1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn khối 1 - Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Thị Ngọc Lan - Tuần 5

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết caùc soá  Đọc câu ứng dụng  Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết  Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều [r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM S - R I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: x – ch

 Đọc bài ở sách giáo khoa

 Đọc trang trái, trang phải

 Viết bảng con: x, ch, xe, chó

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm s, r từ

tiếng khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ con gì?

 Từ từ chim sẻ có tiếng sẻ ( ghi : sẻ)

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên viết: rể

 Trong tiếng sẻ, rể có âm nào mà ta đã học

 Còn lại s, r hôm nay ta sẽ học

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Vẽ chim sẻ đậu ở cây

 Học sinh quan sát

 Củ hành có rể

 âm e, ê đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

Trang 2

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm s

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ s, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm s

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ s

 Chữ s gồm có mấy nét ?

 Chữ s giống chữ gì đã học ?

 Em hãy so sánh: s- x

 Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ s

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên phát âm “sờ “: Khi phát âm uốn

đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,

không có tiếng thanh

 Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được tiếng

gì?

 Sơ – e – se – hỏi –sẻ

 Phân tích tiếng sẻ

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ s mẫu lên bảng

 Chữ s gồm có nét gì ?

 Chữ s cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm r

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ r, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm r

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm s

 Rờ: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra

xát, có tiếng thanh(rung)

 So sánh chữ r và s có gì khác nhau

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng

dụng có các âm đã học

 Gồm 2 nét

 Giống chữ x

 Học sinh nêu

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 Tiếng sẻ

 Học sinh đọc cá nhân

 Nét cong kín

 Nét xiêng phải,nét thắt, nét cong hở trái

 Cao 1,25 đơn vị

 học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nêu

Trang 3

 Phương pháp : Thực hành , trực quan

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép s, r với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

 Yêu cầu học sinh nêu từ ghép được

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: su

su, rổ cá, chữ số, cá rô

 Yêu cầu học sinh đọc toàn bài

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh làm viêc ở nhóm 4 em Ghép từ không giống nhau, đọc ở nhóm

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

 Học sinh đọc toàn bài

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM S - R

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

 Nói được thành câu theo chù đề: rổ , rá

 Nắm được cấu tạo nét của chữ s, r

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ s, r, sẻ, rễ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu s, r

 Tranh vẽ câu ứng dụng và phần luyện nói

2 Học sinh:

 Vở viết in

 Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

Trang 4

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc

được bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc mẫu

 Trang trái

 Đọc tựa bài và từ dưới tranh

 Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ

gì?

 Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết

các số

 Đọc câu ứng dụng

 Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều

nét, con chữ s, r, sẻ, rễ

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Aâm s được biết bằng conchữ s Đặt bút từ

đường kẻ 1…

 Hướng dẫn khoảng cách viết chữ thứ 2: cách

1 đường kẻ dọc

 Gắn mẫu chữ r : tương tự

 Chữ sẻ: viết con chữ s rê bú viết tiếp con chữ

e, dấu đặt trên e

 Chữ rể : tương tự

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: rổ , rá

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc cá nhân, lớp, nhóm

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

Trang 5

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

 Em nêu tên bài luyện nói

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Rổ, rá khác nhau thế nào?

 Ngoài rổ, rá còn có các loại nào đan bằng mây tre?

 Chổ em ở có ai đan rổ, rá không?

