- Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng chia 2 - Giáo dục hs tính cẩn thận, yêu thích môn học.. Hoạt động dạy học: 1..[r]
Trang 122
Thứ hai Ngày soạn:… /… / ……
Ngày dạy:… / … / ……
Toán:
I tiêu:
- nhân 2,3,4,5
$ toán có ( ) *+ ,# phép tính nhân
- Giáo
II bài:
Bài 1: Tính
Bài 2: >?@
2 x = 8 4 x =16 x 10 = 40
x 2 = 6 x 6 = 30 1 x = 3
Bài 3:
dài khúc ' ?
Bài 4:
cây hoa?
III
Bài 1: 3 L, Bài 2: 3 L,
Bài 3: 2 L, Bài 4: 2 L,
Thứ ba Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Toán:
PHÉP CHIA
I tiêu:
-chia
- Giáo
II
1 Bài cũ:
- 4 hs ! * nhân 2 – 5
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu bài:
*
Trang 2- Gv T 6 ô vuông lên *
?
- Hs nêu và M H!6 3 x 2 = 6
*
- Có 6 ô chia làm 2
? - - -
- Hs quan sát trên * G (
- Gv
6 : 2 = 3 Y2 “:” là 2 chia) Sáu chia hai *+ ba
* Quan
-3 x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2
6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia
6 : 3 = 2
- 7Q 1 phép nhân ta ( H! 2 phép chia _ ` a
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
c Thực hành:
Bài 1: bM theo ,c2
- Hs quan sát tranh sgk - 0 làm vào d
- Thi 2I nêu ,O
Bài 2: Tính
- Hs nêu yêu !V2 - (W làm vào d
- 2 hs thi 2I trình bày
3.Củng cố- Dặn dò: be em ( bài.
_
*/ công:
12 3#43 DÁN PHONG BÌ (t2)
- M cách !T phong bì
- $ !T dán H! phong bì
- Thích làm phong bì L 1g .
- Giáo
- G; C# 1? ,c2 phong bì
Quy trình !T dán phong bì
- H: 3 màu, kéo, bút chì, bút màu
1.Bài cũ:
- 2H
Trang 3W! 1: XT phong bì.
W! 2: XT phong bì
W! 3: Dán phong bì
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn H thực hành:
- GV
- H làm O! cá nhân
- G theo dõi
- H
3.Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên
Thứ tư Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Toán
<1 CHIA 2
I tiêu:
- m H! * chia 2
M bài toán có ,# phép chia( trong * chia 2)
- Giáo
II
-III
1 Bài cũ:
- Tính: 5 x 3 = 15 : 3 = 15 : 5 =
? Em có
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn lập bảng chia 2:
b1
*
- Gv
? Có
2 x 4 = 8
*
- Có 8
8 : 2 = 4
*
b2 m chia:
- JW c hs 0I vào * nhân 2 L (
2 x 2 = 4 4 : 2 = 2
Trang 42 x 3 = 6 6 : 2 = 3
……… ………
2 x 10 = 20 20 : 2 = 10
-c Thực hành:
Bài 1: Tính
- Gv ghi các phép tính lên *
- Hs thi
Bài 2: $ toán
- 1 hs
- Gv tóm
- mW nháp – 1 hs trình bày * (W
-3 Củng cố, dặn dò:
- Hs ! ( * chia
-Thứ năm Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Toán:
? ! HAI
I tiêu:
Giáo .! hs tính chính xác
II
- Hình vuông, tam giác
III
1 Bài cũ:
- 3 em ! * chia 2
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu: Một phần hai:
- Gv T hình vuông PI K PI GT lên * – hs quan sát
- Hình vuông
½
½
- 1
Trang 5- Gv
2 1
*
c Thực hành:
Bài 1: tr tô màu ½ hình nào ?
- Hs quan sát hình u sgk
- Thi 2I nêu ,O
- Gv M (26 A ½ hình vuông
B ½ hình tam giác
D ½ hình tròn
Bài 3: hình nào r khoanh vào ½ 1? con cá
sM (26 Hình B
3 Củng cố, dặn dò:
? Em
- be làm bài d bài
Thứ sáu Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Toán:
@AB C
I tiêu:
M toán có ,# phép chia(trong * chia 2)
Rèn tính toán thành
II
1 Bài cũ:
- 3 em ! * chia 2
- 3 em lên
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
- Gv M các phép tính lên *
- Hs thi
- Gv
Bài 2: Tính
CF (V cho hs nêu Q !#
- Cho hs
Trang 6Bài 3: Bài toán.
- 1 hs ! e toán – gv tóm T
Có: 18 lá !
Chia e26 2 x
… 1 x6 … lá !
- Hs 0 vào d
Bài 5 : Hình nào có ½ 1? con chim I bay
- 1 em nêu ( yêu !V2 bài – hs quan sát tranh sgk
-3 Củng cố, dặn dò:
- mW ! D thanh * nhân, chia 2
- be làm các bài còn (
$ D
- Giúp H *M6
+
+
10
+
- Giáo
- H d bài
1,
G
2.Bài mới:
- G yêu
- H
- G khen
c.HĐ2: t' vai (bài 5)
- G nêu
- H
- G , ,# 1? !{ lên ? vai GW! (W
-
Trang 7G M (2
- G
- H
- G
G tôn G khác
3 Dặn dò:
-
- Gv
-
Thứ hai Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Toán:
LM J CHIA – LM CHIA – !OP1
I tiêu:
M cách tìm M N2 !zI phép chia
- Giáo
II
1 Bài cũ:
- t! * chia 2 (3 em)
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Tên gọi thành phần, kết quả của phép chia:
* Gv nêu phép chia 6 : 2
- Hs nêu M N26 *+ 2
- Gv
6 : 2 = 3
>? *l chia
* Gv nêu rõ
- 3 là
>? *l chia
6 : 2 = 3
- 6 : 2
* Hs (3 ví .6
c Thực hành:
Trang 8Bài 1 : Tính GD e M N2 vào ô G?
- Gv 1 bài sgk lên *
- Hs thi
Bài 2 : Tính
- 1 hs nêu yêu !V2
- Gv ghi các phép tính lên *
- Hs thi
-3 Củng cố, dặn dò:
?
- be làm bài d bài
Thứ ba Ngày soạn: … / … / …… Ngày dạy: … / … / ……
Toán:
<1 CHIA 3
I tiêu:
- m H! * nhân 3
M toán có ,# phép 3
- Giáo
II
III
1 Bài cũ: t! * nhân 3, * chia 2 (4 em)
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu phép chia 3:
* Ôn phép nhân 3:
- Gv
3 x 4 = 12
* Hình thành phép chia 3:
- Trên các
bìa ?
12 : 3 = 4
*
7Q phép nhân 3 x 4 = 12, ta có phép chia 3 là 12 : 3 = 4
- 3 x 4 = 12 12 : 3 = 4
* Lập bảng chia 3:
- 2 hs ! ( * nhân 3
- 7Q * nhân 3 ( * chia 3
3 x 1 = 3 3 : 3 = 1
Trang 9……… ……….
3 x 10 = 30 30 : 3 = 10
- Hs
c Thực hành:
Bài 1 : Tính
- Gv nêu yêu
Bài 2 : Bài
- 1 hs ! e toán
- GV tóm T6 3
1
- mW d
- 1 hs trình bày * (W
Bài 3: >? ?
- H làm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- t! * chia 3 be làm bài d bài
*/ công:
ÔN
-
-
- Giáo
1.Bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn H ôn tập:
- H
- H
- G
c G
- H làm
- G theo dõi
3.Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên
Thứ tư Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Toán:
Trang 10? ! BA
I tiêu:
Giáo
II
- Các
1 Bài
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu: Một phần ba:
- Gv
- Hs quan sát và
- ? Hình vuông
1 3
1 3 1
- Gv M (26
- Hình vuông
tô màu 1/3 hình vuông
-3 1
*
- Hs ! cá nhân - D thanh - M * con
c Thực hành:
Bài 1: tr tô màu 1/3 hình nào ?
- Hs quan sát hình u sgk
- Thi 2I nêu ,O M N2
- sM (26 Hình A, C, D
Bài 2: Hình nào có 1/3 1? ô vuông H! tô màu ?
Vài em nêu cách
tô màu
- Ví
- sM (26 hình A, B, C
Bài 3: Hình nào r khoanh vào 1/3 1? con gà ?
