Đọc câu ứng dụng ở dưới tranh: Chim tránh rét bay về phương nam, Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh Tìm tieáng coù vaàn et, [r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 71 : Vần et – êt (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : et, êt, tiếng tét, dệt
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Nắm được cấu tạo et – êt
2 Kỹ năng:
Nhận biết sự khác nhau giữa et và êt để viết đúng vần, từ
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: Vần ôt – ơt
Đọc bài trong sách, đọc thuộc câu thơ ứng dụng:
tìm tiếng có vần ôt, ơt trong bài
Viết bảng con: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học bài vần et– êt giáo
viên ghi tựa
b) Hoạt động1: Dạy vần et
Mục tiêu: Nhận diện được chữ et, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần et
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, mẫu vật
Nhận diện vần:
Giáo viên ghi bảng vần et
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Trang 2 Phân tích cho cô cấu tạo vần et
So sánh vần et với ot
Lấy và ghép vần et ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: e – tờ – et
Giáo viên đọc trơn et
Có vần et, thêm âm t và dấu sắc để tạo tiếng,
Đọc tiếng đó
Giáo viên ghi bảng: tét
Phân tích cho cô tiếng tét
Đánh vần: tờ – et – tét – sắc – tét
Giáo viên đưa mẫu: đây là bánh gì ?
Đọc lại vần và từ khóa
Giáo viên chỉnh sai cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần et: Viết âm e lia bút viết âm t
Viết tét : Viết âm t lia bút viết vần et, dấu đặt
trên e
Bánh tét : Viết chữ bánh cách 1 con chữ o viết
chữ tét
Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
c) Hoạt động 2: Dạy vần êt
Mục tiêu: Nhận diện được chữ êt, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần êt
Quy trình tương tự như vần et
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Vần et được tạo nên bởi âm
e và âm t
Giống nhau: kết thúc là âm t
Khác nhau là et bắt đầu là
e, ot bắt đầu là o
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh nêu : tét
Aâm t đứng trước , vần et đứng sau, dấu sắc trên e
Đọc cá nhân, tổ, lớp
Học sinh nêu : bánh tét
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Trang 3 Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có et – êt và đọc trơn
nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, hỏi đáp, giảng
giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt
Đọc cho cô các từ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng, giải thích
Nét chữ: các nét tạo thành chữ chúng ta viết
Sấm sét: trời mưa to, nhất là về mùa hè con
thấy gì ?
Con rết: con vật có rất nhiều chân
Kết bạn: mọi người chơi với nhau, làm bạn với
nhau
Đọc các từ ứng dụng
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh đọc
Tiếng Việt
Bài 71 : Vần et – êt ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc đúng vần, tiếng, từ và câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chợ tết
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Nói thành câu đủ ý Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
Trang 4III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo
khoa
Giáo viên hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ, câu ở tiết
1
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Trong tranh vẽ gì ?
Con nghĩ chúng có bay theo hàng không ?
Đọc câu ứng dụng ở dưới tranh:
Chim tránh rét bay về phương nam, Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Tìm tiếng có vần et, êt
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục Tiêu : Biết nối các con chữ để được vần, nối
con chữ với vần và thêm thanh để được tiếng
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
Giáo viên nêu nội dung viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết vần et
Bánh tét
Viết vần êt
Dệt vải
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Đàn chim đang bay trên trời
Có theo hàng
Cá nhân, đồng thanh
Học sinh nêu : rét , mệt
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Trang 5c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: Chợ tết
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
Hình thức học: cá nhân , lớp
ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ cảnh gì?
Trong tranh con thấy có những ai và những gì ?
Họ đang làm gì ?
Con đã đi chợ tết bao giờ chưa ?
Con đi chợ tết vào dịp nào ?
Con thấy chợ tết như thế nào ?
Con thấy chợ tết có đẹp không ?
Con thích đi chợ tết không ? vì sao ?
3 Củng cố:
Đọc lại toàn bài
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Giáo viên đọc từ, học sinh chỉ từ trên bảng Ai
chỉ nhiều từ đúng và nhanh sẽ thắng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Học kỹ lại bài, tìm từ có vần et, êt
Viết bảng con
Chuẩn bị bài vần ut – ưt
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc toàn bài
Từng nhóm 2 em thi đua
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Học sinh được củng cố và khắc sâu về:
Phép trừ trong phạm vi 10 cũng như các bảng tính đã học
Viết phép tính tương ứng với tình huống
2.Kỹ năng:
Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng, làm được các dạng bài tập
3.Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Trang 6 Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số
2.Học sinh :
Vở bài tập, đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Oån định :
2) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 10
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10
Nêu kết quả các phép tính
10 – 7 =
10 – 4 =
10 – 2 =
10 – 3 =
10 – 5 = 3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: Khắc sâu lại cho học sinh phép cộng
trừ trong phạm vi 10
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : que tính
c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết cách
giải và tính đúng
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Tính
Nêu yêu cầu
Gọi 3 học sinh xung phong lên bảng làm
Bài 2 : Số
Nêu cách làm bài
Hướng dẫn mẫu: vì 5 + 5 = 10 nên điền 5
vào chỗ chấm ở phép tính 5 + … = 10
Lưu ý học sinh làm phép tính lần lượt theo
cột
Gọi 3 học sinh làm bài ở bảng lớp
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Hát
Học sinh đọc
Học sinh thực hiện
Học sinh ôn lại phép cộng trừ trong phạm vi 10
Thực hiện tính kết quả và tính dọc
Cả lớp làm bài
Lớp sửa bài, nhận xét
Điền số thoả mãn với từng phép tính
Cả lớp làm bài, sửa bài, nhận xét ghi nhận đúng sai
Trang 7 Yêu cầu học sinh quan sát tranh sau đó đặt
đề toán và nêu phép tính tương ứng
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
4) Củng cố :
Tổ chức trò chơi: Thi đua 2 đội, mỗi đội được
phát các mảnh bìa ghi số từ: 0 10 sau khi cô
đọc phép tính , đội nào giơ kết quả nhanh và đúng
nhiều hơn sẽ thắng
Giáo viên nhận xét
5) Dặn dò:
Học lại các bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Chuẩn bị bài bảng cộng và bảng trừ trong
phạm vi 10
Học sinh nêu đề toán rồi viết phép tính
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh nộp vở
Mỗi đội cử 3 em giơ kết quả phép tính
10 – 2 , 10 – 1 , 10 – 9 ,
10 – 6 , 10 – 3 , 10 – 8 , …
Lớp theo dõi nhận xét
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
Thứ ba ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 72 : Vần ut – ưt (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh nhận biết và phân biệt được cấu tạo vần ut, ưt, tiếng bút, mứt, và đọc viết đúng
Học sinh phân biệt sự khác nhau giữa ut, ưt, để đọc viết
2 Kỹ năng:
Đọc đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng
Biết cách nối vần, chữ
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Trang 8II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần et - êt
Học sinh viết: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học bài vần ut– ưt giáo
viên ghi tựa
b) Hoạt động1: Dạy vần ut
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ut, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ut
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt
Nhận diện vần:
Giáo viên viết bảng chữ ut
phân tích cho cô vần ut
So sánh vần ut với ui
Lấy và ghép âm ut ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: u – tờ – ut
Giáo viên đọc trơn ut
Thêm âm b, dấu sắc để được tiếng bút
Giáo viên ghi: bút
Đánh vần : bờ – ut – bút – sắc – bút
Giáo viên đưa bút chì: đây là gì ?
Đọc lại từ: bút chì
Đọc lại toàn phần vần
Hát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Gồm âm u và t, u đứng trước, t đứng sau
Giống nhau: bắt đầu là u
Khác nhau: ut kết thúc là t,
ui kết thúc là i
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh quan sát
Học sinh đánh vân và đọc
Cây bút chì
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh đọc lại chữ
Trang 9 Giáo viên chỉnh sai cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết chữ ut
bút
bút chì
Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
c) Hoạt động 2: Dạy vần ưt
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưt, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ưt
Quy trình tương tự như vần ut
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục Tiêu : Nhận biết và đọc trơn được từ ứng dụng
Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Vật thật, tranh vẽ
Đọc cho cô 4 từ ứng dụng của bài
Giáo viên ghi lên bảng và giải thích
Chim cút: một loài chim nhỏ, đẻ trứng nhỏ mà
chúng ta hay được ăn
Sút bóng: đá mạnh quả bóng về bên đối
phương
Sứt răng: răng bị sứt
Nứt nẻ: nứt ra thành nhiều đường ngang dọc
chằng chịt
Đọc lại các tư
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc : Cút, sút, sứt, nứt
Học sinh quan sát
Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 10Tiếng Việt
Bài 72 : Vần ut – ưt ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc đúng từ ứng dụng và câu ứng dụng:
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út, em út, sau rốt
Viết đúng vần và từ: ut , ưt,
2 Kỹ năng:
Đọc bài thành thạo, trôi chảy
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ngón út, em út, sau rốt
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc trơn đúng vần, từ, câu thơ ứng dụng
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo
khoa
Đọc lại vần, tiếng, từ khoá, từ ứng dụng ở tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Tiếng hót của chim hay đến nỗi làm cho bầu trời
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Hai bạn nhỏ đi chăn trâu đang nghe chim hót
Trang 11xanh càng thêm xanh
Đọc lại đoạn thơ dưới tranh
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
Đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ, liền mạch
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
Nêu nội dung bài viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết vần ut
Bút chì
Viết vần ưt
Mứt gừng
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: Bữa cơm
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
Hình thức học: cá nhân , lớp
ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
Nêu nội dung bài luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Hãy chỉ ngón út trên bàn tay con
Con thấy ngón út so với các ngón khác như thế
nào ?
Nhà con có mấy anh chị em ?
Giới thiệu tên người em út trong nhà con ?
Học sinh đọc câu thơ
Tiếng có vần mới học: vút
3 học sinh đọc lại
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Trang 12 Đàn vịt con có đi cùng nhau không ?
Đi sau cùng còn gọi là gì ?
3 Củng cố:
Đọc lại toàn bài
Trò chơi: kết bạn
Giáo viên phát cho học sinh một từ có ghi các
vần âm cuối đã học
Nghe” kết bạn” ai có từ mang vần đúng vần của
mình
Ai không có thì đứng riêng 1 chỗ
Nhận xét
4 Dặn dò:
Học kĩ lại bài, làm bài tập, tự tìm các tiếng có
vần vừa học
Chuẩn bị bài vần it – iêt
Học sinh đọc toàn bài
Chọn 15 học sinh tham gia
Bạn nào làm sai thì nhảy lò cò đi về chỗ
Học sinh đọc các từ có vần
ut, ưt
Toán
Tiết 62 : BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Củng cố khắc sâu bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 và vận dụng 2 bảng tính này để làm tính
Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
Nắm vững cấu tạo của số ( 7, 8, 9, 10 )
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng xem tranh, đọc đề bài và ghi phép tính tương ứng
3.Thái độ:
Ham thích học toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán
2.Học sinh :
Vở bài tập, đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Oån định :
2) Bài cũ : Luyện tập
3) Dạy và học bài mới:
Hát
Trang 13a) Giới thiệu: Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
b) Hoạt động 1: Lập bảng cộng và bảng trừ
Mục tiêu: Thành lập bảng cộng và bảng trừ trong
phạm vi 10
Phương pháp : Thi đua
Hình thức học : Nhóm
ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Hai đội thi tiếp sức lập lại bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 10 tương ứng tranh
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Vận dụng bảng cộng và bảng trừ để
thực hiện các dạng bài tập
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Tính
Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
Lưu ý khi làm bài phần b phải viết các số
thế nào?
Gọi lần lượt từng học sinh đứng lên đọc kết
quả
Bài 2 : Số ?
Nêu cách làm bài
Hướng dẫn: vì 1 + 9 = 10 nên điền 9 và ô
trống
Sữa bài: số 10 được tạo thành từ các số
nào?
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát tranh và nêu miệng bài toán
Chọn phép tính phù hợp với đề bài để làm
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
4) Củng cố :
Học sinh quan sát
Lớp chia hai đội thi tiếp sức
Nhận xét, đọc lại bảng
Viết số thẳng cột
Học sinh làm bài
Lớp ghi nhận đúng sai
Điền các số để khi lấy số cột bên trái cộng số cột bên phải được kết quả là số ghi ở trên đầu bảng
Học sinh làm bài
1 và 9, 2 và 8, …
Học sinh quan sát, nêu đề bài
Hàng trên có 4 thuyền Hàng dưới có 3 thuyền Hỏi tất cả có mấy thuyền?
Có 3 thuyền trắng , 4 thuyền xanh Hỏi có mấy thuyền?
Học sinh làm bài, nêu miệng phép tính
Học sinh nộp vở