1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 341,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không nên làm ở tranh Bước 2 :  Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ và nói những việc nên làm và không nên làm ở từng tranh  [r]

Trang 1

Page-1

THỨ

THỜI

Hai

05/9

1

2

3

4

ĐẠO ĐỨC ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2) Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca Bài 13: m - n

Bài 13: m - n

35’

35’

40’

40’

VSCN,BVMT

Ba

06/9

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TOÁN

Bài 14: d - đ Bài 14: d - đ

Vẽ hình tam giác Bằng nhau, dấu =

40’

40’

35’

40’

07/9

1

2

3

4

TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Luyện tập Tập hợp hàng dọc trò chơi

Bài 15: t – th Bài 15: t – th

40’

40’

40’

40’

Năm

08/9

1

2

3

4

TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG

Luyện tập chung Bài 16: ôn tập Bài 16: ôn tập Xé dán hình vuông

40’

40’

40’

35’

Sáu

9/9

1

2

3

4

5

TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN

TN & XH SINH HOẠT

Số 6 Lễ, cọ, bờ, hổ

Mơ – do – ta – thơ Bảo vệ mắt và tai Sinh hoạt lớp(Tại sao chải răng)

40’

40’

40’

35’

35’

VSCN, KNS

Trang 2

Page-2

Ngày soạn: 3/9/11 Thứ hai, ngày 05 tháng 9 năm 2011

Bài: Gọn gàng sạch sẽ (T2) I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Ghi chú: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

*Lồng ghép:

*VSCN: Bài: Rửa mặt

- Nêu được khi nào cần phải rửa mặt.

- Xác định điều kiện cần có để rửa mặt hợp vệ sinh.

*GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh MT, làm cho MT thêm đẹp, văn minh

I) Chuẩn bị

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh:

 Vở bài tập đạo đức

II) Các hoạt động dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ :(5’) Em là học sinh lớp 1

 Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần

áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?

 Giáo viên nhận xét

 Học sinh nêu

 Lớp nhận xét

3 Bài mới :(22’)

Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng

 Giáo viên treo tranh

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

 Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?

 Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu Hoạt động 2 : Thực hành

 Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa

sang lại quần áo đầu tóc

 Em đã giúp bạn sửa những gì ?

 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần

áo , đầu tóc

 Học sinh nêu

Hoạt động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh

 Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như

mèo”

 Bài hát nói về con gì ?

 Mèo đang làm gì ?

 Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

 Các em có nên bắt trước mèo không ?

* Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

 Học sinh hát

 Con mèo

 Rửa mặt

 Rửa dơ

 Không

Hoạt động 4 : Đọc thơ

Trang 3

Page-3

“ Đầu tĩc em phải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ trơng càng thêm yêu”

Gv kl: Biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là các em đã thực

hiện tốt một trong năm điều Bác Hồ dạy

 2 câu thơ này khuyên chúng ta luơn

đầu tĩc gọn gàng sạch sẽ

4 Củng cố :(5’)

* GDBVMT: Qua bài học hơm nay em học được

điều gì ?

 Nhận xét

Phải luơn ăn ở gọn gàng, sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân luơn được mọi người yêu thích

5 Dặn dị :(1’)

- Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Nhận xét tiết học

Bài : Âm n-m I) Mục tiêu:

 Đọc được n-m, nơ, me từ và câu ứng dụng

 Viết được n, m, nơ, me

 Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

2.Học sinh:

 Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn đinh:(1’)

2 Bài cũ: (6’)

 Đọc bài SGK

 Viết i, a , bi ,cá

 Nhận xét ghi điểm

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

 Gv giới thiệu cả 2 âm

 Ghi bảng:n,, m

b) Dạy chữ ghi âm

* Âm n(8’)

 Giáo viên viết n- đây là chữ gì?

 Chữ n in gồm mấy nét?

