1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần số 11 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giúp HS ôn tập và thực hành kĩ năng về nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực các em đã học trong 5 bài đạo đức.. Kĩ năng: - Đánh g[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010.

Hoạt động tập thể:

CHÀO CỜ

Học vần (tiết 83 + 84):

Ưu - ươu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được

đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

2 Kĩ năng: - Đọc được và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được

đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài Phát triển lời nói

tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề của bài

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy-học:

- GV: Tranh minh hoạ, thẻ từ khoá, bộ chữ

- HS: bảng con, SGK, vở Tập viết

III Các hoạt động dạy- học:

1.ổn định tổ chức: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con: hiểu bài, yêu quý

- HS đọc câu ứng dụng bài 41

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần:

* Nhận diện vần và đọc:

+ Dạy vần ưu

- GV viết bảng vần ưu – Cho HS đọc

- Yêu cầu HS nêu cấu tạo và phân tích

- Yêu cầu HS ghép vần ưu

- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi

- Y/ cầu HS ghép và phân tích tiếng khoá

- GV viết bảng – Cho HS đọc

- GV treo tranh minh hoạ từ khoá

- GV viết bảng từ khoá – Cho HS đọc

- Y/ cầu HS đọc trơn – GV ghi đầu bài

+ Dạy vần ươu ( các bước tương tự

như dạy vần ưu)

* Yêu cầu HS đọc đầu bài

- Cho HS so sánh vần ưu với vần ươu

- HS lắng nghe

- HS quan sát và đọc

- Gồm 2 âm: âm ư trước và âm u sau

- HS ghép ưu

ư – u – ưu; ưu

- Âm l trước, vần ưu sau dấu nặng dưới ư

lờ – ưu – lưu – nặng – lựu; lựu

- HS quan sát

trái lựu ưu – lựu – trái lựu

ưu ươu

+ Giống nhau: âm cuối u + Khác nhau: âm đầu ư hoặc ươ

Trang 2

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại bài

- Yêu cầu HS đọc

* Nghỉ giữa tiết

* Hướng dẫn viết

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- GV viết mẫu ưu, lựu – Hướng dẫn quy

trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con – GV sửa

lỗi

- Hướng dẫn viết ươu, hươu ( các bước

tương tự như hướng dẫn viết ưu, lựu)

* Đọc từ ứng dụng:

- GV gắn bảng các từ ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm tiếng mới

- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- Cho HS thi tìm tiếng,từ có vần ưu, ươu

ưu – lựu – trái lựu

ươu – hươu – hươu sao

- 5, 6 HS đọc

* HS văn nghệ

- 2 HS đọc

- HS chú ý theo dõi

- HS tập viết bảng con

chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ

- cừu, mưu, rượu, bướu

- HS đọc tiếng mới, cả từ

- HS lắng nghe

- HS đọc: CN, ĐT

- Lưu luyến, về hưu,…; chim khướu,…

Tiết 2

c Luyện đọc:

* Luyện đọc:

- Cho HS đọc toàn bài tiết 1- GV sửa lỗi

- GV treo tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Y/C HS đọc câu ứng dụng- GV sửa lỗi

- GV đọc mẫu – Cho HS đọc lại

- Yêu cầu HS đọc bài SGK – GVsửa lỗi

* Nghỉ giữa tiết

* Luyện viết:

- GV nhắc lại cách viết, lưu ý các nét nối

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết,…

- Yêu cầu HS viết bài – GV uốn nắn

* Luyện nói:

- Yêu cầu HS đọc tên bài nói

- GV treo tranh – Hướng dẫn nói theo

các câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ những con vật nào?

+ Những con vật này sống ở đâu?

+ Con nào ăn thịt?

+ Con nào ăn cỏ?

+ Con nào thích ăn mật ong?

- HS đọc bài trên bảng lớp

- HS quan sát Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.

- HS nghe, đọc lại

- HS đọc trong cặp, trước lớp

* HS văn nghệ

- HS quan sát, nghe

- 2 HS nhắc lại

- HS viết vở Tập viết

Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.

- HS quan sát, nghe

+ Con hổ, con báo, con gấu, con hươu, con nai, con voi

+ Trong rừng + Con hổ, con báo

+ Con hươu, con nai, con voi

+ Con gấu

Trang 3

+ Con nào hiền lành nhất?

+ Em thích con vật nào nhất?

- Yêu cầu HS mở SGK thảo luận với nhau

- Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận,

lớp nhận xét, bổ sung

+ Con voi

- HS tự liên hệ

- HS nói theo cặp

- HS nói trước lớp

- HS đọc lại bài

4 Củng cố: - Nhận xét giờ học 5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau

Toán (tiết 37): Luyện - tập I Mục tiêu: Giúp HS :

1 Kiến thức: Củng cố cho HS về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; so sánh các số trong phạm vi 5; biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp 2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng vào làm các bài tập đúng, chính xác 3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học. II Đồ dùng dạy-học: - GV: - Bảng phụ BT 2, 3 - HS: bảng con, SGK, vở Tập viết III Các hoạt động dạy- học: 1.ổn định tổ chức: Hát 2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5 3 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a Giới thiệu bài : c Luyện tập : * Hướng dẫn HS nêu bài 1 (60 ) - Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính - Yêu cầu HS làm bảng con - GV sửa lỗi * Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 2(60 ) - GV hướng dẫn cách làm - Yêu cầu HS làm bảng phụ - GV nhận xét, sửa lỗi * Bài 1 (60) Tính HS làm bảng con 5 4 5 3

2 1 4 2

3 3 1 1

* Bài 2( 60) Tính HS làm bảng phụ 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 2

5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2

3 - 1 - 1 = 1 5 - 2 - 2 = 1

Trang 4

* Hướng dẫn HS nêu bài 3 (60).

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn làm

- Yêu cầu HS làm SGK - HS chữa bài

- Lớp nhận xét

* Hướng dẫn HS nêu bài 4 (60)

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Gọi 1 số HS nêu bài toán

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm thi, lớp

cổ vũ

- GV nhận xét tuyên dương HS làm bài

tốt

* Bài 3 (60) Tính:

- HS làm SGK >

< ? 5 - 3 = 2 5 - 3 < 3 = 5 - 1 > 3 5 - 4 > 0

* Bài 4 (60) Viết phép tính thích hợp:

HS quan sát tranh SGK + “ Có 5 con chim, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim?

-> 2 HS thi làm bài đúng - nhanh

4 Củng cố : - Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò : - Về xem lại bài – Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

Âm nhạc:

Giáo viên bộ môn dạy

Toán(tiết 42):

Số 0 trong phép trừ

I Mục tiêu: Giúp HS:

1 Kiến thức: - Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số

bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0

2 Kĩ năng: - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ Vận dụng

vào làm các bài tập đúng, chính xác

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy-học:

- GV: Một số bông hoa, hình tròn, bảng phụ bài 2

- HS: bảng con, que tính

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ):

b Giới thiệu phép trừ hai số bằng

Trang 5

nhau:

* Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0

- GV cầm 1 bông hoa và nói: Có 1 bông

hoa, tặng bạn Chi 1 bông( GV làm động

tác tặng) Hỏi còn lại mấy bông hoa?

- Yêu cầu HS nêu câu trả lời

-Y/ cầu HS nêu phép tính - GV viết bảng

- Yêu cầu HS đọc

* Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0 ( tương

tự như giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0)

- Yêu cầu HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS nêu câu trả lời

- Gọi HS nêu phép tính – GV viết bảng

- Yêu cầu HS đọc phép tính

- Y/ cầu HS nêu 1 số phép tính tương tự

- GV chỉ vào 2 phép tính và hỏi:

+ Các số trừ đi có giống nhau không?

+ Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho

ta kết quả bằng mấy?

c Giới thiệu phép trừ “ một số trừ đi 0”

* Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4

- GV gắn 4 hình tròn lên bảng

- Yêu cầu HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS nêu câu trả lời

- Gọi HS nêu phép tính – GV viết bảng

- Yêu cầu HS đọc phép tính

* Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5 ( tương

tự như giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4 )

- Cho HS nêu phép tính – GV viết

bảng

- Yêu cầu HS đọc phép tính

- Y/cầu HS nêu 1 số phép tính tương tự

- GV chỉ vào 2 phép tính và hỏi:

+ Em có nhận xét gì về 2 phép tính

trên?

- Yêu cầu 1 số HS nêu lại nhận xét

d Luyện tập :

* Yêu cầu HS nêu bài 1(61 )

- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- Lớp nhận xét

- HS quan sát

- Một bông hoa tặng một bông hoa còn không bông hoa

1 - 1 = 0

Một trừ một bằng không

- HS thao tác trên que tính

- Có 3 que tính, bớt 3 que tính Hỏi còn lại mấy que tính?

- Có 3 que tính, bớt 3 que tính còn lại 0 que tính

3 - 3 = 0

Ba trừ ba bằng không

2 - 2 = 0; 5 - 5 = 0

- HS quan sát, trả lời + Giống nhau

+ Bằng 0

- HS quan sát

- Có 4 hình tròn, không bớt hình tròn nào Hỏi còn lại mấy hình tròn?

- Bốn hình tròn bớt không hình tròn còn bốn hình tròn

4 - 0 = 4

Bốn trừ không bằng bốn

- HS thao tác trên que tính

5 - 0 = 5

Năm trừ không bằng năm

1 - 0 = 1 3 - 0 = 3

- HS quan sát, trả lời + Lấy một số trừ đi 0 thì cho kết quả bằng chính số đó

- Một số trừ đi 0 thì cho kết quả bằng chính số đó

* Bài 1( 61) : Tính

1 - 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4

2 - 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3

3 - 0 = 3 3 - 3 = 0 5 - 3 = 2

4 - 0 = 4 4 - 4 = 0 5 - 4 = 1

Trang 6

* Hướng dẫn HS nêu bài 2 (61)

- Yêu cầu HS làm SGK,3 HS làm vào

bảng phụ

- Yêu cầu HS chữa bài, lớp nhận xét

* Hướng dẫn HS nêu bài 3 ( 61)

- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh

- Yêu cầu 1 số HS nêu bài toán

- GV hướng dẫn cách làm

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm thi

- GV nhận xột

5 - 0 = 5 5 - 5 = 0 5 - 5 = 0

* Bài 2 (53): Tính

HS làm SGK

4 + 1 = 5 2 + 0 = 2 3 + 0 = 3

4 + 0 = 4 2 – 2 = 0 3 – 3 = 0

4 – 0 = 4 2 – 0 = 2 0 + 3 = 3

* Bài 3 (53): Viết phép tính thích hợp:

HS quan sát

a, “ Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con

đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?”

-> 2 HS thi làm bài đúng - nhanh

3 - 3 = 0

4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau.

Học vần(tiết 95 + 96):

Ôn tập

A Mục tiêu: Giúp HS :

1 Kiến thức: - Biết đọc và viết được các vần; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38

đến bài 42 Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Sóc

2 Kĩ năng:- Đọc và viết đúng các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 42.

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

B Đồ dùng dạy-học:

- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi từ khoá, câu ứng dụng

- HS: bảng con, SGK, vở Tập viết

C Các hoạt động dạy- học:

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con: chú cừu, bầu rượu.

- 2 HS đọc câu ứng dụng bài 42

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

- GV gắn tranh khai thác khung đầu bài

- Yêu cầu HS đọc (khung) đầu bài

- Yêu cầu HS quan sát bảng ôn

b Hướng dẫn HS ôn:

* Các chữ và âm vừa học:

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ và đọc các

- HS quan sát

a – u – au; au

a – o – ao; ao

- HS quan sát

- u, a, o, e, â, ê, i, ư, iê, yê, ươ

Trang 7

âm, vần trong bảng ôn

- GV đọc âm, vần – HS chỉ chữ

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

* Ghép chữ thành tiếng:

+ GV hướng dẫn HS ghép từng âm ở

cột dọc với từng âm ở dòng ngang tạo

thành tiếng

- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi

* Nghỉ giữa tiết

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng từ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi

- GV giải nghĩa và đọc mẫu

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu- Hướng dẫn viết

- Y/ cầu HS viết bảng con- GV sửa lỗi

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- HS lên bảng chỉ chữ

- 1 HS đọc, 1 HS chỉ

- au, ao, eo, âu, êu, iu, …

- HS đọc: CN, N, ĐT

* HS văn nghệ

ao bèo cá sấu

kì diệu

- HS đọc: CN, N, ĐT

- HS nghe

- HS đọc: CN, ĐT

- HS chú ý theo dõi

- HS viết bảng con

- HS đọc CN, ĐT

Tiết 2

c Luyện tập:

* Luyện đọc:

- Y/C HS đọc toàn bài tiết 1- GV sửa lỗi

- GV treo tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng- GV sửa lỗi

- GV đọc mẫu – Cho HS đọc lại

- Yêu cầu HS đọc bài SGK

* Nghỉ giữa tiết

* Luyện viết:

- GV nhắc lại cách viết, lưu ý dấu

thanh, nhắc lại tư thế ngồi viết bài,…

-Y/cầu HS viết vở Tập viết- GV uốn nắn

* Kể chuyện:

- Cho HS đọc tên câu chuyện

- GV kể lần 1 toàn bộ câu chuyện

- GV kể lần 2 kèm theo tranh minh hoạ

- Y/cầu HS mở SGK kể cho nhau nghe

- Yêu cầu HS thi kể từng tranh

- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS đọc bài trên bảng lớp

- HS quan sát

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

- HS nghe, đọc lại

- HS đọc trong cặp, trước lớp

* HS văn nghệ

- HS chú ý theo dõi

- 2 HS nhắc lại

- HS viết vở Tập viết

Sói và Sóc

- HS lắng nghe

- HS quan sát, nghe

- HS kể trong cặp

- Đại diện từng tổ kể + T1: Chó Sói đang tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu

+ T2: Chó Sói cất tiếng la rống lên

+ T3: Người chăn Cừu nghe thấy liền chạy

đến……lấy gậy giáng cho một trận

Trang 8

* GV gợi ý cho HS nêu ý nghĩa câu

chuyện

+ T4: Cừu thoát nạn

* Sói chủ quan và kiêu căng độc ác nên đã

bị đền tội Cừu thông minh nên đã thoát chết

- HS đọc lại bài

4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Học vần ( tiết 97 + 98):

On - an

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được các từ ngữ

và câu ứng dụng trong bài

2 Kĩ năng: - Đọc được và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được đúng các

từ ngữ và câu ứng dụng trong bài Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề của bài

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy-học:

- GV: Tranh minh hoạ, thẻ từ khoá, bộ chữ

- HS: bảng con, SGK, vở Tập viết

III Các hoạt động dạy- học:

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ:- HS viết bảng con: ao bèo, kì diệu, hiểu bài, yêu quý

- HS đọc câu ứng dụng bài 43

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Dạy vần:

* Nhận diện vần và đọc:

+ Dạy vần on

- GV viết bảng vần on – Cho HS đọc

- Cho HS nêu cấu tạo và phân tích

- Yêu cầu HS ghép vần on

- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi

- Cho HS ghép và phân tích tiếng khoá

- GV viết bảng – Cho HS đọc

- GV treo tranh minh hoạ từ khoá

- GV viết bảng từ khoá – Cho HS đọc

- Cho HS đọc xuôi – GV ghi đầu bài

+ Dạy vần an ( các bước tương tự

như dạy vần on)

- HS lắng nghe

- HS quan sát và đọc

- Gồm 2 âm: âm o trước và âm n sau

- HS ghép on

o – n – on; on

- Âm c trước, vần on sau

cờ – on – con; con

- HS quan sát

mẹ con

on – con – mẹ con

Trang 9

* Yêu cầu HS đọc đầu bài

- Cho HS so sánh vần on với vần an

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại bài

- Cho HS đọc theo yêu cầu của GV

* Nghỉ giữa tiết

* Hướng dẫn viết:

- Yêu cầu HS đọc lại bài

- GV viết mẫu on, con – Hướng dẫn

quy trình viết

- Cho HS viết bảng con – GV sửa lỗi

- Hướng dẫn viết an, sàn ( các bước

tương tự như hướng dẫn viết on, con)

* Đọc từ ứng dụng:

- GV gắn bảng các từ ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm tiếng mới

- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- Yêu cầu HS thi tìm tiếng,từ có vần

ưu, ươu

on an

+ Giống nhau: âm cuối n + Khác nhau: âm đầu o hoặc a

on – con – mẹ con

an – sàn – nhà sàn

- 5, 6 HS đọc

* HS văn nghệ

- 2 HS đọc

- HS chú ý theo dõi

- HS tập viết bảng con

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

- non, hòn, hàn, bàn

- HS đọc tiếng mới, cả từ

- HS lắng nghe

- HS đọc: CN, ĐT

- Lon ton, tung còn,…; đan áo, lan can,…

Tiết 2

c Luyện đọc:

* Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc toàn bài tiết 1- GV sửa

lỗi

- GV treo tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Cho HS đọc câu ứng dụng- GV sửa lỗi

- GV đọc mẫu – Cho HS đọc lại

- Yêu cầu HS đọc bài SGK – GVsửa lỗi

* Nghỉ giữa tiết

* Luyện viết:

- GV nhắc lại cách viết, lưu ý các nét nối

- Y/ cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết,…

- Yêu cầu HS viết bài – GV uốn nắn

* Luyện nói:

- Yêu cầu HS đọc tên bài nói

- GV treo tranh – Hướng dẫn nói theo

các câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ gì?

+ Các bạn trong tranh chơi với nhau như

thế nào?

- HS đọc bài trên bảng lớp

- HS quan sát Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ

mẹ thì dạy con nhảy múa.

- HS nghe, đọc lại

- HS đọc trong cặp, trước lớp

* HS văn nghệ

- HS quan sát, nghe

- 2 HS nhắc lại

- HS viết vở Tập viết

Bé và bạn bè

- HS quan sát, nghe + Các bạn nhỏ + Rất là vui vẻ

Trang 10

+ Em thường chơi trò chơi gì với bạn?

+ Hãy kể về một người bạn thân của em

ở trường hoặc ở nhà

- Y/cầu HS mở SGK thảo luận với nhau

- Y/cầu HS trình bày kết quả thảo luận,

lớp nhận xét, bổ sung

- HS tự liên hệ

- HS nói theo cặp

- HS nói trước lớp

- HS đọc lại bài

4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau

Toán (tiết 43)

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố cho HS về cách thực hiện phép trừ hai số bằng nhau,

phép trừ một số cho số 0

2 Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Vận dụng vào làm

các bài tập đúng, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ BT3, 4

- HS: Bảng con, SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm nháp.

1 – 0 = 1 5 – 5 = 0

2 – 0 = 2 0 – 0 = 0

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện tập :

* Hướng dẫn HS nêu bài 1(62 )

- Y/ cầu HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- GV nhận xét, sửa lỗi

* Hướng dẫn HS nêu bài 2 (62 )

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV sửa lỗi

* Bài 1 (62): Tính (HS làm miệng)

5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0

5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 1 + 0 = 1

2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 1 – 0 = 0

* Bài 2 (62): Tính

HS làm bảng con

5 5 1 4 3 3

1 0 1 2 3 0

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w