GV đọc mẫu trơn - Cho HS đọc từ trên xuống, từ dưới lên * Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện Trß ch¬i: Chia HS thµnh hai nhãm cã nhiÖm vô nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước các t[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 5: Tiết 61- 62 - 63 Học vần
Bài : s- r
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết : s , r , sẻ , rễ Đọc từ và câu ứng dụng: bé tô cho rõ
chữ và số
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: rổ - rá
- Giáo dục HS tính mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp HS hiểu trẻ em đều có
quyền học tập, chăm sóc, dạy dỗ và quyền vui chơi, tự do kết
giao bạn bè và đối xử bình đẳng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa (SGK) Vật mẫu: rổ, rá
- HS : Bộ ghộp chữ hs
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng con: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ,
chả cá, lá chè, củ xả
- Viết: x ; ch ; xe ; chó
- Đọc sách giáo khoa
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài trực tiếp s
GV ghi bảng, đọc mẫu trơn: s
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ
mới:
a Nhận diện: * s
- GV = chữ s (in), s (viết) mẫu lên bảng và
nêu cấu tạo: chữ s (in) gồm 1 nét cong hở phải
nối với nét cong hở trái Chữ s (viết) gồm 1 nét
xiên trái , nét thắt, nét cong hở trái
- Cho HS đọc ĐT s (in), s (viết)
? So sánh s với x ?
b Phát âm - đánh vần:
- Đọc CN 5,6 em
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc
- HS quan sát và nêu lại cấu tạo
- HS phân biệt x (in) x (viết)
- HS đọc s (in), s (viết
- Giống: đều có nét cong Khác: s có thêm nét xiên và nét thắt
Trang 2- Cho HS cài âm s
? Cài thêm chữ e và dấu hỏi tiếng gì?
? Vừa cài tiếng gì? GV viết bảng
? Phân tích tiếng sẻ ?
GV đánh vần mẫu
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
GV ghi bảng sẻ
GV đọc mẫu trơn
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị Y
các tiếng chứa chữ s Nhóm nào nhặt đúng và
nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
s - sẻ
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
viết đúng các tiếng chữa chữ s chuẩn bị Y Ai
nhặt tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào có
nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
Hôm nay học chữ ghi âm mới nào?
Những tiếng, từ nào ?
Cho HS đọc lại bài
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chỉ bài trên bảng lớp( chỉ bất kỳ)
- HS phát âm CN + ĐT
- Học sinh cài s
- Tiếng sẻ HS cài
- Tiếng sẻ
- Có 2 âm s đứng Y e đứng sau thêm dấu hỏi
- HS đánh vần: s-e-se hỏi sẻ
- HS đọc trơn sẻ CN + ĐT
- HS đọc toàn bộ âm tiếng CN + ĐT Từ trên xuống
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi nêu lại quy trình viết
- HS viếtt bài trong không trung + bảng con
- HS thi viết đúng
- HS nêu
- Đọc CN 4,5 em
Trang 3- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ
mới:
* r (in) r (viết) E#$ tự các &Y
- HS nêu cấu tạo và phân bịêt r (in) r (viết)
- So sánh r với s ?
- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm: Uốn đầu
thanh
- HS phát âm
- HS cài âm r - rễ
- Phân tích tiếng rễ ?
* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện
ME#$ tự #) hoạt động 3
* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa
GV vừa viết vừa nêu quy trình viết
GV nhận xét, sửa sai
* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: GVđọc tiếng chứa âm mới học và yêu
cầu HS viết đúng, em nào viết đúng và nhanh thì
em đó thắng
GV theo dõi, sửa sai cho HS
4 Củng cố - Dặn dò:
- Ta vừa học thêm chữ ghi âm mới nào?
Những tiếng, từ nào?
- Các chữ ghi âm s, ch,viết giống và khác nhau
#) thế nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chỉ bài trên bảng lớp( chỉ bất kỳ)
- GV nhận xét cho điểm
- HS nêu
- Giống: Nét xiên phải, nét thắt
- Khác: kết thúc r là nét móc
- CN + ĐT Tổ - Lớp
- HS cài r - rễ
- HS đánh vần + phân tích
- CN + ĐT
- HS chơi
- HS theo dõi vêu lại quy trình viết
- HS viếtt bài trong không trung + bảng con
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc CN 4,5 em
Trang 43 Dạy bài mới:
* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa
Cho HS luyện đọc bài tiết 1, 2
- Đọc từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng: su su - rổ rá
chữ số - cá rô
GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
Khuyến khích HS đọc trơn
- Đọc câu ứng dụng
HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
GV viết câu ứng dụng lên bảng
GV động viên HS
* Hoạt động 11: Luyện viết
HD học sinh viết từng dòng HD cách ngồi viết
* Hoạt động 12: Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói là gì?
? HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV viết tên chủ đề: rổ - rá
? Rổ dùng làm gì?
? Rá dùng để làm gì?
? Rổ, rá làm bằng vật liệu gì ?
? Qua bài em thấy trẻ em có quyền gì ?
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc bài trong SGK (GV HD đọc)
- Tìm tiếng có chữ vừa học
- Về đọc bài, chuẩn bị bài mới
- Nhiều học sinh đọc
- HS đọc lần V
- HS nêu
- HS đọc câu ứng dụng
- 3 Học sinh đọc lại
- HS viết từng dòng
- HS đọc tên chủ đề
- HS nêu
- Đựng rau Rửa rau , quả
- Vo gạo, đựng gạo
- Mây, tre, nứa, nhựa
- Quyền % học tập, vui chơi giải trí…
Đọc ĐT + CN
Rể ; ra ngoài ; chim sẻ
Tuần 5: Tiết 17 Toán
Bài : Số 7
I Mục tiêu:
- Biết 6 thêm 1 7 Biết đọc, viết số 7; đếm từ 1->7
và so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị tri số 7 trong dãy số từ 1->7 Bài 1,2,3
II Đồ dùng dạy học:
Trang 5- GV: Các nhóm mẫu vật cùng loại Các số từ 1 -> 7
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bài Y học số mấy?
- Viết số 6
- Đếm từ 1 -> 6
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu số 7:
a GV đính 6 con gà:
? Có mấy con gà?
? Thêm 1 con gà là mấy con?
- GV đính tiếp một số mẫu vật khác
- GV chỉ mẫu vật
? Các nhóm vẫu vật trên đều có số V#$ là
mấy?
? Để ghi lại số V#$ là 7 dùng chữ số mấy?
b Giới thiệu 7(in)- 7(viết):
- GV đính số7(in) - 7(viết) và giới thiệu:
7(in)
7(viết)
- Cấu tạo số 7
? so sánh 7(in) với 7(viết)
c Nhận biết thứ tự trong dãy số:
? Đã học những số nào?
? Đếm xuôi từ 1 -> 7
? Đếm #$ từ 7 -> 1
? Liền sau số 6 là số mấy?
? Liền Y số 7 là số mấy?
d Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 7
Thực hành:
- HS nêu
- HS viết bảng con
- 3 học sinh
- 6 con gà
- Thêm 1 là 7 con gà
- Cho vài HS nêu lại
- HS quan sát và nêu
- HS đọc: 7 con gà, 7 hình tam giác
- Là 7
- Chữ số 7
- HS phân biệt
- HS đọc số 7: CN + ĐT
- HS đọc số 7
- HS nêu
- CN + ĐT
- CN + ĐT
- Số 7
- Số 6
- HS viết bảng con
Trang 6+ Bài 1: Viết chữ số 7.
+ Bài 2: Điền số
? Ô 1 điền số mấy? Tại sao?
? Trong 7 cái bàn có mấy cái màu trắng?
Mấy cái màu đen
Vậy 7 gồm mấy và mấy?
( ME#$ tự với các tranh khác )
+ Bài 3:
? 1 so với 2 thì #) thế nào?
2 so với 3 thì #) thế nào?
3 so với 4 thì #) thế nào?
ME#$ tự để có
Vậy 7 so với tất cả các số đứng Y nó thì
#) thế nào?
Vậy 7 là một số #) thế nào trong dãy số? Số
nào là số bé nhất trong dãy số?
4 Củng cố - Dặn dò:
? Vừa học số mấy?
? Đếm xuôi từ 1 đến 7
? Đếm #$ từ 7 đến 1
- Về tập viết, đọc số 7
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu Y/cầu và viết bài
- HS nêu Y/cầu và làm bài tập
- HS chữa bài
- số 7 vì có 7 cái bàn là
- 6 màu trắng; 1 màu đen
- 7 gồm 1 và 6; 6 và 1
- 7 gồm 2 và 5; 5 và 2
- 7 gồm 3 và 4; 4 và 3
- HS nêu Y/cầu
- HS làm bài và chữa bài
- HS đếm xuôi, đếm #$
* HS quan sát lại cột ô vuông
1 < 2
2 < 3
3 < 4
4 < 5; 5 < 6
- 7 lớn hơn tất cả các số đứng Y nó
- Là số lớn nhất trong dãy số
- Số 1
- HS nêu
Ngày soạn : Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 5: Tiết 64- 65 - 66 Học vần
Bài : k - kh
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết : k , kh , kẻ , khế
Trang 7- Đọc từ và câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : : ù ù - vo vo - vù vù - ro ro -tu tu HS có quyền học tập kết giao với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa (SGK) Vật mẫu: kẻ, khế
- HS : Bộ ghộp chữ hs
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: s; r ; sẻ ; rễ
- Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng -
GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp
Hôm nay học âm k
GV ghi bảng, đọc mẫu k
Dạy học chữ ghi âm:
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa
chữ mới
a Nhận diện: * k
- GV = chữ k (in), k (viết) mẫu lên bảng và
nêu cấu tạo: chữ k gồm 1 nét khuết trên và 1
nét thắt, nét móc #$
? So sánh k với h ?
b Phát âm - đánh vần:
- GV )Y#$ dẫn cách phát âm: k (ca)
- GV phát âm mẫu: ca
- Cho HS cài âm k
? Có âm k thêm chữ e và dấu hỏi tiếng gì
?
? Vừa cài tiếng gì ? GV viết bảng kẻ
? Phân tích tiếng kẻ ?
- 2 HS lên bảng
- 2 HS
- 2 HS
- HS đọc theo
- HS quan sát và nêu lại cấu tạo
- Giống: Nét khuyết trên, nét móc
#$
- k có nét thắt
- HS đọc CN + ĐT
- Học sinh cài k
- Tiếng kẻ, HS cài
- Tiếng kẻ
- Có 2 âm k đứng Y e đứng sau
Trang 8GV đánh vần mẫu.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
GV ghi bảng kẻ
GV đọc mẫu trơn
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng các
tiếng chứa chữ k Hộp B đựng các hình, vật
minh họa cho các tiếng có chứa chữ k HS chia
làm hai nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng ở hộp
A và đối chiếu các hình ở hộp B Nhóm nào có
nhiều tiếng đối chiếu đúng với hình thì nhóm
đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV theo dõi sửa sai cho HS
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: GV yêu cầu HS thi tìm tiếng chứa
âm mới học và viết vào bảng con Ai viết đúng
và đẹp thì bạn đó thắng
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai
4 Củng cố - Dặn dò:
- Hôm nay học chữ ghi âm gì ?
- Những tiếng, từ nào?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài tiết 1 ( chỉ bất kỳ )
- GV nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa
chữ mới
* kh ( Giới thiệu E#$ tự các &Y
- HS nêu cấu tạo và phân bịêt kh (in) kh (viết)
thêm dấu hỏi
- HS đánh vần: k-e-ke hỏi kẻ
- HS nêu
- HS đọc trơn kẻ CN + ĐT
- HS đọc toàn bộ âm tiếng
CN + ĐT Từ trên xuống,
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi và nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng con
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc CN 4,5 em
Trang 9- So sánh kh với k ?
- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm: Gốc
xát nhẹ không có tiếng thanh
- Cho HS đọc tổng hợp tiếng, từ
* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng các
tiếng chứa chữ k Hộp B đựng các hình, vật
minh họa cho các tiếng có chứa chữ k HS chia
làm hai nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng ở hộp
A và đối chiếu các hình ở hộp B Nhóm nào có
nhiều tiếng đối chiếu đúng với hình thì nhóm
đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV theo dõi sửa sai cho HS
* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: GV yêu cầu HS thi tìm tiếng chứa
âm mới học và viết vào bảng con Ai viết đúng
và đẹp thì bạn đó thắng
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai
4 Củng cố - Dặn dò:
- Ta vừa học thêm chữ ghi âm gì ?
- Những tiếng, từ nào?
- Chữ ghi âm k, kh giống và khác nhau #) thế
nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài tiết 1, 2 ( chỉ bất kỳ )
- GV nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa
Cho HS luyện đọc bài tiết 1, 2
- HS nêu
- Giống: Đều có k
- Khác: kh có thêm h
- CN + ĐT Tổ - Lớp
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi và nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng con
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc CN 5, 6 em
Trang 10- Đọc từ ứng dụng.
GV viết từ ứng dụng:
kẽ hở khe đá
kì cọ cá kho
GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
GV khuyến khích HS đọc trơn
- Đọc câu ứng dụng
HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
GV viết câu ứng dụng lên bảng
GV đọc mẫu
* Hoạt động 11: Luyện viết
- GV HD học sinh viết và nêu quy trình
- Uốn nắn HS cách ngồi viết
* Hoạt động 12: Luyện nói
? Tên bài luyện nói là gì?
? HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
? Các vật - con vật này có tiếng kêu NTN?
? Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật
nào khác không?
vui
? Em thử bắt )Y tiếng kêu của các con vật
trong tranh hay ngoài thực tế ?
? Qua bài ta thấy trẻ em có quyền gì ?
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc bài trong SGK (GV HD đọc)
- Tìm tiếng có chữ vừa học
- Về đọc bài, chuẩn bị bài mới
- 3 Học sinh đọc lại
- HS đọc lần V
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS đọc CN
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS đọc tên chủ đề
- HS nêu
- HS nêu
- Tiếng sấm: ùng ùng
- Tiếng sáo diều
- HS thực hiện
- Quyền học tập giao V bạn bè
Đọc ĐT + CN
Tu ần 5: Tiết 18 Toán
Bài : Số 8
I Mục tiêu:
- Biết 7 thêm 1 8
- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8 trong dãy số từ
Trang 111->8 Vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 -> 8 Bài 1,2,3.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Các nhóm mẫu vật cùng loại Các số từ 1 -> 8
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Bài trY học số mấy?
? Viết số 7
? Đếm từ 1 -> 7; 7 -> 1
- GV nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu số 8:
a GV đính 7 con gà:
? Có mấy con gà?
? Thêm 1 con gà là mấy con?
- GV đính tiếp một số mẫu vật khác
- GV chỉ mẫu vật
? Các nhóm vẫu vật trên đều có số Vợng là
mấy?
? Để ghi lại số lợng là 8 dùng chữ số mấy?
b Giới thiệu 8(in) - 8(viết):
- GV đính số8(in) - 8(viết) và giới thiệu:
8(in)
8(viết)
? so sánh 8(in) với 8(viết)
c Nhận biết thứ tự trong dãy số:
? Đã học đợc những số nào?
? Đếm xuôi từ 1 -> 8
? Đếm ngợc từ 8 -> 1
? Liền sau số 7 là số mấy?
- Trả lời 2 em
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con
- 3 HS đếm
- 7 con gà
- Thêm 1 là 8 con gà
- Cho vài HS nhắc lại
- HS quan sát và nêu
- HS đọc: 8 con gà, 8hình tam giác
- Là 8
- Chữ số 8
- HS phân biệt
- HS đọc số 8 (in) ; 8 (viết)
- HS đọc số 8
- HS nêu các số đã học
- CN + ĐT
- CN + ĐT
- Số 8
Trang 12? Liền trớc số 8 là số mấy?
d Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 8
* Thực hành:
+ Bài 1: Viết chữ số 8
GV )ớng dẫn đúng quy định
+ Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS nêu cấu tạo của số 8
? Trong ô thứ nhất có mấy chấm xanh?
? Trong ô thứ 2 có mấy chấm xanh?
? Trong cả 2 ô có mấy chấm xanh?
- 8 gồm 7 và mấy? Gồm 1 và mấy?
- 8 gồm 6 và mấy? Gồm 2 và mấy?
- 8 gồm 5 và mấy? Gồm 3 và mấy?
- 8 gồm 4 và mấy?
+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống?
- GV )ớng dẫn học sinh điền số
- Trong dãy số từ 1 -> 8 số nào là số lớn nhất?
Số nào là số bé nhất ?
4 Củng cố - Dặn dò:
? Vừa học số mấy?
? Đếm xuôi từ 1 đến 8
? Đếm #$ợc từ 8 đến 1
- Về tập viết, đọc số 8
- Số 7
- HS viết bảng con
- HS viết 1 dòng số 8
- Nhiều HS nhắc lại
- Đọc ĐT
- HS trả lời
- HS nêu Y/cầu
- HS làm bài
Đọc từ 1-> 8; từ 8 -> 1
- lớn nhất là: 8
bé nhất là 1
- Trả lời 2 em
–––––––––––––––––
Ngày soạn : Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ t ư ngày 11tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 5: Tiết 67- 68 - 69 Học vần
Bài : Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc : u, , x, ch,s ,r ,k ,kh ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến bài
21
- HS viết u, , x, ch,s ,r ,k ,kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
... class="text_page_counter">Trang 111- >8 Vị trí số dãy số từ -& gt; Bài 1, 2,3.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Các nhóm mẫu vật loại Các số từ -& gt;
-. .. ngày 10 tháng năm 2 013
Ngày dạy : Thứ t ngày 11 tháng năm 2 013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 5: Tiết 6 7- 68 - 69 Học. ..
- gồm mấy? Gồm mấy?
- gồm mấy?
+ Bài 3: Viết số thích hợp vào trống?
- GV )ớng dẫn học sinh điền số
- Trong dãy số từ -& gt; số số lớn nhất?
Số số bé