 So sánh chữ n với chữ h

 Tìm chữ n trong bộ đồ dùng

 Cĩ âm nờ, cơ thêm âm ơ cơ được tiếng gì?

 Đọc: nờ-ơ-nơ

Vừa học xong âm gì?

* Dạy ghi âm m(7’)

 Quy trình tương tự như âm n

 Hát

 Học sinh đọc bài SGK

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát

 Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét mĩc

 Học sinh nêu

 Học sinh ghép, đọc nt cn, đt

 Tiếng nơ

 Hs ghép, pt, đọc cn, đt

 Âm n

Trang 4

Page-4

c Luyện viết:(12’)

Gv viết mẫu hướng dẫn qui trình viết

Nhận xét, uốn nắn

d Đọc tiếng từ ứng dụng(8’)

 Gv ghi từ ứng dụng lên bảng

 Giáo viên treo tranh và giải thích

 Bó mạ: là cây lúa non

 Ca nô: là phương tiện đi trên sông

 Cho luyện đọc toàn bài

 Củng cố:(2’)

Cho hs thi tìm tiếng có chứa âm mới học

 Hát múa chuyển tiết 2

- Hs theo dõi

- Hs viết trên không

- Hs viết bảng con

- Hs đọc thầm tìm tiếng mới

- Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

- 2-3 hs đọc cá nhân, lớp

Luyện tập

a) Luyện đọc(15’)

 Giáo viên cho hs đọc lại bài tiết 1

 Giới thiệu tranh 29/SGK

 Tranh vẽ gì?

 Vì sao gọi con bê, con bò?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

 Giáo viên giới thiệu câu: bò bê ăn cỏ, bò bê

no

 Đọc sgk

 Gv đọc mẫu hướng dẫn đọc

b) Luyện viết(12’)

 Nêu tư thế ngồi viết

 Cho hs viết vở tập viết

 Theo dõi uốn nắn

 Gv thu 1/3 bài chấm, nhận xét

c) Luyện nói(10’)

 Giáo viên treo tranh 4/29

 Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

 Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào

khác

 Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về

những người sinh ra ta

 Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương

yêu lo lắng cho con cái)

 Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ

mấy?

 Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui

lòng cha mẹ?

4 Củng cố:(5’)

 Trò chơi: Chuyền thư

 Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

 Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

 Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

5 Dặn dò:(3’)

 Đọc lại bài đã học

- Hs đọc bảng lớp

 Học sinh quan sát

 Bò bê đang ăn cỏ

 Con bò lúc nhỏ gọi là con bê

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Hs đọc nhóm, cn lớp

 Học sinh nêu

 Hs viết vở tập viết, từng dòng

 Học sinh quan sát

 Vẽ ba ,mẹ, và con

 Thầy bu, tía má

 Bế em bé

 Học sinh nêu

 Học thật giỏi, vâng lời

 Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu

 Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

Trang 5

Page-5

 Xem trước bài mới kế tiếp

 Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 3/9/11 Thứ ba, ngày 06 tháng 9 năm 2011

Bài: : Âm d - đ I) Mục tiêu:

- Đọc được d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’) Âm m - n

 Học sinh đọc : n, m, nơ, me

 Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

 Cho hs viết âm, từ

 Nhận xét ,ghi điểm

3 Bài mới:(32’)

a) Giới thiệu bài:

 Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)

b) Dạy chữ ghi âm

 Nhận diện chữ d:

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

 Chữ d gồm có nét gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

 Có âm d để có tiếng dê thêm âm gì? Ở đâu?

 Cho hs ghép tiếng dê

 Gọi hs đọc cả bài

* Dạy chữ ghi âm đ

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

 So sánh d- đ

 Giống nhau: đều có d

 Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm

nét ngang

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Hs viết bảng con, bảng lớp

 Học sinh quan sát

 Vẽ con dê, đò

 Âm e, o đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

 Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

 Học sinh ghép

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 Thêm âm d, d đứng trước; ê đứng sau

 Hs ghép tiếng

 Học sinh pt, đọc cá nhân, đt

 Hs đọc xuôi, ngược

Trang 6

Page-6

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

 Chữ d gồm có nét gì?

 Chữ d cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc

ngược, nét ngang

 Nhận xét, sửa lỗi

c) Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng: da, do ,

de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

 Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ

 Cho hs đọc cả bài

 Củng cố:(4’)

Cho hs thi tìm tiếng mới

 Hát chuyển tiết 2

 Học sinh quan sát

 Nét cong hở phải, nét móc ngược

 Cao 2 đơn vị

 Học sinh viết trên không, bảng con

- Hs đọc thầm tìm tiếng mới

- Hs pt, đánh vần.cn đọc trơn, đt

- Hs đọc

Luyện tập

a) Luyện đọc(15’)

 Gv cho hs đọc lại bài t1

* Đọc câu ứng dụng:

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ

gì?

- Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Đọc sgk

Gv đọc mẫu hướng dẫn đọc

Nhận xét, tuyên dương

b) Luyện viết(12’)

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Cho hs viết vở tập viết

 Thu 1/3 bài chấm, nhận xét

d) Luyện nói(10’)

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Các đồ vật đó là gì của em ?

 Em biết loại bi nào

 Em có biết bắt dế không ?

 Vì sao các lá đa lại cắt ?

4.Củng cố:(6’)

 Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da

dê, dì đi bộ, bé có dế

 Nhận xét

5.Dặn dò:(2’)

 Nhận xét tiết học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trước bài mới kế tiếp

- Hs đọc cn, pt

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Hs đọc nhóm đôi

 Thi đua nhóm

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết ở vở viết in

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Đồ chơi

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Giáo viên chọn học sinh có số thứ tự là 10

 Lớp hát

 Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc

Trang 7

Page-7

Bài:Bằng nhau, dấu = I) Mục tiêu:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó(3=3; 4=4); biết sử dụng từ bằng nhau

và dấu = để so sánh các số

Ghi chú: bài 1,2,3.

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Các mô hình đồ vật

2.Học sinh :

 Vở bài tập

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (7’)Luyện tập

 Viết cho cô dấu bé

 Viết cho cô dấu lớn

 Làm bảng con

5  3

3  2

4  2

4  3

 Nhận xét

3 Bài mới:(26’)

a) Giới thiệu :

 Ghi tựa: Bằng nhau, dấu =

 Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh có mấy con hươu

 Có mấy khóm cây

 Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng

3

 Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,

vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn

trắng

Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và

ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

 Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

 Dấu “=” đọc là bằng

 Chỉ vào : 3 = 3

Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

bằng nhau

b) Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng

 Hát

 Học sinh viết bảng con >

>

>

>

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Có 3 con

 Có 3 khóm

 Có 1

 Học sinh nhắc lại

 Có 1

 Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

 Học sinh đọc 3 bằng 3

Trang 8

Page-8

vào giữa hai số

 Bài 2: Viết (theo mẫu )

 Hs làm tương tự bài tập mẫu

 Gọi hs nêu kết quả

 Bài 3 : Điền dấu

 Hs so sánh và điền dấu

Nhận xét.

 Bài 4 :(Dành cho hs khá giỏi): Viết (Theo mẫu)

4 Củng cố:(3’)

 Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so

sánh số hoa qủa đó

 5 bông hoa

 5 qủa lê

5 Dặn dò:(2’)

 Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

 Xem lại bài

 Nhận xét tiết học

- Hs viết

- Hs nêu kết quả

- Hs lên bảng làm

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

 Lớp chia thành 4 đội thi đua

 Nhận xét

 Tuyên dương

Ngày soạn: 3/9/11 Thứ tư, ngày 07 tháng 9 năm 2011

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:

Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5

Ghi chú: Bài 1,2,3

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

Vở bài tập

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Kiểm tra bài cũ:(6’)

Gọi 3 hs lên bảng làm:

3 3; 2 4; 5 4;

Lớp làm bảng con: 4 3

Nhận xét

3 Bài mới (27’)

Giới thiệu :

Ghi tựa bài: Luyện tập

a) Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

 Nhận xét,

 Bài 2 :Viết (theo mẫu)

Hướng dẫn hs: Đếm số lượng đồ vật mỗi bên, ghi

số tương ứng rồi so sánh

Gv sửa bài

 Hát

- Hs làm bảng con, bảng lớp

- Hs làm bảng con, bảng lớp

- Hs làm bài

 Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

Trang 9

Page-9

Bài 3 :Làm cho bằng nhau:

 Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh

sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng

nhau

 Giáo viên chấm vở

4 Củng cố:(5’)

 Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn ,

bằng nhau để so sánh

5 Dặn dò:(2’)

 Về nhà xem lại các bài vừa làm

 Làm lại các bài vào bảng con

Nhận xét tiết học

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài

 Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng

Bài: Tập hợp hàng dọc Trò chơi.

Bài: Âm t - th I) Mục tiêu:

 Đọc được t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

 Viết được t, th, tổ thỏ

 Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề : Ổ, tổ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

 Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’) âm d-đ

 Cho hs đọc bài bảng phụ

 Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(32’)

a) Giới thiệu :

 Giáo viên giới thiệu cả 2 âm, ghi bảng

b) Dạy chữ ghi âm :

 Nhận diện chữ t:

 Giáo viên viết chữ t

 Chữ t gồm những nét nào ?

 Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

 Giáo viên phát âm t

 Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

không có tiếng thanh

 Có âm t để có tiếng tổ thêm âm gì, dấu gì, ở

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con, bảng lớp

 Học sinh quan sát

 Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang

 Học sinh ghep

 Học sinh đọc cá nhân: t

Trang 10

Page-10

đâu?

 Giáo viên ghi: tổ

 Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào

đứng sau?

 Gọi hs đọc cả bài

 Gv chỉ bảng xuôi ngược

* Dạy chữ ghi âm th

Quy trình tương tự như âm t

* So sánh t và th

c/ Hướng dẫn viết:

 t gồm nét gì ?

 Chữ t cao mấy đơn vị?

 Gv viết mẫu hướng dẫn viết

* Đọc tiếng từ ứng dung:

Gv ghi câu ứng dụng lên bảng:

Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

* Củng cố : (4’) Cho hs tìm tiếng mới

 Hát chuyển tiết 2

 Thêm âm ô, dấu hỏi chữ t đứng trước, ô đứng sau

 Hs ghép tiếng tổ

 Hs pt đv, đọc trơn cn, đt

 2-3 hs đọc

 Hs đọc cá nhân nhóm

 Học sinh nêu

 Cao 1.25 đơn vị

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

- Hs đọc thầm tìm tiếng mới

- Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

Luyện tập

a) Luyện đọc(15’)

Cho hs đọc lại bài ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ ai, làm gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé

thả cá cờ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

* Đọc sgk

Gv đọc mẫu ,hd đọc

Nhận xét, tuyên dương

b) Luyện viết(12’)

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Cho hs viết vtv

 Giáo viên chấm tập, nhận xét

c) Luyên nói(10’)

 Giáo viên treo tranh

 Con gì có ổ ?

 Con gì có tổ ?

 Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

 Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?

4 Củng cố:(5’)

 Trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các

âm đã học

 Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng

 Nhận xét

5 Dặn dò:(3’)

 Đọc các tiếng, từ có âm đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

 Nhận xét tiết học

- Hs đọc cn

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

- Hs đọc nhóm

- Thi đua theo nhóm

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh : con gà

 Học sinh : con chim

 Con người ở nhà

 Học sinh nêu

 Học sinh xung phong lên tạo tiếng

 Học sinh hát

 Tuyên dương bạn nào làm nhanh đúng

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w