I/ Muïc ñích yeâu caàu: Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câuBT1,2; nói được 2,3 câu về hoạt động của[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 12
TH HAI Chào cờ
12.11.2012 Tập đọc tích cây vú 1)
Tập đọc tích cây vú 2) Toán Tìm s b tr
Chính tả Nghe - vit: tích cây vú
Tự học !" "
HĐNG Giáo &' mơi * +"
13.11.2012 Toán 13 tr $ m-t s: 13 – 5
Ôân Tiếng Việt / thêm: %2
TH T3 LT-C T ng v4 tình c5m D6u ph7y
Kể chuyện tích cây vú
Ôn Toán Tìm s b tr
Tự học Luyn ch: M, THỨ NĂM Chính tả 8 chép: :,
Ôn Toán 13 * > (- 1 13 – 5 THỨ SÁU Tập làm văn Ơn A BC 4 " + thân Nĩi A+ chia GHI an JD
16.11.2012 Toán 8
Ôân Tiếng Việt (Nghe tích cây vú
SHL
Thứ hai, ngày 12.11.2012
CHÀO CỜ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ ĐẦU TUẦN
……….………
I/ Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu nội dung: tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.(trả lời được câu hỏi 1,2,3,4; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5)
- Giáo dục bảo vệ môi trường: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
- Nhng kM nNng sng cần được giáo dục trong bài cho HS:
Xác > giá *
ThC 5( thơng( hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa SGK/96, viết sẵn các câu cần luyện đọc
Trang 2* HS: SGK
* Các !" pháp/ BM 8 &2 / tích > S T &'" trong bài:
Đóng vai
Trải nghiệm, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
III/ Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Cây xoài của ông em
Gọi 3HS đọc từng đoạn của bài và TLCH
- Tìm những hình ảnh đẹp của cây xoài
- Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon
nhất bày lên bàn thờ ông?
- Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà
mình là thứ quà ngon nhất?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cho HS xem tranh minh h/ cho
J >C( Cha (, và minh / cho bài >/D
Vú là A%2 trái cây *6 !( ngon J (4
E("W tranh, 5 %X Y5 vú D Vì
sao cĩ A%2 cây U[* tích cây vú \
> ra (- cách "5 thích "H " J A%2 cây
N Y5 *6 >X G này – ghi tựa:
Hoạt động 1 Luyện đọc.
- GV đọc mẫu
- Câu chuyện nói về tình cảm yêu thương sâu
nặng của mẹ dành cho con
- Khi đọc phải ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có
nhiều dấu phẩy
- Bài có bao nhiêu câu?
- YC HS đọc từng câu nối tiếp(2 l S
- Theo dõi, nhận xét, sửa sai- Luy >/
khĩ
- Bài có mấy đoạn?
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn ngắt câu, nhấn
giọng: đọc mẫu, gọi vài HS đọc lại
- Đọc từng đoạn nối tiếp(2 lượt)
- YC HS đọc từng đoạn
Đọc trong nhóm 3
Hát
Lắng nghe
L]" nghe và >/ ^( theo
18 câu
HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
3 đoạn:
Đoạn 1: từ đầu cho đến chờ mong
Đoạn 2: từ Không biết cho đến vỗ về Đoạn 3: phần còn lại
Luyện đọc cá nhân
- Một hôm, / vừa đói vừa rét, / lại bị trẻ lớn hơn đánh, / cậu mới nhớ đến mẹ, / liền tìm đường về nhà.//
- Hoa tàn, / quả xuất hiện, / lớn nhanh, /
da căng mịn, / xanh óng ánh, / rồi chín.//
- Môi cậu vừa chạm vào, / một dòng sữa
trắng trào ra, / ngọt thơm như sữa mẹ //
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài
- HS đọc từng đoạn
- Đọc trong nhóm 3
- HS thi đua đọc trước lớp đoạn 2
Trang 3- YC HS thi đua đọc trước lớp đoạn 2
TIẾT 2:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- YC HS đọc phần chú giải
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- YC HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- YC HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về
nhà?
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu làm gì ?
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào ?
- Thứ quả ở cây này có gì lạ?
- YCHS đọc thầm đoạn 3 và trả lời: Những
nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
- Theo em nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói
gì?
Hoạt động 3 Luyện đọc lại.
- GV hướng dẫn đọc diễn cảm: giọng nhẹ
nhàng, tha thiết, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả
- Gọi HS đọc đoạn 2
4 Củng cố:
- Câu chuyên này nói lên điều gì?
- GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha
mẹ
5 Dặn dò
- Về đọc lại bài này nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau: Mẹ
- HS đọc phần chú giải
- 1HS đọc toàn bài
HS đọc thầm đoạn 1:
Cậu ham chơi bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi
HS đọc đoạn 2
Vì cậu vừa đói vừa rét lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ đến mẹ và trở về nhà Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc
từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện,
lớn nhanh, da căng mịn, màu xanh óng ánh, tự rơi vào lòng cậu bé; khi môi cậu vừa chạm vào, một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ
Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm vỗ về
(Dành cho HS khá giỏi): HS phát biểu theo ý kiến cá nhân: Con đã biết lỗi rồi, xin mẹ tha thứ cho con, từ nay con sẽ luôn chăm ngoan để mẹ vui lòng…
HS lắng nghe
3-6 HS đọc đoạn Nói lên tình thương yêu sâu nặng của mẹ đối với con
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
I/ Mục đích yêu cầu:
Trang 4- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b(với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- Làm được bài tập 1(a,b,d,e); bài 2(cột 1,2,3); bài 4/56 SGK
II/ Chuẩn bị:
* GV: Ô vuông, chữ số
* HS: bảng con SGK, vở
III/ Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
YC HS làm vào bảng con:
x + 17 = 32 36 + x = 42
Nêu cách tìm số hạng trong một tổng
3 Bài mới:
Giới thiệu bài – ghi tựa: Tìm số bị trừ
Hoạt động 1: Giới thiệu cách tìm số bị trừ
GV nêu câu hỏi và thao tác lên bảng
Có 10 ô vuông lấy đi 4 ôvuông, còn lại mấy ô
vuông
Cho HS nêu tên gọi số bị trừ, số trừ, hiệu
GV che lấp số bị trừ YC HS tự tìm
GV định chữ x vào chỗ che lấp
YC HS nêu cách tìm số bị trừ x
x – 4 = 6
YC HS nhắc lại
Hướng dẫn HS cách trình bày bài giải:
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
YC HS thực hành tìm: x – 10 = 25 x – 12 = 36
YC HS nêu cách tìm số bị trừ x
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1 Tìm x: a) x – 4 = 8 b) x – 9 = 18
d) x – 8 = 16 e) x – 7 = 21
YC HS làm vào vở
YC HS nêu cách tìm số bị trừ x
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
Số bị trừ 11
Số trừ 4 12 34
Lắng nghe
HS thực hiện trên ô vuông – nêu
10 – 4 = 6 số bị trừ số trừ hiệu
HS tự tìm
… - 4 = 6 ? – 4 = 6
x - 4 = 6 Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Vài HS nhắc lại
HS giải vào bảng con
HS nêu lại cách tìm số bị trừ x
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
HS nêu lại cách tìm số bị trừ x
HS tự điền số vào PBT
Trang 5YC HS nêu cách tìm số thích hợp điền vào ô
trống
GV nhận xét
Bài 4: Gọi HS đọc đề
Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau
tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó
4 Củng cố:
- YC HS nêu cách tìm số bị trừ
5 Dặn dò
- Về học lại cách tìm số bị trừ
- Chuẩn bị bài sau: 13 trừ đi một số: 13 – 5
HS nêu cách tìm
HS nêu yêu cầu và vẽ vào vở
C B
A D Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau tại điểm O
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
I/ Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập 2; bài tập 3a
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng ghi các bài tập chính tả
* HS: Vở ghi, vở bài tập, bảng con, SGK
III/ Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Cây xoài của ông em
HS viết bảng con những từ: lẫm chẫm, lúc lỉu,
đu đưa, chín vàng
3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa: Sự tích cây
vú sữa
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói về cái gì?
- Cây lạ được kể như thế nào?
- YC HS viết các từ khó
- Nêu cách trình bày đoạn viết
- Đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 2 lần cho HS
viết
- GV đọc lại toàn bài chính tả, dừng lại phân
- 1 HS đọc lại Cả lớp theo dõi
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…
- Cả lớp viết bảng con: lá, trổ ra, nở trắng, rung, da căng mịn, dòng sữa trắng, trào ra, hoa tàn, xanh óng ánh
- Nghe và viết chính tả
- Soát lỗi, chữa lại những lỗi sai bằng bút
Trang 6tích cách viết các chữ khó và dễ lẫn cho HS soát
lỗi
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- GV gọi 1 HS đọc YC
- YC HS nhắc lại quy tắc chính tả với ng/ ngh
YC HS tự làm bài
4 Củng cố: Thu vở chấm một số bài
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Tập chép: Mẹ
chì ra lề vở, ghi tổng số lỗi
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở 2HS lên bảng sửa bài
Bài 2: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.
Bài 3a) con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát.
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
GV tổ chức cho HS viết lại các từ dễ lẫn bộ phận âm đầu, vần , thanh thường gặp trong các bài chính tả đã học _ ^ 11 – 12 vào bảng con – sửa sai cả lớp
GV đọc cho HS viết một vài từ vào vở Ôn tập
GV NXC giờ học
`%2 >-" ngồi "+
I/ Mục đích yêu cầu:
HS G1 ^ làm gì >C mơi * +" xung quanh luơn 2 \I tháng mát
Giáo &' HS G " gìn và làm cho mơi * +" xung quanh luơn 2 \I tháng mát
III/ Hoạt động dạy chủ yếu:
Ho2 >-" 1: Em ^ làm gì >C mơi * +"
xung quanh luơn 2 \I tháng mát
B Wc 1: Th5% A8 nhĩm
GV nêu 1 câu c "S ý
YCHS trao >f theo nhĩm X 4 " G
pháp làm mơi * +" xung quanh luơn 2 \I
tháng mát
Trao >f X
Gv quan sát các nhĩm làm I giúp >gI "S ý
cho HS D
h W 2: YC báo cáo B Y5
YC >2 & các nhĩm báo cáo B Y5D 2 & các nhĩm báo cáo B Y5D
YC các nhĩm khác 8 xét, Gf sung Các nhĩm khác 8 xét, Gf sung
GV theo dõi, 8 xét, tuyên & !" nhĩm
6D
GV 8 xét, A2 1 G pháp làm mơi
* +" xung quanh luơn 2 \I tháng mát
`%2 >-" 2: Giáo &'I liên D
Mơi * +" xung quanh 5 _" *6 AW >
j B cK J chúng ta vì 8 chúng ta ^ ]" nghe
Trang 75 " cho mơi * +" xung quanh luơn 2
\I tháng mát
h *H" và N( sĩc cây xanh trong AW và
xung quanh * +"I xung quanh nhà _ J
mình >C cho mơi * +" xung quanh luơn 2
\I thống mát >F giúp các em cĩ j
B cK >C / 8 >2 B Y5 !D
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
Thứ ba, ngày 13.11.2012
I/ Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con(trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)
- Giáo dục bảo vệ môi trường: HS trả lời câu hỏi trong SGK(chú ý câu 2: Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?) từ đó giúp HS tiếp nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của cha mẹ
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ ghép sẵn các câu thơ cần luyện ngắt giọng; bài thơ để học thuộc lòng
* HS: SGK
III/ Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Sự tích cây vú sữa
Gọi 3 HS lần lượt đọc từng đoạn của bài và
TLCH SGK/97
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Các em đã biết những câu ca
dao(hoặc câu hát, lời thơ) nào nói về người mẹ?
Hôm nay, các em sẽ học bài thơ Mẹ của nhà thơ
Trần Quốc Minh Qua đó, các em sẽ thấy mẹ
dành tất cả tình yêu thương cho con như thế
nào.– ghi tựa: Mẹ
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) GV đọc mẫu 1 lần
Bài thơ nói lên nỗi vất vả và tình thương bao
la của mẹ dành cho con
- Khi đọc biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục
bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
Chú ý giọng đọc chậm rãi, tình cảm
Hát
HS kể
Lắng nghe Lắng nghe và đọc thầm theo
- HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi –
10 câu- HS đọc nối tiếp câu
Trang 8b) YC 1HS xác định số câu trong bài và luyện
đọc nối tiếp câu.YC HS đọc từng câu thơ
- Kết hợp đọc các từ cần luyện phát âm
c) Chia đoạn:
- Đoạn 1: 2 dòng đầu
- Đoạn 2: 6 dòng tiếp theo
- Đoạn 3: 2 dòng còn lại
- Nêu cách ngắt nhịp thơ: ngắt giọng theo nhịp 2
– 4 ở câu các câu thơ 6 chữ, riêng câu thơ thứ 7
ngắt nhịp 3 – 3 Các câu thơ 8 chữ ngắt nhịp 4 –
4 riêng câu thơ thứ 8 ngắt nhịp 3 – 5
- Cho HS luyện ngắt câu 7, 8 và nhấn giọng ở
các từ: Lặng, mệt, nắng oi, ạ ời, kẽo cà, ngồi,
ru, đưa, thức, ngọn, gió, suốt đời
- YCHS đọc nối tiếp đoạn
- YCHS đọc đoạn trong nhóm 3
- Thi đọc trước lớp
d) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi bức?
- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?
- Giáo dục bảo vệ môi trường: Hình ảnh Mẹ
ngồi đưa võng, mẹ quạt mát cho con cho ta cảm
nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu
thương của cha mẹ
- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
nào?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
GV cho cả lớp đọc lại bài Tổ chức HS đọc
thuộc lòng
4 Củng cố:
- Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế
nào?
5 Dặn dò
- Về học thuộc bài thơ
- Chuẩn bị bài sau: Bông hoa Niềm Vui
- Đọc các từ cần luyện phát âm
- Lắng nghe
- Đọc:
Những ngôi sao/ thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con
- Vài HS đọc
- HS đọc đoạn trong nhóm 3
- 3 5 HS đọc cả bài
- HS đọc đồng thanh
- Lặng rồi cả tiếng con ve
Con ve cũng mệt vì hè nắng oi
- Mẹ ngồi đưa võng, mẹ quạt mát cho con
- Lắng nghe
- Mẹ được so sánh với những ngôi sao
“thức” trên bầu trời, với ngọn gió mát lành
- HS tập học thuộc lòng bài thơ
-HS đọc thuộc lòng
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
Trang 9I/ Mục đích yêu cầu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- Làm được bài tập 1a), bài 2, bài 4/ 57 SGK
II/ Chuẩn bị:
* GV: Que tính
* HS: Que tính, Bảng con, SGK, vở
III/ Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Tìm số bị trừ
YC HS làm vào bảng con: x - 15 = 25
x - 36 = 36
Nêu cách tìm số bị trừ
3. Bài mới:
Giới thiệu bài – ghi tựa: 13 trừ đi một số:
13 – 5
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép trừ
và lập bảng.
GV hướng dẫn HS thực hiện trên que tính
GV nêu vấn đề: có 13 que tính lấy bớt 5 que
Hỏi còn lại mấy que?
GV ghi bảng 13 – 5 = 8
GV hướng dẫn HS tự đặt tính trên bộ đồ dùng
GV nêu các phép tính:
8 + 5 9 + 4 7 + 6
5 + 8 4 + 9 6 + 7
13 – 5 13 - 4 13 – 6
13 – 8 13 - 9 13 - 7
GV tổ chức cho HS tự lập bảng trừ(ghi kết quả
vào SGK /57)
YC HS đọc bảng 13trừ đi một số theo quy trình:
+ số trừ là số từ bé đến lớn
+ số trừ là số từ lớn đến bé
+ số trừ là số chẵn
+ số trừ là số lẻ
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1a) Tính nhẩm
9 + 4 8 + 5 7 + 6
4 + 9 5 + 8 6 + 7
13 – 9 13 – 8 13 – 7
13 – 4 13 – 5 13 – 6
- YC HS đọc kết quả
-HS thao tác trên que tính tự tìm kết quả
8 que -Vài HS đọc
HS lấy bộ đồ dùng học toán tự đặt tính: 13
- 5 8 -Vài HS nêu cách thực hiện
- HS ghi kết quả vào SGK /57
- HS nối tiếp nhau lập bảng trừ
- HS đọc theo YC của GV để học thuộc
-HS nêu yêu cầu
-HS tự ghi kết quả vào PHT
Trang 10Bài 2 Tính:
_ 13 _ 13 _ 13 _ 13 _ 13
6 9 7 4 5
- YC HS làm trong nhóm 5 vào PHT
- Gọi 5 HS lên bảng làm bài
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số
trừ lần lượt là:
a) 13 và 9 b) 13 và 6 c) 13 và 8
- YC HS làm vào bảng con
- Nêu cáh trừ từng bài
Bài 4: YC HS đọc đề
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết cửa hàng còn lại mấy chiếc xe đạp ta
làm như thế nào?
YC HS làm bài vào vở
Gọi 1 em lên bảng sửa bài
4 Củng cố:
- YC vài em đọc bảng 13 trừ đi một số
5 Dặn dò
- Về học thuộc bảng 13 trừ đi một số
Chuẩn bị bài sau: 33 – 5
-Vài em nêu kết quả
-HS nêu Y/c
- HS làm trong nhóm 5 vào PHT
- 5 HS lên bảng làm bài -HS đọc đề
-HS tự giải vào bảng con
- 2-3 HS nêu
- HS đọc đề Tóm tắt:
Có: 13 xe đạp Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: ……… xe đạp?
Lấy số chiếc xe đạp cửa hàng có trừ đi số đã bán
- HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng sửa bài Bài giải Số xe đạp còn lại:
13 – 6 = 7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
klE:12 Mơn: Ơn " V
I/ Mục đích yêu cầu:
1- Đọc:
- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng các từ ngữ: chuông điện tho2I mừng quýnh, bâng khuâng, ngập ngừng, không cười nữa, chuyển máy …
- Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, giữa các cụm từ
2- Hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: điện thoại, mừng quýnh, ngập ngừng, bâng khuâng
- Hiểu và biết cách nói chuyện bằng điện thoại
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ ghi sẵn những câu cần hướng dẫn HS luyện đọc
* HS:
III/ Hoạt động chủ yếu:
... !" "HĐNG Giáo &'' mơi * +"
13.11 .20 12 Toán 13 tr $ m-t s: 13 –
Ôân Tiếng Việt / thêm: %2
TH T3 LT-C T ng v4 tình c5m D6u ph7y... hai, ngày 12. 11 .20 12
CHÀO CỜ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ ĐẦU TUẦN
……….………
I/ Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu...
8 que -Vài HS đọc
HS lấy đồ dùng học tốn tự đặt tính: 13
-< /small> -Vài HS nêu cách thực
- HS ghi kết vào SGK /57
- HS nối tiếp lập bảng trừ
- HS đọc