Bài mới: *Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép -GV treo bảng ghi khổ thơ cuối của bài “Chuyện ở lớp” -Cho HS đọc thầm -GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai: vuốt, nói, ngoan, …[r]
Trang 1TUẦN 30: TỪ 1/4/2013 ĐẾN 5/4/2013
Thứ ngày Số
tiết
PPCT
Thứ 2
1/4/2013
1 2-3 4 5
HĐTT TĐỌC AVĂN TOÁN
29-30 117
Bài: Chuyện ở lớp
Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
(NKS)
Thứ 3
2/4/2013
1 2 3 4 5
CTẢ TVIẾT TD TOÁN AVĂN
11 33-34 118
Bài: Chuyệnở lớp
O, Ô, Ơ, P từ: nải chuối, thuộc bài, con cừu,…
Luyện tập
Thứ 4
3/4/2013 1-2 3
4 5
TĐỌC TOÁN HÁT MT
31-32
119 Bài : Mèo con đi học Các ngày trong tuần lễ
(KNS)
Thứ 5
4/4/2013
1 2 3 4 5
CTẢ KC TOÁN TNXH
Đ ĐỨC
12 6 120 30 30
Bài : Mèo con đi học Sói và Sóc
Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Trời nắng, trời mưa Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
(KNS)
(BVMT+KNS) (BVMT+KNS +SDTKNL )
Thứ 6
5/4/2013
1-2 3 4
TĐỌC TCÔNG SHL
33-34 30
Người bạn tốt Cắt, dán hàng ráo đơn giản (T1)
(KNS)
Trang 2THỨ HAI
NS: 29/3/2013 Tập đọc
ND: 1/4/2013 Bài: CHUYỆN Ở LỚP
(GDKNS)
I.MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK KN xác định giá trị, KN nhận thức bản thân, KN lắng
nghe tích cực, KN tư duy phê phán.
-Biết kể với cha mẹ làm được việc gì ngoan ở lớp những bạn ngoan được cô giáo khen
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
-SGK, vở bài tập Tiếng việt 1, tập 2
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-Cho HS đọc từng đoạn bài “Chú công” và trả lời câu
hỏi:
+Đoạn 1: Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông màu
gì?
+Đoạn 2: Sau hai ba năm đuôi công trống thay đổi thế
nào
Nhận xét
3 Bài mới:
a Khám phá / Giới thiệu bài:
-GV đưa ra một số câu hỏi
+Hãy nói về những chuyện mà em thích, em không
thích?
+Hằng ngày em đi học về em có kể những chuyện ở
lớp cho ông, bà, cha, mẹ nghe không?
+Hôm qua đi học về em đã kể những chuyện gì? Em
có thể kể lại không?
-Bức tranh vẽ gì? Hãy đoán xem bạn nhỏ nói gì với
mẹ?
-GV rút ra tên bài: “Chuyện ở lớp”
b Kết nối
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc toàn bài:
Giọng hồn nhiên các câu thơ ghi lời em bé kể cho
-HS hát -2, 3 HS đọc
-HS tự kể -HS tự trả lời -HS kể -Quan sát
Trang 3mẹ nghe chuyện ở lớp Đọc giọng dịu dàng, âu yếm
các câu thơ ghi lời của mẹ
-HS luyện đọc:
Luyện đọc tiếng, từ:
-Luyện đọc các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn kết hợp phân
tích từ
+GV có thể chọn thêm một số từ ngữ
-GV giải nghĩa từ khó
Luyện đọc câu:
-Đọc nhẩm từng câu
-GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất
+Cho HS đọc trơn
-Tiếp tục với các câu còn lại
Luyện đọc khổ thơ, bài:
-Cho HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ Sau đó thi
đọc cả bài
-Đọc cả bài
-Lớp đọc đồng thanh cả bài
*Hoạt động 2: Ôn các vần uôc, uôt:
a Tìm tiếng trong bài có vần uôt
Vậy vần cần ôn là vần uôc, uôt
b) Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần uôc, uôt
-GV nhận xét tính điểm thi đua
Tiết 2
*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài
-Cho HS đọc thầm khổ thơ 1 và 2, trả lời các câu hỏi
sau:
+Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
-Cho HS đọc khổ thơ 3, và trả lời câu hỏi:
+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-GV đọc diễn cảm bài văn
ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
-HS phân tích đọc cá nhân, cả lớp
-HS cả lớp đọc thầm
- 2- 3 HS đọc thành tiếng -Đồng thanh cả lớp -HS đọc tiếp nối từng câu
-Từng HS đọc -HS tiếp nối nhau đọc từng khổ -Thi đua đọc giữa các tổ
-Lớp nhận xét
-HS tìm nhanh tiếng: vuốt
-HS nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK -Từng cá nhân thi tìm (đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ mà em biết chứa tiếng có
vần uôc, uôt +Vần uôc: cuốc đất, cái cuốc, vác
cuốc, bắt buộc, trói buộc, buộc dây, buộc long, một duộc, lọ ruốc, …
+Vần uôt: tuốt lúa, buột mồm, nuốt
cơm, khó nuốt, nuột nà, sáng suốt, suốt ngày, tuột dây, tuột tay, vuốt mặt, chau chuốt, …
-3, 4 HS đọc +Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực…
-3, 4 HS đọc +Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể
Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngỗn
-1, 2 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 4c Thực hành:
HS thực hành luyện đọc lại bàn thơ
Thực hành luyện nói:
-Đề tài: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã
ngoan thế nào?
