1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1 - Tuần 2 - Mai Thị Anh Vân

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trß ch¬i: HS chia thµnh hai nhãm cã nhiÖm - HS viÕt vụ viết đúng các tiếng chứa chữ b mà GV yêu cầu, nhóm nào viết nhanh, đúng và đẹp thì... - GV theo dâi vµ nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 17 tháng 8 năm 2013 Ngày dạy : Thứ hai ngày 19 tháng 8 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tu ần 2 Tiết 16-17-18 Học vần

Bài 4: Dấu hỏi - dấu nặng

I Mục tiêu:

- HS nhận biết  dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc   bẻ , bẹ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động ở trong tranh

Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II Đồ dùng dạy học:

- GV:- Bộ chữ học vần thực hành

- Bảng phụ kẻ ô li Tranh minh hoạ trong SGK

- HS:

III Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng con: / , be, bé

- Viết bảng con: be, bé

- GV uốn nắn, sửa sai cho HS

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: ( Trực tiếp)

b Bài giảng:

* Hoạt động 1: Nhận diện chữ ghi âm và dấu ghi

thanh

+ Dấu thanh hỏi: * Dấu “hỏi”

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? các tranh này vẽ con gì ? Vật gì?

=> Các tiếng Khỉ, thỏ, hổ, mỏ, giỏ giống nhau ở

chỗ đều có dấu thanh hỏi

- GV chỉ dấu “hỏi” trong SGK

- GV chỉ và nói: Dấu này là dấu hỏi

+ Dấu thanh nặng: * Dấu “ ”

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Hát

- Đọc cá nhân 3- 4 em

- Nghe kết hợp nhìn bảng viết 2,3 lần

- HS mở SGK quan sát

- Khỉ, thỏ, hổ, mỏ, giỏ

- HS đọc ĐT các tiếng giỏ, khỉ

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát tranh

Trang 2

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

? Các tranh này vẽ ai? vẽ gì ?

=> Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có dấu

thanh nặng

- GV chỉ và nói: Tên của dấu này là dấu nặng

* Dạy dấu thanh:

+ GV viết bảng dấu “ hỏi ”

Nhận diện:

- Dấu hỏi là một nét móc

- GV cho HS quan sát dấu hỏi trong bộ chữ

? Dấu “hỏi ” giống vật gì ?

+ GV viết bảng dấu “.” lên bảng

- Dấu nặng là một chấm

- Cho HS quan sát dấu nặng trong bộ chữ

- Dấu nặng giống cái gì?

* Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện

- HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ

1 chiếc hộp do GV chuẩn bị *P các tiếng chứa

thanh hỏi và thanh nặng Nhóm nào nhặt đúng

và nhiều nhóm đó thắng

- GV theo dõi và nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- Chúng ta vừa học  những dấu nào ?

- Dấu hỏi giống vật gì ?

- Về nhà luyện đọc bài

Tiết 2:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới:

* Hoạt động 3: Ghép chữ và phát âm:

* Dấu “hỏi’’

- GV viết bảng: be

? Có tiếng gì?

- Quạ, cọ, ngựa, ông cụ, nụ

- HS đọc các tiếng : Quạ, cọ…

- HS lấy - giơ - nêu tên dấu

- Giống móc câu, cổ ngỗng

- HS giơ dấu nặng

- Giống một nốt ruồi, ông sao trong đêm

- HS chơi

- HS nêu

- Đọc CN 4, 5 em

- Tiếng be

- $ tiếng bẻ

Trang 3

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

? khi thêm dấu hỏi vào tiếng be  tiếng gì ?

- GV viết bảng: bẻ

- Dấu hỏi  đặt ở vị trí nào ?

- GV phát âm mẫu tiếng b- e - be - hỏi - bẻ

? Chúng ta -# bẻ những gì?

* Dấu nặng .

- Khi thêm dấu nặng vào tiếng be ta  tiếng

gì?

? Dấu nặng  đặt ở vị trí nào?

GV phát âm mẫu: b-e-be-.-bẹ

? Các sự vật nào  chỉ bằng tiếng bẹ ?

* Hoạt động 3 P# dẫn viết dấu thanh vào

bảng con:

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu hỏi

- HD học sinh viết tiếng bẻ.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu nặng và

tiếng bẹ

- GV nhận xét

* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng

+Trò chơi: GV yêu cầu cả lớp viết một tiếng

chứa dấu ghi thanh vừa học ai viết đúng, nhanh

và đẹp thì bạn đó thắng

- GV theo dõi và nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- Vừa học  những dấu và tiếng nào ?

- Các dấu đó  đặt ở vị trí nào của tiếng ?

- Về luyện đọc và viết lại bài

Tiết 3 :

1 ổn định tổ chức:

- HS cài tiếng bẻ

-Trên con chữ e

- HS đ/vần CN + Tổ + lớp

- Bẻ cổ áo, bẻ ngón tay, bẻ

ngô

- Tiếng bẹ

- HS cài tiếng bẹ

- HS đ/vần CN + ĐT

- bẹ cau, bẹ măng, bập bẹ

-HS quan sát

- HS viết trong không trung

- HS viết bảng dấu hỏi

- HS viết bảng : bẻ

- HS viết trong không trung

và bảng con bẹ

- HS trả lời 2,3 em

- HS thi viết

- Trả lời 3, 5 em

Trang 4

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc lại bài tiết 1, 2

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới:

+ Luyện tập:

* Hoạt động 5: Đọc dấu và tiếng

- HS đọc lại các dấu ghi thanh và tiếng mới

- GV nhận xét cho điểm

? Nêu cấu tạo của tiếng bẻ, bẹ

? Nêu vị trí của từng dấu thanh?

* Hoạt động 6: Luyện viết:

- GV viết mẫu

* Hoạt động 7: Luyện nói:

Chủ đề luyện nói hôm nay tập trung vào các

hoạt động đó là: bẻ

? Quan sát tranh các em thấy những gì?

? Các bức tranh đều nói về hoạt động của ai?

? Hoạt động đó là gì?

? Bẻ những gì

? Em thích bức tranh nào nhất?

+ Phát triển nội dung luyện nói:

? 5*P khi đến *-#! em có sửa lại quần áo

cho gọn gàng không? Ai giúp em việc đó?

Hay ăn một mình?

? Nhà em có trồng ngô không? Ai đi bẻ ngô?

? Hãy đọc lại tên của bài?

4 Củng cố - Dặn dò:

- HS đọc bài trong SGK

- Về nhà đọc bài Sgk nhiều lần, viết bài vào

vở Xem *P bài 5

- Đọc bài 5,6 em

- Đọc CN , nhóm, bàn

- CN nêu

- HS tô và viết trong vở tập viết

- HS quan sát tranh

- Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé

- Bẻ

- Bẻ ngô, bẻ bánh

- HS nêu

- HS đọc bài

Tuần 2 : Tiết 5 Toán

Trang 5

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

Bài : Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Rèn KN xác định hình vuông, hình tam giác, hình tròn, tô màu đẹp

- Ghép các hình đã biết thành hình mới Bài 1, 2

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - 1 số hình vuông,1 số hình tam giác, 1 số hình tròn, que tính

- 1 số đồ vật thật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- HS :

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Giờ *P học bài gì ?

? Tìm và giơ hình tam giác, hình vuông ?

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

+ Bài 1: GV nêu y/c

- HD học sinh tô màu: Tô từ ngoài vào trong

- Các hình vuông tô cùng 1 màu

- Hình tam giác tô cùng một màu khác

- Hình tròn tô cùng một màu khác

+ Bài 2: GV nêu y/c

- GV ghép mẫu hình trong SGK

* Trò chơi: (nếu còn thời gian)

Với các hình vuông, hình tròn, hình tam giác

các em hãy ghép thành nhiều hình dạng khác

nhau

c Thực hành xếp hình: (nếu còn T/gian)

- Dùng que tính xếp thành các hình vuông,

hình tam giác

- Tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác

trong các đồ vật ở lớp, nhà

Hát-Kiểm tra sĩ số

- HS trả lời

- HS thực hành tô

- HS dùng hình , hình  để lần , ghép lại  các hình

a, b, c

- HS Thi ghép nhanh

- HS thi

- HS nêu

Trang 6

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

4 Củng cố - Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà dùng các hình vuông, hình tam

giác, hình tròn xếp thành các hình khác

nhau Xem *P bài 6

Ngày soạn : Thứ hai ngày 19 tháng 8 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tuần 2 Tiết 19 -20 - 21 Học vần

Bài 5: Dấu huyền - dấu ngã

I Mục tiêu:

- HS nhận biết  các dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã thanh ngã

- Biết ghép, đọc bè , bẽ.

- Phát triển lời nói tự nhiên về (bè gỗ) Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức

tranh trong sgk

II Đồ dùng dạy học:

- GV :- Bộ chữ tiếng việt

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè

- HS :

III Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng con: bẻ, bẹ

- Viết bảng con: bẻ, bẹ

- GV nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Nhận diện chữ ghi âm và dấu

ghi thanh

+ Dấu huyền:

- Cho HS quan sát tranh (SGK)

? các tranh này vẽ cây gì ? Và con gì?

- HS đọc 5,6 em

- HS viết bảng con 2 lần

- HS quan sát thảo luận nhóm 2

- HS nêu

Trang 7

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

=> Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau vì

đều có dâu huyền ( ` )

- GV chỉ dấu huyền và các tiếng dừa, mèo, gà

+ Dấu ngã: Giới thiệu các P :# tự

với dấu huyền

* Dạy dấu thanh:

a Nhận diện:

* GV viết bảng dấu huyền: `

- Dấu huyền là một nét nghiêng trái

? Dấu huyền là một nét gì?

- Y/C học sinh tìm dấu huyền trong bộ chữ

? Dấu huyền giống vật gì? GV cho HS quan

sát dấu huyền trong bộ chữ

*GV viết bảng dấu ngã Giới thiệu:

- Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên ~

? Dấu ngã là một nét gì?

? Dấu ngã giống vật gì?

Y/c HS tìm và giơ dấu ngã

* Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện

- HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra

từ 1 chiếc hộp do GV chuẩn bị *P các tiếng

chứa thanh hỏi và thanh nặng Nhóm nào nhặt

đúng và nhiều nhóm đó thắng

- GV theo dõi và nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay học  những dấu nào ?

- Dấu huyền giống vật gì ?

- Về nhà xem lại bài

Tiết 2

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới:

- HS đọc ĐT

- HS quan sát

- HS nêu lại

- HS giơ dấu huyền

- 5P đặt nghiêng trái, cây nghiêng

- HS nêu lại

- Giống cái đòn gánh, làn sóng khi gió to

- HS chơi

- Trả lời 3, 4 em

- Đọc CN 6, 7 em

Trang 8

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

* Hoạt động 3 Ghép chữ và phát âm:

+ Dấu huyền

- GV viết bảng: be

? Có tiếng gì?

? Thêm dấu huyền vào tiếng be  tiếng gì

?

- GV viết bảng: bè Y/c HS cài tiếng bè

- Dấu huyền  đặt ở vị trí nào của tiếng?

- GV đánh vần tiếng b-e-be- huyền -bè - đọc

trơn

* Dấu ngã .

- Muốn có tiếng bẽ phải thêm dấu gì?

? Dấu ngã đặt ở vị trí nào?

- Cho HS cài tiếng bẽ

- GV đánh vần đọc trơn mẫu: b-e-be- ~ -bẽ

* Hoạt động 4: P# dẫn viết dấu và tiếng:

- GV viết mẫu dấu huyền và nêu quy trình

GV viết mẫu tiếng bè

- HD học sinh viết tiếng bè

- GV viết mẫu dấu ngã và nêu quy trình

GV viết mẫu tiếng bẽ

- HD học sinh viết tiếng bẽ.

- GV sửa sai cho HS

* Hoạt động 5: Thi ghép tiếng

- Trò chơi: GV cho HS thi ghép tiếng chứa âm

vừa học ai ghép nhanh và đúng thì bạn đó

thắng

- GV nhận xét bài của học sinh

4 Củng cố - Dặn dò:

- Chúng ta vừa học  mấy dấu thanh?

- Đọc và viết  những tiếng nào

- Về nhà đọc viết bài nhiều lần cho thành thạo

Tiết 3:

-be

- bè

- HS cài tiếng bè

- Trên chữ e

- HS đánh vần, đọc trơn CN +

ĐT

- Dấu ngã

- Trên chữ e

- HS cài : bẽ

- HS đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

- HS viết trong không trung

và bảng con

- HS viết bảng con: bè

- HS viết trong không trung

và bảng con

- HS viết bảng con:bẽ

- HS thi ghép

Trang 9

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV chỉ bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

? Nêu vị trí của từng dấu thanh?

b Luyện viết:

- GV viết mẫu

- GV theo dõi - nhận xét

c Luyện nói:

- GV nêu Chủ đề luyện nói

Bài luyện nói này tập trung nói về bè Và tác

dụng của nó trong đời Sống

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận:

? Tranh vẽ gì?

? Bè giống hay khác thuyền? Khác  thế

nào ?

? Bè dùng để làm gì ?

* Phát triển chủ đề luyện nói

? Tại sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền?

? Em đã thấy bè bao giờ  Z

? Hãy đọc lại tên bài

4 Củng cố - Dặn dò:

- HS đọc bài trong SGK

- Tìm dấu thanh và các tiếng vừa học

- Về nhà đọc bài Sgk nhiều lần, viết bài vào

- Đọc CN 5,6 em

- HS đọc lại bài CN + ĐT

- HS nêu

- HS tập tô trong vở tập viết

- HS thảo luận nhóm 2

- HĐ cả lớp

- Cái bè

- Bè dài hơn, không có mui, không có mũi, P có thể tràn qua không bị chìm

- Vận chuyển tre, gỗ về xuôi

- Chèo, lái bè

- Dễ vận chuyển, chuyển  nhiều

- HS nêu

- Vài HS đọc

Trang 10

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

vở giấy trắng

- Xem *P bài 6

Tuần 2: Tiết 6 Toán

Bài: Các số 1, 2, 3

I Mục tiêu:

- Nhận biết số ,# các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Biết đọc, viết các chữ số 1, 2, 3; biết đếm từ 1 3 và # lại từ 3 1,biết thứ tự các số 1, 2, 3 Bài 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn

- 3 tờ bìa ghi một trong ba chữ số 1, 2, 3,3 chấm tròn

- HS :

C Các hoạt động dạy - học:

1 ổn đinh tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV vẽ các hình đã học lên bảng

lớp

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

b Giảng bài mới:

* Giới thiệu từng số: 1; 2; 3.

+ GV giơ đồ vật:

? Có mấy chấm tròn?

? Có mấy hình vuông?

? Có mấy hình bông hoa?

 Chúng ta vừa quan sát các đồ vật

khác nhau Mỗi lần 1 đồ vật để ghi lại

- Chữ số 1 để ghi lại số 1

- GV viết bảng: 1 (in) 1 viết -#

* Giới thiệu số 2, 3 :# tự,

- Hát – Kiểm tra sĩ số

- Đọc và chỉ 2 em

- 1 chấm tròn - nhiều HS nêu lại

- 1 hình vuông

- 1 hình bông hoa

- HS đọc CN + ĐT

Trang 11

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

- Cột 1 có mấy ô vuông?

- Cột 2 có mấy ô vuông?

- Cột 3 có mấy ô vuông?

? Hãy đếm số ,# các ô vuông theo

cột?

d Thực hành:

+ Bài 1: HD học sinh viết số 1, 2, 3

- GV viết mẫu + nêu quy trình cách viết

các số 1, 2, 3

- GV P# dẫn HS viết

+ Bài 2: GV nêu yêu cầu

+ Bài 3: GV nêu yêu cầu

? Các ô vuông ở trên hình vẽ gì?

- GV quan sát HD bổ xung

e Trò chơi:

- Nhận xét số ,#

- GV giơ số ,#

4 Củng cố - Dặn dò:

? Vừa học số nào?

? Đếm xuôi từ 1 đến 3

? Đếm # từ 3 đến 1

- Về tập viết, tập đếm các số 1, 2, 3

- Chuẩn bị bài 7

- 1 ô vuông

- 2 ô vuông

- 3 ô vuông

- HS đếm CN + ĐT: 1, 2, 3

3, 2, 1

- HS viết bảng con

- HS viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3

- HS nêu lại Y /cầu

- HS làm và nêu kết quả

- HS nêu lại Y/ cầu

- Các chấm tròn

- Các số :# ứng thích hợp

- HS làm bài

- HS giơ các số :# ứng

- HS trả lời

Ngày soạn : Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013

Ngày dạy : Thứ tư ngày 21 tháng 8 năm 2013

( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tu ần 2 Tiết 22- 23 - 24 Học vần

Bài 6: be - bè - bé - bẻ - bẽ - bẹ

I Mục tiêu:

Trang 12

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2011-2012) - Mai Thị Anh Vân - Tuần 2

- HS nhận biết  các âm và chữ e, b và các dấu thanh ` ; / ; ‘ ; ~

- Biết ghép và đọc be, bè, bé, bẻ, bẽ,bẹ, tô  e, b và be và cỏc d ấu thanh.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Bảng ôn SGK.

- Tranh minh họa các tiếng: bé - bè - bẻ - bẹ - be bé.

- HS:

III Các hoạt động dạy học: Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng bè- bẽ

- HS chỉ dấu `, ~ tronh các tiếng: ngã, hè,

kẻ,vẻ,cọ

- GV nhận xét cho điểm

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiêu bài:

* Hoạt động 1: Hệ thống lại nội dung đã học

? Kể những dấu thanh, những âm, chữ và các

tiếng đã học

? Tranh vẽ ai? vẽ gì?

? Hãy đọc các tiếng minh họa?

* Hoạt động 2: Ôn tập theo bảng sơ đồ trong

SGK

a Ôn âm - chữ e, b và tiếng be

- GV chỉ và hỏi:

? Chữ gì ? ghép với chữ gì ?  tiếng gì ?

b Ghép dấu thanh với be

- GV treo bảng ôn 2 (không ghi các tiếng)

- Viết bảng con 2,3 lần

- HS lên bảng chỉ

- HS nêu

- HS q sát tranh trang 14:

Vẽ em bé, vẽ bè gỗ

- Nhiều HS đọc: bé, bè

- HS quan sát bảng ôn 1

- HS nêu

be

-HS phát âm CN + ĐT

- HS cài tiếng be

... class="text_page_counter">Trang 12

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2 011 -2 0 12 ) - Mai Thị Anh Vân - Tuần

- HS nhận biết  âm... data-page= "10 ">

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2 011 -2 0 12 ) - Mai Thị Anh Vân - Tuần

vở giấy trắng

- Xem *P

Tuần 2: Tiết Toán

... class="page_container" data-page="4">

Giáo án Lớp 1A (Năm học 2 011 -2 0 12 ) - Mai Thị Anh Vân - Tuần

Kiểm tra cũ:

- Đọc lại tiết 1,

- GV nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm