Trò chơi lô tô Giáo viên phát cho học sinh các bảng -Hs lắng nghe, thực hiện chứa các con số từ 1-10.. Sau đó, giáo viên nêu phép tính hs tìm kết quả trong bảng đánh dấu x vào trong bảng[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 33
Đạo đức 33 Phòng tránh chó, mèo cắn
Thứ Hai
22/04/2013
Toán 129 Ôn tập: Các số đến 10 Tập viết 31 Tô chữ hoa U, Ư, V
Thứ Ba
23/04/2013
Thứ Tư
24/04/2013
RLHS Toán 131 Ôn tập các số đến 10 Tập đọc 53 Nói dối hại thân Tập đọc 54 Nói dối hại thân
Thứ Năm
25/04/2013
Thủ công 33 Cắt, dán trang trí hình ngôi nhà ( T2)
Kể chuyện 9 Cô chủ không biết quý tình bạn Toán 132 Ôn tập các số đến 100
Thứ Sáu
26/04/2013
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 04 năm 2013
Tiết: 2
I.Mục tiêu:
- Nhận biết những hành động không nên làm để tránh bị chó mèo cắn
- Biết những việc cần làm khi nuôi chó mèo
- Biết xử lí thương tích khi bị chó mèo cắn
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: tranh minh họa,
-Học sinh: tranh minh họa
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định 1’
2 Bài cũ 5’
3 Bài mới: 24’
3.1 GTB: 1’
3.2 Hoạt động
1 Làm việc cá
nhân
10’
-Lớp hát
Phòng tránh tai nạn bơi lội
+Những điều nên làm khi bơi lội?
+Những điều không nên làm khi bơi lội?
-Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét
Phòng tránh Chó , mèo cắn -Cho Hs quan sát tranh và nhận xét
+Tranh nào cho biết dễ bị chó mèo cắn?
Vì sao?
-Gọi Hs nhận xét
Hát
-1 hs trả lời -1 hs trả lời -hs nhận xét
-hs lắng nghe
-Quan sát – nhận xét
Cả 5 tranh Vì các bạn đùa nghịch với chó mèo
-Hs nhận xét
Môn: Đạo đức (tiết 33) Bài: Phòng tránh Chó , mèo cắn Ngày dạy: 22/04/2013
Trang 33.3 Làm việc
nhóm
13’
4.Củng cố: 4’
GDKNS
5 Dặn dò: 1’
Gv nhận xét chốt lại: không nên đùa nghịch với chó mèo, nếu bị chúng cắn
sẽ rất nghuy hiểm.
Gv chia lớp theo nhóm 4 thảo luận:
+Những việc cần làm khi nuôi chó, mèo?
+khi bị chó, mèo cắn ta cần làm gì?
-Yêu cầu Hs thảo luận
-Gọi Hs đại diện nhóm trình bày.
-Gọi HS nhận xét, bổ sung
-Gv nhận xét, kết luận: Khi nuôi chó mèo cần tiêm ngừa bệnh dại, xích lại cẩn thận Khi bị chó mèo cắn ta cần rửa vết thương nhanh chóng đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất.
-Để tránh có mèo cắn ta cần làm gì?
-Gọi Hs nhận xét tuyên dương
-Gv nhận xét, tuyên dương lớp học -Dặn Hs cẩn thận hơn khi nhà có nuôi chó, mèo
-Hs lắng nghe
-HS nêu
-Hs thảo luận -Hs trình bày -HS nhận xét -Hs lắng nghe
Không nên chọc phá đùa giỡn với chúng
-Hs nhận xét
-HS lắng nghe -Hs thực hiện
Tiết: 3,4
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: sừng sững, khẳng khiu, trụi là, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Môn: tập đọc (tiết 49-50) Bài: Cây bàng Ngày dạy: 22/04/2013
Trang 4- HS tìm được tiếng có vần oang, oac trong bài Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần oang, oac
- HS hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học; Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK )
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Sgk, tranh minh họa, bảng phụ các bài tập, bài viết mẫu.
-Học sinh: Sgk, vở tập đọc, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi, nhóm học tập
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’
2.KTBC 5’
3.Bài mới
3.1GTB 1’
-Lớp hát
Sau cơn mưa -Gọi HS đọc và cho biết sau trận mưa rào, mọi vật thay đổi thế nào?
-những đóa râm bụt
-bầu trời…
- Mấy đám mây bông…
-Gọi HS đọc và cho biết đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận mưa?
-Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét ghi điểm
Tiết 1 Cây bàng
Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng
Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá Xuân sang, cành
Lớp hát -3 Hs trả lời
-Hs trả lời -Hs nhận xét -Hs lắng nghe
Trang 53.2 Giáo viên
đọc mẫu
1’
3.3 Hướng dẫn
hs luyện đọc
21’
trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường Thu đến từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Theo Hữu Tưởng
.-GV đọc mẫu: giọng đọc to, rõ va ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
Luyện đọc từ
-Gọi Hs đọc bài và các bạn còn lại dò theo gạch chân những từ khó đọc
-Yêu cầu Hs nêu
-Giáo viên chốt lại và đọc đọc mẫu các
từ khó
-Gv giải nghĩa từ: sừng sững: cao lớn,
vững chắc, khẳng khiu: cành khô cứng, không còn sức sống chi chít: nhiều cô
số, không đếm được
Luyện đọc câu
-Bài đọc có mấy câu?
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Luyện đọc đoạn -Bài đọc có mấy đoạn?
-Yêu cầu Hs đọc nối tiếp từng đoạn
-Yêu cầu Hs luyện đọc đoạn -Đại diện nhóm đọc đoạn
-Yêu cầu Hs nhận xét
-Hs lắng nghe
-Hs thực hiện
-Hs nêu -Hs lắng nghe, đọc lại -Hs lắng nghe
-Có 5 câu -Hs đọc nối tiếp
Có 2 đoạn -Hs thực hiện -Hs luyện đọc nhóm 2 -2 nhóm đọc đọc -Hs nhận xét
Trang 63.3 Ôn tập vần.
6’
3.4 Tìm hiểu
bài đọc
17’
-Giáo viên nhận xét chung -Yêu cầu Hs đọc toàn bài
-Đọc đồng thanh cả lớp
1 Tìm tiếng trong bài có vần oang:
2.tìm tiếng ngoài bài:
- có vần oang - có vần oac:
-Gọi Hs đọc yêu cầu 1:
-Yêu cầu Hs tìm nhanh tiếng trong bài
có vần oang
-Yêu cầu hs đọc -Yêu cầu Hs nhận xét – Gv kiểm tra -Gọi Hs đọc yêu cầu 2:
-Yêu cầu Hs thực hiện yêu cầu 2 -Yêu cầu Hs nói câu trước lớp
-Gv nhận xét
Tiết 2 1.cây bàng thay đổi như thế nào?
-vào mùa đông -mùa xuân -mùa hè -mùa thu 2.Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
-Yêu cầu Hs đọc câu hỏi 1
-Yêu cầu Hs đọc bài và cho biết cây bàng thay đổi như thế nào vào mùa
-Hs lắng nghe -1 Hs đọc toàn bài
-Hs thực hiện
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
-Hs tìm và gạch chân tiếng: khoảng
-Hs đọc trước lớp -Hs nhận xét
tìm tiếng ngoài bài:
- có vần oang/ oac
-Hs thực hiện -Hs đặt câu -Hs lắng nghe
-Hs thực hiện
-HS nêu
Trang 73.5 Luyện Nói
13’
4.Củng cố 4’
5.Dặn dò 1’
Đông, Xuân, Hạ, Thu -Yêu cầu Hs nhận xét
-Gv nhận xét chung
-Yêu cầu Hs đọc câu hỏi 2
-Yêu cầu Hs đọc nhẩm nghĩ cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
-Yêu cầu hs nêu
-Giáo viên nhận xét
-Nội dung bài cây bàng là gì?
Gv kết luận: Cây bàng thân thiết với các
trường học; Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng
N: kể tên những cây được trồng ở sân trường em
-Yêu cầu Hs đọc chủ đề nói
- yêu cầu Hs hói đáp theo nhóm đôi
-Yêu cầu Hs trình bày trước lớp -Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét
Thi đọc nhanh-đọc đúng
-Cho Hs học lại bài 3’ Sau đó thi đọc trước lớp
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Dặn Hs học thuộc bài thơ, xem trước
bài Kể cho bé nghe
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe -Hs thực hiện
- Hs thực hiện
-Hs nêu -HS lắng nghe -Hs nêu
-Hs lắng nghe
-Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs thực hiện
Hs lắng nghe
- Hs thực hiện
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
Trang 8Thứ ba ngày 23 tháng 04 năm 2013 Tiết: 1
I.Mục tiêu:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào phép cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
- Làm bài 1, 2(a, b cột 1.2.4), 3, 4
-Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ.
-Học sinh: Sách giáo khoa, vở toán, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’
2.KTBC 5’
3.Bài mới: 24’
3.1GTB 1’
3.2 Thực hành
23’
-Lớp hát
Ôn tập: Các số đến 10 (trang 170)
-Yêu cầu Hs so sánh
-Yêu cầu Hs nhận xét -Gv nhận xét, ghi điểm
Ôn tập: Các số đến 10 (trang 171)
Bài 1: tính
Bài 1 yêu cầu gì?
-Gọi Hs đọc lại các bảng cộng trong phạm
vi 10
-Yêu cầu hs làm bài
-Yêu cầu hs đọc lại
Lớp hát
2 hs lên bảng lớp làm bảng con
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
-Tính -Hs thực hiện
-Hs thực hiện -Hs thực hiện
Môn: Toán (tiết 129) Bài: Ôn tập: Các số đến 10 (trang 171)
Trang 94.Củng cố 4’
-Yêu cầu hs nhận xét
-Gv nhận xét ghi điểm
Bài 2: Tính
Bài 2 Yêu cầu gì?
-Yêu cầu Hs làm bài
-Gọi Hs nêu cách tính từng bài -Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét
Bài 3: số?
-Bài 3 yêu cầu gì?
GVHD: - 3 cộng mấy bằng 7?
-Ta viết 4 vào chổ chấm
-Yêu cầu Hs làm bài -Yêu cầu Hs làm bảng lớp -Gv nhận xét, kết luận
Bài 4: Nối các điểm để có
a) Một hình vuông b) một hình vuông và hai hình tam giác -Bài 4 yêu cầu gì?
-Yêu cầu Hs làm bài
-Yêu cầu Hs nhận xét -Giáo viên nhận xét
Trò chơi ong tìm mật
Giáo viên phát cho mỗi em 1 bảng phụ hình con ong và chia lớp thành 2 đội chơi
Mỗi đội nhận một bông hoa Có nhị hoa là
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
Tính
-Hs làm bài -Hs thực hiện -Hs nhận xét -Hs lắng nghe
Điền số vào chỗ chấm -3 cộng 4 bằng 7
-Hs quan sát -Hs thực hiện -Hs thực hiện -Hs lắng nghe
-Nối các điểm để có hình vuông, hìh vuông
và hai hình tam giác -Hs làm bài
-Hs quan sát nhận xét -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
Trang 105.Dặn dò 1’
10 nhiệm vụ của các em là viết vào con ong các phép tính có kết quả là 10
-Yêu cầu Hs thực hiện
GV nhận xét – tuyên dương
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung (trang 169)
-Hs thực hiện -Hs lắng nghe -Hs lắng nghe -Hs thực hiện
Tiết: 2
I.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; từ ngữ: lượm khoảng trời, áo khoác, khăn
đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết
được ít nhất 1 lần)
- RL HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Vở tập viết mẫu, thẻ thừ các chữ tập viết, Chữ cái mẫu
-Học sinh: vở tập viết, bảng con
-Dự kiến phương pháp: Trực quan, hỏi đáp, thực hành, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh 1.Ổn định: 1’
2.Kiểm tra bài
cũ: 5’
Lớp hát
Tô chữ hoa: S,T
- Cho HS viết: S,T; lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.
- Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Lớp hát
3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
Môn: Tập viết (tiết 31) Bài: Tô chữ hoa U, Ư, V Ngày dạy: 23/04/2013
Trang 113.Bài mới: 24’
3.1 GTB: 1’
3.2 Tập tô chữ
hoa: 4’
3.3 Ôn viết
vần, từ ứng
dụng
4’
3.5 Thực hành
14’
Tô chữ hoa U, Ư, V
- GV treo chữ mẫu và giới thiệu chữ
S,T
- GV hướng dẫn tô từng chữ và nêu quy trình viết
- GV cho HS tô từng chữ trên không trung, trên mặt bàn
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét
oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non.
-GV treo chữ mẫu: oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn
đỏ, măng non.
-Yêu cầu Hs phân tích tiếng khoảng, khoác, khăn, măng.
- GV nhận xét
- Cho HS đọc lại
- GV hướng dẫn HS viết bảng con
khoảng trời, áo khoác
-Yêu cầu Hs viết bảng con
- GV nêu lại nội dung viết
- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV viết mẫu từng dòng
-HS lắng nghe
-Hs quan sát -Hs quan sát -HS dùng ngón trỏ để tô
-HS viết bảng con
-Hs nhận xét -Hs lắng nghe
-HS quan sát -Hs phân tích
-Hs lắng nghe
HS đọc CN – ĐT -HS quan sát
-HS viết bảng con -HS lắng nghe H-S nêu -HS quan sát viết bài vào vở
Trang 123.6 Chấm sửa
bài 1’
4.Củng cố: 4’
5.Dặn dò: 1’
- GV thu vở chấm
-Gv nhận xét các bài đã chấm
Trò chơi Ai nhanh? Ai đúng -Gv đọc từ khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non Hs viết bảng con
trong thời gian 1 phút đội nào có số người viết nhanh viết đúng nhiều nhất
sẽ là đội thắng cuộc
- GV nhận xét tiết học
- Xem lại các chữ viết chưa đúng
Xem trước bài tiếp theo
-Hs nộp bài -Hs lắng nghe -Hs thực hiện
-Hs lắng nghe -Hs thực hiện
Tiết: 3
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang …đến hết” 36 chữ trong
khoảng 15-17 phút
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Làm bài tập 2, 3 (sgk).
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, viết đúng, chính xác bài viết
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, bài viết mẫu
-Học sinh: Vở chính tả, thước kẻ, bút mực, bút chì, gôm, Sách Tiếng Việt, bảng con,… -Dự kiến phương pháp: Thực hành, hỏi đáp, trò chơi,…
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1.Ổn định: 1’
2.Trả bài cũ: 5’
Lớp hát
Lũy tre
Hát tập thể
Môn: Chính tả_tập chép (tiết 17)
Bài: CÂY BÀNG Ngày dạy: 23/04/2013
Trang 133 Bài mới 24’
3.1 GT bài 1’
3.2 Hướng dẫn
tập chép
4’
3.3 chép bài
10
-Gv chấm lại vở của những bạn về nhà chép lại
-Đọc cho HS viết: thức dậy, rì rào, gọng vó
-Gv nhận xét, ghi điểm
Hôm nay tập chép đoạn “Xuân
sang …đến hết” 36 chữ trong khoảng
15-17 phút
-Giới thiệu bài viết
CÂY BÀNG
Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường Thu đến từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Theo Hữu Tưởng
-GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài viết đọc mẫu
-Đoạn viết gồm mấy câu?
-Chữ đầu mỗi câu viết thế nào?
- GV gạch chân từ dễ viết sai: khẳng khiu, trụi lá, chi chít, mơn mởn,
khoảng sân trường, Hữu Tưởng
- GV cho HS viết bảng con
- HD HS cách trình bày, rồi cho HS viết vào vở
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên
-Hs chuẩn bị
- 2 Hs lên bảng lớp viết con
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-4 câu
-viết hoa
- HS thực hiện -Hs gạch vào Sgk
-HS thực hiện -Hs quan sát, lắng nghe
Trang 143.3 Hướng dẫn
làm bài tập
9’
4.Củng cố: 4’
5.Dặn dò: 1’
bảng để học sinh rà soát
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
- Giáo nhận xét bài viết
Bài 2: Điền oang hoặc oac Quan sát tranh vẽ gì?
-Yêu cầu Hs làm bài -Yêu cầu Hs trình bày miệng
-Gv nhận xét:
Cửa sổ mở toang
Bố mặc áo khoác Bài 3: Điền g hay gh
-Gọi Hs nêu nhiệm vụ bài tập 3 -Yêu cầu Hs làm bài
-Gv kết luận:
Gõ trống chơi đàn ghi ta
Thi Ai nhanh hơn
Giáo chia lớp thành 3 đội chơi, Gv đọc một từ bất kì trong bài đội nào có
số người viết nhanh và đúng nhiều nhất là đội thắng cuộc
-Dặn Hs viết lại chữ chưa đúng và chuẩn bị DDHT cho bài viết sau: Tập
chép bài thơ Đi học
-HS thực hiện
-Hs nộp bài
- Hs quan sát, lắng nghe
-tranh 1: cửa sổ mở toang -tranh 2: bố mặc áo khoác -Hs làm bài
-HS trình bày miệng -Hs lắng nghe Sửa bài
Điền g hay gh
-Hs làm bài -Hs lắng nghe
-Hs thực hiện
-Hs thực hiện
Trang 15Tiết: 4
I.Mục tiêu:
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nóng, rét
- Biết cách ăn mặc có hiệu quả và giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
- GD học sinh yêu thích môn học, hứng thú trong học tập
II.Chẩn bị:
-Giáo viên: Sgk, tranh minh họa trong sgk
-Học sinh: Sgk
-Dự kiến phương pháp: Hỏi đáp, trực quan, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định 1’
2.Kiểm tra bài
cũ 5’
3.Bài mới 24’
3.1GTB 1’
3.2 Hoạt
động1: 10’
GDKNS
-Lớp hát
Gió
-Em nhận biết gió bằng cách nào?
-Nếu gió mạnh em cần làm gì?
-Yêu cầu Hs nhận xét
-Giáo viên nhận xét
TRỜI NÓNG – TRỜI RÉT Quan sát tranh vẽ gì?
Hát
-nhìn mây bay, cỏ lay… -tránh gió, không ra ngoài -Hs nhận xét
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -các bạn đi học đội nón,
áo dài tay…
Các bạn đi học mặc áo
ấm, đội mũ len…
- cây cỏ đứng im và cây cỏ đang bay
Môn: TNXH (tiết 33) Bài: TRỜI NÓNG – TRỜI RÉT Ngày dạy: 23/04/2013
Trang 163.3Hoạt động
2: Cá nhân
12’
4.Củng cố 5’
5.Dặn dò 1’
-Tranh nào vẽ cảnh trời nóng? Tranh nào vẽ cảnh trời nóng? Vì sao bạn biết?
- Gv kết luận: khi trời nóng các em
cần mặc thoáng mát, đội mũ nón khi
ra nắng Lúc trời lạnh cần biết giữ ấm
cơ thể.
Thí nghiệm vui
-Giáo viên chuẩn bị hai cốc nước (ấm – lạnh) Yêu cầu các em dùng tay sờ
và cho biết em cảm thấy thế nào?
-Khi sờ, em cảm thấy thế nào?
-Nhớ lại lúc trời nóng và trời rét em cảm thấy như thế nào?
-Gv kết luận: trời nóng quá, thường thấy trong người bức bối, toát mồ hôi
Trời rét có thể làm cho tay chân tê cóng, người rung lên, da sởn gai ốc
Họa sĩ tí hon
Gv gắn lên bảng một bạn nhỏ
và yêu cầu các em vẽ 1 bộ trang phục
dể bạn mặc vào trời nóng và 1 bộ dùng khi trời rét
-Yêu cầu Hs trình bày
-Yêu cầu Hs nhận xét -GV nhận xét – Tuyên dương -Gv nhận xét lớp học
- Chuẩn bị : thời tiết
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
-HS quan sát, thực hiện
-Nóng và lạnh -Hs nêu
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe thực hiện
-Hs trình bày -Hs nhận xét -Hs lắng nghe -Hs lắng nghe -Hs thực hiện