Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không nên làm ở tranh Bước 2 : Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ và nói những việc nên làm và không nên làm ở từng tranh [r]
Trang 1Page-1
THỨ
THỜI
Hai
05/9
1
2
3
4
ĐẠO ĐỨC ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2) Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca Bài 13: m - n
Bài 13: m - n
35’
35’
40’
40’
VSCN,BVMT
Ba
06/9
1
2
3
4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TOÁN
Bài 14: d - đ Bài 14: d - đ
Vẽ hình tam giác Bằng nhau, dấu =
40’
40’
35’
40’
Tư
07/9
1
2
3
4
TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Luyện tập Tập hợp hàng dọc trò chơi
Bài 15: t – th Bài 15: t – th
40’
40’
40’
40’
Năm
08/9
1
2
3
4
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG
Luyện tập chung Bài 16: ôn tập Bài 16: ôn tập Xé dán hình vuông
40’
40’
40’
35’
Sáu
9/9
1
2
3
4
5
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SINH HOẠT
Số 6 Lễ, cọ, bờ, hổ
Mơ – do – ta – thơ Bảo vệ mắt và tai Sinh hoạt lớp(Tại sao chải răng)
40’
40’
40’
35’
35’
VSCN, KNS
Trang 2Page-2
Ngày soạn: 3/9/11 Thứ hai, ngày 05 tháng 9 năm 2011
Bài: Gọn gàng sạch sẽ (T2) I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Ghi chú: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
*Lồng ghép:
*VSCN: Bài: Rửa mặt
- Nêu được khi nào cần phải rửa mặt.
- Xác định điều kiện cần có để rửa mặt hợp vệ sinh.
*GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh MT, làm cho MT thêm đẹp, văn minh
I) Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Bài hát rửa mặt như mèo
2 Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
II) Các hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ :(5’) Em là học sinh lớp 1
Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần
áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?
Giáo viên nhận xét
Học sinh nêu
Lớp nhận xét
3 Bài mới :(22’)
Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2
Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng
Giáo viên treo tranh
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu Hoạt động 2 : Thực hành
Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa
sang lại quần áo đầu tóc
Em đã giúp bạn sửa những gì ?
2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần
áo , đầu tóc
Học sinh nêu
Hoạt động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh
Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như
mèo”
Bài hát nói về con gì ?
Mèo đang làm gì ?
Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?
Các em có nên bắt trước mèo không ?
* Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
Học sinh hát
Con mèo
Rửa mặt
Rửa dơ
Không
Hoạt động 4 : Đọc thơ
Trang 3Page-3
“ Đầu tĩc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trơng càng thêm yêu”
Gv kl: Biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là các em đã thực
hiện tốt một trong năm điều Bác Hồ dạy
2 câu thơ này khuyên chúng ta luơn
đầu tĩc gọn gàng sạch sẽ
4 Củng cố :(5’)
* GDBVMT: Qua bài học hơm nay em học được
điều gì ?
Nhận xét
Phải luơn ăn ở gọn gàng, sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân luơn được mọi người yêu thích
5 Dặn dị :(1’)
- Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Nhận xét tiết học
Bài : Âm n-m I) Mục tiêu:
Đọc được n-m, nơ, me từ và câu ứng dụng
Viết được n, m, nơ, me
Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
2.Học sinh:
Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn đinh:(1’)
2 Bài cũ: (6’)
Đọc bài SGK
Viết i, a , bi ,cá
Nhận xét ghi điểm
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Gv giới thiệu cả 2 âm
Ghi bảng:n,, m
b) Dạy chữ ghi âm
* Âm n(8’)
Giáo viên viết n- đây là chữ gì?
Chữ n in gồm mấy nét?
So sánh chữ n với chữ h
Tìm chữ n trong bộ đồ dùng
Cĩ âm nờ, cơ thêm âm ơ cơ được tiếng gì?
Đọc: nờ-ơ-nơ
Vừa học xong âm gì?
* Dạy ghi âm m(7’)
Quy trình tương tự như âm n
Hát
Học sinh đọc bài SGK
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát
Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét mĩc
Học sinh nêu
Học sinh ghép, đọc nt cn, đt
Tiếng nơ
Hs ghép, pt, đọc cn, đt
Âm n
Trang 4Page-4
c Luyện viết:(12’)
Gv viết mẫu hướng dẫn qui trình viết
Nhận xét, uốn nắn
d Đọc tiếng từ ứng dụng(8’)
Gv ghi từ ứng dụng lên bảng
Giáo viên treo tranh và giải thích
Bó mạ: là cây lúa non
Ca nô: là phương tiện đi trên sông
Cho luyện đọc toàn bài
Củng cố:(2’)
Cho hs thi tìm tiếng có chứa âm mới học
Hát múa chuyển tiết 2
- Hs theo dõi
- Hs viết trên không
- Hs viết bảng con
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
- 2-3 hs đọc cá nhân, lớp
Luyện tập
a) Luyện đọc(15’)
Giáo viên cho hs đọc lại bài tiết 1
Giới thiệu tranh 29/SGK
Tranh vẽ gì?
Vì sao gọi con bê, con bò?
Người ta nuôi bò để làm gì?
Giáo viên giới thiệu câu: bò bê ăn cỏ, bò bê
no
Đọc sgk
Gv đọc mẫu hướng dẫn đọc
b) Luyện viết(12’)
Nêu tư thế ngồi viết
Cho hs viết vở tập viết
Theo dõi uốn nắn
Gv thu 1/3 bài chấm, nhận xét
c) Luyện nói(10’)
Giáo viên treo tranh 4/29
Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào
khác
Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về
những người sinh ra ta
Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương
yêu lo lắng cho con cái)
Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ
mấy?
Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui
lòng cha mẹ?
4 Củng cố:(5’)
Trò chơi: Chuyền thư
Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
5 Dặn dò:(3’)
Đọc lại bài đã học
- Hs đọc bảng lớp
Học sinh quan sát
Bò bê đang ăn cỏ
Con bò lúc nhỏ gọi là con bê
Cho thịt, sữa
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Hs đọc nhóm, cn lớp
Học sinh nêu
Hs viết vở tập viết, từng dòng
Học sinh quan sát
Vẽ ba ,mẹ, và con
Thầy bu, tía má
Bế em bé
Học sinh nêu
Học thật giỏi, vâng lời
Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu
Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
Trang 5Page-5
Xem trước bài mới kế tiếp
Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 3/9/11 Thứ ba, ngày 06 tháng 9 năm 2011
Bài: : Âm d - đ I) Mục tiêu:
- Đọc được d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’) Âm m - n
Học sinh đọc : n, m, nơ, me
Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Cho hs viết âm, từ
Nhận xét ,ghi điểm
3 Bài mới:(32’)
a) Giới thiệu bài:
Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học
Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)
b) Dạy chữ ghi âm
Nhận diện chữ d:
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
Chữ d gồm có nét gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi
chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
Có âm d để có tiếng dê thêm âm gì? Ở đâu?
Cho hs ghép tiếng dê
Gọi hs đọc cả bài
* Dạy chữ ghi âm đ
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
So sánh d- đ
Giống nhau: đều có d
Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm
nét ngang
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh quan sát
Vẽ con dê, đò
Âm e, o đã học
Học sinh nhắc tựa bài
Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược
Học sinh ghép
Học sinh đọc lớp, cá nhân
Thêm âm d, d đứng trước; ê đứng sau
Hs ghép tiếng
Học sinh pt, đọc cá nhân, đt
Hs đọc xuôi, ngược
Trang 6Page-6
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
Chữ d gồm có nét gì?
Chữ d cao mấy đơn vị
Giáo viên viết mẫu
đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc
ngược, nét ngang
Nhận xét, sửa lỗi
c) Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng: da, do ,
de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ
Cho hs đọc cả bài
Củng cố:(4’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Hát chuyển tiết 2
Học sinh quan sát
Nét cong hở phải, nét móc ngược
Cao 2 đơn vị
Học sinh viết trên không, bảng con
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Hs pt, đánh vần.cn đọc trơn, đt
- Hs đọc
Luyện tập
a) Luyện đọc(15’)
Gv cho hs đọc lại bài t1
* Đọc câu ứng dụng:
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ
gì?
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
Đọc sgk
Gv đọc mẫu hướng dẫn đọc
Nhận xét, tuyên dương
b) Luyện viết(12’)
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Cho hs viết vở tập viết
Thu 1/3 bài chấm, nhận xét
d) Luyện nói(10’)
Giáo viên treo tranh
Trong tranh em thấy gì?
Các đồ vật đó là gì của em ?
Em biết loại bi nào
Em có biết bắt dế không ?
Vì sao các lá đa lại cắt ?
4.Củng cố:(6’)
Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da
dê, dì đi bộ, bé có dế
Nhận xét
5.Dặn dò:(2’)
Nhận xét tiết học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trước bài mới kế tiếp
- Hs đọc cn, pt
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Hs đọc nhóm đôi
Thi đua nhóm
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết ở vở viết in
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Đồ chơi
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Giáo viên chọn học sinh có số thứ tự là 10
Lớp hát
Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc
Trang 7Page-7
Bài:Bằng nhau, dấu = I) Mục tiêu:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó(3=3; 4=4); biết sử dụng từ bằng nhau
và dấu = để so sánh các số
Ghi chú: bài 1,2,3.
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Các mô hình đồ vật
2.Học sinh :
Vở bài tập
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (7’)Luyện tập
Viết cho cô dấu bé
Viết cho cô dấu lớn
Làm bảng con
5 3
3 2
4 2
4 3
Nhận xét
3 Bài mới:(26’)
a) Giới thiệu :
Ghi tựa: Bằng nhau, dấu =
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
Giáo viên treo tranh
Trong tranh có mấy con hươu
Có mấy khóm cây
Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?
Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng
3
Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,
vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn
trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và
ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
Dấu “=” đọc là bằng
Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau
b) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
Hát
Học sinh viết bảng con >
>
>
>
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Có 3 con
Có 3 khóm
Có 1
Học sinh nhắc lại
Có 1
Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
Học sinh đọc 3 bằng 3
Trang 8Page-8
vào giữa hai số
Bài 2: Viết (theo mẫu )
Hs làm tương tự bài tập mẫu
Gọi hs nêu kết quả
Bài 3 : Điền dấu
Hs so sánh và điền dấu
Nhận xét.
Bài 4 :(Dành cho hs khá giỏi): Viết (Theo mẫu)
4 Củng cố:(3’)
Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so
sánh số hoa qủa đó
5 bông hoa
5 qủa lê
5 Dặn dò:(2’)
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
Xem lại bài
Nhận xét tiết học
- Hs viết
- Hs nêu kết quả
- Hs lên bảng làm
Học sinh nêu cách làm
Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn
Lớp chia thành 4 đội thi đua
Nhận xét
Tuyên dương
Ngày soạn: 3/9/11 Thứ tư, ngày 07 tháng 9 năm 2011
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5
Ghi chú: Bài 1,2,3
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Vở bài tập
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
Gọi 3 hs lên bảng làm:
3 3; 2 4; 5 4;
Lớp làm bảng con: 4 3
Nhận xét
3 Bài mới (27’)
Giới thiệu :
Ghi tựa bài: Luyện tập
a) Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Nhận xét,
Bài 2 :Viết (theo mẫu)
Hướng dẫn hs: Đếm số lượng đồ vật mỗi bên, ghi
số tương ứng rồi so sánh
Gv sửa bài
Hát
- Hs làm bảng con, bảng lớp
- Hs làm bảng con, bảng lớp
- Hs làm bài
Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm
Trang 9Page-9
Bài 3 :Làm cho bằng nhau:
Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh
sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng
nhau
Giáo viên chấm vở
4 Củng cố:(5’)
Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật
+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn ,
bằng nhau để so sánh
5 Dặn dò:(2’)
Về nhà xem lại các bài vừa làm
Làm lại các bài vào bảng con
Nhận xét tiết học
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài
Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng
Bài: Tập hợp hàng dọc Trò chơi.
Bài: Âm t - th I) Mục tiêu:
Đọc được t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
Viết được t, th, tổ thỏ
Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề : Ổ, tổ
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ
Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’) âm d-đ
Cho hs đọc bài bảng phụ
Giáo viên đọc d-dê , đ-đò
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(32’)
a) Giới thiệu :
Giáo viên giới thiệu cả 2 âm, ghi bảng
b) Dạy chữ ghi âm :
Nhận diện chữ t:
Giáo viên viết chữ t
Chữ t gồm những nét nào ?
Tìm chữ t trong bộ đồ dùng
Giáo viên phát âm t
Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,
không có tiếng thanh
Có âm t để có tiếng tổ thêm âm gì, dấu gì, ở
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh viết bảng con, bảng lớp
Học sinh quan sát
Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang
Học sinh ghep
Học sinh đọc cá nhân: t
Trang 10Page-10
đâu?
Giáo viên ghi: tổ
Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào
đứng sau?
Gọi hs đọc cả bài
Gv chỉ bảng xuôi ngược
* Dạy chữ ghi âm th
Quy trình tương tự như âm t
* So sánh t và th
c/ Hướng dẫn viết:
t gồm nét gì ?
Chữ t cao mấy đơn vị?
Gv viết mẫu hướng dẫn viết
* Đọc tiếng từ ứng dung:
Gv ghi câu ứng dụng lên bảng:
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
* Củng cố : (4’) Cho hs tìm tiếng mới
Hát chuyển tiết 2
Thêm âm ô, dấu hỏi chữ t đứng trước, ô đứng sau
Hs ghép tiếng tổ
Hs pt đv, đọc trơn cn, đt
2-3 hs đọc
Hs đọc cá nhân nhóm
Học sinh nêu
Cao 1.25 đơn vị
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Luyện tập
a) Luyện đọc(15’)
Cho hs đọc lại bài ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ ai, làm gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé
thả cá cờ
Giáo viên sửa sai cho học sinh
* Đọc sgk
Gv đọc mẫu ,hd đọc
Nhận xét, tuyên dương
b) Luyện viết(12’)
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Cho hs viết vtv
Giáo viên chấm tập, nhận xét
c) Luyên nói(10’)
Giáo viên treo tranh
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ ?
Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?
Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?
4 Củng cố:(5’)
Trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các
âm đã học
Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng
Nhận xét
5 Dặn dò:(3’)
Đọc các tiếng, từ có âm đã học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Nhận xét tiết học
- Hs đọc cn
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
- Hs đọc nhóm
- Thi đua theo nhóm
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh : con gà
Học sinh : con chim
Con người ở nhà
Học sinh nêu
Học sinh xung phong lên tạo tiếng
Học sinh hát
Tuyên dương bạn nào làm nhanh đúng