1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 môn Tập đọc - Kể chuyện - Tuần 11

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước 2: Làm việc theo nhóm: - Ở lớp nghĩ ra tình huống để đóng vai và cử đại - Các nhóm tự nghĩ ra các tình huống để tập cách nói với mọi người trong gia đình về những điều học diện nh[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 13

Hai

19/11/2012

Toán Tập đọc Tập đọc

61 37 38

14 trừ đi một số: 14 – 8 Bông hoa niềm vui (tiết 1) Bông hoa niềm vui (tiết 2)

Ba

20/11/2012

Kể chuyện Toán Chính tả Đạo đức

13 62 25 13

Bông hoa niềm vui

34 – 8 (TC) Bông hoa niềm vui Quan tâm giúp đỡ bạn ( tiết 2)

21/11/2012

TNXH Tập đọc Toán Luyện từ&Câu GDNGLL

13 39 63 13 13

Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ơ

Quà của bố

54 – 18 Từ ngữ về công việc gia đình – Câu kiểu Ai làm gì ?

Hội vui học tập

Năm

22/11/2012

Tập viết Toán Chính tả

13 64 26

Chữ hoa L

Luyện tập ( NV ) Quà của bố

Sáu

23/11/2012

Tập làm văn Toán Thủ công SHCN

13 65 13 13

Kể về gia đình

15, 16, 17, 18 trừ đi một số Gấp cắt dán hình tròn ( tiết 1) Sinh hoạt chủ nhiệm

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

Tốn (Tiết 61)

14 trừ đi một số: 14 – 8

I/ Mục tiêu: Sgk: 61 / sgv: 117 / ckt: 60

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

- Thực hiện BT1( cột 1,2); BT2 ( 3 phép tính đầu); BT3( a,b); BT4

II/ Chuẩn bi:

_ 1 bó 1 chục que tính, và 4 que tính rời

III/ Hoạt động dạy chủ yếu

1/ Ổn định lớp :

2/ KTBC:

- GV ghi các phép tính: 63-26; 35-15 ; 93-37 Cho

HS lên đặt/t và tính

- GV n/x chung

3/ Bài mới:

a / Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu tiết học “ 14 trừ

đi một số: 14 – 8”

- Ghi bảng tựa bài

b) GV tổ chức cho HS hoạt động với một bó một

chục que tính và 4 que tính rời để lập bảng trừ:

- Lấy 1 bó 1 chục và 4 que tính rời hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu que tính ? Cần lấy 8 que tính

(viết 14 rồi viết 8 bên phải số 14)

+ Làm thế nào để lấy được 8 que tính ?

+ Có 14 que tính lấy 8 que tính còn mấy que tính ?

+ Vậy làm tính gì ? (viết dấu trừ giữa 2 số 14 và 8)

14 – 8 = …

+ Vậy 14 – 8 = ? (ghi 14 – 8 = 6)

- Hướng dẫn đặt tính và tính:

+ Đặt tính: 14 viết ở hàng trên, 8 viết ở hàng dưới

thẳng cột với 4 và gạch ngang, ghi dấu trừ giữa hai

số 14 và 8

+ Tính: 14 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8

- 8 bằng 6 viết 6 thẳng cột 4 và 8

6

- Hướng dẫn lập bảng trừ và học thuộc bảng trừ

Hát

- 3 HS lên bảng

Nghe GV giới thiệu bài

- 2HS nhắc lại tựa bài

- Thao tác trên que tính theo hướng dẫn của GV, và trả lời câu hỏi:

+ Có 14 que tính

+ Để 14 que tính lên bàn

+ Lấy 4 rồi lấy tiếp 4 que tính nữa

+ Còn 6 que tính

+ Làm tính trừ

+ 14 – 8 = 6

- 1 em vừa tính vừa nêu cách tính ở bảng theo cột dọc

- Vài em nêu lại cách tính dọc

- Lập bảng trừ và học thuộc:

14 – 5 = 9; 14 – 6 = 8; 14 – 7 = 7; … … ; 14 – 9 = 5

Nghỉ giữa tiết

c) Thực hành:

* Bài 1: ( cột 1,2 ) ( gọi HS TB-Y) - HS tự làm vào SGK Vài em nêu kết quả: 9 + 5

= 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

14 – 9 = 5 14 – 8 = 6

14 – 5 = 9 14 – 6 = 8

Trang 3

* Baøi 2: ( 3 pheùp tính ñaău ) HS töï laøm vaøo SGK,

sau ñoù vaøi em leđn bạng moêi em laøm 1 baøi

( gói HS TB_Y)

* Baøi 3: ( cađu a,b ) ( gói HS TB_Y)

Höôùng daên ñaịt tính, cho HS thöïc hieôn bạng con

Chuù yù ñaịt tính thaúng coôt

* Baøi 4: Goi HS ñóc ñeă baøi ( gói HS K_G)

GV nhaôn xeùt, choât yù ñuùng

3) Cụng coẩ:

- Gói 2 em thi ñóc thuoôc loøng bạng tröø

- Laøm vaøo SGK, 5 em laøm ôû bạng, nhaôn xeùt chöõa baøi bán laøm 14 14 14

- 6 - 9 - 7

8 5 7 a/ 14 b/ 14

- 5 - 7

3 7 Ñóc ñeă baøi , töï giại vaøo vôû, moôt em giại bạng lôùp, lôùp nhaôn xeùt, vaø töï chöõa baøi mình

Soâ quát ñieôn coøn lái laø:

14 – 6 = 8 (quát ñieôn) Ñaùp soâ: 8 quát ñieôn

- 2 Em thi ñóc thuoôc loøng bạng tröø “ 14 tröø ñi moôt soâ”

4) Nhaôn xeùt – daịn doø:

- Veă laøm tieâp caùc baøi laøm chöa xong

- Nhaôn xeùt tieât hóc

Trang 4

Tập đọc (Tiết 37-38) Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu: Sgk: 104 / sgv: 236 / ckt: 21

- Đọc đúng , rõ ràng Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )

* GDKNS: _ Tìm kiếm sự hỗ trợ.

_ Thể hiện sự cảm thông.

II/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra: 2 em đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ và trả

lời câu hỏi

_ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

_ Mẹ làm gì để con ngủ được ngon giấc?

GV nhận xét - cho điểm

2/ Dạy bài mới:

a) Giới thiệu: Tuần trước, các em đã đọc truyện

Sự tích cây vú sữa và bài thơ Mẹ nói lên tình

thương yêu của mẹ dành cho con.Vậy,con cái cần

có tình cảm như thế nào với bố mẹ Câu chuyện

Bông hoa Niềm Vui sẽ nói với các em điều đó

Ghi bảng tựa bài

b) Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài.

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu

theo dãy bàn

_ Hướng dẫn đọc từ: sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần

chừ, bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, …

Đọc từng đoạn: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

Hướng dẫn đọc câu:

+ Em hãy … nữa, / Chị ạ ! // Một bông … em, / vì trái

tim nhân hậu của em // Một … mẹ, / … mẹ / … một

cô bé hiếu thảo //

- HS đọc từ chú giải SGK GV giải nghĩa thêm

“hoa cúc đạiù”: Cúc to bằng cái chén; “Sáng tinh

mơ”: sáng sớm, chưa nhìn rõ mọi vật; “Dịu cơn

đau” – “Giảm cơn đau”: Thấy dễ chịu hơn; “Trái

tim nhân hậu”: Biết yêu thương con người

- Hát

- 2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

_ Tiếng ve cũng lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè oi bức

_ Đưa võng hát ru và quạt ru con mát

- Nghe giới thiệu

- 2 HS lặp lại tựa bài

- Mở SGK/104 nghe đọc nhẩm theo bài

- Mỗi HS đọc 1 câu tiếp nối nhau theo dãy bàn

_ Luyện đọc phát âm sai

- Mỗi em đọc 1 đoạn tiếp nối nhau Luyện đọc câu theo yêu cầu

- Nêu nghĩa từ chú giải cuối bài:

- Lắng nghe GV nêu nghĩa từ ngữ mới, rồi lập lại nghĩa từ đó

Nghỉ giữa tiết

Đọc từng đoạn trong nhóm: GV theo dõi giúp đỡ

các nhóm yếu đọc

- Mỗi em đọc 1 đoạn luân phiên nhau, 1em đọc , các em còn lại góp ý sửa cho bạn đọc tốt

Trang 5

Thi đọc giữa các nhóm:Cho 2 nhóm đọc; mỗi em

trong nhóm đọc 1 đoạn; lớp nhâïn xét bình chọn

nhóm đọc hay nhất

GV nhận xét – tuyê n dương

- 2 nhóm đọc thi với nhau, mỗi em trong nhóm đọc

1 đoạn Lớp bình chọn nhóm đọc hay nhất

Tiết 2

c) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài: Đọc từng

đoạn, suy nghĩ trả lời câu hỏi:

* Câu 1: (Đoạn 1) Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn

hoa làm gì ?

GDKNS: Tìm kiếm sự hỗ trợ.

=> Ý đoạn 1 nói gì ?

* Câu 2: (Đoạn2) Vì sao Chi không tự ý hái bông

hoa Niềm Vui ?

=> Ý đoạn 2 nói gì ?

* Câu 3: (Đoạn 3) Khi biết vì sao Chi cần bông

hoa, cô giáo nói thế nào ?

- Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo thế nào ?

* GDKNS: Thể hiện sự cảm thông.

=> Ý đoạn 3 nói gì ?

* Câu 4: (Toàn bài) Theo em Chi có những đức

tính gì đáng quý ?

* Ý đoạn 4 nói gì?

* Cho HS rút ra nd của bài

- Đoc thầm đoạn1 trả lời câu hỏi:

+ HS yếu, TB : Tìm bông hoa Niềm Vui đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

-> HS khá, giỏi : Chi tìm cách làm dịu cơn đau cho bố

+ HS TB :Theo nội quy của trường nên Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui

-> HS khá, giỏi :Chi do dự khi định hái hoa

HS chú ý lắng nghe + HS TB , Y : Em hãy hái thêm hai bông nữa ……

+ HS khá- g : Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi , rất khen ngợi em

-> HS khá, giỏi :Cô giáo rất cảm động lòng hiếu thảo của Chi

+ HS khá, giỏi : Chi thương bố , tôn trọng nội quy, thật thà

* Bố con Chi đến trường cảm ơn cô giáo

Nghỉ giữa tiết

d) Luyện đọc lại:

Các nhóm phân vai (Người dẫn chuyện, Chi, cô

giáo) thi đọc lại toàn truyện

3) Củng cố – Dặn dò:

- Cho HS nhận xét các nhân vật: Chi, bố, cô giáo

* GV chốt ý: Chi hiếu thảo, tôn trọng qui định, thật

thà Cô giáo thông cảm HS Bố rất chu đáo

- Các nhóm phân vai đọc lại truỵên Lớp theo dõi nhận xét góp ý, bình chọn nhóm đọc hay nhất

- Nêu nhận xét tự do theo nhận thức của mình

- Lắng nghe GV chốt lại bài

4) Nhận xét – Dặn dò:

- Về đọc truyện, nhớ nội dung chuẩn bị giờ kể chuyện

- Nhận xét tiết học

Trang 6

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012

Kể chuyện (tiết 13)

Bông hoa Niềm Vui

I/ Mục tiêu: 105 / sgv: 238 / ckt: 21

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách : theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (

BT1 )

- Dựa theo tranh, kể lại nội dung đoạn 2, 3( BT2) ; kể được đoạn cuối của câu chuyện ( BT3)

II/ Chuẩn bi:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III/ Hoạt động dạy chủ yếu:

1/ Ổn định:

2) Kiểm tra: 4 HS tiếp nối nhau kể câu chuyện Sự

tích cây vú sữa

GV nhận xét – cho điểm

3) Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu: Nêu mục đích tiết học “Bông hoa

niềm vui”

b/ Hướng dẫn kể chuyện:

* Hướng dẫn kể theo 2 cách:

- Hướng dẫn kể theo cách 1: (đúng trình tự truyện),

đủ ý đúng thứ tự các chi tiết

- Hướng dẫn kể theo cách 2: (đảo vị trí các ý của

đoạn 1) ý cuối đoạn kể trước, ý đầu kể sau “Bố

của Chi đang nằm bệnh viện Em muốn đem tặng

bố một số bông hoa niềm vui để bố dịu cơn đau;

Mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường…

để các ý nối kết với nhau cần thêm từ ngữ hay câu

chuyển ý”

* Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 theo lời mình:

- HS quan sát 2 tranh nêu ý chính diễn tả từng

tranh:

+ Tranh 1: Chi vào vườn hoa của trường tìm bông

hoa Niềm Vui

+ Tranh 2: Cô cho phép Chi hái 3 bông hoa

- GV nhận xét, góp ý

_ Hát

- 4 HS kể lại chuyện “Sự tích cây vú sữa”, mỗi em kể 1 đoạn => lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu đọc tựa bài “Bông hoa niềm vui”

- Nghe GV hướng dẫn cách kể

+ Kể theo cách 1: Đúng trình tự truyện, đủ ý , đúng thứ tự các chi tiết

- Quan sát tranh nêu ý chính diễn tả từng tranh:

- Luyện kể ở nhóm

- Học sinh tập kể trong nhóm

- Đại diện 3 nhóm kể lại chuyện Lớp nhận xét

Nghỉ giữa tiết.

* Kể lại đoạn cuối, tưởng tượng thêm lời cảm ơn

của bố:

- Nhiều HS tiếp nối nhau kể lại đoạn cuối Lớp và

GV nhận xét, khen ngợi HS kể sáng tạo Bình chọn

bạn kể hay nhất

* Kể lại đoạn cuối: tưởng tượng thêm lời cảm ơn của bố

- Nhiều em kể lại đoạn cuối Lớp nhận xét bình chọn bạn kể hay

“Chẳng bao lâu bố Chi khỏi bệnh Ra viện được 1 ngày Bố cùng Chi đến trường cảm ơn cô giáo Hai bố con mang theo khóm hoa cúc đại hoá màu tím rất đẹp Bố cảm động nói với cô giáo: “Cảm ơn cô đã cho phép cháo hái bông hoa quý trong vườn

Trang 7

trường Nhờ bông hoa đó mà tôi chống khỏi bệnh Gia đình tôi xin biếu trường bông hoa cúc đại hoá”

4/ Nhận xét – Dặn dò:

- Về kể lại cho người thân nghe

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Tốn (tiết 62)

34 – 8 I/ Mục tiêu: Sgk: 62 / sgv: 119 / ckt: 61

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Thực hiện BT1( cột 1,2,3) ; BT3; BT4

II/ Chuẩn bi:

- 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời

III/ Hoạt động dạy chủ yếu

1/ Ổn định:

2) Kiểm tra: Cho 3 em đọc lại bảng trừ 14 – 8

GV nhận xét – cho điểm

3) Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu: GV dùng bài toán dẫn để giới thiệu

“34 – 8”

Ghi bảng tựa bài

b/ Tổ chức cho HS tự thực hiện phép trừ 34 – 8:

- Lấy 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính Hỏi: Có

tất cả bao nhiêu que tính? Có 34 que tính lấy đi 8

que tính còn lại bao nhiêu que tính?

+ Làm thế nào để lấy được 8 que tính ?

+ Có 34 que tính lấy 8 que tính còn mấy que tính ?

+ Vậy làm tính gì ?

- GVghi dấu trừ giữa2 số 34 và 8 và chấm 34 –8 =

+ Vậy 34 – 8 = ? (GV ghi 34 – 8 = 26)

- Hướng dẫn đặt tính và tính

+ Đặt tính: 34 viết hàng trên, 8 viết hàng dưới đặt

dấu trừ giữa 2 số, gạch ngang

+ Tính: + 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6

34 viết 6 nhớ 1

- 8 + 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

26

_ Hát _3 HS đọc bảng trừ

- Nghe giới thiệu đọc tựa bài “34 – 8”

- Thao tác que tính theo GV

+ Có 34 que tính

+ Lấy 4 rồi tiếp 4 que tính nữa (4 + 4 = 8)

+ Còn 26 que tính

+ Làm tính trừ

- Đọc: 34 – 8 = 26

- Cho HS lên bảng vừa thực hiện vừa nêu cách đặt tính dọc và cách thực hiện tính dọc

- Vài HS nêu cách làm bài toán

Nghỉ giữa tiết

c/ Thực hành:

* Bài 1: (cột 1,2,3) ( gọi HS TB_Y)

-HS tự làm bài ở SGK rồi mới gọi từng em lên

bảng

* Bài 3: Đọc đề toán Cho HS tự làm vào vở 1 em

bảng lớp ( gọi HS TB_Y)

GV nhận xét

- Mỗi em chữa một bài ở bảng

a) 94 64 44 b) 72 53 74

- 7 - 5 - 9 - 9 - 8 - 6

87 59 35 63 45 68

- 2 em đọc đề bài toán Lớp giải vào vở

- 1 HS chửa ở bảng lớp Lớp nhận xét và chữa bài

Bài giải:

Số con gà nhà bạn Ly nuôi:

34 – 9 = 25 (con)

Trang 9

* Bài 4: Gọi HS đọc đề bài toán ( gọi HS K_G)

3/ Củng cố:

- Cho HS thi đua 3 tổ đặt/t và tính : 64 – 8

Đáp số: 25 con gà

- Làm bài vào vở bài tập 2 em làm bảng lớp Lớp nhận xét chốt lại bài giải đúng

x + 7 = 34 x – 14 = 36

x = 34 – 7 x = 36 – 14

x = 27 x = 22

- 3 HS làm tính dọc bài 64 - 8

4 ) Nhận xét – Dặn dò:

- Về xem lại bài, làm tiếp các bài tập cho hoàn thành

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Tập chép (tiết 25)

Bông hoa Niềm Vui

I/ Mục tiêu: Sgk: 105 / sgv: 240 / ckt: 21

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật Bài viết không mắc quá 5

lỗi

- Làm được BT2, BT3b

II/ Chuẩn bi:

- Bảng lớp viết bài tập chép theo mẫu qui định

- Bảng phụ ghi BT 3 b

III/ Hoạt động dạy chủ yếu

1/ Ổn định :

2) Kiểm tra: 3 HS viết bảng lớp, lớp bảng con các

từ: Lặng yên, đêm khuya, ngọn gió

GV nhận xét

3) Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu: GV nêu MT của bài.

Ghi bảng tựa bài

b/ Hướng dẫn tập chép:

* Hướng dẫn chuẫn bị

- GV đọc đoạn chép

- Hướng dẫn nhận xét:

+ Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

- Cho HS tìm và viết bảng con những chữ khó:hiếu

thảo, hãy

* Chép vào vở bài tập chép

* Chẫm chữa bài: Chấm 5 bài Chữa lỗi sai chung

của lớp

_ Hát

- Viết bảng con các từ: Lặng yên, đêm khuya, ngọn gió

- Nghe giới thiệu đọc tựa bài Tập chép “Bông hoa Niềm Vui”

- 2 em nhìn bảng đọc lại bài chép

- Viết hoa chữ đầu câu và tên riêng hãy, hái, dạy dỗ

- Viết bảng con nhưng chữ khó theo yêu cầu của GV

- Nhìn bảng đọc nhẩm tự chép bài vào vở chính tả

- Dùng bút chì chữa lỗi chéo nhau Chú lỗi sai GV chữa

Nghỉ giữa tiết

c/ Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 2: ( gọi HS TB_Y)

Tìm từ chứa tiếng có iê/ yê đúng với các nghĩa a,

b, c đã cho viết vào bảng con

* Bài 3: Chọn câu (b) HS đọc câu mẫu, lớp làm vở

nháp, 4 HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét – chốt ý đúng

4/ củng cố: GV nhắc lại các từ khó HS còn viết sai.

- Đọc yêu cầu Lớp làm bảng con

+ Viết: yếu, kiến, khuyên

- 2 em đọc yêu cầu, và câu mẫu Lớp làm vở Nhận xét bạn làm ở bảng

b) Bát canh có nhiều mỡ./ Bé mở cửa đón mẹ về Bé ăn thêm 2 thìa bột nữa./ Bệnh của bố em đã giảm một nửa

3/ Nhận xét – Dặn dò:

- Về luyện viết lại lỗi sai của bài chép; xem và làm lại bài tập cho hoàn thành

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w