1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 17 - Trường tiểu học Noong Hẹt

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 213,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng nói: - HS biết dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn, cả câu chuyện: Tìm ngọc.. - Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung[r]

Trang 1

TuÇn 17 (Từ ngày 17 / 12/ 2012 đến ngày 21 / 12 / 2012)

Ngày dạy: Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 Toán:

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( trang 82)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán về nhiều hơn

* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3( a,c), bài 4

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng phụ, Phiếu học tập

- HS: Bảng con

III.Các hoạt động day- học :

1.Kiểm tra: - 1 ngày có bao nhiêu giờ? 1 ngày có 24 giờ.

- 14 giờ là mấy giờ? Là 2 giờ chiều

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

+ HS đọc yêu cầu của bài?

- HS làm miệng: nối tiếp nhau đọc kết

quả

- Em có nhận xét gì về các phép tính

trong cùng một cột?

+ Bài yêu cầu làm gì?

- Nêu cách đặt tính rồi tính?

- 2 HS lên bảng làm

- Cho HS làm bảng con

- Chữa - nhận xét

+ Nêu yêu cầu của bài?

+ HS đọc bài toán

- GV tóm tắt – phân tích bài toán

- Nêu cách giải?

- Cho HS làm vào vở nháp

Bài 1(82) Tính nhẩm :

9 + 7 = 16

7 + 9 = 16

16 – 9 = 7

16 – 7 = 9

8 + 4 = 12

4 + 8 = 12

12 – 8 = 4

12 – 4 = 8

5 + 6 = 11

6 + 5 = 11

11 – 6 = 5

11 – 5 = 6

Bài 2(82) Đặt tính rồi tính :

38 42 80

35 82

64 100

27 54

18 45

42 58

Bài 3(82) Số?

a) + 1 + 7

c)

9 + 8 = 17

9 + 6 = 15

9 + 1 + 5 = 15

Bài 4 (82)

Bài giải

Số cây lớp 2B trồng được là :

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số : 60 cây

10

Trang 2

- Nhận xét - chữa.

3 Củng cố - dặn dò:

- 1 ngày có bao nhiêu giờ ?

- Về nhà học bài, làm bài tập giờ sau: Thực hành xem đồng hồ.

Tiết 3 + 4: Tập đọc

TÌM NGỌC

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc đúng: Long Vương, đánh tráo, ngoạm ngọc, van lạy, sà xuống

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo

- Qua bài HS hiểu những con vật nuôi sống rất có tình nghĩa với con người

II Đồ dùng dạy – học :

- GV : Bảng phụ ghi câu văn dài

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động day- học :

1.Kiểm tra: HS đọc bài “Bé Hoa” và trả lời câu hỏi trong SGK

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài – ghi bảng

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài

* Đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp câu

- Rèn đọc từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm mấy đoạn?

- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi

- Giải nghĩa các từ?

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện các nhóm đọc

* Lớp đọc đồng thanh cả bài

1 Luyện đọc

- Từ khó: Long Vương, đánh tráo, ngoạm ngọc, van lạy, sà xuống

- Câu: Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến// -Từ mới: Long Vương, thợ lim hoàn, đánh tráo

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*1 HS đọc đoạn 1

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quí?

* Học sinh đọc đoạn 2,3

- Ai đánh tráo viên ngọc của chàng trai?

- Chó và mèo đã nghĩ ra kế gì để lấy

lại viên ngọc cho chủ?

2 Tìm hiểu bài

- Chàng cứu con rắn nước, là con của Long Vương Long Vương đã tặng chàng viên ngọc quí

- Người thợ kim hoàn biết đó là viên ngọc quí đã đánh tráo

- Bắt chuột đi tìm chỗ để ngọc, rồi tìm cách lấy lại

Trang 3

* HS đọc thầm đoạn 4,5.

- Cá đớp mất ngọc mèo và chó đã làm gì?

- Khi qua sông quạ đớp mất ngọc chó

và mèo đã làm gì?

* HS đọc thầm đoạn 6

- Thái độ của chàng trai thế nào khi

chó và mèo mang ngọc về?

- Tìm những từ ngữ khen chó và mèo?

- Qua câu chuyện, em hiểu điểu gì?

d) Luyện đọc lại

- Thi đọc từng đoạn, toàn bài

- Nhận xét

- Rình bên sông thấy người đánh được cá, họ mổ

cá mèo ngoạm ngọc chạy

- Mèo giả chết, quạ sà xuống ăn, chó nhảy tới vồ lấy lại

- Mình rỡ và càng yêu quí hai con vật thông minh tình nghĩa

* Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh Thực sự là bạn của con người

3 Luyện đọc lại.

3.Củng cố dặn dò:

- Qua bài em hiểu thêm điều gì?

- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Gà “tỉ tê” với gà

Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Toán

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( trang 83)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán về ít hơn

* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3( a,c), bài 4

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng phụ

III Các hoạt động day- học :

1.Kiểm tra: Học sinh làm bảng con 47 + 35 = 82; 63 - 18 = 45

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

+ Đọc yêu cầu của bài?

- HS làm miệng nối tiếp

- Nhận xét

+ Bài yêu cầu làm gì?

- Nêu cách đặt tính, tính?

- HS làm bảng con

- Nhận xét - chữa

Bài 1(83) Tính nhẩm :

12 – 6 = 6

9 + 9 = 18

17 – 8 = 9

17 – 9 = 8

11 – 8 = 3

4 + 7 = 11

13 – 5 = 8

8 + 7 = 15

5 + 7 = 12

13 – 8 = 5

2 + 9 = 11

12 – 5 = 7

Bài 2(83) Đặt tính rồi tính :

68 27 95

27 95

27 95

27 95

27 95

27 95

Bài 3(83) Số ?

Trang 4

+ Nêu yêu cầu của bài?

HS làm phiếu học tập

+ HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Hướng dẫn HS giải

- 1 em lên giải

- Lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét - chữa

a)

- 3 - 6 c)

16 – 9 = 7

16 – 6 – 3 = 7

14 - 8 = 6

14 - 4 - 4 = 6 Bài 4(83)

Tóm tắt :

60 l Thùng lớn : Thùng bé : 22 l

Thùng bé : ?l Bài giải

Thùng bé đựng số lít nước là :

60 – 22 = 38 (lít) Đáp số : 38 lít

3.Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đặt tính, tính?

- Về học bài, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Ôn tập

Tiết 2.Chính tả (nghe viết):

TÌM NGỌC

I Mục tiêu:Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: Tìm ngọc

- Viết đúng: tình nghĩa, Long Vương, mưu mẹo, yêu quí

- Làm đúng các bài tập phân biệt ỉ/ d/ gi, ui/ uy, et/ ec

II Đồ dùng dạy - học:

- Thầy : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra: GV đọc HS viết bảng con: Cây tre, che nắng, buổi trưa, ăn cơm chưa.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn tập chép:

GV – HS đọc đoạn viết

- Chó và mèo trong bài đã giúp chủ làm gì?

- Đoạn chép có những chữ nào phải viết

hoa, tại sao?

- HS viết chữ khó vào bảng con

c) HS viết bài:

- GV đọc bài, học sinh nghe viết vào vở

- GV đọc lại bài, HS soát lỗi chính ta

* Chấm - chữa bài:

- GV thu chấm, chữa lỗi (4 bài)

- Giúp chủ tìm lại viên ngọc quí

- Chữ cái đầu mỗi câu và tên riêng ( Chó, Mèo, Long Vương) phải viết hoa

- Viết đúng: Tình nghĩa, Long Vương, mưu mẹo, yêu quí

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở để soát lỗi

17

Trang 5

d) Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- Nhận xét – chữa bài

+ Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm bài vào vở

-Từng em đọc bài của mình

- Nhận xét - chữa

*Bài 2(140) : Điền vào chỗ trống ui hay uy :

- Chàng trai xuống thủy cung được Long Vương tặng viên ngọc quý

- Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi, chó và mèo an ủi chủ

- Chuột chui vào tủ lấy viên ngọc cho mèo, chó và mèo vui lắm.

*Bài 3(140) Điền vào chỗ trống

a) r /d/ gi

- Rừng núi, dừng lại

- Cây giang, rang tôm b) Et hay ec:

Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét.

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét, trả bài viết HS

- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Gà “tỉ tê” với gà

Ngày dạy: Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012

Tiết 2: Toán

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( trang 84)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

* Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,3,4), bài 2(cột 1,2), bài 3, bài 4

II.Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng phụ, Phiếu học tập

- HS: Bảng con

III Các hoạt động day- học :

1.Kiểm tra: HS làm bảng : 13 – 8 = 5 ; 2 + 9 = 11

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

+ HS đọc yêu cầu của bài?

- HS làm miệng

- Nhận xét - Chữa

+ Nêu yêu cầu của bài?

3 em lên bảng làm

Lớp làm bảng con

- Nhận xét - Chữa

+ HS đọc yêu cầu?

Bài 1(84) Tính nhẩm :

a) 9 + 5 = 14

5 + 9 = 14 b) 14 – 7 = 7

16 – 8 = 8

8 + 6 = 14

6 + 8 = 14

12 – 6 = 6

18 – 9 = 9

3 + 9 = 12

3 + 8 = 11

14 – 5 = 9

17 – 8 = 9

Bài 2(84) Đặt tính rồi tính :

36 36 72

75 25

2 98

45 90

Bài 3(84) Tìm x :

Trang 6

- Muốn tìm số bị trừ, số hạng

chưa biết, ta làm thế nào?

Lớp làm bảng con

+ HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu cách giải?

- 1 HS lên bảng giải

- Cho HS làm vào vở nháp

a) x + 16 = 20 b) x – 28 = 14

x = 20 – 16 x = 14 + 28

x = 4 x = 42 c) 35 - x = 15

x = 35 - 15

x = 20

Bài 4 (84) Bài giải

Em cân nặng là :

50 - 16 = 34 (kg) Đáp số : 34 kg

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết ?

- Về nhà học bài, làm bài tập và chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học

Tiết 3.Tập đọc

GÀ "TỈ TÊ" VỚI GÀ

I Mục tiêu :

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng

- Đọc đúng: nũng nịu, xù lông, roóc, xôn xao

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- HS hiểu gà cũng biết nói, biết biểu lộ tình cảm giống con người

II Đồ dùng dạy - học

- Thầy : tranh trong SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra: 2 em đọc bài: Tìm ngọc Trả lời câu hỏi SGK.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc

* Đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp câu

- Rèn đọc từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp.

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi

- Giải nghĩa các từ?

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện các các nhóm đọc

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

1 Luyện đọc

- Rèn đọc: Nũng nịu, xù lông, roóc, xôn xao

- Câu: Từ khi gà con nằm trong trứng/ gà mẹ

đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên

vỏ trứng/ còn chúng thì phát tín hiệu/ nũng nịu đáp lời mẹ//

- Từ mới: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

2 Tìm hiểu bài

Trang 7

- Gà con biết trò chuyện với gà mẹ từ

khi nào?

- Khi đó gà mẹ nói chuyện với gà con

như thế nào ?

- Cách gà mẹ bảo cho gà con khi gặp

nguy hiểm thế nào?

- Bằng cách nào gà mẹ báo tin cho con

biết " Tai họa ! Nấp mau!"

- Bài văn giúp em hiểu điều gì?

d) Luyện đọc lại:

- HS đọc theo cặp

- HS thi đọc toàn bài

- Khi gà con nằm trong trứng

- Gà mẹ gõ mỏ vào vỏ

- Gà mẹ kêu đều cúc… cúc…… cúc

- Gà mẹ xù lông miệng kêu liên tục gấp gáp

"roóc roóc"

* Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ, thương yêu nhau như con người

3.Luyện đọc lại

3 Củng cố - dặn dò:

- Qua bài em hiểu thêm điều gì về các loài gà?

- Về học bài và chuẩn bị bài sau: Ôn cuối học kỳ 1

Tiết 4 Kể chuyện:

TÌM NGỌC

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- HS biết dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn, cả câu chuyện: Tìm ngọc

- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe :

- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá bạn kể

II Đồ dùng dạy - học :

- GV: Bảng phụ viết lời gợi ý

III Các hoạt động day và học

1.Kiểm tra: 3 HS kể nối tiếp câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn kể chuyện :

+ Nêu yêu cầu của bài?

- HS nêu nội dung từng tranh

- GV chỉ tranh và kể mẫu

- HS kể theo nhóm 5

- Từng nhóm lên chỉ tranh kể nối tiếp

câu chuyện

- Các nhóm thi kể chuyện

+ Bài yêu cầu làm gì?

* Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện

- Tranh 1: Long Vương ban cho chàng trai viên ngọc quí

- Tranh 2: Người thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc

- Tranh 3: Mèo bắt chuột đi tìm viên ngọc

- Tranh 4: Chó và mèo chạy theo người đánh cá lấy lại viên ngọc

- Tranh 5: Quạ trả lại viên ngọc quí

-Tranh 6: Chó và mèo trao lại viên ngọc cho chủ

*Kể lại toàn bộ câu chuyện:

Trang 8

- HS kể theo nhóm đôi.

- Đại diện từng nhóm lên thi kể

chuyện

Thi kể toàn bộ câu chuyện

Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay

3 Củng cố - dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Về luyện kể lại câu chuyện

Ngày dạy: Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Toán

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( trang 85)

I Mục tiêu:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết vẽ hình theo mẫu

* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng phụ vẽ hình bài 4

III Các hoạt động day- học :

1.Kiểm tra: Lớp làm bảng con : x + 16 = 20 ; x - 28 = 14

2.Bài mới:

* Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- 3 em đọc bài 1

- Nêu yêu cầu của bài

- Thảo luận cặp đôi

+ HS đọc yêu cầu

- Lớp thực hành vẽ đoạn thẳng vào vở

+ HS đọc yêu cầu

- Lớp thực hành vẽ hình

- HS lên chỉ hình tam giác và hình chữ

nhật có trong hình

* Bài 1: Mỗi hình dưới đây là hình gì?

a)Hình tam giác d) Hình vuông b)Hình tứ giác e) Hình chữ nhật c)Hình tứ giác g) Hình vuông

* Bài 2:

a) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

8cm

b) vẽ đoạn thẳng có độ dài 1dm

1 dm

* Bài 4: Vẽ theo mẫu:

3 Củng cố- Dặn dò:

- Thế nào là đoạn thẳng, đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng ?

- Về nhà học bài, làm bài tập và chuẩn bị bài: Ôn tập về đo lường.

Trang 9

Tiết 2 Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI - CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I Mục tiêu:

- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh ( bài tập 1); Bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh( bài tập 2, bài tập 3)

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động day- học :

1 Kiểm tra: HS làm bài tập 1 (tiết trước)

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ Đọc yêu cầu của bài 1?

- HS quan sát tranh SGK

- HS thảo luận theo cặp

- HSchọn thẻ từ gắn dưới tranh

+ HS đọc yêu cầu 2?

- HS làm miệng nối tiếp

- GVghi một số cụm từ so sánh

+ Bài 3 yêu cầu làm gì?

- Cho HS làm theo nhóm

- HS đọc lại bài

*Bài 1(142) Chọn cho mỗi con dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó :

1 Trâu khỏe

2 Rùa chậm

3 Chó trung thành

4 Thỏ nhanh

VD: Khỏe như trâu

Chậm như rùa

Trung thành như chó Nhanh như thỏ

*Bài 2(142) Thêm hình ảnh so sánh vào mỗi từ dưới đây :

Đẹp như tiên Khỏe như trâu Chậm như sên Trắng như tuyết

Đỏ như gấc

Cao như sếu Nhanh như chớp Hiền như đất Xanh như tàu lá

*Bài 3(142) Viết tiếp các câu sau :

a.Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi.

b.Toàn thân nó như một lớp bông màu tro mượt như tơ c.Hai cái tai nhỏ xíu như hai cái búp lá non

3.Củng cố,dặn dò:

- Câu thường gồm mấy bộ phân? Đó là những bộ phận nào?

- Về nhà học bài Bài sau Ôn tập

Tiết 4 Chính tả (tập chép)

GÀ " TỈ TÊ" VỚI GÀ

I Mục tiêu:

- Nhìn chép chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài : Gà “tỉ tê” với gà

- Viết đúng: dắt bầy con, miệng kêu, đều đều, vừa bới vừa kêu

- Làm đúng các bài tập phân biệt ao/ au, d/ r/ gi

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra: HS viết bảng con: Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm.

Trang 10

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn nghe - viết

- GV – HS đọc bài viết

- Những câu nào là lời gà mẹ nói với con?

- Cần dùng những dấu câu nào để ghi lời

của gà mẹ?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc - HS viết bảng con từ khó

c) Viết chính tả - GV bao quát

- GV đọc lại

- GV thu chấm – chữa lỗi (4 bài)

d) Luyện tập:

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét - chữa

- " Cúc… cúc……cúc"

- Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

* Viết đúng: Dắt bầy con, miệng kêu đều đều, vừa bới vừa kêu

- HS viết bài

- HS soát lỗi

* Luyện tập Bài 2(145) Điền vào chỗ trống ao, au

- Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào Bài 3 (145) Điền vào chỗ trống r/d/gi

- Bánh rán, con gián, dán giấy

- Dành dụm, tranh giành, rành mạch

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét – trả bài viết HS

- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Một trí khôn

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 21 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Toán

ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG ( trang 86)

I Mục tiêu:

- Củng cố xác định khối lượng của vật

- Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các bgayf trong tuần lễ

- Xác định thời điểm (xem giờ đúng trên đồng hồ)

* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(a,b), bài 3(a), bài 4

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: cân đồng hồ, lịch cả năm học

- HS: lịch, đồng hồ đeo tay

III.Các hoạt động day- học :

1.Kiểm tra: HS chữa bài 1 (85)

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn ôn tập

+ Bài yêu cầu làm gì?

- HS quan sát tranh SGK

- HS làm miệng

- Nhận xét - chữa

- HS quan sát tờ lịch trong SGK

*Bài 1(86) a) Con vịt cân nặng 3 kg b) Gói đường cân nặng 5 kg c) Lan cân nặng 30 kg

*Bài 2(86) Xem lịch rồi cho biết:

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w