Tieán trình daïy – hoïc Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Noäi dung ghi baûng 7’ Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hs1 : Neâu quy taéc nhaân hai soá nguyeân Hs1 : phaùt bieåu Btaäp 128[r]
Trang 1Lụựp 6 Soỏ hoùc
Tuaàn : 21 Ngaứy soaùn :10/01/12 Tieỏt : 62 Ngaứy daùy :11/01
Đ LUYEÄN TAÄP I.Muùc tieõu
1 Kiến thức:
+ HS củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên OÂn taọp vửừng veà daỏu cuỷa tớch
2 Kỹ năng:
+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích
+ %& đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng phuù ghi baứi taọp
- HS: Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp
III Tieỏn trỡnh daùy – hoùc
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ
7’
1 Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ
nguyeõn cuứng daỏu, khaực daỏu, nhaõn
vụựi 0
Baứi taọp 120 – SBT
2 So saựnh quy taộc daỏu cuỷa pheựp
nhaõn vaứ pheựp coọng soỏ nguyeõn
Baứi taọp 83 – SGK Nhaọn xeựt, chửừa sai, cho ủieồm
1 Phaựt bieồu thaứnh lụứi 3 quy taộc nhaõn
Chửừa baứi taọp 120 – SBT
2 So saựnh : Pheựp coọng : Pheựp nhaõn : (+) + (+) = (+) (+) (+) = (+) (–) + (–) = (–) (–) (–) = (+)
(+) (–) = (–) Chửừa baứi taọp 83 – SGK
Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp
34’
- Gv treo bảng phụ nội dung bài
tập 84 lên
- Yêu cầu học sinh làm việc theo
nhóm
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Một số HS đại diện lên trình bày
trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
- GV treo bảng phụ để HS điềm
vào trong ô trống
- Một số HS đại diện trình bày
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc M ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
Bài tập 84: SGK/92
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b2
-Bài tập 85: SGK/93 a) (- 25).8 = - 200 b) 18.(-15) = - 240 c) (- 1500).(- 100) = 150000 d) (- 13)2 = 169
Trang 2Lụựp 6 Soỏ hoùc
nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
và thông báo kết quả
- Tìm ví dụ M tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm
- Trình bày và nhận xét
- GV yêu cầu HS đọc SGK cách
sử dụng MTBT để thực hiện nhân
hai số nguyên
- GV & dẫn HS sử dụng
MTBT SGK
- Vận dụng làm bài tập 89
Để thực hiện tính giá trị của biểu
thức ta làm thế nào ?
Nhận xét đánh giá
- Một số nhóm thông báo kết quả
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm 9M án phù hợp
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Thống nhất, hoàn thiện vào vở
- HS đọc SGK
- Vận dụng làm bài tập 89 SGK
Thay giá trị của x vào biểu thức thực hiện các phep tính có trong biểu thức
HS thực hiện trình bày
Bài tập 86: SGK/93
Bài tập 87: SGK/93 (-3)2 = 9
42 =(-4)2 = 16
- Hai số đố nhau có bình 9M bằng nhau
Bài tập 88: SGK/93 Xét ba 5P hợp :
Với x < 0 thì (-5) x > 0
Với x = 0 thì (-5) x = 0
Với x > 0 thì (-5).x < 0 Bài tập 89: SGK/93
Bài tập 127 ( SBT 70 )
a) ( 15 - 22 ) y = 49 hay (-7).y = 49 => y = - 7 b) ( 3+ 6 - 10 ) y = 200 hay ( -1 ).y = 200 => y = - 200
Hoaùt ủoọng 3 : Củng cố bài học.
3’
- Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
- Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ
nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu ?
HS phaựt bieồu quy taộc
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón veà nhaứ
1’
- Học bài theo SGK
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm trong SBT: 128, 130, 131
Ruựt kinh nghieọm – boồ sung
………
………
………
………
Trang 3Lớp 6 Số học
Tuần : 21 Ngày soạn :
Tiết : 63 Ngày dạy :
§ 11 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I.Mục tiêu
- Học sinh hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân
- Biết tìm dấu tích của nhiều số nguyên
- Có ý thức vận dụng các t/c của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
7’
Hs1 : Nêu quy tắc nhân hai số nguyên
Btập 128 – SBT Tính :
a) (–16) 12 b) 22 (–5)
c) (–2500) (–100) d) (–11)2
Hs 2: Phép nhân các số tự nhiên có t/c gì ? Nêu dạng
tổng quát
Hs1 : phát biểu Chữa bài tập 128 a) –192 b) –110 c) 250000 d) 121
Hs 2 : phát biểu và ghi dạng tổng quát phép nhân hai số tự nhiên
Hoạt động 2 : Tính chất giao hoán
4’
GV: tính 2.(-3)= ? ; (-3).2= ?
(-7).(-4)= ?; (-4).(-7)= ?
và rút ra nhận xét
GV: vậy ta nói phép nhân hai số
nguyên có tính chất giao hoán
Hs làm : 2.(-3)= -6 ; (-3).2= -6 2.(-3)= (-3).2= -6(-7).(-4)= 28 ; (-4).(-7)= 28 ; (-7).(-4)= (-4).(-7)=
28 HS: Phát biểu tính chất bằng lời
1 Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
VD : 2.(-3)= (-3).2= -6 Hoạt động 3 : Tính chất kết hợp
10’
GV: tính [ 9.(-5)]2 = ? ; 9.[(-5).2]
So sánh và rút ra nhận xét
GV: vậy ta nói phép nhân hai số
nguyên có tính chất kết hợp
? Phát biểu tính chất bằng lời
GV: qua bài trên để tính nhanh tích
của nhiều số ta làm thế nào?
GV: 2.2.2=?
GV: tương tự có (-2).(-2).(-2)=?
GV: lúc này –2 vẫn đuợc gọi là cơ
số và 3 là số mũ
GV: đó là nội dung chú ý trong
SGK 94
GV: tích (-2).(-2).(-2)=(-2)3 có mấy
thừa số nguyên àm? Dấu của tích?
HS: [ 9.(-5)]2 = (-45).2 =-90 9.[(-5).2] =9.(-10)= -90 [ 9.(-5)]2 = 9.[(-5).2] = -90
HS: Trả lời miệng tại chỗ HS: ta có thể áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí và nhóm các số thừa số một cách thích hợp
HS: 2.2.2=23
HS: (-2).(-2).(-2)=(-2)3 =-8
HS: chứ a 4 dấu của tích là dấu +
2 Tính chất kết hợp
(a.b).c = a.(b.c)
b chú ý ( sgk/94)
?1 :
?2 : Nhận xét (sgk/ 94)
Trang 4Lớp 6 Số học
GV: vậy luỹ thừa bậc chẵn của 1
thừa số nguyên âm mang dấu gì?
luỹ thừa bậc chẵn của 1 thừa số
nguyên âm mang dấu gì?
HS: Trả lời tại chỗ HS: dấu +
HS: dấu -Hoạt động 4 : Nhân với 1
3’
GV: tính (-5).1=? 5.1=?
GV: vậy ta có kết luận như thế nào?
GV: ta có công thức a.1=1.a=a
GV: nếu nhân một số nguyên a cho
(-1) kết quả thế nào?
GV: yêu cầu HS làm ?4
HS: (-5).1=-5; 5.1=5
HS: bất kỳ số nào nhân vớoi 1 đều bằng chính nó
HS: a.(-1)=(-1).a=(-a) HS: Trả lời
3.Tính chất nhân với 1:
a.1 = 1.a = a
?3 : a.(-1)=(-1).a=(-a)
?4: Đúng vì các số đối nhau có bình phương bằng nhau
Hoạt động 5: Tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng
10’
GV: cho HS: đọc SGk 4
GV: Nêu công thức tổng quát tính
chất phân phối
GV: nếu a(b-c) thì sao? vì sao?
GV: yêu cầu HS làm ?5 bằng 2 cách
GV: nhận xét
HS: a(b+c) = ab +ac HS: a(b-c)= ab – ac
Vì a(b-c) = a[b+ (-c)] = ab+ a(-c) = ab-ac HS: a.( -8)(5+3)=
b (-3+3).(-5)=
C1: =0.(-5)=0 C2: = (-3).(-5) +3.(-5) = 15-15=0
4.Tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng
a(b + c) = ab + ac a(b - c) = ab – ac
?5: a) :C1: = -8.8= -64 C2: = (-8).5 + (-8).3
= -40 +(-24) = -64
Hoạt động 6 : Củng cố
10’
Gv : Khi thực hiện phép tính một
tích nhiều thừa số ta có thể làm như
thế nào ?
- Nêu cách tính của một số với
một tổng ?
Bài tập 90 – SGK
Btập 93 – SGK
Btập 94– SGK
Gv yêu cầu hs lên bảng làm
Hs : ta có thể
- Thay đổi vị trí thừa số (t/c giao hoán)
- Đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số
Hs : nhân số đó cho từng số hạng sau đó cộng các kết quả lại
Bài tập 90 – SGK a) 15.(–2).(–5).(–6) = 15.(– 6).(– 2).(– 5) b) 4.7.(–11).(– 2) = 7.(– 11).4.(– 2) = 616 Btập 93 – SGK
a) = (-4).(-25).(+125).(-8).(-6)= 100.1000.6 = 600 000 b) = (-98).1 + (98).(246) – 246.98 = - 98
Btập 94 – SGK a) = (-5)5 b) = (-2)3(-3)3
Hs làm vào bảng con Hoạt động 7 : Hướng dẫn về nhà
1’
Học bài ; học công thức và phát biểu thành lời
- Làm các BT còn lại trong sgk , các BT trong SBT: 134,137,139.- Chuẩn bị bài luyện tập
Rút kinh nghiệm – bổ sung
Trang 5Lớp 6 Số học
………
………
……… Tuần : 21 Ngày soạn :
Tiết : 64 Ngày dạy :
§ LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
- Củng cố các t/c cơ bản củ phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số nâng lên luỹ thừa
- Biết áp dụng các t/c cơ bản của của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, biếnn đổi biểu thức, xác định dâu của tích nhiều số
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
7’
1 Phép nhân có mấy tính chất ? Kể ra
Viết công thức tổng quát các t/c
Btập 92 – SGK
2 Phát biểu tính chất phân phối giữa
phép nhân đối với phép cộng Viết công
thức
Bài tập 91 – SGK
Nhận xét, chữa sai, cho điểm
Hs1 trả lời Chữa bài tập 92 – SGK a) 37.(–5) – 17.(–5) + 23.(–13) + 23.(–17)
= –17.(–5 + 23) + 23.(–13) + 37.(–5) = –790 b) (–57) (67 –34) – 67.(34 – 57) = –627
= –57.67 + 57.34 –67.34 + 67.57 = –340 Hs2 phát biểu
Chữa bài tập 91 – SGK a) –57.11 = –57(10 + 1) = –627 b) 75.(–21) = 75.(–20 – 1) = –1575 Hoạt động 2 :Luyện tập
34’
YCHS chữa bài 96 SGK.
a) 237.(-26)+26.137
b) 63.(-25)+25.(-23)
Gọi HS nêu hướng giải
GV: hướng cho HS giải theo
cách áp dụng tính chất phân
phối cùa phép nhân để giải bài
tóan nhanh
GV: gọi 2 HS lên bảng
GV: nhận xét
YCHS chữa bài 97 SGK
Làm thế nào để so sánh kết
quả của tích đó với 0 ?
HS thảo luận nhóm
HS nêu hướng giải
2 HS lên bảng
HS: thay giá trị của chữ vào
Bài 96 (SGK – T.95)
a) 237.(-26) + 26.137 = 26.137 – 26 237 = 26(137 –237 ) = 26.(- 100) = -2600 b) 63.(-25) + 25.(-23)
= 25 (-23) – 25 63
= 25(-23 – 63) = 25.(-86)
= -2150
Bài 97 (SGK – T.95)
a/ (-16).1253.(-8)(-4)(-3) > 0 ( tích có chứa 4 thừa số nguyên âm => tích đó là số
Trang 6Lớp 6 Số học
của tích
- Dấu của tích phụ thuộc vào gì ?
- Khi nào tích mang dấu dương,
khi nào tích mang dấu âm ?
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
YCHS chữa bài 98 SGK.
Để tính giá trị biểu thức có
chứa chữ như trong bài này ta
làm thế nào ?
GV: cho HS làm vào giấy
Thu giấy nhậnxét Chỉ ra chỗ
sai
Gọi 2 HS lên trình bày
GV: nhận xét
B tập 99 – SGK
Aùp dụng t/c a.(b – c) = ab – ac
Điền số thích hợp vào ô trống
YC HS chữa bài 100 SGK
- Cho HS tính nháp để chọn
kết quả
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
và giải thích
GV: nhận xét
HS làm ra giấy
2 HS lên trình bày
1 HS lên bảng trình bày và giải thích
HS: dấu của tích phụ thuộc vào số thừa số nguyên âm
HS: khi tích chứa chẳn thừa số nguyên âmthì mang dấu dương khi tích chứa clẻ thừa số nguyên âmthì mang dấu âm
Hs quan sát tính chất, tìm số thích hợp
b/ 13.(-24)(-15)(-8)4 < 0 ( tích có chứa 3 thừa số nguyên âm => tích đó là số âm )
Bài 98 (SGK – T.96)
a/ = (-125).(-13).(-8)
= -(125.8.13) =-(1000.13) =-13000
b/ =(-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20
= -(1.3.4.2.5.20) =-(12.1.20)
=-2400
Btập 99 – SGK
) 7 ( 13) 8.( 13)
a
) ( 5).( 4 14 )
b
Bài 100 (SGK – T.96)
Lập bảng
B.18
Vì : 2.(-3)2=2.9=18
Hoạt động 3 : Củng cố
3’
- Phép nhân số nguyên có mấy
tính chất là những tính chất
nào?
- tích các số nguyên là dương
khi nào? Aâm khi nào ? Bằng 0 ?
HS trả lời miệng
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
1’
Ôn lại các t/c phép nhân, phép cộng số nguyên
Xem lại cách lấy dấu tích thừa số nguyên âm
Xem lại cách tìm bội và ước của số tự nhiên
Soạn bài học tiếo theo
Rút kinh nghiệm – bổ sung
Trang 7Lớp 6 Số học
………
………
………
……….………
Tuần : Ngày soạn : Tiết : Ngày dạy : § I.Mục tiêu II Chuẩn bị III Tiến trình dạy – học Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động 2 : Hoạt động 3 : Hoạt động 4 : Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà Rút kinh nghiệm – bổ sung .………
………
………
………
Trang 8Lớp 6 Số học
... a) 237 . (-2 6) + 26. 137 = 26. 137 – 26 237 = 26( 137 – 237 ) = 26. (- 100) = -2 600 b) 63. (-2 5) + 25. (- 23)= 25 (- 23) – 25 63
= 25 (- 23 – 63) = 25. (-8 6)
= -2 150
Bài 97 ... Btập 93 – SGK
a) = (-4 ). (-2 5).(+125). (-8 ). (-6 )= 100.1000.6 = 600 000 b) = ( -9 8).1 + (98 ).(246) – 246 .98 = - 98
Btập 94 – SGK a) = (-5 )5 b) = (-2 )3< /small>( -3 ) 3< /small>...
(-7 ). (-4 )= ?; (-4 ). (-7 )= ?
và rút nhận xét
GV: ta nói phép nhân hai số
ngun có tính chất giao hốn
Hs làm : 2.( -3 ) = -6 ; ( -3 ) .2= -6 2.( -3 ) = ( -3 ) .2= -6 (-7 ). (-4 )=