1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Tuần số 5 năm học 2013

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV đọc mẫu trơn - Cho HS đọc từ trên xuống, từ dưới lên * Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện Trß ch¬i: Chia HS thµnh hai nhãm cã nhiÖm vô nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước các t[r]

Trang 1

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013

Ngày dạy : Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tuần 5: Tiết 61- 62 - 63 Học vần

Bài : s- r

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết  : s , r , sẻ , rễ Đọc  từ và câu ứng dụng: bé tô cho rõ

chữ và số

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: rổ - rá

- Giáo dục HS tính mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp HS hiểu  trẻ em đều có

quyền  học tập, chăm sóc, dạy dỗ và quyền  vui chơi,  tự do kết

giao bạn bè và  đối xử bình đẳng

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa (SGK) Vật mẫu: rổ, rá

- HS : Bộ ghộp chữ hs

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng con: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ,

chả cá, lá chè, củ xả

- Viết: x ; ch ; xe ; chó

- Đọc sách giáo khoa

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài trực tiếp s

GV ghi bảng, đọc mẫu trơn: s

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ

mới:

a Nhận diện: * s

- GV = chữ s (in), s (viết) mẫu lên bảng và

nêu cấu tạo: chữ s (in) gồm 1 nét cong hở phải

nối với nét cong hở trái Chữ s (viết) gồm 1 nét

xiên trái , nét thắt, nét cong hở trái

- Cho HS đọc ĐT s (in), s (viết)

? So sánh s với x ?

b Phát âm - đánh vần:

- Đọc CN 5,6 em

- HS viết bảng con

- 2 HS đọc

- HS quan sát và nêu lại cấu tạo

- HS phân biệt x (in) x (viết)

- HS đọc s (in), s (viết

- Giống: đều có nét cong Khác: s có thêm nét xiên và nét thắt

Trang 2

- Cho HS cài âm s

? Cài thêm chữ e và dấu hỏi  tiếng gì?

? Vừa cài  tiếng gì? GV viết bảng

? Phân tích tiếng sẻ ?

GV đánh vần mẫu

- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

GV ghi bảng sẻ

GV đọc mẫu trơn

* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ

nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị Y

các tiếng chứa chữ s Nhóm nào nhặt đúng và

nhiều nhóm đó thắng

- GV theo dõi và nhận xét

* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa

- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:

s - sẻ

- GV nhận xét và sửa sai

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ

viết đúng các tiếng chữa chữ s chuẩn bị Y  Ai

nhặt  tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào có

nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng

- GV theo dõi, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

Hôm nay học  chữ ghi âm mới nào?

Những tiếng, từ nào ?

Cho HS đọc lại bài

Tiết 2:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chỉ bài trên bảng lớp( chỉ bất kỳ)

- HS phát âm CN + ĐT

- Học sinh cài s

- Tiếng sẻ HS cài

- Tiếng sẻ

- Có 2 âm s đứng Y e đứng sau thêm dấu hỏi

- HS đánh vần: s-e-se hỏi sẻ

- HS đọc trơn sẻ CN + ĐT

- HS đọc toàn bộ âm tiếng CN + ĐT Từ trên xuống

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi nêu lại quy trình viết

- HS viếtt bài trong không trung + bảng con

- HS thi viết đúng

- HS nêu

- Đọc CN 4,5 em

Trang 3

- GV nhận xét cho điểm

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ

mới:

* r (in) r (viết) E#$ tự các &Y

- HS nêu cấu tạo và phân bịêt r (in) r (viết)

- So sánh r với s ?

- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm: Uốn đầu

thanh

- HS phát âm

- HS cài âm r - rễ

- Phân tích tiếng rễ ?

* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện

ME#$ tự #) hoạt động 3

* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa

GV vừa viết vừa nêu quy trình viết

GV nhận xét, sửa sai

* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

Trò chơi: GVđọc tiếng chứa âm mới học và yêu

cầu HS viết đúng, em nào viết đúng và nhanh thì

em đó thắng

GV theo dõi, sửa sai cho HS

4 Củng cố - Dặn dò:

- Ta vừa học  thêm chữ ghi âm mới nào?

Những tiếng, từ nào?

- Các chữ ghi âm s, ch,viết giống và khác nhau

#) thế nào ?

Tiết 3:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chỉ bài trên bảng lớp( chỉ bất kỳ)

- GV nhận xét cho điểm

- HS nêu

- Giống: Nét xiên phải, nét thắt

- Khác: kết thúc r là nét móc

- CN + ĐT Tổ - Lớp

- HS cài r - rễ

- HS đánh vần + phân tích

- CN + ĐT

- HS chơi

- HS theo dõi vêu lại quy trình viết

- HS viếtt bài trong không trung + bảng con

- HS thi viết

- HS nêu

- Đọc CN 4,5 em

Trang 4

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa

Cho HS luyện đọc bài tiết 1, 2

- Đọc từ ứng dụng

GV viết từ ứng dụng: su su - rổ rá

chữ số - cá rô

GV đọc mẫu + giải nghĩa từ

Khuyến khích HS đọc trơn

- Đọc câu ứng dụng

HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

GV viết câu ứng dụng lên bảng

GV động viên HS

* Hoạt động 11: Luyện viết

HD học sinh viết từng dòng HD cách ngồi viết

* Hoạt động 12: Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói là gì?

? HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- GV viết tên chủ đề: rổ - rá

? Rổ dùng làm gì?

? Rá dùng để làm gì?

? Rổ, rá làm bằng vật liệu gì ?

? Qua bài em thấy trẻ em có quyền gì ?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Đọc bài trong SGK (GV HD đọc)

- Tìm tiếng có chữ vừa học

- Về đọc bài, chuẩn bị bài mới

- Nhiều học sinh đọc

- HS đọc lần V

- HS nêu

- HS đọc câu ứng dụng

- 3 Học sinh đọc lại

- HS viết từng dòng

- HS đọc tên chủ đề

- HS nêu

- Đựng rau Rửa rau , quả

- Vo gạo, đựng gạo

- Mây, tre, nứa, nhựa

- Quyền % học tập, vui chơi giải trí…

Đọc ĐT + CN

Rể ; ra ngoài ; chim sẻ

Tuần 5: Tiết 17 Toán

Bài : Số 7

I Mục tiêu:

- Biết 6 thêm 1  7 Biết đọc, viết số 7; đếm từ 1->7

và so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị tri số 7 trong dãy số từ 1->7 Bài 1,2,3

II Đồ dùng dạy học:

Trang 5

- GV: Các nhóm mẫu vật cùng loại Các số từ 1 -> 7

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bài Y học số mấy?

- Viết số 6

- Đếm từ 1 -> 6

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu số 7:

a GV đính 6 con gà:

? Có mấy con gà?

? Thêm 1 con gà là mấy con?

- GV đính tiếp một số mẫu vật khác

- GV chỉ mẫu vật

? Các nhóm vẫu vật trên đều có số V#$ là

mấy?

? Để ghi lại số V#$ là 7 dùng chữ số mấy?

b Giới thiệu 7(in)- 7(viết):

- GV đính số7(in) - 7(viết) và giới thiệu:

7(in)

7(viết)

- Cấu tạo số 7

? so sánh 7(in) với 7(viết)

c Nhận biết thứ tự trong dãy số:

? Đã học  những số nào?

? Đếm xuôi từ 1 -> 7

? Đếm #$ từ 7 -> 1

? Liền sau số 6 là số mấy?

? Liền Y số 7 là số mấy?

d Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 7

Thực hành:

- HS nêu

- HS viết bảng con

- 3 học sinh

- 6 con gà

- Thêm 1 là 7 con gà

- Cho vài HS nêu lại

- HS quan sát và nêu

- HS đọc: 7 con gà, 7 hình tam giác

- Là 7

- Chữ số 7

- HS phân biệt

- HS đọc số 7: CN + ĐT

- HS đọc số 7

- HS nêu

- CN + ĐT

- CN + ĐT

- Số 7

- Số 6

- HS viết bảng con

Trang 6

+ Bài 1: Viết chữ số 7.

+ Bài 2: Điền số

? Ô 1 điền số mấy? Tại sao?

? Trong 7 cái bàn có mấy cái màu trắng?

Mấy cái màu đen

Vậy 7 gồm mấy và mấy?

( ME#$ tự với các tranh khác )

+ Bài 3:

? 1 so với 2 thì #) thế nào?

2 so với 3 thì #) thế nào?

3 so với 4 thì #) thế nào?

ME#$ tự để có

Vậy 7 so với tất cả các số đứng Y nó thì

#) thế nào?

Vậy 7 là một số #) thế nào trong dãy số? Số

nào là số bé nhất trong dãy số?

4 Củng cố - Dặn dò:

? Vừa học số mấy?

? Đếm xuôi từ 1 đến 7

? Đếm #$ từ 7 đến 1

- Về tập viết, đọc số 7

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu Y/cầu và viết bài

- HS nêu Y/cầu và làm bài tập

- HS chữa bài

- số 7 vì có 7 cái bàn là

- 6 màu trắng; 1 màu đen

- 7 gồm 1 và 6; 6 và 1

- 7 gồm 2 và 5; 5 và 2

- 7 gồm 3 và 4; 4 và 3

- HS nêu Y/cầu

- HS làm bài và chữa bài

- HS đếm xuôi, đếm #$ 

* HS quan sát lại cột ô vuông

1 < 2

2 < 3

3 < 4

4 < 5; 5 < 6

- 7 lớn hơn tất cả các số đứng Y nó

- Là số lớn nhất trong dãy số

- Số 1

- HS nêu

Ngày soạn : Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013

Ngày dạy : Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tuần 5: Tiết 64- 65 - 66 Học vần

Bài : k - kh

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết  : k , kh , kẻ , khế

Trang 7

- Đọc  từ và câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : : ù ù - vo vo - vù vù - ro ro -tu tu HS có quyền  học tập kết giao với bạn bè

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa (SGK) Vật mẫu: kẻ, khế

- HS : Bộ ghộp chữ hs

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết: s; r ; sẻ ; rễ

- Đọc từ ngữ ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng -

GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp

Hôm nay học âm k

GV ghi bảng, đọc mẫu k

Dạy học chữ ghi âm:

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa

chữ mới

a Nhận diện: * k

- GV = chữ k (in), k (viết) mẫu lên bảng và

nêu cấu tạo: chữ k gồm 1 nét khuết trên và 1

nét thắt, nét móc #$ 

? So sánh k với h ?

b Phát âm - đánh vần:

- GV )Y#$ dẫn cách phát âm: k (ca)

- GV phát âm mẫu: ca

- Cho HS cài âm k

? Có âm k thêm chữ e và dấu hỏi  tiếng gì

?

? Vừa cài  tiếng gì ? GV viết bảng kẻ

? Phân tích tiếng kẻ ?

- 2 HS lên bảng

- 2 HS

- 2 HS

- HS đọc theo

- HS quan sát và nêu lại cấu tạo

- Giống: Nét khuyết trên, nét móc

#$

- k có nét thắt

- HS đọc CN + ĐT

- Học sinh cài k

- Tiếng kẻ, HS cài

- Tiếng kẻ

- Có 2 âm k đứng Y e đứng sau

Trang 8

GV đánh vần mẫu.

- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

GV ghi bảng kẻ

GV đọc mẫu trơn

* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng các

tiếng chứa chữ k Hộp B đựng các hình, vật

minh họa cho các tiếng có chứa chữ k HS chia

làm hai nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng ở hộp

A và đối chiếu các hình ở hộp B Nhóm nào có

nhiều tiếng đối chiếu đúng với hình thì nhóm

đó thắng

- GV nhận xét

* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình viết

- GV theo dõi sửa sai cho HS

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

Trò chơi: GV yêu cầu HS thi tìm tiếng chứa

âm mới học và viết vào bảng con Ai viết đúng

và đẹp thì bạn đó thắng

- GV theo dõi nhận xét, sửa sai

4 Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay học  chữ ghi âm gì ?

- Những tiếng, từ nào?

Tiết 2:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV chỉ bài tiết 1 ( chỉ bất kỳ )

- GV nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa

chữ mới

* kh ( Giới thiệu E#$ tự các &Y 

- HS nêu cấu tạo và phân bịêt kh (in) kh (viết)

thêm dấu hỏi

- HS đánh vần: k-e-ke hỏi kẻ

- HS nêu

- HS đọc trơn kẻ CN + ĐT

- HS đọc toàn bộ âm tiếng

CN + ĐT Từ trên xuống,

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi và nêu lại quy trình viết

- HS viết bảng con

- HS thi viết

- HS nêu

- Đọc CN 4,5 em

Trang 9

- So sánh kh với k ?

- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm: Gốc

xát nhẹ không có tiếng thanh

- Cho HS đọc tổng hợp tiếng, từ

* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện

Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng các

tiếng chứa chữ k Hộp B đựng các hình, vật

minh họa cho các tiếng có chứa chữ k HS chia

làm hai nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng ở hộp

A và đối chiếu các hình ở hộp B Nhóm nào có

nhiều tiếng đối chiếu đúng với hình thì nhóm

đó thắng

- GV nhận xét

* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình viết

- GV theo dõi sửa sai cho HS

* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

Trò chơi: GV yêu cầu HS thi tìm tiếng chứa

âm mới học và viết vào bảng con Ai viết đúng

và đẹp thì bạn đó thắng

- GV theo dõi nhận xét, sửa sai

4 Củng cố - Dặn dò:

- Ta vừa học  thêm chữ ghi âm gì ?

- Những tiếng, từ nào?

- Chữ ghi âm k, kh giống và khác nhau #) thế

nào ?

Tiết 3:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV chỉ bài tiết 1, 2 ( chỉ bất kỳ )

- GV nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa

Cho HS luyện đọc bài tiết 1, 2

- HS nêu

- Giống: Đều có k

- Khác: kh có thêm h

- CN + ĐT Tổ - Lớp

- HS chơi trò chơi

- HS theo dõi và nêu lại quy trình viết

- HS viết bảng con

- HS thi viết

- HS nêu

- Đọc CN 5, 6 em

Trang 10

- Đọc từ ứng dụng.

GV viết từ ứng dụng:

kẽ hở khe đá

kì cọ cá kho

GV đọc mẫu + giải nghĩa từ

GV khuyến khích HS đọc trơn

- Đọc câu ứng dụng

HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?

GV viết câu ứng dụng lên bảng

GV đọc mẫu

* Hoạt động 11: Luyện viết

- GV HD học sinh viết và nêu quy trình

- Uốn nắn HS cách ngồi viết

* Hoạt động 12: Luyện nói

? Tên bài luyện nói là gì?

? HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

? Các vật - con vật này có tiếng kêu NTN?

? Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật

nào khác không?

vui

? Em thử bắt )Y tiếng kêu của các con vật

trong tranh hay ngoài thực tế ?

? Qua bài ta thấy trẻ em có quyền gì ?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Đọc bài trong SGK (GV HD đọc)

- Tìm tiếng có chữ vừa học

- Về đọc bài, chuẩn bị bài mới

- 3 Học sinh đọc lại

- HS đọc lần V

- HS quan sát tranh và trả lời

- HS đọc CN

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS đọc tên chủ đề

- HS nêu

- HS nêu

- Tiếng sấm: ùng ùng

- Tiếng sáo diều

- HS thực hiện

- Quyền  học tập giao V bạn bè

Đọc ĐT + CN

Tu ần 5: Tiết 18 Toán

Bài : Số 8

I Mục tiêu:

- Biết 7 thêm 1  8

- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8 trong dãy số từ

Trang 11

1->8 Vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 -> 8 Bài 1,2,3.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Các nhóm mẫu vật cùng loại Các số từ 1 -> 8

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Bài trY học số mấy?

? Viết số 7

? Đếm từ 1 -> 7; 7 -> 1

- GV nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

* Giới thiệu số 8:

a GV đính 7 con gà:

? Có mấy con gà?

? Thêm 1 con gà là mấy con?

- GV đính tiếp một số mẫu vật khác

- GV chỉ mẫu vật

? Các nhóm vẫu vật trên đều có số Vợng là

mấy?

? Để ghi lại số lợng là 8 dùng chữ số mấy?

b Giới thiệu 8(in) - 8(viết):

- GV đính số8(in) - 8(viết) và giới thiệu:

8(in)

8(viết)

? so sánh 8(in) với 8(viết)

c Nhận biết thứ tự trong dãy số:

? Đã học đợc những số nào?

? Đếm xuôi từ 1 -> 8

? Đếm ngợc từ 8 -> 1

? Liền sau số 7 là số mấy?

- Trả lời 2 em

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con

- 3 HS đếm

- 7 con gà

- Thêm 1 là 8 con gà

- Cho vài HS nhắc lại

- HS quan sát và nêu

- HS đọc: 8 con gà, 8hình tam giác

- Là 8

- Chữ số 8

- HS phân biệt

- HS đọc số 8 (in) ; 8 (viết)

- HS đọc số 8

- HS nêu các số đã học

- CN + ĐT

- CN + ĐT

- Số 8

Trang 12

? Liền trớc số 8 là số mấy?

d Hướng dẫn viết:

GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 8

* Thực hành:

+ Bài 1: Viết chữ số 8

GV )ớng dẫn đúng quy định

+ Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS nêu cấu tạo của số 8

? Trong ô thứ nhất có mấy chấm xanh?

? Trong ô thứ 2 có mấy chấm xanh?

? Trong cả 2 ô có mấy chấm xanh?

- 8 gồm 7 và mấy? Gồm 1 và mấy?

- 8 gồm 6 và mấy? Gồm 2 và mấy?

- 8 gồm 5 và mấy? Gồm 3 và mấy?

- 8 gồm 4 và mấy?

+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống?

- GV )ớng dẫn học sinh điền số

- Trong dãy số từ 1 -> 8 số nào là số lớn nhất?

Số nào là số bé nhất ?

4 Củng cố - Dặn dò:

? Vừa học số mấy?

? Đếm xuôi từ 1 đến 8

? Đếm #$ợc từ 8 đến 1

- Về tập viết, đọc số 8

- Số 7

- HS viết bảng con

- HS viết 1 dòng số 8

- Nhiều HS nhắc lại

- Đọc ĐT

- HS trả lời

- HS nêu Y/cầu

- HS làm bài

Đọc từ 1-> 8; từ 8 -> 1

- lớn nhất là: 8

bé nhất là 1

- Trả lời 2 em

–––––––––––––––––

Ngày soạn : Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013

Ngày dạy : Thứ t ư ngày 11tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tuần 5: Tiết 67- 68 - 69 Học vần

Bài : Ôn tập

I Mục tiêu:

- Đọc  : u,  , x, ch,s ,r ,k ,kh ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến bài

21

- HS viết u,  , x, ch,s ,r ,k ,kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

... class="text_page_counter">Trang 11

1- >8 Vị trí số dãy số từ -& gt; Bài 1, 2,3.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Các nhóm mẫu vật loại Các số từ -& gt;

-. .. ngày 10 tháng năm 2 013

Ngày dạy : Thứ t ngày 11 tháng năm 2 013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)

Tuần 5: Tiết 6 7- 68 - 69 Học. ..

- gồm mấy? Gồm mấy?

- gồm mấy?

+ Bài 3: Viết số thích hợp vào trống?

- GV )ớng dẫn học sinh điền số

- Trong dãy số từ -& gt; số số lớn nhất?

Số số bé

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w