- Khi muoán noùi, vieát caùc caâu coù cuøng nghóa phuû ñònh ta theâm caùc cặp từ trên vào trong câu.. - Yêu cầu HS đọc câu b sau đó - Em không thích nghỉ học.[r]
Trang 1Luyện từ và câu
CÂU KIỂU AI LÀ GÌ? KHẲNG ĐỊNH , PHỦ ĐỊNH
TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu giới thiệu ( Ai , cái gì , con gì , là gì?)
- Biết đặt câu phủ định ( Chú ý : không dạy hs thuật ngữ này)
- Mở rộng vốn từ : từ ngữ về đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Bài cũ:
- Giới thiệu trường em?
- Giới thiệu một môn học em yêu thích ?
- Viết tên một hồ ở địa phương em ?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định, phủ định Từ ngữ về đồ dùng học tập
H
Đ
1
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Bộ phận nào được in đậm?
“Em” là từ chỉ gì?
- Phải đặt câu hỏi như thế nào để
có câu trả lời là em?
- Tiến hành tương tự với các câu
còn lại
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm:
-Em là học sinh lớp 2.
-Em
-Là từ chỉ người
- Đặt câu hỏi: Ai là học sinh lớp 2? (HS nhắc lại)
- Lời giải:
- Lan là học sinh giỏi nhất lớp.
+ Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
- Môn học em yêu thích là Tiếng Việt.
+ Môn học em yêu thích là gì?
- Tìm những cách nói có nghĩa giống với nghĩa của các câu sau:
- Mẩu giấy không biết nói
+ Mẩu giấy không biết nói đâu!
Trang 2- Yêu cầu HS đọc câu mẫu.
- Các câu này cùng có nghĩa
khẳng định hay phủ định?
- Hãy đọc các cặp từ in đậm trong
các câu mẫu
- Khi muốn nói, viết các câu có
cùng nghĩa phủ định ta thêm các
cặp từ trên vào trong câu
- Yêu cầu HS đọc câu b sau đó
nối tiếp nhau nói các câu có nghĩa
gần giống câu b
- Tiến hành tương tự với câu c
Yêu cầu HS
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát và viết tên
tất cả các đồ dùng em tìm được ra
một tờ giấy
- Gọi 1 số cặp lên trình bày
- Tổ chức thành cuộc thi Tìm đồ
dùng giữa các tổ
- Cho biết mỗi đồ dùng ấy được
dùng để làm gì?
- Theo dõi HS làm bài, bổ sung ý
kiến HS nêu còn thiếu
+ Mẩu giấy có biết nói đâu!
+ Mẩu giấy đâu có biết nói!
- Nghĩa phủ định
- Không đâu, có đâu, đâu có.
- Em không thích nghỉ học + Em không thích nghỉ học đâu! + Em có thíùch nghỉ học đâu ! + Em đâu có thích nghỉ học !
- Đây không phải đường đến trường + Đây không phải là đường đến trường đâu!
+ Đây có phải là đường đến trường đâu!
+ Đây đâu có phải là đường đến trường!
- Sau đó HS làm bài vào vở
- Tìm các đồ dùng học tập ẩn trong tranh sau Cho biết mỗi đồ vật ấy được dùng để làm gì?
- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát, tìm đồ vật và viết tên
- Từng cặp HS lên bảng, một em đọc tên đồ dùng, em kia chỉ tranh và nói tác dụng
- Cả lớp theo dõi , bổ sung
- Mỗi đồ dùng ấy được dùng để làm: + 4 quyển vở : vở để ghi bài
+ 3 chiếc cặp : cặp để đựng ssách , vở , bút, thước
+ 2 lọ mực : mực để viết
+ 2 bút chì :bút chì để viết , vẽ + 1 thước kẻ : thước kẻ để đo và để
Trang 3kẻ đường thẳng.
+ 1 ê ke : ê ke để đo và để vẽ góc
+ 1 compa : compa để vẽ vòng tròn
2 CỦNG CỐ – DẶN DÒ:- Hãy kể tên một số đồ dùng học tập?
- Tự đặt một câu và đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đó?
- Nói cách khác mà nghĩa vẫn giống nhau : Nam không thích đi tắm sông
Hướng dẫn bài về nhà:
- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học