1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án lớp 1 - Tuần 30 - Trường tiểu học Vĩnh Tân

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: *Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép -GV treo bảng ghi khổ thơ cuối của bài “Chuyện ở lớp” -Cho HS đọc thầm -GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai: vuốt, nói, ngoan, …[r]

Trang 1

TUẦN 30: TỪ 1/4/2013 ĐẾN 5/4/2013

Thứ ngày Số

tiết

PPCT

Thứ 2

1/4/2013

1 2-3 4 5

HĐTT TĐỌC AVĂN TOÁN

29-30 117

Bài: Chuyện ở lớp

Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)

(NKS)

Thứ 3

2/4/2013

1 2 3 4 5

CTẢ TVIẾT TD TOÁN AVĂN

11 33-34 118

Bài: Chuyệnở lớp

O, Ô, Ơ, P từ: nải chuối, thuộc bài, con cừu,…

Luyện tập

Thứ 4

3/4/2013 1-2 3

4 5

TĐỌC TOÁN HÁT MT

31-32

119 Bài : Mèo con đi học Các ngày trong tuần lễ

(KNS)

Thứ 5

4/4/2013

1 2 3 4 5

CTẢ KC TOÁN TNXH

Đ ĐỨC

12 6 120 30 30

Bài : Mèo con đi học Sói và Sóc

Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Trời nắng, trời mưa Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

(KNS)

(BVMT+KNS) (BVMT+KNS +SDTKNL )

Thứ 6

5/4/2013

1-2 3 4

TĐỌC TCÔNG SHL

33-34 30

Người bạn tốt Cắt, dán hàng ráo đơn giản (T1)

(KNS)

Trang 2

THỨ HAI

NS: 29/3/2013 Tập đọc

ND: 1/4/2013 Bài: CHUYỆN Ở LỚP

(GDKNS)

I.MỤC TIÊU:

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu

biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK KN xác định giá trị, KN nhận thức bản thân, KN lắng

nghe tích cực, KN tư duy phê phán.

-Biết kể với cha mẹ làm được việc gì ngoan ở lớp những bạn ngoan được cô giáo khen

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

-SGK, vở bài tập Tiếng việt 1, tập 2

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ:

-Cho HS đọc từng đoạn bài “Chú công” và trả lời câu

hỏi:

+Đoạn 1: Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông màu

gì?

+Đoạn 2: Sau hai ba năm đuôi công trống thay đổi thế

nào

Nhận xét

3 Bài mới:

a Khám phá / Giới thiệu bài:

-GV đưa ra một số câu hỏi

+Hãy nói về những chuyện mà em thích, em không

thích?

+Hằng ngày em đi học về em có kể những chuyện ở

lớp cho ông, bà, cha, mẹ nghe không?

+Hôm qua đi học về em đã kể những chuyện gì? Em

có thể kể lại không?

-Bức tranh vẽ gì? Hãy đoán xem bạn nhỏ nói gì với

mẹ?

-GV rút ra tên bài: “Chuyện ở lớp”

b Kết nối

*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc toàn bài:

Giọng hồn nhiên các câu thơ ghi lời em bé kể cho

-HS hát -2, 3 HS đọc

-HS tự kể -HS tự trả lời -HS kể -Quan sát

Trang 3

mẹ nghe chuyện ở lớp Đọc giọng dịu dàng, âu yếm

các câu thơ ghi lời của mẹ

-HS luyện đọc:

Luyện đọc tiếng, từ:

-Luyện đọc các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn kết hợp phân

tích từ

+GV có thể chọn thêm một số từ ngữ

-GV giải nghĩa từ khó

Luyện đọc câu:

-Đọc nhẩm từng câu

-GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

-Tiếp tục với các câu còn lại

Luyện đọc khổ thơ, bài:

-Cho HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ Sau đó thi

đọc cả bài

-Đọc cả bài

-Lớp đọc đồng thanh cả bài

*Hoạt động 2: Ôn các vần uôc, uôt:

a Tìm tiếng trong bài có vần uôt

Vậy vần cần ôn là vần uôc, uôt

b) Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần uôc, uôt

-GV nhận xét tính điểm thi đua

Tiết 2

*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a Tìm hiểu bài

-Cho HS đọc thầm khổ thơ 1 và 2, trả lời các câu hỏi

sau:

+Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?

-Cho HS đọc khổ thơ 3, và trả lời câu hỏi:

+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

-GV đọc diễn cảm bài văn

ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

-HS phân tích đọc cá nhân, cả lớp

-HS cả lớp đọc thầm

- 2- 3 HS đọc thành tiếng -Đồng thanh cả lớp -HS đọc tiếp nối từng câu

-Từng HS đọc -HS tiếp nối nhau đọc từng khổ -Thi đua đọc giữa các tổ

-Lớp nhận xét

-HS tìm nhanh tiếng: vuốt

-HS nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK -Từng cá nhân thi tìm (đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ mà em biết chứa tiếng có

vần uôc, uôt +Vần uôc: cuốc đất, cái cuốc, vác

cuốc, bắt buộc, trói buộc, buộc dây, buộc long, một duộc, lọ ruốc, …

+Vần uôt: tuốt lúa, buột mồm, nuốt

cơm, khó nuốt, nuột nà, sáng suốt, suốt ngày, tuột dây, tuột tay, vuốt mặt, chau chuốt, …

-3, 4 HS đọc +Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực…

-3, 4 HS đọc +Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể

Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngỗn

-1, 2 HS đọc, lớp đọc thầm

Trang 4

c Thực hành:

HS thực hành luyện đọc lại bàn thơ

Thực hành luyện nói:

-Đề tài: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã

ngoan thế nào?

-Cách thực hiện:

+Hai nhóm, mỗi nhóm hai em, dựa theo tranh, các em

trong nhóm hỏi và trả lời câu hỏi

+GV đưa tranh minh hoạ phóng to Một nhóm gồm

hai em, một đóng vai mẹ và một đóng vai em bé trò

chuyện theo đề tài trên

Gợi ý:

Mẹ: -Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?

Con: -Mẹ ơi, hôm này con làm trực nhật, lau bảng

sạch, cô giáo khen con

Mẹ: -Con mẹ ngoan quá nhỉ!

d Vận dụng:

+Câu chuyện trong bài thơ khuỵên em điều gì?

Liên hệ

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà kể với cha mẹ chuyện ở lớp hôm

nay

-Chuẩn bị bài tập đọc: “Mèo con đi học”

-Nhận xét tiết học

H: Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan? Đ: Nhặt rác, giúp bạn đeo cặp, dỗ em,

được điểm mười, … -HS theo cặp thực hành

Toán

Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(Trừ không nhớ)

I MỤC TIÊU:

-Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 - 30 và 36 - 4

-Bài tập cần làm: bài 1.2,3 (cột 1,3)

-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời

-Bảng con, vở tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ.

-HS lên bảng làm bài tập

-GV NX

-HS hát

Trang 5

3 Bài mới:

*Hoạt động 1:Giới thiệu cách làm tính trừ (không

nhớ

a) Dạng 65 - 30

Bước1: GV hướng dẫn HS thao tác trên các que tính

-Cho HS lấy 65 que tính (gồm 6 bó và 5 que tính rời),

GV nói và viết:

+Có 6 bó, viết 6 ở cột chục

+Có 5 que rời, viết 5 ở cột đơn vị

Tiến hành tách ra 3 bó

+Có 3 bó, viết 3 ở cột chục

+Có 0 que rời, viết 0 ở cột đơn vị

-Còn lại:

-GV viết: 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào các dòng

ở cuối bảng

Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ

dạng 65 - 30

+ Đặt tính:

-Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị

thẳng cột đơn vị

Viết dấu

Kẻ vạch ngang

+ Tính (từ phải sang trái)

65 +5 trừ 0 bằng 5, viết 5

- 30 + 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

35

Như vậy: 65 – 30 = 35

b) Dạng 36 - 4

Hướng dẫn cách làm tính trừ dạng 36 – 4 (bỏ thao

tác trên que tính)

+ Đặt tính:

-Viết 4 phải thẳng cột với 6 ở cột đơn vị

Viết dấu

Kẻ vạch ngang

+ Tính (từ phải sang trái)

36 +6 trừ 4 bằng 2, viết 2

- 4 +hạ 3, viết 3

32

Như vậy: 36 – 4 = 32

Lưu ý: Chưa yêu cầu HS nêu quy tắc

*Hoạt động 3: Thực hành

-HD HS làm các bài tập trong sgk

Bài 1: Tính

-Lấy 65 que tính, xếp 6 bó ở bên trái

và các que rời ở bên phải

-Tách đi 3 bó, xếp 3 bó ở bên trái, phía dưới các bó đã xếp

-3 bó và 5 que tính rời

-HS quan sát

-Vài HS nêu lại cách tính

-HS chú ý lắng nghe -HS nêu lại cách đặt tính

-HS nêu yêu cầu

Trang 6

a) 85 75 48 69 98 55

50 40 20 50 30 55

b)

68 37 88 33 79 54

- - - -

4 2 7 3 0 4

-GV NX sửa sai

Chú ý:

