III Hoạt động dạy và học: Nội dung Giáo viên Học sinh HĐ1: nhằm đạt -YC HS quan sát tranh: - HS quan sát.. Trả lời mục tiêu số 1.[r]
Trang 1Trường TH Đạ M’rông Năm học: 2013- 2014 Tuần 5
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5 – KHỐI 1
(Bắt đầu từ ngày 23/ 9 đến ngày 28/9/2013) Thứ Ngày
Chào cờ 5 Tuần 5
Toán/ Ôn T.Việt 17 Số 7 /Tự chọn Tiếng việt/ Rèn đọc 41 Âm /kh/(Tiết 1)Tự chọn
Thứ hai
23/9
Tiếng việt / Ôn toán 42 Âm /kh/((Tiết 2) / Tự chọn
Thể dục 5 Đội hình đội ngũ – trò chơi Nội dung quay
Tiếng việt 43 Âm /l/(Tiết 1) Tiếng việt 44 Âm /l/ (Tiết 2)
Thứ ba
24/9
TNXH 5 Vệ sinh thân thể
Âm nhạc 5 Ôn tập 2 bài hát: Mời bạn vui múa ca –
Quê hương tươi đẹp Tiếng việt 45 Âm /m/ (Tiết 1) Tiếng việt 46 Âm /m/ (Tiết 2) Toán 19 Số 9
Thứ tư
25/9
Thủ công 5 Xé, dán hình vuông, hình tròn(Tiết 2) Tiếng việt 47 Âm /n/ (Tiết 1)
Tiếng việt ÔnT.Việt
48 Âm /n/ ( Tiết 2)/ Tự chọn
Mĩ thuật/ Ôn toán 5 Vẽ nét cong / Tự chọn Tập vẽ hình có…
Thứ năm
26/9
Đạo đức/ Rèn viết 5 Giữ gìn sách vở, ĐDHT(Tiết 1) / Tự
chọn
Tiếng việt 49 Âm /ng/ (Tiết 1) Tiếng việt 50 Âm /ng/ (Tiết 2)
Ôn tập viết 5 Tự chọn
Toán 20 Số 0
Thứ sáu
27/9
Thứ bảy
28/9
Trang 2Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013
Toán 17: Số 7
I Mục tiêu:
1 Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7 Vị trí số 7 trong dãy số từ 1
đến 7
2 Biết vận dụng vào làm bài tập thực tế
3.Biết so sánh các số trong phạm vi 7
- HS yếu biết viết từ 1 đến 7
II Hoạt động sư phạm: 5’
1 Kiểm tra bài cũ 5’- 3 HS điền dấu thích hợp: 4…2; 3…5; 6…6
- Nhận xét ,tuyên dương
2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài
b nội dung
III Hoạt động dạy và học:
HĐ1: nhằm đạt
mục tiêu số 1
HĐLC: Quan
sát, đếm,nhận
xét
HTTC: Cá nhân,
lớp
10’
HĐ2:Nhằm đạt
mục tiêu số 2
HĐLC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp, nhóm
10’
-YC HS quan sát tranh:
?Có mấy bạn trên cầu trượt?
?Mấy bạn đang chạy tới?
?Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 7 Ghi đề Lập số 7
-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
? Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu số 7 in thường, 7 viết thường
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 7
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 - 7
? Số 7 đứng liền sau số mấy?
Bài 1/28: Viết 1 dòng số 7
- Giáo viên viết mẫu
-Hướng dẫn viết 1 dòng số 7 vào bảng con
- YC HS viết bảng con
Bài 2/29:
- YC HS quan sát tranh
? Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi đen? Tất cả có mấy cái?
? Ta điền số mấy?
-Hình 2 có mấy con bướm màu xanh?
Mấy con bướm màu trắng? Tất cả có mấy con?
- Hình 3 có mấy cái bút màu xanh? Mấy cái bút màu đen? Tất cả có mấy cái?
- HS quan sát Trả lời + 6 bạn
+ 1 bạn
+ 7 bạn
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS gắn 7 chấm tròn
- 4,5 HS đọc
- 1 HS trả lời.Là 7
- Đọc: Bảy: Cá nhân, lớp
- Gắn 1 2 3 4 5 6 7 Đọc
7 6 5 4 3 2 1 Đọc
- 1 HS trả lời: Sau số 6
Mở sách làm bài tập
7 7 7 7 7 7 7
- 1 HS viết bảng lớp
HS dưới lớp viết vào bảng con
- Quan sát tranh
- 1 HS trả lời: 6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen
Có 7 cái HS điền số 7
- 3 HS trả lời
- 3 HS trả lời
Trang 3Trường TH Đạ M’rông Năm học: 2013- 2014 Tuần 5
HĐ3:Nhằm đạt
mục tiêu số 3
HĐLC: Thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp
10’
- YC HS viết bảng con, đọc
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 3/29:
- YC học sinh đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống
- YC HS đọc các số vừa viết
- YC HS so sánh từng cặp 2 số liên tiếp
?Cột ô vuông cao nhất là số mấy?
?Vậy số 7 như thế nào so với các số đứng trước?
Bài 4/27:
Điền dấu thích hợp vào ô trống: > < = -Yêu cầu học sinh nhắc lại cách điền dấu
- YC HS làm cột 1,2
-Thu chấm, nhận xét
- HS thực hiện
- lần lượt 5 HS làm bảng lớp
1 2 3 4 5 6 7
- Hs lần lượt đọc
-1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5<
6, 6 < 7 -1 HS trả lời: Số 7
- 1 HS trả lời:Lớn nhất trong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS theo dõi
- HS nêu: < > mũi nhọn quay
về số bé
- HS làm
* HS yếu: Viết 3 dòng số 7 vào vở
IV Hoạt động nối tiếp: 5’
1.Củng cố 2’- HS viết, đọc lại số 7
2.Dặn dò 1’ - Nhận xét tiết học Về làm BT còn lại Chuẩn bị: Số 8
V Chuẩn bị: - Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7, 1 số tranh, mẫu vật
Tiết 3,4 Tiếng việt
§41,42:Âm /kh/
_
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2013
§5:Đội hình đội ngũ, trò chơi vận động
( Giáo viên dạy chuyên)
§43,44:Âm /l/
§18 : Số 8
I Mục tiêu:
1 Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8 Vị trí số 8 trong dãy từ 1 - 8
2 Biết vận dụng vào làm bài tập thực tế
II Hoạt động sư phạm: 5’
1 Kiểm tra bài cũ 5’ - 3 HS điền dấu thích hợp: 3…2; 4…6; 7…7
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 42 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài.
b nội dung
III Hoạt động dạy và học :
HĐ1: nhằm đạt
mục tiêu số 1
HĐLC: Quan
sát, đếm,nhận
xét
HTTC: Cá nhân,
lớp
15’
HĐ2:Nhằm đạt
mục tiêu số 2
HĐLC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp
17’
- YC HS quan sát tranh
? Có mấy bạn đang chơi nhảy dây?
? Mấy bạn đang chạy tới?
? Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 8 Ghi đề
Lập số 8
- Yêu cầu học sinh lấy 7 chấm tròn và thêm 1 chấm tròn và con tính
- Gv gọi hs đọc lại
? Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
- Giới thiệu 8 in, 8 viết
- Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8
- Nhận biết thứ tự dãy số: 1 đến 8
- Cho HS gắn dãy số 1 -> 8, 8 -> 1
- YC HS viết bảng con
-Trong dãy số 1 -> 8
? Số 8 đứng liền sau số mấy?
Bài 1/30: Viết 1 dòng số 7
- Hướng dẫn viết 1 dòng số 8 vào bảng con
- YC HS viết bảng con
Bài 2/31: - Viết số thích hợp vào ô trống
- YC HS quan sát tranh
? Ô thứ 1 có mấy chấm xanh? Ô thứ 2
có mấy chấm xanh? Cả 2 ô có mấy chấm xanh?
-Gọi học sinh điền số
- YC HS đếm, viết vào bảng con số thích hợp
Bài 3/31:
-Gọi học sinh đọc thứ tự dãy số 1 -> 8,
8 -> 1
- YC HS làm vào vở
- GV thu 7 bài chấm
- HS quan sát
- 3 HS trả lời: +7 bạn
+ 1 bạn
+ 8 bạn
- 3 HS nhắc lại
- HS gắn 7 chấm tròn với 1 chấm tròn Đọc cá nhân
- 3,4 HS đọc có 8 chấm tròn
- 1 HS trả lời: Là 8
-1 HS gắn chữ số 8 Đọc: Tám: Cá nhân, đồng thanh
- HS gắn 1 2 3 4 5 67 8 Đọc 8 7 6 5 4 3 2 1
- 1 HS viết bảng lớp
- 1 HS trả lời: Sau số 7
-1 HS viết bảng lớp
- HS dưới lớp viết vào bảng con
- Hs quan sát
- 3 HS trả lời: Ô 1 có 7 chấm xanh
Ô 2 có 1 chấm xanh Cả hai ô có 8 chấm xanh Viết 8
- Lần lượt 4 HS viết bảng lớp
5,6 HS đọc: + 1 2 3 4 5 6 7 8
+ 8 7 6 5 4 3 2 1
- 1 HS so sánh
- HS làm bài vào vở
(HS yếu làm ½ yêu cầu bài tập)
IV Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố 2’- 2 HS nêu cách điền dấu: <, >, =
2.Dặn dò 1’- Nhận xét tiết học Về làm BT4/31 Chuẩn bị: Số 9
V Chuẩn bị:
- Các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8, 1 số tranh, mẫu vật
Trang 5Trường TH Đạ M’rông Năm học: 2013- 2014 Tuần 5
Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2013
§ 5: Ôn tập: Hai bài hát : Mời bạn vui múa ca Quê hương tươi đẹp
(Giáo viên dạy chuyên)
§45,46:Âm/m/
Tiết 4 Toán
§19 : Số 9
I Mục tiêu:
1 Biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9, đọc, đếm được từ 1 đến 9 Vị trí số 9 trong dãy từ 1- 9
2 Biết vận dụng vào thực tế
3.Biết so sánh các số trong phạm vi 9
II Hoạt động sư phạm: 5’
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- 3 HS điền dấu thích hợp: 3…5; 2…6; 8…8
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài
b Nội dung
III Hoạt động dạy và học:
HĐ1: nhằm đạt
mục tiêu số 1
HĐLC: Quan sát,
đếm,nhận xét
HTTC: Cá nhân,
lớp
10’
- YC HS quan sát tranh:
? Có mấy bạn đang chơi?
? Mấy bạn đang chạy tới?
? Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 9 Ghi đề
Lập số 9
-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn và thêm 1 chấm tròn
-Giáo viên gọi hs đọc lại
? Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 9 in, 9 viết
-Yêu cầu hs gắn chữ số 9
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 -> 9
-Yêu cầu hs gắn dãy số 1 -> 9, 9 -> 1
- YC HS viết bảng con
-Trong dãy số 1 -> 9
? Số 9 đứng liền sau số mấy?
- HS quan sát
- 3 HS trả lời: + 8 bạn
+ 1 bạn
+ 9 bạn
- 3 HS nhắc lại
- 1 HS gắn và lớp đọc
+ Đọc có 9 chấm tròn
- 3,4 HS đọc
- 1 HS trả lời: Là 9
- HS theo dõi
- HS gắn chữ số 9 Đọc: Chín: Cá nhân, đồng thanh
- HS gắn:+ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đọc
+ 9 8 7 6 5 4 3 2 1
- HS viết vào bảng con
- 1 HS trả lời: Sau số 8
Trang 6HĐ2:Nhằm đạt
mục tiêu số 2
HĐLC: Quan sát,
đếm, thực hành
HTTC: Cá nhân,
lớp, nhóm
10’
HĐ3:Nhằm đạt
mục tiêu số 3
HĐLC: Thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp
10’
Bài 1/32: Viết 1 dòng số 9
-Hướng dẫn viết 1 dòng số 9 vào bảng con
- YC HS viết bảng con
Bài 2/33: Viết số thích hợp vào ô trống
- YC HS quan sát tranh
?Hình 1 có mấy con tính màu trắng, mấy con tính màu đen? Tất cả có mấy con tính?
-YC HS đếm các con tính ở hình tiếp theo và làm theo 3 nhóm
- YC các nhóm dán kết quả -Gọi HS đọc lại
Bài 3/33: Điền dấu thích hợp vào ô trống
- YC HS nêu lại cách điền dấu <, >, =
- YC HS làm bảng con, cột 1,2
Bài 4/33: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- YC hS nêu cách điền số thích hợp
-Yêu cầu hs làm vào vở
-Thu chấm, nhận xét
- HS theo dõi
- 1 HS viết bảng lớp.HS dưới lớp viết vào bảng con
- Quan sát tranh
- 3 HS trả lời:8 con tính màu trắng, 1 con tính màu đen Có tất
cả 9 con tính HS điền số 9
Hs điền số 9
- Các nhóm thực hiện
- 3 HS dán kết quả
- 4 HS đọc:
+ 9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5
+ 9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6
+ 9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7
+ 9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8
- 2 HS nêu
- lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- 2 HS nêu
- Làm bài vào vở
* HS yếu: Điền dấu: <, >, = + 3…4; 6…6; 5…2
IV Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố 2’- YC HS đọc lại các số theo thứ tự từ 1 đến 9
2.Dặn dò 1’-Dặn học sinh về học bài, làm bài tập 5/33
- Nhận xét tiết học
V Chuẩn bị:
- Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9, 1 số tranh, mẫu vật
§4:Xé dán hình tròn
(Giáo viên dạy chuyên)
_
Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2013
§47,48:Âm/n/
Trang 7
Trường TH Đạ M’rông Năm học: 2013- 2014 Tuần 5
§ 5:Vẽ hình tam giác.
(Giáo viên dạy chuyên)
Đạo đức
Tiết 4 § 5: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (T1)
I Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II Chuẩn bị: - Sgk , tranh minh hoạ …
III Hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ 5’: ? Làm thế nào để giữ quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Nhận xét, tuyên dương HS
2 Bài mới : a Giới thiệu, ghi đề bài
b Nội dung.
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
1
10’
Hoạt động 2:
Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
2
10’
Hoạt động 3:
Hướng dẫn
học sinh làm
bài tập 3
10’
-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1: Tô màu và gọi tên các đồ dùng học tập trong tranh
-Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời
-Gọi học sinh đứng trước lớp chỉ vào tranh đọc tên các đồ dùng
-Nêu yêu cầu bài 2: Giới thiệu với bạn những đồ dùng học tập của mình
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
-Gọi 1 số em trình bày
-Kết luận:.
-Đánh dấu cộng vào cho tranh đúng
H: Tranh nào thể hiện hành động đúng?
H: Tranh nào sai?
H: Các em cần làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập
- Mở sách xem tranh bài 1
- Học sinh lấy màu tùy thích để
tô vào tranh
- 2 học sinh gọi tên các đồ dùng trong bức tranh
- Nghe hướng dẫn
- Quan sát tranh
- Tranh 1, 2, 6: Đúng
- Tranh 3, 4, 5: Sai
IV Cũng cố 2’: yêu cầu HS đọc lại BT3
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V Dặn dò 1’: Dặn dò hs về nhà học bài Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2013
Trang 8Tiết 1,2 Tiếng việt
§49,50:Âm/ng/
_
Tiết 3 Toán
§20 : Số 0
I Mục tiêu:
1 viết được số 0, đọc, đếm được từ 0 đến 9 Vị trí số 0 trong dãy từ 0 đến 9
2 Biết vận dụng vào thực tế
3 Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9
II Hoạt động sư phạm: 5’
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- 3 HS điền dấu thích hợp: 1…3; 9…9; 9…8
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài
b Nội dung
III Hoạt động dạy và học:
HĐ1 m đạt mục
tiêu: nhằ số 1.
HĐLC: Quan sát,
đếm, nhận xét
HTTC: Cá nhân,
lớp
15’
HĐ2:Nhằm đạt
mục tiêu số 2
HĐLC:Thực hành.
HTTC: Cá nhân,
lớp, nhóm
15’
- YC HS quan sát tranh:
? Trong bình 1 có mấy con cá?
Lấy dần qua các bình khác để bình 1 không còn con nào Để chỉ không còn con
cá nào ta dùng số 0
-Hôm nay học số 0 Ghi đề
Lập số 0
-Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, bớt dần đến lúc không còn que tính nào
-Giới thiệu 0 in, 0 viết
-Yêu cầu học sinh gắn từ 0 -> 9
? Số 0 là số thế nào trong dãy số từ 0 đến 9
Bài 1/34: Viết 1 dòng số 0
-Hướng dẫn viết 1 dòng số 0 vào bảng con
- YC HS viết bảng con
Bài 2/35: Viết số thích hợp vào ô trống
- YC HS nêu cách viết các số liên tiếp nhau còn trống
- YC hS viết bảng con cột 2
- YC HS đọc lại các số vừa viết
Bài 3/35: Viết số thích hợp vào ô trống
? Số liền trước số 2 là số mấy?
? Số liền trước số 3, 4?
- HS quan sát
- 1 HS trả lời: 3 con
3 con – 2 con – 1 con – không còn con nào
- 3 HS nhắc lại
- HS thực hiện: Lấy 4 que tính, bớt 1 còn 3 0
- HS gắn chữ số 0 Đọc:
Không: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 0 - > 9 Đọc Số 0 1
HS trả lời: bé nhất
- 1 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết vào bảng con
- 1 HS nêu
- 2 HS viết bảng lớp
+ 0 1 2 3 4 5 + 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
- 4, 5 HS đọc
- 1 HS trả lời: Số 1
- Lần lượt3,4 HS trả lời
- 2 đội thi
Trang 9Trường TH Đạ M’rông Năm học: 2013- 2014 Tuần 5
- Thi điền nhanh theo 2 đội
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào dấu chấm: >
< =
- YC HS nêu cách điền dấu: <, >, =
- YC HS làm vào vở cột 1,2
-Thu chấm, nhận xét bài của HS
- Nêu yêu cầu
- 1 HS nêu
- HS làm bài.Học sinh đổi vở chữa bài
* HS yếu:Viết vào vở từ 0 đến 9
IV Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố 2’- Dặn học sinh về học bài, làm các BT còn lại/35
2.Dặn dò 1’- Nhận xét tiết học
V Chuẩn bị:
- Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật , 4 que tính
§4:Tự chọn
Tiết 5 SHL-HĐNG
§5 Tổng kết chủ điểm
I Mục tiêu:
- HS đánh giá kết quả hoạt động tuần 5 và biết kế hoạch tuần 6
- Rèn cho HS tính tự giác, trung thực
II Các hoạt động chính:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Nhận xét hoạt động
tuần 4
15’
Hoạt động 2
Đưa ra kế hoạch
tuần 5
17’
- Nhận xét các hoạt động trong
tuần qua
- Các em chăm ngoan, lễ phép, nghỉ học có phép
- Các em đều tích cực phát biểu
ý kiến xây dựng bài
- Nề nếp lớp tương đối tốt
- Tồn tại còn 1 số em đi học thất thường, một số bạn còn nói chuyện riêng trong giờ học
- Tiếp tụcduy trì sĩ số: Gọi bạn đến trường
- Học chương trình tuần 6
- Giữ nề nếp lớp học
- Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh
cá nhân sạch sẽ
- Nhắc nhở 1 số em còn mắc khuyết điểm, cần phấn đấu trong tuần tới
- Lắng nghe
- Lắng nghe