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên cho học sinh lên nối câu ở cột 1 và 2

ở chợ có ở bể vỏ sò có ở rổ rá

 Nhận xét lớp học

4 Dặn dò:

 Tập viết s, r vào bảng

 Đọc lại bài , xem trươc bài kế tiếp

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Rổ, rá

 Học sinh nêu

 Học sinh cử đại diện lên nối và đọc

 Lớp hát 1 bài

THỦ CÔNG

Bài 5 : XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN

I Mục tiêu :

- KT : Biết cách xé hình cây đơn giản

- KN : Rèn HS kỹ năng xé d hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng

- TĐ : Yêu thích môn thủ công

II Chuẩn bị :

GV : Qui trình xé dán` hình cây đơn giản

HS : Giấy màu, hồ, khăn, bút chì, vở

III Các hoạt động ;

1 Oån định

2 Bài cũ : Xé dán hình quả cam

- Nhận xét – Đánh giá sản phẩm

- Tuyên dương

3 Các hoạt động :

HĐ1 : Xé hình tán lá cây

Mục tiêu : Biết xé hình tán lá cây

Cách tiến hành :

- HS hát

ĐDDH : Mẫu Phương pháp:Trực quan, đàm thọai, giảng giải

- Hình thức học : Nhóm, lớp

Trang 6

- GV : Cây có các bộ phận nào ?

- Thân cây màu gì ? Còn tán lá màu gì “

- Giới thiệu qui trình xé tán lá cây tròn, dài

B1 : Vẽ và xé 1 hình € có cạnh 6 ô

B2 : Xé 4 góc hình € và chỉnh sửa cho giống hình tán

B3 : Xé dán lá cây dài : Vẽ 1 HCN dài 8 ô, ngang 5

ô

B4 : Xé 4 góc và chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây

dài

HĐ2 : Xé hình thân cây

MT : Giúp HS xé d hình thân cây

Cách tiến hành :

- B1 : Vẽ và xé 1 HCN dài 6 ô, ngang 1 ô

- B2 : Vẽ và xé rời 1 HCN dài 4 ô ngang 1 ô

HĐ 3 : Dán hình

MT : Rèn HS HCN dán cân đối, phẳng

Cách tiến hành :

- B1 : Dán phần thân ngắn với tán lá tròn

- B2 : Dán phần thân dài với tán lá dài

4 Củng cố :

- Nhận xét tiết học

- Đánh giá sản phẩm

5 Dặn dò :

- CB : Xé dán hình ngôi nhà

- HS trả lời : Thân cây và tán lá

- HS trả lời : thân cây màu nâu tán lá màu xanh

- HS quan sát

ĐDDH : mẫu Phương pháp : Trực quan, giảng giải

- Hình thức học : Nhóm, lớp

- Hình thức học cá nhân HS thực hành

Ââm Nhạc ÔN 2 BÀI HÁT ĐÃ HỌC

 Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ ba ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM K - KH I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viét được k, kh, kẻ khế và các tiếng thông dụng

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 42

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm s, r

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm k, kh từ

tiếng khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì ?

 Từ qủa khế có tiếng khế  ghi bảng: khế

 Tiếp tục treo tranh trong sách giáo

khoa:Tranh vẽ gì?

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết s, r, sẻ , rễ

 Học sinh quan sát

 Tranh vẽ qủa khế

 Bé kẻ vở

Trang 8

 Có tiếng kẻ  ghi bảng: kẻ

 Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?

 Hôm nay chúng ta học bài k, kh,  ghi tựa

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm k

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ k, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có âm k

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng

giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ k

 Đây là chữ gì ?

 Chữ k gốm có mấy nét ?

 Tìm chữ k trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm k

 k có thêm âm e được tiếng gì?

 Giáo viên ghi: cô

 Nêu vị trí của các chữ có trong tiếng kẻ

 Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu Lưu ý nét thắt cho rơi vào

vị trí phù hợp trong chữ k

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm kh

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ kh, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm kh

 Quy trình tương tự như âm k

 Lưu ý: kh ghép từ k và h

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có k, kh và đọc

trơn nhanh tiếng vừa ghép

 Phương pháp: thực hành, luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép k, kh với các âm đã

học

 Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc: kẻ hở , khe

đá , kì cọ , cá kho

 Có âm e đã học rồi

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Chữ k

 k nét khuyết trên…

 Học sinh thực hiện

 Học sinh phát âm

 Tiếng kẻ

 k đứng trước , e đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

Trang 9

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM K - KH I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