- Hs . * chia 3 L tìm 1? con
3 Củng cố, dặn dò:
? Em
- be làm bài d bài
Trang 11Thứ năm Ngày soạn: … / … /……
Ngày dạy: … / … / ……
Toán:
@AB C
I tiêu:
-
- M toán có ,# phép chia ( trong * chia 3)
-
- Giáo .! H tính chính xác trong tính toán
II
1 Bài cũ: 4 hs ! * chia 2, 3.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 : Tính
- Gv nêu yêu !V2 và M các phép tính lên *
- Hs
Bài 2 : Tính
- Hs
- Hs rút ra
_ `
- Ví .6 3 x 6 = 18 18 : 3 = 6
Bài 4: Bài toán
- 1 em
- Gv tóm T6 3 túi : 15 kg
1 túi : ? kg
- Hs 0 vào d
- 1 em lên
3 Củng cố, dặn dò:
- mW ! ( * chia
- be làm các bài d bài
Thứ sáu Ngày soạn: … / … / …… Ngày dạy: …/ … / ……
Toán:
TÌM ? !T LM #R PHÉP NHÂN
I tiêu:
-
1? kia
-
bé và phép tính tìm x là nhân
Trang 12- M toán có ,# phép tính chia(trong * chia 3).
- Giáo
II
III
1 Bài cũ:
- 2 em ! * chia 3
? nêu tên
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia:
Hs nêu phép nhân – Gv ghi * 6
2 x 3 = 6
- ts
- 7Q phép nhân 2 x 3 = 6, ( H! 2 phép chia _ ` 6 + 6 : 2 = 3
+ 6 : 3 = 2
3
* Gv nêu: Có phép nhân X x 2 = 8
Hs M và tính: X = 8 : 2
X = 4
- Gv
- Cách trình bày: X x 2 = 8
X = 8 : 2
X = 4
* Gv nêu: 3 x X = 15
Hs M và tính: X = 15 : 3
X = 5
- Gv
c Gv
c Thực hành:
Bài 1 : Tính
- Gv nêu yêu !V2 và M các phép tính lên *
- Hs
Bài 2 : Tìm x (theo ,c2\
- 1 hs nêu yêu !V2 bài
Trang 13- Hs 0 làm bài vào d theo ,c2
3 Củng cố, dặn dò:
- Gv
- e làm các bài d bài
_
$ D
- Giúp H *M6
+
và
+
-*
- Giáo
- H d bài % `! 2
1.Bài mới:
- H
+ khi
+
+ Em có thích cách nói
G
?
- H làm O! cá nhân trong d bài
- Trao
- G yêu
-
+
+
- H
- t O các nhóm trình bày
G
nói quá to, nói G? không
G chính mình
3 Dặn dò:
-
Trang 14- Gv
24
Thứ hai Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Toán:
@AB C
I tiêu:
-
-
- M bài toán có ,# phép tính chia (trong * chia 3)
II
1 Bài cũ:
-2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tìm X
- 1 hs nêu yêu !V2 # dung bài toán
- mW lám * con : X x 2 = 4
- 2 hs trình bày * (W6 2 x X = 12 3 x X = 27
- Gv
- Cách trình bày :
Bài 3:
- Hs
$ 1 (H (V (H Q em nêu ( 1? r e vào ô G?
Bài 4: Bài toán
- 1 em
- Hs
- Gv thu
Hs lên
Cách
3 Củng cố, dặn dò:
- Hs
- be làm bài d bài (30)
_
Trang 15Thứ ba Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Toán:
<1 CHIA 4
I tiêu:
- m H! * chia 4
Giáo .! hs *M . * chia vào tính toán trong !2#! 1?
II
- # D dùng toán (W 2
III
1 Bài cũ:
- Nêu cách tìm
Gv
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu phép chia 4:
b1 Ôn phép nhân 4:
- Gv
? Có
4 x 3 = 12 b2
? Trên các
, bìa ?
12 : 4 = 3 Y,\
*
Ta có phép chia 12 : 4 = 3
b3 m * chia 4:
- Hs ôn ( * nhân 4
- h0I vào * nhân - ( * chia:
- 4 x 1 = 4 4 : 4 = 1
- 4 x 2 = 8 8 : 4 = 2
- ……… ………
- 4 x 10 = 40 40 : 4 = 10
- Hs
c Thực hành:
Bài 1: Tính
- Gv nêu yêu !V2 và phép tính
Trang 16- Hs thi
Bài 2: Bài toán
- 1 hs
- Hs nêu cách
- mW làm d (23O – 1 em trình bày *
- Gv
3 Củng cố, dặn dò:
- 3 em hoàn thành ( * chia 4
- mW ! D thanh ( 1 (V
_
*/ công:
ÔN
-
-
- Giáo
1.Bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn H ôn tập:
- H làm
- G theo dõi
- G
- H
- G
3.Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên
Thứ tư Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Toán:
? ! O
I tiêu:
Giáo
II
III
1 Bài
2 Bài mới:
Trang 17a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu một phần tư:
- Gv
- Hình vuông
- Tô màu
hình vuông
- Gv
4 1
4
1
4 1
4 1
- Vài hs
Hs
*
c Thực hành:
Bài 1: tr tô màu ¼ hình nào ?
- Gv treo các hình u d sgk lên *
- Hs quan sát và nêu ,O M N2
- m 6 Hình A, B, C
- Xz !? thêm cho hs hình D (1/3)
Bài 2: Hình nào r tô màu 1/4 1? ô vuông?
- H quan sát hình
- G
Bài 3: Hình nào
3 Củng cố, dặn dò:
be làm bài d bài
Thứ năm Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Toán:
@AB C
I tiêu:
-
- M bài toán có ,# phép chia( trong * chia 4)
-
II
1 Bài cũ:
-2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Trang 18b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
- Gv nêu yêu !V2 và M các phép tính lên *
- Hs thi
Bài 2: Tính
- Hs
- Hs
Bài 3: $ toán
- 1 hs ! e toán – gv cùng hs tóm T bài toán
- Hs
- Gv
Bài 5: Hs nêu ,O
3 Củng cố, dặn dò:
mW ! D thanh * chia 4
- be làm các bài d bài
Thứ sáu Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Toán:
<1 CHIA 5
I tiêu:
m H! * chia 5
M bài toán có ,# phép chia(trong * chia 5)
- Giáo .! hs *M . * chia vào tính toán trong !2#! 1?
II
III
1 Bài cũ:
bM !6 1/2, 1/3, 1/4
- Gv
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Ôn tập phép nhân 5:
- Gv nêu và
? Có
5 x 4 = 20
*
?
20 : 5 = 4 Y,\
Trang 19Ta có phép chia 20 : 5 = 4
c Lập bảng chia 5:
- Hs ôn ( * nhân 5
- h0I vào * nhân - ( * chia:
- 5 x 1 = 5 5 : 5 = 1
- 5 x 2 = 10 10 : 5 = 2
- ……… ………
- 5 x 10 = 50 50 : 5 = 10
- Hs
d Thực hành:
Bài1: >? ?
- Gv
-Bài 2: $ toán:
- 1 hs ! e toán:
- Gv cùng hs tóm T
- Hs làm nháp – 1 em trình bày *
- 15 : 5 = 3 (bông hoa)
*
3 Củng cố, dặn dò:
- Hoàn thành và ! D thanh * chia 5
$ D
- Giúp H *M6
+
và
+
-*
- Giáo
- H d bài % `! 2
1.Kiểm tra bài cũ:
+ Khi
- H
2Bài mới:
Trang 20b.HĐ1: t' vai.
- H
- Tình
- Tình
- tình
khác
- G , ,# 1? !{ lên ' vai
-
G
- H làm O! theo nhóm 4
-
xét *x sung
- G yêu
+ Trong
+ Em
+ Bây
+ Em
G và tôn G khác
3 Dặn dò:
-
- Gv
-
...- Gv nêu yêu !V2 M phép tính lên *
- Hs thi
Bài 2: Tính
- Hs
- Hs
Bài 3: $ toán
- hs ! e toán – gv hs tóm T tốn
- Hs
-. ..
- ……… ………
- x 10 = 50 50 : = 10
- Hs
d Thực hành:
Bài1: >? ?
- Gv
-Bài 2: $ toán:
- hs ! e tốn:
- Gv hs... class="page_container" data-page="16">
- Hs thi
Bài 2: Bài toán
- hs
- Hs nêu cách
- mW làm d (23 O – em trình bày *
- Gv
3 Củng cố,