+Kiểm tra lại kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 10

của HS Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0

+Viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s

a) 57 b) 57 c) 57 d) 57

5 5 5 5

50 52 07 52

Chú ý: Các kết quả sai là do làm tính sai, sắp xếp sai

Bài 3: Tính nhẩm (cột, 1, 3)

a) 66 – 60 = 72 – 70 =

78 – 50 = 43 – 20 =

b) 58 – 4 = 99 – 1 =

58 – 8 = 99 – 9 =

Để nhẩm đúng (nhanh) GV cần nêu cho HS biết cách

tính nhẩm theo đúng kĩ thuật tính đã nêu

Lưu ý các dạng: 66 – 60; 58 – 8; 67 – 7; 99 – 9

4 Củng cố – dặn dò:

-GV thu tập chấm điểm, NX sửa sai

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: Luyện tập

-HS làm bảng con

+ Đặt tính rồi tính

-Nêu yêu cầu bài toán -HS tự làm và chữa bài

a)Trừ đi một số tròn chục b)Trừ đi một số có một chữ số -HS làm bài chữa bài

THỨ BA

NS: 30/3/2013 Chính Tả

ND:02/04/2013 Bài: CHUYỆN Ở LỚP

I MỤC TIÊU:

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ

trong khoảng 10 phút

-Điền đúng vần uôt hoặc uôc; chữ c hoặc k

Bài tập 2,3(SGK)

Trang 7

-Có ý thức trình bày sạch sẽ, chép đúng đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp”

-SGK, bảng con, vở tập chép

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ:

-Chấm vở của những HS về nhà phải chép lại bài thơ

“Mời vào”

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2 (1 em đọc, 2 em làm)

-Cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

Nhận xét

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép

-GV treo bảng ghi khổ thơ cuối của bài “Chuyện ở lớp”

-Cho HS đọc thầm

-GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai:

vuốt, nói, ngoan, …

-Tập chép

GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,

cách viết đề bài vào giữa trang

+Tên bài: Đếm vào 5 ô

+Chép khổ thơ cách lề 3 ô

+Viết hoa chữ đầu câu

-Chữa bài

+GV chỉ từng chữ trên bảng

+Đánh vần những tiếng khó

+Chữa những lỗi sai phổ biến

-GV chấm một số vở

*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a) Điền vần uôt hoặc uôc?

-GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài tập

-Cho HS lên bảng làm: thi làm nhanh

-Từng HS đọc lại bài GV sửa lỗi phát âm cho các em

-GV chốt lại trên bảng

-Bài giải: buộc tóc, chuột đồng

b) Điền chữ: c hay k?

-Tiến hành tương tự như trên

-HS hát

-Điền vần ong hay oong -Điền chữ ng hay ngh

-2, 3 HS

-2, 3 HS nhìn bảng đọc

-HS tự nhẩm và viết vào bảng các tiếng dễ sai

-HS chép vào vở

-Dùng bút chì chữa bài +Rà soát lại

+Ghi số lỗi ra đầu vở +HS ghi lỗi ra lề -Đổi vở kiểm tra

-Lớp đọc thầm yêu cầu của bài -4 HS lên bảng: 2 em viết bên trái, 2

em viết bên phải bảng (lớp làm vào vở) -2, 3 HS đọc lại kết quả

-Lớp nhận xét

Trang 8

-Bài giải: túi kẹo, quả cam

4 Củng cố - Dặn dò:

+ Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng,

đẹp

-Về nhà chép lại sạch, đẹp bài thơ (đối với HS chưa đạt

yêu cầu)

-Chuẩn bị bài chính tả: “Mèo con đi học”

-Nhận xét tiết học

Tập Viết

Bài: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I MỤC TIÊU:

-Tô được các chữ hoa O, Ô, Ơ, P

-Viết đúng các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ

chữ theo vở tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

-HS yêu thích nôm chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong

vở tập viết 1, tập 2.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng con được viết sẵn các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P Các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài…

-Bảng con, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ:

-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại

từ chưa đúng

-Nhận xét

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-Hôm nay ta học bài: O, Ô, Ơ,P ;TN: chải chuốt, thuộc

bà, con cừu, ốc bươu GV viết lên bảng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa

-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:

+ Chữ hoa O gồm những nét nào?

+So sánh chữ hoa O, Ô, Ơ, P

-GV hướng dẫn quy trình viết

-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai

*Hoạt động 3: Viết từ ứng dụng

-HS hát -trong xanh, cải xoong

+O Gồm nét cong kín và nét móc nhỏ

bên trong

+Ô, Ơ Giống nhau nét cong kín; khác

nhau ở các dấu phụ

+P Nét cong trên, nét lượn, cong dưới

Trang 9

+ chải chuốt:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “chải chuốt”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chải chuốt” ta đặt bút

dưới đường kẻ 3 viết tiếng chải điểm kết thúc ở đường

kẻ 2, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ

3 viết tiếng chuốt, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+thuộc bài:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “thuộc bài”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “thuộc bài” ta đặt bút ở

đường kẻ 2 viết tiếng thuộc điểm kết thúc trên đường

kẻ 1, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng bài, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+Con cừu, ốc bươu giới thiệu tương tự

*Hoạt động 4: Viết vào vở

-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi

viết của HS

-GV theo dõi HS viết uốn nắn sửa sai

4 Củng cố - dặn dò:

-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

-Về nhà luyện viết vào vở rèn chữ

-Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

-Nhận xét tiết học

-Viết vào bảng con

- chải chuốt -tiếng chải, tiếng chuốt cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o -Viết bảng:

- thuộc bài -tiếng thuộc chữ t cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng bài cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o -Viết bảng:

-HS viết từng dòng vào vở

-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 2.

Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ)

-Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 5

-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

-Bảng con, vở tập toán

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ.

-HS lên bảng làm bài tập

-Gọi HS NX, GV NX

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ghi tên bài

b.HD HD làm các bài tập trong sgk

Bài 1: Đặt tính rồi tính

45 – 23 57 – 31 72 – 60 70 – 40 66 – 25

-GV nhận xét

Lưu ý:

+GV kiểm tra xem HS đặt tính có đúng không rồi mới

chuyển sang làm tính

+Gọi HS nhắc lại “kĩ thuật” trừ (không nhớ) các số có

hai chữ số

Bài 2: Tính nhẩm

65 – 5 = 65 – 60 = 65 – 65 =

70 – 30 = 94 – 3 = 33 – 33 =

21 – 1 = 21 – 20 = 32 – 10 =

Đối với HS giỏi cho HS giải thích kết quả

Bài 3: > , <, =

35 - 5 35 – 4 43 + 3 43 – 3

30 – 20 40 – 30 31 + 42 41 + 32

-GV hướng dẫn:

+Thực hiện phép tính ở vế trái, rồi vế phải

+Điền dấu thích hợp vào ô trống

Bài 5: Nối (theo mẫu)

-GV tổ chức thành trò chơi “Nối với kết quả đúng”

-GV phổ biến trò chơi:

+Thi đua theo nhóm

+Nối phép tính với kết quả đúng

-GV nhận xét

*Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 4

Bài 4: Bài toán

-GV ghi tóm tắt

-HS hát

-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bảng con

-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bài chữa bài

-HS nêu yêu cầu bài toán

-HS thực hiện vào vở

-Lắng nghe +Chia làm ba nhóm +Thực hiện: chuyền tay nhau

-HS nêu bài toán, tóm tắt bằng lời rồi

Trang 11

Lớp 1B có: 35 bạn

Bạn nữ : 20 bạn

Bạn nam : … bạn?

Chú ý: Rèn luyện cho HS kĩ năng

+Viết tóm tắt bài toán

+Trình bày bài giải

4 Củng cố – Dặn dò:

-Chuẩn bị bài : Các ngày trong tuần lễ

-Nhận xét tiết học

giải toán

Bài giải

Số bạn nam lớp 1B có là:

35 – 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn

THỨ TƯ

NS : 1/4/2013 Tập đọc

ND : 03/4/2013 Bài : MÈO CON ĐI HỌC

(GDKNS)

I MỤC TIÊU :

-HS đọc trơn bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Biết nghỉ hơi sau

mỗi dòng thơ

-Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm Mèo sợ

không dám nghỉ nữa

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

* *GD kĩ năng xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, tư duy phê phán, kiểm soát cảm xúc

-Có ý thức siêng học và đi học đều

HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc

-Bộ chữ HVTH (HS)

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định.

2 Bài cũ:

-Cho HS đọc bài thơ “Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:

+Mẹ muốn nghe bé kể chuyện gì?

Nhận xét

3 Bài mới:

a.Khám phá/ Giới thiệu bài:

+Các em có thích đi học không ?

+Vậy có bao giờ các em lười không muốn đi học không ?

+Những lúc như vậy em kiếm cớ gì để nghỉ học ?

+Em kiếm cớ để nghỉ học ba, mẹ sẽ nói gì với em ?

-GV chốt lại : Mèo lười muốn được nghỉ học kiếm nhiều

-HS hát -2, 3 HS đọc

-HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm