1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần số 14 - Trần Văn Giang

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 472,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Các em rút ra được bài học gì qua việc quan sát các hoạt động đóng vai của các bạn _GV nêu thêm câu hỏi để cả lớp thảo luận: + Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà, em seõ phaûi [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Học vần Tiết 127-128: Bài 61: ăm-âm

I / Yêu cầu cần đạt : Giúp HS

- Đọc được : ăm, âm,nuôi tằm,hái nấm từ và các câu ứng dụng

- Viết được : ăm, âm,nuôi tằm,hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ ,ngày , tháng, năm

*HS khá giỏi viết đủ số dòng theo quy định, đọc trơn từ ngữ ứng dụng

II / Chuẩn bị :

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

_ Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1

III / Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ: eng-iêng

- Cho HS TB, Y đọc S 122

- 1 HS G đọc cả bài

* Bài mới :

Giới thiệu bài: ăm=âm

Dạy vần ăm

a) Nhận diện vần:

- Vần ămcó mấy âm tạo nên?

_ Phân tích vần ăm?

- Đánh vần : ă-m-ăm

- Cho HS đọc trơn : ăm

_HS cài vần: ăm

- Có vần ăm, muốn có tiếng tằm ta thêm âm gì?

_HS cài tiếng : tằm

- Viết bảng : tằm ( 2 màu )

_ Phân tích tiếng tằm?

- Đánh vần :t-ăm-tăm-huyền-tằm

- Gọi HS đọc trơn : tằm

- Cho HS xem tranh và hỏi : tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng : nuôi tằm và gọi HS đọc

- Chỉ bảng cho HS đọc : ăm-tằm-nuôi tằm

b) Viết:

_ GV viết mẫu: ăm,nuôi tằm

Dạy vần âm: ( Tương tự như dạy vần ăm )

_ So sánh âm và ăm

- 2 HS yếu đọc

- 2 HS đọc trơn

- Có âm ă,m( K, G )

- Aâm ă đứng trước, âm m đứng sau ( K, G )

- Đánh vần cá nhân, đt ( TB, Y )

- Đọc cá nhân , đt _HS cài vần : ăm

- Thêm t trước vần ăm ,dấu huyền trên ăm ( K, G )

_HS cài tiếng : tằm

- Aâm t đứng trước vầnăm đứng sau, dấu huyền trên ăm

- Đánh vần cá nhân, đt ( TB, Y )

- Đọc cá nhân , đt

- Vẽ cảnh nuôi tằm

- Đọc cá nhân, đt

- Đọc cá nhân , dãy , đt

- Viết b/c + Giống: kết thúc bằng m

Trang 2

NGHỈ GIỮA TIẾT

c ) Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc

*Đọc trơn từ ứng dụng

- Tìm tiếng mang vần vừa học

TIẾT 2

* Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc bài ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

_ GV nhận xét

- Cho HS đọc thầm câu ứng dụng

_ GV đọc mẫu câu ứng dụng:

- Tìm tiếng mang vần vừa học ?

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vơ û: ăm, âm, nuôi tằm,hái

nấm

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm

bút đúng tư thế

- Chấm vài bài – nhận xét

Nghỉ giữa tiết

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Thứ, ngày, tháng ,năm

+Tranh vẽ gì?

+Lịch dùng để làm gì?

+Thời khoá biểu dùng để làm gì?

+Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp em?

* Củng cố – Dặn dò:

- GV chỉ bảng

- Cho HS thi đua tìm tiếng có mang vần vừa học

*Dặn dò:

_ Đọc lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài: ôm-ơm.

+ Khác: âm bắt đầu bằng â ,âăm bắt đầu bằng ă

- Đọc cá nhân, dãy, đt ( TB, Y đọc

1 từ ; K, G đọc 2 – 4 từ )

- Tìm và nêu ( K, G )

_ Đọc lần lượt: cá nhân, đt + TB, Y đọc chậm hoặc đánh vần + K, G đọc trơn + P/T các tiếng trong từ ứng dụng có mang vần ăm, âm

_Thảo luận nhóm 2 : Vẽ đàn dê gặm cỏ,suối, nhà,…

- Đọc thầm

- 1 HS khá, giỏi đọc câu ứng dụng _ HS đọc cá nhân, cả lớp ( TB, Y đ/ vần )

- Tìm và nêu ( K, G )

_ Viết vào vở tập viết

* TB, Y viết 2 – 3 dòng ; K, G viết cả bài

_ Đọc tên bài luyện nói ( K, G ) -vẽ cuốn lịch và thời khoá biểu -Xem thứ ngày,tháng ,năm -Xem môn học

-HS trả lời -HS đọc

Trang 3

Đạo đức Tiết 14 : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giơ.ø

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

_Vở bài tập Đạo đức 1

_Tranh SGK

_Bài hát “ Tới lớp, tới trường” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC:Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)

-Khi chào cờ em phải đứng như thế nào?

-Tại sao ta phải nghiêm trang khi chào cờ?

2.Bài mới:

.Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập1 và thảo luận

nhóm 2

_GV giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ và Rùa là hai

bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa vốn

tính chậm chạp Chúng ta hãy đón xem chuyện gì

xảy ra với hai bạn?

_Cho HS trình bày nội dung tranh

_GV hỏi:

+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa

chậm chạp lại đi học đúng giờ?

+Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng khen? Vì

sao?

Kết luận:

_Thỏ đang la cà nên đi học muộn

_Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng

giờ

_Bạn Rùa đáng khen

Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình huống “Trước

- Đứng nghiêm Trang ( HS TB, yếu)

- Để tỏ lòng tôn kính Quốc kỳ (hs khá giỏi)

_HS làm việc theo nhóm 2 (một hs giỏi, một hs yếu)

_HS giỏi trình bày (kết hợp chỉ tranh).(hs yếu TB lặp lại)

“Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhở nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp học”

+Thỏ đang la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ (gọi khá giỏi trả lời, hs yếu lặp lại)

+Bạn Rùa đáng khen (gọi hs yếu)

Trang 4

giờ đi học”

_GV phân vai

_Thực hành:

Hoạt động 3: HS liên hệ.

_GV nêu câu hỏi gợi ý:

+Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?

+Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

GV kết luận:

_Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng

giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của

mình.

_Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm trước.

+ Không thức khuya.

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đúng

giờ.

*HS giỏi,khá.Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và

đúng giờ.

3.Nhận xét- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò:

Chuẩn bị:Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2)

_Hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống

_Các nhóm chuẩn bị đóng vai +HS giỏi khá đóng vai trước lớp _HS nhận xét và thảo luận: “Nếu

em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?”

_HS yếu TB trả lời, hs khá giỏi bổ sung

Thủ công Tiết 14 : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I.MỤC TIÊU:

_ HS biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

_ Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng

*Với học sinh khéo tay: Gấp được các đoạn thẳng cách đều Các nếp gấp tương đối thẳng đều thẳng , phẳng

II.CHUẨN BỊ:

_ Mẫu gấp các nếp cách đều có kích thước lớn

_ Quy trình các nếp gấp

_ Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy vở học sinh

_ Vở thủ công

Trang 5

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh I)Bài cũ:Các qui ước cơ bản về gấp giấy và gấp

hình

GV kiểm tra việv chuẩn bị của HS

II)Bài mới:

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

_ Cho HS xem mẫu, hỏi:

+ Các nếp gấp như thế nào?

_ Nhận xét: Chúng cách đều nhau, có thể chồng khít

lên nhau khi xếp chúng lại

2 Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp:

a) Gấp nếp thứ nhất:

_ GV ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát

vào mặt bảng

_ Gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu (chú ý

khoảng cách ô đủ lớn để HS dễ quan sát)

b) Gấp nếp thứ hai:

_ GV ghim lại tờ giấy, mặt ngoài ở phía ngoài để gấp

nếp thứ hai Cách gấp giống như nếp gấp thứ nhất

(h3)

c) Gấp nếp thứ ba:

_ GV lật tờ giấy và ghim lại mẫugấp lên bảng, gấp

vào 1 ô như 2 nếp gấp trước (h4)

d) Gấp các nếp gấp tiếp theo:

Các nếp gấp tiếp theo thực hiện như các né6p gấp

trước

3 Học sinh thực hành:

_ GV nhắc lại cách gấp theo qui trình mẫu

_ GV đến từng bàn để quan sát và giúp đỡ những em

còn lúng túng

* Với hs giỏi::Gấp được các đoạn thẳng cách đều

Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

4.Nhận xét- dặn dò:

+ Sự chuẩn bị vật liệu và dụng cụ học tập

+ Thái độ học tập

_ Đánh giá sản phẩm:

+ Kĩ năng gấp

+ Đánh giá sản phẩm của HS: Chọn 1 vài bài đẹp

tuyên dương

_ Dặn dò:

-HS lấy dụng cụ để lên bàn

_ Quan sát mẫu + trả lời _ HS giỏi trả lời, hs yếu lặp lại

_ Quan sát h2 + thao tác mẫu của GV

_ Quan sát

_Quan sát

_ HS thực hiện gấp từng nếp-các nếp gấp có khoảng cách 2 ô để dễ gấp

_Gấp trên giấy nháp trước rồi sau đó mới gấp trên giấy màu

_ Dán vào vở

Trang 6

Làm bài “Gấp cái quạt”

_ Chuẩn bị giấy ,vở, 1 sợi len

Luyện đọc Ôn : ăm - âm

- Gọi HS trung bình, yếu đọc sách trang 124 ( đọc đánh vần )

- HS khá , giỏi đọc trang 125 ( mỗi em đọc 1 trang)

* Hướng dẫn HS làm vở BT:

*Nối:

-Gọi HS trung bình, yếu đọc các từ

-Cho HS giỏi nối các tiếng đó lại thành từ

*Điền từ ngữ:

-Cho HS quan sát tranh nêu từ cần điền

_GV gợi ý để học sinh điến từ

_HS điền từ

Viết : hai từ trong dòng kẽ (mỗi từ viết 1 dòng)

* GV chấm bài – Nhận xét

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Học vần Tiết 129-130 Bài 62: ôm -ơm

I / Yêu cầu cần đạt : Giúp HS

- Đọc được:ôm,ơm,con tôm,đống rơm ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ôm,ơm,con tôm,đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Bữa cơm

*HS khá giỏi viết đủ số dòng theo quy định, đọc trơn từ ứng dụng

II / Chuẩn bị :

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

_ Sách Tiếng Việt1, tập một , vở tập viết 1, tập 1

III / Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ: Ôn tập

- Cho HS TB, Y đọc S 124

- 1 HS G đọc cả bài

* Bài mới :

Giới thiệu bài: ôm-ơm

Dạy vần ôm

- 2 HS yếu đọc

- 2 HS đọc trơn

Trang 7

a) Nhận diện vần:

- Vần ôm có mấy âm tạo nên?

_ Phân tích vần ôm ?

- Đánh vần : ô-m-ôm

- Cho HS đọc trơn : ôm

_HS cài vần : ôm

- Có vần ôm , muốn có tiếng tôm ta thêm âm gì ?

_HS cài tiếng: tôm

Viết bảng : tôm ( 2 màu )

_ Phân tích tiếng tôm ?

- Đánh vần :t-ôm-tôm

- Gọi HS đọc trơn : tôm

- Cho HS xem tranh và hỏi : tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng : con tôm và gọi HS đọc

- Chỉ bảng cho HS đọc : ôm-tôm- con tôm

b) Viết:

_ GV viết mẫu: ôm-con tôm

_ GV lưu ý nét nối giữa ô vàm

Dạy vần ơm : ( Tương tự như dạy vần ôm)

_ So sánh ơm và ôm:

NGHỈ GIỮA TIẾT

c ) Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc

*HS khá giỏi đọc trơn, tìm tiếng ngoài bài có vần

ôm, ơm

- Tìm tiếng mang vần vừa học

TIẾT 2

* Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc bài ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

_ GV nhận xét

- Cho HS đọc thầm câu ứng dụng

_ GV đọc mẫu câu ứng dụng:

- Có âm :ô, m ( K, G )

- Aâm ô đứng trước, âm m đứng sau ( K, G )

- Đánh vần cá nhân, đt ( TB, Y )

- Đọc cá nhân , đt _HS cài vần: ôm

- Thêm t trước vần ôm ( K, G ) _HS cài tiếng: ôm

- Aâm t đứng trước vần ôm đứng sau ( K, G )

- Đánh vần cá nhân, đt ( TB, Y )

- Đọc cá nhân , đt

- Vẽ con tôm

- Đọc cá nhân, đt

- Đọc cá nhân , dãy , đt

- Viết b/c

+ Giống: kết thúc bằng m + Khác:ơm bắt đầu bằng ơ ,ââôm bắt đầu bằng ô

- Đọc cá nhân, dãy, đt ( TB, Y đọc

1 từ ; K, G đọc 2 – 4 từ )

- Tìm và nêu ( K, G )

_ Đọc lần lượt: cá nhân, đt + TB, Y đọc chậm hoặc đánh vần + K, G đọc trơn + P/T các tiếng trong từ ứng dụng có mang vần vừa học

_Thảo luận nhóm 2 : các bạn nhỏ

đi học, chùm giẻ có trái chín,…

- Đọc thầm

- 1 HS khá, giỏi đọc câu ứng dụng

Trang 8

- Tìm tiếng mang vần vừa học ?

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vơ û: ôm,ơm, con tôm, đống

rơm

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm

bút đúng tư thế

- Chấm vài bài – nhận xét

Nghỉ giữa tiết

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Bữa cơm

_ GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

+Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+Nhà em ai nấu cơm?

+Em thích ăn món gì nhất?

* Củng cố – Dặn dò:

- GV chỉ bảng

- Cho HS thi đua tìm tiếng có mang vần vừa học

*Dặn dò:

_ Đọc lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài: em-êm.

_ HS đọc cá nhân, cả lớp ( TB, Y đ/ vần )

- Tìm và nêu ( K, G )

_ Viết vào vở tập viết

* TB, Y viết 2 – 3 dòng ; K, G viết cả bài

_ Đọc tên bài luyện nói ( K, G ) -giađình đang sum họp bên mâm cơm

-Bà nội, ba mẹ, chị và em

-Mẹ

- HS trả lời

-HS đọc

Toán Tiết 53: Phép trừ trong phạm vi 8

I / Yêu cầu cần đạt : Giúp HS

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ1

_Làm các bài tập: 1, 2, 3 (cột 1), 4 (Viết 1 phép tính)

*HS giỏi làm hết các bài tập trong SGK

II / Chuẩn bị :

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III / Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài kiểm : Phép cộng trong phạm vi 8

- Gọi 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8

-* Bài mới :

Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ

- 2 HS khá, giỏi đọc

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm b/c

Trang 9

trong phạm vi 8:

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

8- 1=7 ,8 -7 =1

_ Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán

_ Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai nhóm và trả

lời câu hỏi của bài toán

- Vậy 8 bớt 1 còn mấy ?

_GV viết bảng: 8– 1 = 7

+ Tương tự như trên GV cho HS quan sát hình vẽ và

nêu kết quả của phép tính : 8 -7 = 1

_ Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

8– 2 =6

8– 6 = 2

8 – 3 = 5

8 -5 =3

8 – 4 = 4

Tiến hành tương tự phần a)

c) Giúp HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

_ Cho HS đọc lại bảng trừ

_GV tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ

* Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2:Tính

-Cho Hs nêu yêu cầu

Bài 3: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác? ( K, G )

_8 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 7 hình tam giác ( K, G ) _ 8 bớt 1 còn 7 ( TB, Y )

_ Đọc cá nhân, đt tám trừ một

bằng bảy ( TB, Y )

- Đọc cá nhân ,đt

_Tính ( K, G ) + HS làm b/c

_Tính ( K, G ) + Làm vào b/c

+Tính ( K, G) +HS làm vào SGK +3 HS TB ,Y sửa

Trang 10

Bài 4: Viết phép tính thích hợp (dòng 1)

_ Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán và viết

phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống

+ Gọi HS khá, giỏi nêu bài toán ; HS trung bình , yếu

viết phép tính

* Củng cố – Dặn dò :

_ Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

_ Dặn dò:

+ Về học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

_ Tính ( K, G ) + Muốn tính 8– 1 – 3 thì phải lấy 8 trừ 1 trước, được bao nhiêu trừ tiếp với 3 ( K, G )

+ Làm vào SGK, + Vài HS lên bảng sửa ( K, G )

- Thảo luận nhóm 2 _ Làm và chữa bài ( 8-4=4)

- Đọc cá nhân, đt

Luyện viết Ôn : con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng

- GV cho HS đọc lại các từ đã học: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ

riềng

- Gọi HS nhận xét độ cao của từng con chữ trong các từ trên

- GV lần lượt viết lên bảng từng từ , cho HS viết vào bảng con

- GV theo dõi nhắc nhỡ các em viết đúng độ cao của các con chữ , chú ý nét nối giữa các con chữ và vị trí các dấu thanh

- GV chú ý giúp đỡ HS yếu viết đúng mẫu chữ

- Hướng dẫn HS viết vào vở (mỗi từ viết một dòng )

* GV chấm bài – Nhận xét

Luyện đọc Ôn : ôm - ơm

* Yêu cầu :

- HS đọc được bài uông ,ương trong SGK 126 - 127

- Viết được :ang, bàng , cây bàng, anh, chanh, cành chanh

- Làm được vở BT

* Hướng dẫn luyện tập :

- Gọi HS trung bình, yếu đọc đánh vần s /126

- HS khá đọc trơn S / 127 ( mỗi em đọc 1 trang ) kết hợp phân tích các tiếng chứa vần vừa học

- HS giỏi đọc cả 2 trang kết hợp tìm trong các từ và câu ứng dụng tiếng có mang vần vừa học

- GV cho HS viết vào b/c ôm, ơm, con tôm, đống rơm

* Hướng dẫn HS làm vở BT:

Nối :

-Gọi HS trung bình, yếu đọc các từ ø trong vở BT

- GV hướng dẫn HS nối các từvào hình cho phù hợp

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w