 Luyện nói được thành câu theo chù đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

 Nắm được cách cấu tạo k, kh

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, dúng câu

 Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu k, kh

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 43

2 Học sinh:

 Vở tập viết , sách giáo khoa

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính

xác

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập

 Hình thức học: cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên cho học sinh nêu cách đọc

+ Đọc tựa bài

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranhvẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Học sinh nêu cách đọc

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu theo cảm nhận

 Học sinh luyện đọc

Trang 10

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con

chữ, đều

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực

hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 k: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét khuyết trên,

rê bút viết nét thắt giữa, nối nét móc ngược

 kh: viết k nối với h

 kẻ: viết k nối với e, nhấc bút đặc dấu hỏi

trên e

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề

 Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Học sinh nêu tên bài

 Tranh vẽ gì ? các con vật có tiếng kêu như

thế nào ?

 Em còn biết tiếng kêu của các con vật nào

khác không?

 Nghe tiếng kêu nào mà người ta phải chạy

vào nhà?

 Em thử bắt trước tiếng kêu của các con vật

mà em biết

 Cho học sinh đọc toàn bài

3 Củng cố:

 Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Cử đại diện lên nói câu thích hợp

chú khỉ cho chú gà bó kê ở sở thú

4 Dặn dò:

 Về nhà đọc lại bài

 Học sinh nêu

 Học sinh viết

 Học sinh nêu: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

 Các con vật có tiếng kêu

vo vo, ù u

 Tiếng sấm

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc

 Học sinh thi đua

Trang 11

 Tập viết k, kh vào bảng con

Trang 12

SỐ 7 I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Có khái niệm ban đầu về số 7

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7 2.Kỹ năng:

 Biết đọc , biết viết số 7

 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

3.Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ : số 6

 Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6

 Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất,

bé nhất

 Viết số 6

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

 Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 7, nhận

biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7

trong dãy số từ 1 đến 7

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu

vật bông hoa , hình vuông

 Bước 1 : Lập số

 Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác

chạy tới có tất cả là mấy em?

 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em

 Hát

 6 bóng đèn, 6 chậu hoa

 Số lớn nhất: 6

 Số bé nhất: 1

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại: có 7

Trang 13

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm

tròn

 Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy

chấm tròn… đều có số lượng là 7

 Bước 2 : giới thiệu số 7

 Số 7 được viết bằng chữ số 7

 Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

 Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 7

 Phương pháp : Luyện tập , trực quan

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

 Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh

viết đúng theo quy định)

Bài 2 : cho học sinh nêu  rút ra cấu tạo số 7

7 gồm 6 và 1, 1 và 6

7 gồm 5 và 2, 2 và 5

7 gồm 4 và 3, 3 và 4

Bài 3 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

4 Củng cố:

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh

hơn

 Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm

mẫu vật có số lượng là 7

5 Dặn dò:

 Viết 1 trang số 7 ở vở 2

 Xem trước bài số 8

em

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1

 Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7

 Học sinh viết số 7

 Học sinh đọc cấu tạo số 7

 Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

 Học sinh đính và nêu

Trang 14

Thể Dục (Giáo viên bộ môn) _

Luyện Viết

n- m – i – a – d – đ – đá dế – nơ đơ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nhận biết được các âm đã học

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng ghép âm thành tiếng, đọc được các tiếng vừa ghép

3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II Chuẩn bị

GV : Mẫu chữ – Bảng kẻ ô li

HS : Vở – Bút – Bảng

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Nêu nội dung – đọc các âm, tiếng trong bài

Hoạt động 2: Nhắc lại càch viết – Luyện viết bảng con

Hoạt động 3: Viết vào vở

Hoạt động 4: Thu vở chấm điểm

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ tư ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÔN TẬP I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần u, ư, x, ch,

s, r, k, kh

 Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w