* Hoạt động 5: Thi viết đúng Trß ch¬i: GV yªu cÇu häc sinh tù t×m tiÕng chøa ©m míi häc vµ viÕt vµo b¶ng con nhanh và đẹp thì bạn đó thắng... ổn định tổ chức:.[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 14 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 6: Tiết 76-77-78 Học vần
Bài : q - qu - gi
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : q , qu , gi , chợ quê - cụ già Đọc được các từ và câu ứng
dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Tăng cường vốn Tiếng việt cho HS Phát triển lời nói tự nhiên từ 2,3 câu theo chủ
đề: quà quê
- Giáo dục HS tính mạnh dạn, tự tin , biết kính trọng các cụ già và biết được trẻ em
có quyền được yêu thương, chăm sóc
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ tiếng việt
- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: nhà ga; gồ ghề; gà gô
- Đọc sách giáo khoa
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu và bài
Hôm nay học 3 âm: q; qu; gi
GV ghi bảng, đọc mẫu q; qu; gi
Dạy - học chữ ghi âm:
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
chứa chữ mới
a Nhận diện: * q
- GV đưa chữ q (in), q (viết) mẫu lên bảng
và nêu cấu tạo
? So sánh q với a ?
- HS viết bảng con
- 3 học sinh
- HS đọc theo
- HS nhận diện
- Giống: Nét cong hở phải
- khác: q có nét sổ dài; a có nét móc ngược
- HS phát âm CN + ĐT
Trang 2b Phát âm - đánh vần:
- GV phát âm mẫu
* qu
- GV đưa chữ mẫu và nêu cấu tạo
- So sánh qu với q?
- GV phát âm mẫu
? Cài thêm chữ ghi âm ê vào bên phải được
tiếng gì?
- GV viết bảng quê
? Nêu cấu tạo chữ quê?
- GV đ/vần mẫu
- HS quan sát tranh: ? Tranh vẽ gì?
? Cảnh chợ ở phố hay ở quê?
- GV ghi: chợ quê
* Hoạt động 3: Trò chơi thi ghép chữ
Trò chơi: GV yêu cầu HS tìm và ghép
chữ chứa tiếng mới học, ai ghép nhanh và
đúng thì người đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 4: Tập viết chữ mới và tiếng
khóa
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
viết
- GV theo dõi sửa sai cho HS
* Hoạt động 5: Thi viết đúng
Trò chơi: GV yêu cầu học sinh tự tìm
tiếng chứa âm mới học và viết vào bảng
con nhanh và đẹp thì bạn đó thắng
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
? Hôm nay học được chữ ghi âm mới ?
- HS cài q
- HS nêu lại
- HS nhận diện qu
- Giống: đều có chữ q
- Khác: qu có thêm chữ u
- HS phát âm CN + ĐT
- Học sinh cài qu
- Tiếng quê HS cài quê
- Có qu đứng trước ê đứng sau
- HS đánh vần CN + ĐT
- Chợ quê
- ở quê
- HS đọc CN + ĐT
- HS thi ghép
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- HS thi viết
Trang 3Tiếng, từ nào mới?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài tiết 1( chỉ bất kỳ)
- GV nhận xét cho điểm
3- Dạy học bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng
chứa chữ mới
gi (tương tự các bước)
- So sánh gi với g ?
? Cài thêm chữ ghi âm a vào bên phải gi và
dấu huyền được tiếng gì?
- GV viết bảng già
? Nêu cấu tạo chữ già ?
- GV đ/vần mẫu
- HS quan sát tranh: ? Tranh vẽ gì?
- GV ghi: Cụ già
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ
* Hoạt động 7: Trò chơi thi ghép chữ
Trò chơi: GV yêu cầu HS tìm và ghép
chữ chứa tiếng mới học, ai ghép nhanh và
đúng thì người đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 8: Tập viết chữ mới và tiếng
khóa
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
viết
- GV theo dõi sửa sai cho HS
* Hoạt động 9: Thi viết đúng
Trò chơi: GV yêu cầu học sinh tự tìm
tiếng chứa âm mới học và viết vào bảng
con nhanh và đẹp thì bạn đó thắng
- GV nhận xét
Tiết 3:
- HS nêu
- Đọc CN 5,6 em
- Giống: đều có chữ g
- Khác: gi có thêm chữ i
- HS cài gi
- Tiếng già HS cài già
- Có gi đứng trước a đứng sau và dấu huyền trên âm a
- HS đánh vần CN + ĐT
- Cụ già
- HS đọc CN + ĐT
- HS đọc
- Thi ghép đúng
- HS theo dõi và viết vào bảng con
Trang 41 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài tiết 1, 2( chỉ bất kỳ)
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 9: - Đọc chữ và tiếng khóa
HS luyện đọc lại bài tiết 1,2 trên bảng lớp
- Đọc từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng:
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
Tìm tiếng có âm vừa học?
GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
Khuyến khích HS đọc trơn
- Đọc câu ứng dụng
HS quan sát tranh:
? Tranh minh họa những ai? Làm gì
GV viết câu ứng dụng lên bảng
GV đọc lại
* Hoạt động 10: Luyện viết
HD học sinh viết từng dòng
HD tư thế ngồi viết
* Hoạt động 11: Luyện nói
HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ gì?
? Quà mẹ cho bé ở đâu?
? Quà quê thường có những gì ?
? Ai hay cho em quà ?
? Em thích thứ quà gì nhất ?
? Có quà em có chia cho mọi người không?
? Chúng ta thấy các bạn nhỏ có được quan
tâm không ?
Vậy ta thấy trẻ em có quyền gì ?
- Thi viết đúng
- 5,6 HS đọc
- Nhiều HS đọc bài
- Đọc CN lần lượt
- 2 HS tìm
- CN + ĐT
- Trả lời 2, 3 em
- Đọc CN, nhóm
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS nêu chủ đề luyện nói
- ở quê
- Nhãn, ổi, mít, ngô
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
- HS trả lời
Trang 54 Củng cố - dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK
- Tìm tiếng có âm vừa học
- Về đọc bài, chuẩn bị bài mới
- Quyền được yêu thương, chăm sóc
ĐT + CN
Tuần 6: Tiết 21 Toán
Bài : Số 10
I Mục tiêu:
- Biết chín thêm 1được 10 viết số mười 10.
- Biết đọc đếm từ o đến mười ;biết so sánh các số trong phạm vi 10 Biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vật
- Chữ số từ 0 -> 10
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu : < , > , =
0….1 0… 0 9.…0 2….0
- Đếm xuôi từ 0 -> 9; đếm ngược từ 9 -> 0
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu số 10:
a Lập số 10
- GV đính 9 hình vuông: Có mấy hình vuông?
Đính thêm 1 h.vuông nữa là mấy h.vuông?
- GV đính tiếp một số mẫu vật khác
- GV chỉ mẫu vật
? Các nhóm vẫu vật trên đều có số lượng là
- 4 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Nhiều HS đếm
- 9 hình vuông
- 9 h.vuông Thêm 1 h.vuông là
10 hình vuông
- HS nêu: có 10 h.vuông; 10 hình tam giác
Trang 6? Để ghi lại số lượng là 10 dùng số mấy?
? Để ghi lại số 10 dùng chữ số mấy?
b Giới thiệu 10(in)- 10(viết):
- Số 10 gồm chữ số 1 đứng trước chữ số 0 đứng
sau
- GV chỉ số 10
c Nhận biết vị trí số 10:
? Hãy đến từ 0 -> 10 ; từ 10 -> 0
? Đếm 0 -> 10 gọi là đếm gì?
? Đếm từ 10 -> 0 gọi là đếm gì?
? Liền sau số 9 là số mấy?
? Liền trước số 10 là số mấy?
d Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 10
* Thực hành:
+ Bài 1: Viết số 10
- GV hướng dẫn quy trình
+ Bài 4: - Viết số
- Củng cố vị trí số 10
+ Bài 5: GV nêu Y/C
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét bài làm của HS
4 Củng cố - dặn dò:
? Vừa học số mấy?
? Đếm xuôi từ 0 đến 10
? Đếm ngược từ 10 đến 0
- Là 10
- Số 10
- Chữ số 10
- HS nêu lại
- HS đọc
- HS cài số 10
- Nhiều HS
- Đếm xuôi
- Đếm ngược
- Số 10
- Số 9
- HS viết bảng con
- HS nêu Y/c
- HS viết số 10
- HS nêu Y/c
- HS nêu Y/c và làm bài tập
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0
- H.sinh đếm lại
- Nêu vị trí
- HS nêu lại
- HS làm và chữa bài
a 4 , 2 , 7
b 8 , 10 , 1
c 6 , 3 , 5
- HS nêu
Trang 7- Về tập viết, đọc số 10.
Ngày soạn : Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 6: Tiết 79 - 80 - 81 Học vần
Bài : ng - ngh
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : ng , ngh , cá ngừ, củ nghệ
- Đọc được câu ứng dụng:
-Phát triển lời nói tự nhiên từ 2,3 câu theo chủ đề: bê - nghé – bé
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng tiếng việt
- Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: qua đò ; giỏ cá; giã giò
- Đọc sách giáo khoa
- GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: ng
Dạy - học chữ ghi âm:
* Hoạt động 1: Nhận diện chữ và tiếng
chứa chữ mới
a Nhận diện: * ng
- GV đưa chữ ng (in), ng (viết)
- Chữ ng gồm có con chữ nào ghép lại
? So sánh ng với n ?
b Phát âm - đánh vần:
- GV phát âm mẫu
- Hát
- 3 HS lên bảng- Lớp viết bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo
- HS phân biệt
- HS nêu
- Giống nhau: đều có âm n
- Khác nhau: về âm g
- HS phát âm CN + ĐT
Trang 8- Cho HS phát âm tiếng ngừ
- Cho HS đ/ vần
- Tranh vẽ con gì?
- GV viết bảng: Cá ngừ
* Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có
nhiệm vụ nhặt ra từ một chiếc hộp do GV
chuẩn bị trước các tiếng chứa chữ ng
Nhóm nào nhặt đúng và nhiều nhóm đó
thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 3: Tập vần mới và tiếng khóa
HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình: ng – ngừ
GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có
nhiệm vụ viết đúng các tiếng chữa chữ ng
chuẩn bị trước Ai nhặt được tiếng nào viết
tiếng ấy Nhóm nào có nhiều chữ viết đúng
và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
Hôm nay học được chữ ghi âm mới nào?
Những tiếng, từ nào ?
Cho HS đọc lại bài
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài tiết 1( chỉ bất kỳ)
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 5: Nhận diện chữ và tiếng
chứa chữ mới
a Nhận diện: * ngh
- Học sinh cài ng
- HS cài ngừ và phân tích
- HS đ/vần tiếng:
- Con cá ngừ
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi cách viết và viết vào bảng con
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc CN 5, 6 em
Trang 9GV đưa ngh (in) ngh (viết) tương tự các
bước
- So sánh ng với ngh ?
b Phát âm - đánh vần:
- GV phát âm mẫu
- Cho HS phát âm tiếng nghệ
- Cho HS đ/ vần
- Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: Củ nghệ
* Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có
nhiệm vụ nhặt ra từ một chiếc hộp do GV
chuẩn bị trước các tiếng chứa chữ ngh
Nhóm nào nhặt đúng và nhiều nhóm đó
thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 7: Tập vần mới và tiếng khóa
HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình: ngh – nghệ
GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có
nhiệm vụ viết đúng các tiếng chữa chữ ngh
chuẩn bị trước Ai nhặt được tiếng nào viết
tiếng ấy Nhóm nào có nhiều chữ viết đúng
và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
Ta vừa học được thêm chữ ghi âm, tiếng,
từ mới nào?
Hai chữ ng, ngh giống và khác nhau như
thế nào?
Tiết 3:
- Giống nhau: Đều có âm ng đứng
đầu
- Khác nhau: ngh có âm h
- HS phát âm CN + ĐT
- Học sinh cài ngh
- HS cài nghệ và phân tích
- HS đ/vần tiếng:
- Củ nghệ
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi quy trình và viết vào bảng con
- HS tìm và viết
- HS nêu
- Nêu nhận xét
Trang 101 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ bài tiết 1, 2( chỉ bất kỳ)
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 9: - Đọc chữ và tiếng khóa
HS luyện đọc lại bài tiết 1,2 trên bảng lớp
- Đọc từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng:
ngã tư nghệ sĩ
ngõ nhỏ nghé ọ
GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
? Tìm tiếng có âm vừa học?
- Đọc câu ứng dụng
HS quan sát tranh: Tranh minh hoạ gì ?
GV viết câu ứng dụng lên bảng
GV đọc mẫu:
* Hoạt động 10: Luyện viết
HD học sinh viết vở tập viết
GV theo dõi sửa sai à giúp đỡ em yếu
* Hoạt động 11: Luyện nói
? Chủ đề luyện nói là gì?
? HS quan sát tranh: Tranh vẽ ai?
? 3 nhân vật trong tranh có gì chung?
? Bê là con của con gì? màu gì?
? Nghé là con của con gì?
? Bê - nghé ăn gì?
4 Củng cố - dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK
- Tìm tiếng có âm vừa học
- Đọc bài CN 5, 6 em
- Nhiều HS đọc
- HS đọc trơn CN + ĐT
- 3 HS đọc lại
- CN tìm
- HS nêu CN + ĐT
- HS đọc CN + ĐT
- 3 HS đọc lại
- HS viết bài
- Vài HS nêu
- Đều còn bé
- HS trả lời
- HS đọc bài
Tuần 6: Tiết 22 Toán
Trang 11Bài : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết , so sánh các số trong phạm vi 10,Cấu tạo của số mười
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu
10 10 8 10
10 9 10 5
Đếm xuôi từ 0 -> 10; đếm ngược từ 10 -> 0
Nêu vị trí số 10 trong dãy số
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi bảng
b Luyện tập
+ Bài 1: Nối ( theo mẫu)
? Có mấy con vịt?
? Vậy nối với số mấy?
+ Bài 3: Có mấy hình tam giác?
Ha có mấy hình ? Điền số?
Hb có mấy hình ? Điền số mấy?
+ Bài 4: a Điền dấu > < =
- 2 HS lên bảng
- Nhiều HS đếm
- HS nêu lại
- 10 con vịt
- Số 10
- HS làm và chữa bài
- Có 9, thêm 1
- 10 gồm 9 và 1
- HS tự làm và nêu các phần còn lại
- HS nêu Y/c bài
- HS làm và chữa bài
- HS lên bảng nối tiếp
0 < 1 1 < 2 2 < 3
3 < 4 4 < 5 8 > 7
7 > 6 6 = 6 10 > 9
Trang 12? Để điền dấu được đúng trước hết phải làm gì?
b GV nêu Y/c
? Các số bé hơn 10 là số nào?
? Trong các số từ 0 -> 10 số bé nhất là số nào?
số lớn nhất là số nào?
4 Củng cố - dặn dò:
? Vừa học bài gì?
? Đếm từ 0 -> 10; 10 -> 0
? Về tập so sánh các số
- chuẩn bị bài sau
- Trước hết phải so sánh 2 số
- HS làm và chữa bài
- Số 1, 2, 3, 7, 8, 9
- Số bé nhất là số: 0; Số lớn nhất là số: 10
–––––––––––––––
Ngày soạn : Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 6: Tiết 82- 83 - 84 Học vần
Bài : y - tr
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được : y, tr , y tá, tre ngà Đọc được câu ứng dụng: bé bị ho mẹ
cho bé ra y tế xã
Tăng cường Tiếng việt cho HS Phát triển lời nói tự nhiên từ 2,3 câu theo chủ đề:
nhà trẻ
- Giáo dục HS tính mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp Nắm được trẻ em có quyền được
chăm sóc sức khỏe, khám chữa bệnh
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các từ khóa: y tá, tre ngà
- Tranh minh họa câu: bé bị ho mẹ cho bé ra y tế xã
- Tranh minh họa phần luyện nói: nhà trẻ
III Các hoạt động dạy học:
Trang 13Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: ngã tư , nghệ sĩ, Ngõ nhỏ, nghé ọ
- Đọc câu ứng dụng: Nhỉ hè, chị kha ra
nhà bé nga
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1: GV giới thiệu trực tiếp để vào
bài
GV đọc: Quy ước: Y phát âm i ( gọi là chữ
y dài)
Dạy – học chữ ghi âm:
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chữa
chữ mới
a Nhận diện: * y
- GV đưa chữ y (in), y (viết)
? So sánh y với u ?
b Phát âm - đánh vần:
- GV phát âm mẫu (như âm: i)
- GV đọc mẫu
- HS quan sát tranh: ? Tranh vẽ gì?
- GV ghi: y tá
* Hoạt động 3: Trò chơi thi ghép chữ
Trò chơi: GV yêu cầu HS tìm và ghép chữ
chứa tiếng mới học, ai ghép nhanh và đúng
thì người đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 4: Tập viết chữ mới và tiếng
khóa
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
viết
- 3 HS lên bảng
- HS đọc theo
- HS phân biệt
- HS nêu
- Giống: Phần trên dòng kẻ giống nhau
- Khác: y có nét khuyết
- HS phát âm CN + ĐT
- HS phát âm CN + ĐT
- Học sinh cài y
- Cô y tá
- HS đọc CN + ĐT
- HS thi ghép
- HS theo dõi và viết vào bảng con