-Cách thực hiện:
+Hai nhóm, mỗi nhóm hai em, dựa theo tranh, các em
trong nhóm hỏi và trả lời câu hỏi
+GV đưa tranh minh hoạ phóng to Một nhóm gồm
hai em, một đóng vai mẹ và một đóng vai em bé trò
chuyện theo đề tài trên
Gợi ý:
Mẹ: -Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?
Con: -Mẹ ơi, hôm này con làm trực nhật, lau bảng
sạch, cô giáo khen con
Mẹ: -Con mẹ ngoan quá nhỉ!
d Vận dụng:
+Câu chuyện trong bài thơ khuỵên em điều gì?
Liên hệ
+Khen những học sinh học tốt
+Yêu cầu HS về nhà kể với cha mẹ chuyện ở lớp hôm
nay
-Chuẩn bị bài tập đọc: “Mèo con đi học”
-Nhận xét tiết học
H: Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan? Đ: Nhặt rác, giúp bạn đeo cặp, dỗ em,
được điểm mười, … -HS theo cặp thực hành
Toán
Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(Trừ không nhớ)
I MỤC TIÊU:
-Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 - 30 và 36 - 4
-Bài tập cần làm: bài 1.2,3 (cột 1,3)
-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời
-Bảng con, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
-HS lên bảng làm bài tập
-GV NX
-HS hát
Trang 53 Bài mới:
*Hoạt động 1:Giới thiệu cách làm tính trừ (không
nhớ
a) Dạng 65 - 30
Bước1: GV hướng dẫn HS thao tác trên các que tính
-Cho HS lấy 65 que tính (gồm 6 bó và 5 que tính rời),
GV nói và viết:
+Có 6 bó, viết 6 ở cột chục
+Có 5 que rời, viết 5 ở cột đơn vị
Tiến hành tách ra 3 bó
+Có 3 bó, viết 3 ở cột chục
+Có 0 que rời, viết 0 ở cột đơn vị
-Còn lại:
-GV viết: 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào các dòng
ở cuối bảng
Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ
dạng 65 - 30
+ Đặt tính:
-Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị
Viết dấu
Kẻ vạch ngang
+ Tính (từ phải sang trái)
65 +5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 30 + 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35
Như vậy: 65 – 30 = 35
b) Dạng 36 - 4
Hướng dẫn cách làm tính trừ dạng 36 – 4 (bỏ thao
tác trên que tính)
+ Đặt tính:
-Viết 4 phải thẳng cột với 6 ở cột đơn vị
Viết dấu
Kẻ vạch ngang
+ Tính (từ phải sang trái)
36 +6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- 4 +hạ 3, viết 3
32
Như vậy: 36 – 4 = 32
Lưu ý: Chưa yêu cầu HS nêu quy tắc
*Hoạt động 3: Thực hành
-HD HS làm các bài tập trong sgk
Bài 1: Tính
-Lấy 65 que tính, xếp 6 bó ở bên trái
và các que rời ở bên phải
-Tách đi 3 bó, xếp 3 bó ở bên trái, phía dưới các bó đã xếp
-3 bó và 5 que tính rời
-HS quan sát
-Vài HS nêu lại cách tính
-HS chú ý lắng nghe -HS nêu lại cách đặt tính
-HS nêu yêu cầu
Trang 6a) 85 75 48 69 98 55
50 40 20 50 30 55
b)
68 37 88 33 79 54
- - - -
4 2 7 3 0 4
-GV NX sửa sai
Chú ý:
+Kiểm tra lại kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 10
của HS Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0
+Viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s
a) 57 b) 57 c) 57 d) 57
5 5 5 5
50 52 07 52
Chú ý: Các kết quả sai là do làm tính sai, sắp xếp sai
Bài 3: Tính nhẩm (cột, 1, 3)
a) 66 – 60 = 72 – 70 =
78 – 50 = 43 – 20 =
b) 58 – 4 = 99 – 1 =
58 – 8 = 99 – 9 =
Để nhẩm đúng (nhanh) GV cần nêu cho HS biết cách
tính nhẩm theo đúng kĩ thuật tính đã nêu
Lưu ý các dạng: 66 – 60; 58 – 8; 67 – 7; 99 – 9
4 Củng cố – dặn dò:
-GV thu tập chấm điểm, NX sửa sai
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Luyện tập
-HS làm bảng con
+ Đặt tính rồi tính
-Nêu yêu cầu bài toán -HS tự làm và chữa bài
a)Trừ đi một số tròn chục b)Trừ đi một số có một chữ số -HS làm bài chữa bài
THỨ BA
NS: 30/3/2013 Chính Tả
ND:02/04/2013 Bài: CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU:
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ
trong khoảng 10 phút
-Điền đúng vần uôt hoặc uôc; chữ c hoặc k
Bài tập 2,3(SGK)
Trang 7-Có ý thức trình bày sạch sẽ, chép đúng đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp”
-SGK, bảng con, vở tập chép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-Chấm vở của những HS về nhà phải chép lại bài thơ
“Mời vào”
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2 (1 em đọc, 2 em làm)
-Cho HS nhắc lại quy tắc chính tả
Nhận xét
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép
-GV treo bảng ghi khổ thơ cuối của bài “Chuyện ở lớp”
-Cho HS đọc thầm
-GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai:
vuốt, nói, ngoan, …
-Tập chép
GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,
cách viết đề bài vào giữa trang
+Tên bài: Đếm vào 5 ô
+Chép khổ thơ cách lề 3 ô
+Viết hoa chữ đầu câu
-Chữa bài
+GV chỉ từng chữ trên bảng
+Đánh vần những tiếng khó
+Chữa những lỗi sai phổ biến
-GV chấm một số vở
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a) Điền vần uôt hoặc uôc?
-GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài tập
-Cho HS lên bảng làm: thi làm nhanh
-Từng HS đọc lại bài GV sửa lỗi phát âm cho các em
-GV chốt lại trên bảng
-Bài giải: buộc tóc, chuột đồng
b) Điền chữ: c hay k?
-Tiến hành tương tự như trên
-HS hát
-Điền vần ong hay oong -Điền chữ ng hay ngh
-2, 3 HS
-2, 3 HS nhìn bảng đọc
-HS tự nhẩm và viết vào bảng các tiếng dễ sai
-HS chép vào vở
-Dùng bút chì chữa bài +Rà soát lại
+Ghi số lỗi ra đầu vở +HS ghi lỗi ra lề -Đổi vở kiểm tra
-Lớp đọc thầm yêu cầu của bài -4 HS lên bảng: 2 em viết bên trái, 2
em viết bên phải bảng (lớp làm vào vở) -2, 3 HS đọc lại kết quả
-Lớp nhận xét
Trang 8-Bài giải: túi kẹo, quả cam
4 Củng cố - Dặn dò:
+ Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng,
đẹp
-Về nhà chép lại sạch, đẹp bài thơ (đối với HS chưa đạt
yêu cầu)
-Chuẩn bị bài chính tả: “Mèo con đi học”
-Nhận xét tiết học
Tập Viết
Bài: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
I MỤC TIÊU:
-Tô được các chữ hoa O, Ô, Ơ, P
-Viết đúng các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ
chữ theo vở tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
-HS yêu thích nôm chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả
HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong
vở tập viết 1, tập 2.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng con được viết sẵn các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P Các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài…
-Bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại
từ chưa đúng
-Nhận xét
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Hôm nay ta học bài: O, Ô, Ơ,P ;TN: chải chuốt, thuộc
bà, con cừu, ốc bươu GV viết lên bảng
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:
+ Chữ hoa O gồm những nét nào?
+So sánh chữ hoa O, Ô, Ơ, P
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai
*Hoạt động 3: Viết từ ứng dụng
-HS hát -trong xanh, cải xoong
+O Gồm nét cong kín và nét móc nhỏ
bên trong
+Ô, Ơ Giống nhau nét cong kín; khác
nhau ở các dấu phụ
+P Nét cong trên, nét lượn, cong dưới
Trang 9+ chải chuốt:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “chải chuốt”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chải chuốt” ta đặt bút
dưới đường kẻ 3 viết tiếng chải điểm kết thúc ở đường
kẻ 2, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ
3 viết tiếng chuốt, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+thuộc bài:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “thuộc bài”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “thuộc bài” ta đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng thuộc điểm kết thúc trên đường
kẻ 1, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng bài, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+Con cừu, ốc bươu giới thiệu tương tự
*Hoạt động 4: Viết vào vở
-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi
viết của HS
-GV theo dõi HS viết uốn nắn sửa sai
4 Củng cố - dặn dò:
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Về nhà luyện viết vào vở rèn chữ
-Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
-Nhận xét tiết học
-Viết vào bảng con
- chải chuốt -tiếng chải, tiếng chuốt cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o -Viết bảng:
- thuộc bài -tiếng thuộc chữ t cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng bài cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o -Viết bảng:
-HS viết từng dòng vào vở
-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 2.
Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ)
-Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 5
-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
-Bảng con, vở tập toán
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
-HS lên bảng làm bài tập
-Gọi HS NX, GV NX
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ghi tên bài
b.HD HD làm các bài tập trong sgk
Bài 1: Đặt tính rồi tính
45 – 23 57 – 31 72 – 60 70 – 40 66 – 25
-GV nhận xét
Lưu ý:
+GV kiểm tra xem HS đặt tính có đúng không rồi mới
chuyển sang làm tính
+Gọi HS nhắc lại “kĩ thuật” trừ (không nhớ) các số có
hai chữ số
Bài 2: Tính nhẩm
65 – 5 = 65 – 60 = 65 – 65 =
70 – 30 = 94 – 3 = 33 – 33 =
21 – 1 = 21 – 20 = 32 – 10 =
Đối với HS giỏi cho HS giải thích kết quả
Bài 3: > , <, =
35 - 5 35 – 4 43 + 3 43 – 3
30 – 20 40 – 30 31 + 42 41 + 32
-GV hướng dẫn:
+Thực hiện phép tính ở vế trái, rồi vế phải
+Điền dấu thích hợp vào ô trống
Bài 5: Nối (theo mẫu)
-GV tổ chức thành trò chơi “Nối với kết quả đúng”
-GV phổ biến trò chơi:
+Thi đua theo nhóm
+Nối phép tính với kết quả đúng
-GV nhận xét
*Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 4
Bài 4: Bài toán
-GV ghi tóm tắt
-HS hát
-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bảng con
-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bài chữa bài
-HS nêu yêu cầu bài toán
-HS thực hiện vào vở
-Lắng nghe +Chia làm ba nhóm +Thực hiện: chuyền tay nhau
-HS nêu bài toán, tóm tắt bằng lời rồi
Trang 11Lớp 1B có: 35 bạn
Bạn nữ : 20 bạn
Bạn nam : … bạn?
Chú ý: Rèn luyện cho HS kĩ năng
+Viết tóm tắt bài toán
+Trình bày bài giải
4 Củng cố – Dặn dò:
-Chuẩn bị bài : Các ngày trong tuần lễ
-Nhận xét tiết học
giải toán
Bài giải
Số bạn nam lớp 1B có là:
35 – 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn
THỨ TƯ
NS : 1/4/2013 Tập đọc
ND : 03/4/2013 Bài : MÈO CON ĐI HỌC
(GDKNS)
I MỤC TIÊU :
-HS đọc trơn bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Biết nghỉ hơi sau
mỗi dòng thơ
-Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm Mèo sợ
không dám nghỉ nữa
Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
* *GD kĩ năng xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, tư duy phê phán, kiểm soát cảm xúc
-Có ý thức siêng học và đi học đều
HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc
-Bộ chữ HVTH (HS)
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-Cho HS đọc bài thơ “Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
+Mẹ muốn nghe bé kể chuyện gì?
Nhận xét
3 Bài mới:
a.Khám phá/ Giới thiệu bài:
+Các em có thích đi học không ?
+Vậy có bao giờ các em lười không muốn đi học không ?
+Những lúc như vậy em kiếm cớ gì để nghỉ học ?
+Em kiếm cớ để nghỉ học ba, mẹ sẽ nói gì với em ?
-GV chốt lại : Mèo lười muốn được nghỉ học kiếm nhiều
-HS hát -2, 3 HS đọc
-HS trả lời