GV cho HS lên bảng GV: nhắc lại cộng hai số nguyên âm khác dấu GV: Cho HS thực hiện theo nhóm GV: Lưu ý cho việc xác định dấu của tổng: là dấu của số trong có giá trị tuyệt đối lớn hơn C[r]
Trang 1Tuần: 15 Ngày
…/…/2011 - 6B
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1
nguyên
2 Kỹ năng:
- So sánh
-
'( $) *,
3 Thái
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
E nào là giá '( $) * +# 8L nguyên a? làm Bt 15?
3 Bài mới: (37 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: So sánh hai số nguyên.
(12 phút)
(2 nguyên âm, nguyên âm và nguyên
HS làm theo nhóm 4 em vào 1 nháp
HS trao *X theo nhóm 2 em làm vào 1,
HS nêu
GV
chung .$ ý cho hs 0 không là
nguyên
âm
Bài tập 16 <sgk>:
7 ª N *a 7 ª Z *a
0 ª Z *a -9 ª N s
0 ª N *a -9 ª Z *a 11.2 ª N s
Bài tập 17
(vì a > 2> 0)
B, nguyên âm vì có 3 là : 0;1;2
C, c không K là nguyên
Trang 2Hoạt động 2: Tính giá trị tuyệt đối và
thực hiện phép tính trên các giá trị
tuyệt đối (13 phút)
-GV )$ các phép tính trên giá '(
-GV
theo nhóm 2 em
Hoạt động 3: Tìm số đối của một số
nguyên, của một giá trị tuyệt đối, số liều
sau, liền trước (12 phút)
GV: hai
Tìm * –4 và 6 ?
nào ?
-GV:
-HS '@ <h nhanh BT22 <sgk>
tập 20
A,
= 8 – 4 = 4
b, = 7.3 = 21
c, = 18 : 6 = 3
Bài tập 21
-4 có * là 4
6 có * là –6
4 có * là -4
Bài tập 22
a
c a = 0 4 Củng cố: (3 phút) - Giáo viên - Cho 8L vài ví 5 ?B nguyên âm? So sánh -10 và -1, tìm * +# 2 *F, 5 Dặn dò: (1 phút) - DB nhà làm xem < lý $& các ví 5 và bài = *a làm - Làm Bt: 17 Sgk - BT 32 yêu >$ Hs khá T làm Rút kinh nghiệm:
Trang 3
- -Tuần: 15 Ngày
…/…/2011 - 6B
Bài 4: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
-
nhau
2 Kỹ năng:
- Xác
-
3 Thái
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mô hình
2
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (40 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Cộng hai số nguyên
dương (15 phút)
GV: ta *a 0 : (+2) =2; (+4) = 4
làm
GV: minh
3 qua 89 hình *a có)
GV:
nào ?
GV:
(+2) + (+4) =?
1 Cộng hai số nguyên dương
(+4) + (+2) = 4+2 =6
là hai 4 nhiên khác 0
E'5 :
(+2) + (+4) = +6
?2
a, tính : (+37) + ( +81)
Trang 4@8 2
nhiêu 0C
GV:
bao nhiêu? Ta
nào?
GV: (-3) + (-2) =?
E'@ <h cho bài = ?
?1 tính và
'5 ,
GV: có
2
Có
GV:
nguyên âm?
GV :
quy
Hoạt động 3 Cũng cố kiến thức bài
(10 phút)
GV:
Làm BT 23 a,
GV:
1$ không? (TH nào)
(-3) + (-2) =?
E'5
là : -50C
?1 {-4{ + {-5{ =?
(-4) + (-5) =?
{-4{ + {-5{ = 9
(-4) + (-17)=?
b Quy tắc : <sgk>
?2 (-17) + (-54) =?
(-23)+ (-17) =?
3 Luyện tập:
bt 23, tính
a, 2763 + 152 =
b, (-7) + (-14) = -(7+14) =
c, (-35) + (-9) = -(35+9)
4 Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên
- Hãy
5 Dặn dò: (1 phút)
- Qf quy K sgk, làm BT: 24,25,26,(sgk)
- GV
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
- -Tuần: 15 Ngày
…/…/2011 - 6B
Bài 5: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
-
2 Kỹ năng:
- Xác
-
3 Thái độ:
- Có ý
-
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mô hình
2
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy
3 Bài mới: (40 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 Hướng dẫn tìm hiểu ví dụ
(18 phút)
Thông qua vd
nguyên khác 1$,
GV: @8 50C
C?
ra
Gv:
1 Ví dụ :
=> H@8 50C 0C) (+3) + (+5) =?
E'5
hôm *F là : -20C
?1
Trang 6Gv: có
Rút ra
?2 tìm và
gv: cho HS
nhìn vào 2
giá
ta
GV:
Hoạt động 2 Giới thiệu quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu (12 phút)
Gv:
Gv: E sao (273-55)?
(vì {-273{ > {+55{)
gv: cho Hs
Nêu A$@, Gv 0X sung
Gv: cho Hs làm BT 27
Và GV
hai * nhau
Vd: (-70) + (+70) = ?
(+1342) + (-1342) =?
Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút)
GV:
theo yêu >$,
HS:
HS: lên
GV:
?2
a, 3+(-6) =?
{-6{ – {3{ = 6-3 3
b, (-2)+(+4) = / {+4{- {-2{ = 4-2 =2
2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
. 1: Tìm giá '( $) * +#
8 ,
(trong hai ?p# tìm *./ )
. 3: gv 1$ +# có giá '(
*./,
3 Luyện tập:
a (273) + (+55) =
b (-38) + 27 = -(38 - 27) =-11
c, 273 + (-123) = +(273 - 123) = +150
BT 27 : Tính
A 26 +(-6) =
B (-75) + 50 =
C 80 + (-220) =
Trang 74 Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên
- Hãy
5 Dặn dò: (1 phút)
-
- Làm BT : 28, 29, 30, 31 (sgk)
-
Rút kinh nghiệm:
Trang 8
- -LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-2
3 Thái độ:
- Liên
- Nâng cao ý
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2 Học sinh: Làm BTVN
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu quy
- Nêu quy
3 Bài mới: (37 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức cộng
hai số nguyên (cộng hai số nguyên cùng
dấu, cộng hai số nguyên trái dấu)
(17 phút)
GV: cho quy
pht
GV cho HS lên
GV:
1$
GV: Cho HS
GV:
là
L 1, 2 GV cho HS 4 tính nêu A$@&
BT 31:
Tính
a) (-30)+(-5)= -(30+5)=-35 b) (-7)+(-13)= -(7+13)=-20 c) (-15)+(-235)= -(15+235)=
-250
BT32:
Tính
a) (+16)+(-16)=10+
b) 14+(-6)=+(14-6)=8 c) (-8)+12=+(12-8)=+4
Trang 9HS
Hoạt động 2: Vận dụng cộng hai số
nguyên vào bài tập tính qhệ biểu thức
và biểu thị số nguyên cho hai đại lượng
ngược nhau (20 phút)
GV: ? x=4 thì x+(-16)=?
GV
Qv ? x=4
GV f 2 HS *f *3 x 03$ ( gì?
GV
'(%$M
GV
BT33
a -2 18 12 -2 -5
B 3 -18 -12 6 -5 a+b +1 0 0 4 -10
BT34: tính giá '( 03$ !
a) x+(-16) 0 x=4
= 4 +(-16) = -(16-4)=12
x=4 b) (-102)+2 = -(102-2)=-100
=2
BT35:
X:
a) x= +5 b) x= -2
4 Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên
- Tính nhanh: 16+ (-16); (-16)+(-16)
5 Dặn dò: (1 phút)
- DB nhà làm < các bài =,
-
- Tìm 3$ '. bài “Tính chất của phép cộng các số nguyên”
Rút kinh nghiệm: