện đọc lại(7’)
-Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
-Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò
+Qua bài các em hiểu được điều gì khi có
nội quy?
-2 HS tiếp nối đọc, trả lời nội dung câu hỏi
-Theo dõi
-Lắng nghe -HS tiếp nối nhau đọc từng câu Tìm và luyện đọc các từ khó đọc: tham quan, khành khạch, khoái chí, trêu chọc
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn -Luyện đọc câu
-Đọc chú giải -HS đọc theo nhóm -Thi đọc tiếp sức -Theo dõi nhận xét -Đọc thầm bài, trao đổi trả lời lần lượt các câu
-Có 4 điều -Đọc lần lượt từng điều và giải thích -Theo dõi, nhận xét
*HSKG-Vì bản nội quy này bảo vệ loài Khỉ ,yêu cầu mọi người giữ sạch, đẹp hòn đảo nơi Khỉ sinh sống
-Mỗi tổ 2 HS đóng vai: người dẫn chuyện, em kia đọc các mục trong bản nội quy
-Nhận xét, bình chọn
Toán: MỘT PHẦN BA
I Mục tiêu:
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan): “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3
Trang 10- Cẩn thận, tự lực khi làm bài
*HSKG : BÀI 2
II Chuẩn bị:
GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác
HS: Sách giáo khoa, vở toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:(3’)
- Kiểm tra HS đọc bảng chia 2
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Giới thiệu 1/3(15’)
Đưa hình vuông :
Dùng kéo cắt hình vuông ra làm hai
phần bằng nhau lấy đi một phần , còn lại
một phần hai hình vuông
- Tiến hành tương tự với hình tròn,
hình tam giác để học sinh rút ra kết luận
- Để thể hiện một phần ba hình
vuông,một phần ba hình tam giác, người
ta dùng số : một phần hai, viết: 1/3, một
phần hai còn gọi là một nửa
HĐ3: Luyện tập(15’)
Bài 1: Cho HS làm bài
Gọi HS trả lời và ghi điểm
*Bài 2:
3 Củng cố, dặn dò
- 3 HS đọc thuộc lòng bảng chia 2
- Quan sát GV làm và nhắc lại: Còn ½ hình vuông
- Quan sát và rút ra kết luận:
-Có một hình tròn chia thành hai phỳân bằng nhau lấy đi một phần còn lại một phần hai hình tròn
-Có một hình tam giác chia thành hai phần bằng nhau lấy đi một phần còn lại một phần hai hình tam giác
- Theo dõi đọc và viết số: 1/3
- Nêu yêu cầu
- Đã tô màu 1/3 hình là A,C,D
*HSKG :Bài 2
Thứ năm ngày tháng năm
Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO? I.Mục tiêu:
Trang 11- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?(BT2, BT3)
II Chuẩn bị:
GV: Tranh ảnh các loài chim Bảng phụ viết nội dung BT 3
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:(3’)
-Treo tranh các loài chim
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài:
Bài 1: Viết (10’)
-Nêu yêu cầu, treo tranh các loài thú
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: Miệng (10’)
-Cho HS xem tranh
-Trong các câu trên, người ta dùng cụm
từ gì để hỏi ?
-Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Miệng (10’)
-Giúp HS sửa chữa
3.Củng cố, dặn dò:
-Nói tên các loài chim Nói tiếp cho hoàn chỉnh các câu
Hôi như
Nhanh như
Đen như
-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm Quan sát tranh các loài thú
- HS trao đổi, thực hiên yêu cầu bài tập -Đọc kết quả
Thú dữ, nguy hiểm
Thú không nguy hiểm
hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử,
bò rừng, tê giác
thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu
-1 HSđọc yêu cầu và các câu hỏi -Cụm từ như thế nào?
-Từng cặp HS thực hành hỏi đáp -Nhận xét, bổ sung
a.Thỏ chạy nhanh như bay/nhanh như tên / b.Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt /nhẹ như bay/
c.Gấu đi lặc lè/lắc la lắc lư/
d.Voi kéo gỗ rất khoẻ./hùng hục /
-Đọc yêu cầu và các câu trả lời -Từng cặp HS thực hành hỏi đáp Trâu cày như thế nào?
Ngựa phi như thế nào?
-Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm như thế nào ?
Thủ công:
ÔN TẬP CHƯƠNG II PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH