-GV hướng dẫn cách giới thiệu -1 HS nói trước lớp, cả lớp -Gọi 1 HS khá nói tiếp các nội theo dõi và nhận xét, bổ sung, dung còn lại theo gợi ý của bài.. -Hoạt động theo nhóm nhỏ, -Chia [r]
Trang 1TUẦN : 15
TIẾT : 40 - 41
MÔN : TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN BÀI : HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Kiến thức: Đọc rành mạch, trôi chảy; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và
giữa các cụm từ; đọc đúng các từ ngữ dễ lẫn, dễ phát âm sai do ảnh hưởng phương ngữ Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4)
+ Sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng trình tự và kể được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc - hiểu (TĐ); nghe – nói (KC).
+ Giáo dục kĩ năng sống: Tự nhận thức bản thân; xác định giá trị; lắng nghe tích
cực
- Thái độ: HS có thái độ đúng đắn trong lao động và học tập
II CHUẨN BỊ
-Giáo viên: Tranh minh họa bài TĐ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần HD luyện đọc -Học sinh: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc Nhớ Việt Bắc.
- Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3 Bài mới:
Tập đọc
a.Giới thiệu: “Hũ bạc của
người cha”.
b.Hướng dẫn luyện đọc:
-GV đọc mẫu một lần Giọng
đọc thong thả, nhẹ nhàng tình
cảm
*GV hướng dẫn luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm
từ khó, từ dễ lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó
-Đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
khó
-Yêu cầu 5 HS nối tiếp nhau
đọc từng đoạn trong bài, sau đó
theo dõi HS đọc bài và chỉnh
sữa lỗi ngắt giọng cho HS
-Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa
các từ mới trong bài
-Yêu cầu 5 HS tiếp nối nhau
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài (2 vòng)
-1 học sinh đọc từng đoạn trong bài theo HD của GV
-5 HS đọc: Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu
-HS trả lời theo phần chú giải
SGK HS đặt câu với từ thản nhiên, dành dụm.
-Mỗi HS đọc 1 đoạn thực hiện
Trang 2đọc bài trước lớp, mỗi HS đọc 1
đoạn Yêu cầu học sinh luyện
đọc theo nhóm Tổ chức thi đọc
giữa các nhóm Yêu cầu lớp
đồng thanh
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
(Thảo luận nhóm)
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước
lớp, trả lời câu hỏi SGK
d Luyện đọc lại: GV chọn 1
đoạn trong bài và đọc trước lớp
-Tổ chức cho HS thi đọc theo
đoạn Cho HS luyện đọc theo
vai Nhận xét chọn bạn đọc hay
nhất
Kể chuyện
a Sắp xếp thứ tự tranh:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu SGK
-Yêu cầu HS suy nghĩ, sắp xếp
các tranh theo nhóm, đại diện
nhóm báo cáo trước lớp
-GV nhận xét chốt
b Kể mẫu:
-GV gọi 5 HS khá kể trước lớp,
mỗi HS kể lại nội dung của một
bức tranh GV nhận xét nhanh
phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và
kể cho bạn bên cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 5 HS nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện Sau đó gọi 1 HS
khá-giỏi kể lại toàn bộ câu
chuyện Nhận xét, ghi điểm HS
đúng theo yêu cầu của GV
-Mỗi nhóm 5 HS, lần lượt từng HS đọc 1 đoạn ở nhóm
- 2 nhóm thi đọc nối tiếp
-HS đồng thanh theo tổ
-HS đọc, trả lời câu hỏi Lớp nhận xét
-HS xung phong thi đọc
-2 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai: người dẫn truyện, ông lão HS hát tập thể 1 bài
-1 HS đọc yêu cầu
-Làm việc theo nhóm, sau đó bao cáo
-Lời giải: 3 - 5 - 4 -1 -2
-HS kể theo yêu cầu
-HS nhận xét cách kể của bạn
-Từng cặp HS kể
-5 HS thi kể trước lớp
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay nhất
-HS khá, giỏi kể được cả câu chuyện
4 Củng cố: Hỏi: Em có suy nghĩ gì về mỗi nhân vật trong truyện?
- Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân cùng nghe Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà học bài Xem trước bài sau.
Điều chỉnh, bổ sung
Trang 3
TUẦN : 15
TIẾT : 29 MÔN : CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT) BÀI : HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Kiến thức:
+ Nghe - viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
+ Làm đúng BT điền tiếng có vần ui/uôi (BT2).
+ Làm đúng BT3a hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
- Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng viết chính tả
- Thái độ:
+ HS có thức đúng đắn trong lao động và học tập
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên:
Bảng viết sẵn các BT chính tả
- Học sinh: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc và viết các từ khó của tiết chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: “Hũ bạc của
người cha”
b/ Hướng dẫn viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn
viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
+Hỏi: Khi ông lão vứt tiền vào
lửa người con đã làm gì?
-Hành động đó nói lên điều gì?
* Hướng dẫn cách trình bày:
* Hướng dẫn viết từ khó:
-Yêu cầu HS tìm từ khó rồi
phân tích
-Yêu cầu HS đọc và viết các từ
vừa tìm được
* Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào
vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
* Soát lỗi:
* Chấm bài:
-Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét
-Nhắc tựa
- Theo dõi GV đọc
- 3 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con
-HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
Trang 4c/ Hướng dẫn làm BT:
Bài 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu Yêu cầu
HS tự làm
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3a:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Phát giấy và bút dạ cho các
nhóm
-Gọi 2 nhóm lên trình bày trên
bảng và đọc lời giải của mình
-Nhận xét và chót lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 3 HS lên bảng làm HS lớp làm vào vở
-1 HS đọc yêu cầu SGK
-HS tự làm bài trong nhóm
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính tả
- Xem trước bài sau
Điều chỉnh, bổ sung
Trang 5
TUẦN : 15
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Kiến thức:
+ Đọc rành mạch, trôi chảy; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; đọc đúng các từ ngữ dễ lẫn, dễ phát âm sai do ảnh hưởng phương ngữ
+ Bước đầu biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông ở Tây Nguyên
+ Hiểu đặc điểm của nhà rông và những sinh hoạt cộng đồng ở Tây Nguyên gắn với nhà rông (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng và đọc - hiểu
- Thái độ:
+ HS mở rộng hiểu biết về văn hoá của người Tây Nguyên
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên:
+ Tranh minh hoạ Bảng phụ
- Học sinh: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra nội dung bài đọc tiết trước.
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: “Nhà rông ở
Tây Nguyên”
-HS hiểu thế nào là vùng cao?
b.Luyện đọc:
-Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
một lượt Hướng dẫn HS đọc
từng câu và kết hợp luyện phát
âm từ khó
-HD phát âm từ khó
-Hướng dẫn đọc từng đoạn và
giải nghĩa từ khó HD HS chia
bài thành 3 đoạn
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, mỗi em
đọc một đoạn của bài, theo dõi
HS đọc để HD cách ngắt giọng
cho HS
-Giải nghĩa các từ khó
-YC 3 HS đọc bài trước lớp,
mỗi HS đọc 2 đoạn YC HS đọc
-Nhắc tựa
-Vùng cao là vùng núi
-Theo dõi GV đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu, mỗi em đọc 1 câu từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng
-HS luyện phát âm từ khó do
HS nêu
-Đọc từng đoạn trong bài theo
HD của GV
-HS dùng bút chì đánh dấu phân cách 3 HS đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt giọng cho đúng
-HS đọc chú giải SGK để hiểu các từ khó
-3 HS đọc bài cả lớp theo dõi
Trang 6bài theo nhóm.
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
c HD tìm hiểu bài:
-HS đọc cả bài trước lớp
-1 HS lại đoạn 1 của bài
+ Vì sao nhà rông phải chắc và
cao
-GV yêu cầu cả lớp đọc thầm
đọc 2, trả lời
+ Gian đầu của nhà rông được
trí như thế nào?
-GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn
3 và 4, trả lời câu hỏi
+ Vì sao nói gian giữa là trung
tâm của nhà rông?
+ Từ gian thứ 3 dùng để làm gì?
+ GV: Em nghĩ gì về nhà rông
Tây Nguyên sau khi xem tranh,
đọc bài giới thiệu nhà rông?
-Hỏi: Câu chuyện cho em biết
điều gì về cuộc sống của các
bạn HS vùng cao?
d Luyện đọc lại:
-Yêu cấu HS tự chọn một đoạn
trong bài và luyện đọc lại đoạn
đó
-Gọi 3-4 HS đọc đoạn mình
chọn trước lớp, giải thích rõ vì
sao em chọn đọc đoạn đó Nhận
xét và cho điểm HS
SGK
-Mỗi nhóm 3 HS lần lượt đọc trong nhóm
-Hai nhóm thi đọc nối tiếp
-Lớp theo dõi SGK
-Cả lớp nghe và trả lời câu hỏi
-HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
-HS đọc thầm đoạn 3 và 4, trả lời câu hỏi Lớp nhận xét
-HS phát biểu
-Cuộc sống khó khăn nhưng các bạn rất yêu trường, yêu lớp
-HS tự luyện đọc
-3 đến 4 HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, TLCH
- Xem trước bài sau
Điều chỉnh, bổ sung
Trang 7
TUẦN : 15
TIẾT : 15 MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI : TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC
LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Kiến thức:
+ Biết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta (BT1)
+ Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (BT2)
+ Dựa vào tranh gợi ý, viết (hoặc nói) được câu có hình ảnh so sánh (BT3)
+ Điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh (BT4)
- Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu (nói-viết), đọc cho HS
- Thái độ:
+ HS có thái độ đúng về các dân tộc sống trên đất nước ta đều là người Việt Nam
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên:
Bảng từ viết sẵn bài tập trên bảng Tranh ảnh minh hoạ ruộng bậc thang, nhà rông
- Học sinh: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu 2 học sinh làm miệng lại bài tập 1 trong tiết Luyện từ và câu trước
- Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-Trong giờ học hôm nay, chúng
ta sẽ mở rộng vốn từ về dân tộc,
sau đó tập đặt câu có hình ảnh
so sánh Ghi tựa
b.HD làm bài tập:
Bài tập 1:
-Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài
-Chia HS thành 4 nhóm, yêu
cầu các nhóm thảo luận ghi tên
các dân tộc thiểu số ở nước ta
mà em biết vào giấy
-Nhận xét tuyên dương và yêu
cầu HS viết tên các dân tộc vào
vở BT
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm
bài
-Nghe giáo viên giới thiệu bài
-Kể tên một số dân tộc thiểu
số ở nước ta mà em biết
-Làm việc theo nhóm, sau đó đại diện các nhóm báo cáo trước lớp Cả lớp cùng GV
KT phần làm bài của các nhóm Cả lớp đồng thanh đọc tên các dân tộc thiểu số ở nước ta mà lớp vừa tìm được
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-1 HS lên bảng, lớp làm vở
Trang 8-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở cho nhau để KT bài
của nhau
-Nhận xét và đưa ra đáp án
đúng
-Yêu cầu HS cả lớp đọc các câu
văn sau khi đã điền từ hoàn
chỉnh
Bài tập 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS QS cặp hình thứ
nhất và hỏi: Cặp hình này vẽ gì?
-Hãy đặt câu so sánh mặt trăng
và quả bóng
-Yêu cầu HS làm bài các phần
còn lại, sau đó gọi HS đọc các
câu của mình
-Nhận xét, sữa bài và ghi điểm
HS
Bài 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS đọc câu văn của
mình sau khi đã điền từ ngữ
Nhận xét và cho điểm HS
-Chữa bài theo đáp án: a/ bậc thang; b/ nhà rông; c/ nhà sàn; d/ Chăm.
-Cả lớp đọc đồng thanh
-Nghe GV giảng và quan sát tranh
-2 HS đọc yêu cầu của bài
-Quan sát hình và trả lời: Vẽ mặt trăng và quả bóng
-1 HS đọc thành tiếng trước lớp
-Nghe GV giảng sau đó làm bài vào vở
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- GV yêu cầu HS viết lại và ghi nhớ tên các dân tộc thiểu số ở nước ta, tìm thêm các
tên khác nữa Tập đặt câu có sử dụng so sánh
- Xem trước bài sau
Điều chỉnh, bổ sung
Trang 9
TUẦN : 15
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Kiến thức:
+ Viết đúng chữ hoa L (2 dòng); viết đúng tên riêng Lê Lợi (1 dòng) và viết câu ứng dụng: Lời nói cho vừa lòng nhau (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- Kĩ năng:
+ Rèn chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng
- Thái độ:
+ HS hiểu lời khuyên từ câu tục ngữ
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên:
+ Mẫu chữ viết hoa: L Tên riêng và câu ứng dụng
- Học sinh: Vở tập viết 3/1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thu chấm 1 số vở của HS
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước
- HS viết bảng từ: Yết Kiêu, Khi
- Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: “Ôn tập chữ
hoa L”
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa:
* Quan sát và nêu quy trình viết
chữ hoa : L.
- Trong tên riêng và câu ứng
dụng có những chữ hoa nào?
- HS nhắc lại qui trình viết các
chữ L
- HS viết vào bảng con chữ L
c/ HD viết từ ứng dụng:
-HS đọc từ ứng dụng Em biết
gì về Lê Lợi?
-Giải thích: Lê Lợi là một vị anh
hùng dân tộc có công lớn đánh
đuổi giặc Minh, giành độc lập
cho dân tộc, lập ra triều đình
nhà Lê
-Quan sát và nhận xét từ ứng
dụng
-Nhận xét chiều cao các chữ,
-Nhắc tựa
- Có các chữ hoa: L
- 2 HS nhắc lại
-3 HS lên bảng viết, HS lớp
viết bảng con: L.
-2 HS đọc Lê Lợi
-HS nói theo hiểu biết của mình
- HS lắng nghe
Trang 10khoảng cách như thế nào? Viết
bảng con, GV chỉnh sữa: Lê Lợi
d/ HD viết câu ứng dụng:
-HS đọc câu ứng dụng
-Giải thích: Câu tục ngữ khuyên
chúng ta khi nói năng với mọi
người phải biết lựa chọn lời nói,
làm cho người nói chuyện với
mình thấy dễ chịu và hài lòng
-Nhận xét cỡ chữ HS viết bảng
con
e/ HD viết vào vở tập viết:
- HS viết vào vở – GV chỉnh
sữa
- Thu chấm 5 - 7 bài Nhận xét
-3 HS lên bảng viết, lớp viết
bảng con: Lê Lợi
-3 HS đọc
Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con
Lời nói, Lựa lời
- HS viết vào vở tập viết theo
hướng dẫn của GV
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học chữ viết của HS
5 Dặn dò:
- Về nhà luyện viết, học thuộc câu ứng dụng.
- Xem trước bài sau
Điều chỉnh, bổ sung
Trang 11
TUẦN : 15
TIẾT : 30 MÔN : CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT) BÀI : NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Kiến thức:
+ Nghe - viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày bài sạch
sẽ, đúng qui định
+ Làm đúng BT điền tiếng có vần ưi/ươi (điền 4 trong 6 tiếng).
+ Làm đúng BT3a hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
- Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng viết chính tả
- Thái độ:
+ HS cảm nhận được những nét sinh hoạt độc đáo của người Tây Nguyên
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên:
+ Viết sẵn nội dung các bài tập chính tả trên bảng phụ, hoặc giấy khổ to Bút dạ
- Học sinh: SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng đọc và viết các từ sau: giày dép, no nê, lo lắng.
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: “Nhà rông ở
Tây Nguyên”
b.Hướng dẫn viết chính tả:
*Trao đổi về nội dung bài viết
*Hướng dẫn cách trình bày
*Hướng dẫn viết từ khó
*Viết chính tả (GV hướng dẫn
HS thực hiện như các tiết
trước)
*Soát lỗi Chấm bài
c.Hướng dẫn làm bài tập chính
tả.
Bài 2
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-HS lắng nghe, nhắc lại
-Theo dõi GV đọc, 2 HS đọc lại
-Đọc: 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
- HS thực hiện dưới sự HD của GV)
-Đổi chéo vở và dò bài
-Thu 5 -7 bài chấm điểm nhận xét
-1 HS đọc yêu cầu trong SGK
-3 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào nháp
-Đọc lại lời giải và làm bài vào vở