Học sinh: - Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt III.Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên 1Ổn định:1’ 2Bài cũ: 5’ Gv treo bảng phụ nd bài học cũ Gọi hs đọc từng phần Đọc vần , từ c[r]
Trang 1NGÀY TIẾT MÔN TÊN BÀI DẠY LUỢNG THỜI GHI CHÚ
Hai
19/9
1 2 3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Gĩư gìn sách vở , ÐDHT (t2) Học hát bài: tìm bạn thân Bài 22:p, ph, nh
Bài 22:p, ph, nh
35’
35’
40’
40’
GDBVMT
Ba
20/9
1 2 3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TOÁN
Bài 23: g, gh Bài 23: g, gh
Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
Số 10
40’
40’
35’
40’
Tư
21/9
1 2 3 4
TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Luyện tập Tập hợp hàng dọc Trò chơi
Bài 24: q, qu, gi Bài 24: q, qu, gi
40’
40’
40’
40’
Năm
22/9
1 2 3 4
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG
Luyện tập chung Bài 25: ng, ngh Bài 25: ng, ngh
Xé, dán hình quả cam
40’
40’
40’
35’
Sáu
23/9
1 2 3 4 5
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SINH HOẠT
Luyện tập chung Bài 26: y, tr Bài 26: y, tr Chăm sóc và bảo vệ răng
Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
VSCN, KNS
Trang 2Ngày soạn: 17/09/2011 Thứ hai 19/09/2011
Bài: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (t2)
I) Muc tiêu :
Biết được tác dụng của sách vở,đồ dùng học tập
Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
Ghi chú:
Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
* GDBVMT: - Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, làm cho môi trường luôn sạch đẹp.
II) Chuẩn bị
1 Giáo viên Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
2 Học sinh Vở bài tập
Sách bút
I Ổn định :(1 phút)
- Hát bài: “Yêu sao yêu thế ”
II Ktbc :(3’)
Em hãy nêu những việc làm đã gìn giữ sách vở đồ
dùng học tâp?
Nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 phút)
2, Nội dung
Bài tập 3: (13 phút)
Cho hs làm bt 3
Kết luận: Các bức tranh 1,2,6 biết giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập
Bài tập 4: (9phút)
Nêu yêu cầu bài tập
GV: Kết luận
Gv chốt nội dung bài: Cần giữ gìn sách vở đồ dùng
cho gọn gàng, sạch đẹp
* Ghi nhớ ( SGK)
3.Củng cố : (2 phút)
Cho hs nêu những việc nên làm để thực hiện nhiệm
vụ của người học sinh
4 Dặn dò :(1’)
Về nhà học bài
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Hát Hát
Hs nêu
HS: Quan sát tranh nêu hình ảnh biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Trình bày trước lớp (3H) Nhận xét, bổ sung
Hs sắp xếp sách vở của mình lên bàn sao cho gọn gàn, đẹp mắt
- Thực hành theo HD của GV
- Cả lớp bình chọn bạn thực hiện tốt nhất HS+GV: Nhận xét, bổ sung
Hs đọc nhắc lại ghi nhớ( 2 em)
Trang 3Tiết 2: Âm nhạc
Bài: p- ph- nh
I) Mục tiêu :
Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
1 Giáo viên:
Tranh minh học từ khoá:phố xá, nhà lá
Sgk, bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách gk , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ: (5’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 âm
a) Dạy chữ ghi âm
Giới thiệu âm p, ph
Tìm chữ p, ph trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có âm ph để có tiếng phố thêm âm gì, dấu
gì?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: phố xá
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong âm gì?
* Dạy chữ ghi âm nh
Quy trình tương tự như âm ph
So sánh ph và nh
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: phở bò, phá cỗ,
nho khô, nhổ cỏ
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Âm ph
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS pt, đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 4 Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Tiết 2
Ngày soạn: 18/9/2011 Thứ ba 20/09/11
Bài: g, gh
I) Mục tiêu :
Đọc được:g, gh, gà ri, ghế gỗ ; từ và câu ứng dụng
Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II) Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh học từ khoá: gà ri, ghế gỗ
Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt
Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
a) Luyện đọc(15’)
- Cho hs đọc lại bài t1
Đọc câu ứng dụng
- Cho hs quan sát, nêu nội dung tranh
- Giáo viên ghi câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà
dì có chó xù
- Giáo viên đọc mẫu
Đọc SGK
Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
Nhận xét, tuyên dương
b) Luyện viết(12’)
- Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
- Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
- Gv treo tranh cho hs quan sát tranh- tập nói theo
câu hỏi gợi ý của GV
Trong tranh vẽ gì?
Tranh nào vẽ chợ, vẽ phố, thị xã?
Tại sao em biết?
4.Củng cố:(4’)
- Cho hs làm vbt
- Cho hs thi đua nối
- Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:(2’)
- Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs nêu
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt,
Hs đọc nhóm
Hs thi đọc nhóm
HS viết bài vào tập
Chợ, phố, thị xã
Hs nêu
HS thi đua
Trang 5III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ: (5’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 âm
a) Dạy chữ ghi âm
Giới thiệu âm g
Tìm chữ g trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có âm g để có tiếng gà thêm âm gì, dấu gì?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: gà ri
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong âm gì?
* Dạy chữ ghi âm gh
Quy trình tương tự như âm g
So sánh g và gh
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: nhà ga, gà gô, gồ
ghề, ghi nhớ
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Âm g
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Tiết 2
a) Luyện đọc(15’)
- Cho hs đọc lại bài t1
Đọc câu ứng dụng
- Cho hs quan sát, nêu nội dung tranh
- Giáo viên ghi câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế
gỗ
- Giáo viên đọc mẫu
Đọc SGK
Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
Nhận xét, tuyên dương
HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs nêu
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt,
Hs đọc nhóm
Hs thi đọc nhóm
Trang 6Tiết 3: Mĩ thuật
Bài: Số 10
I) Mục tiêu:
Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm
vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Ghi chú: Bài 1, bài 4, bài 5.
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10
2 Học sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III)Các hoạt dộng dạy và học:
b) Luyện viết(12’)
- Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
- Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
- Gv treo tranh cho hs quan sát tranh- tập nói theo
câu hỏi gợi ý của GV
Trong tranh vẽ gì?Cho hs phân biệt từng tranh
Tranh nào vẽ gà ri, tranh nào vẽ gà gô?
4.Củng cố:(4’)
- Cho hs làm vbt
- Cho hs thi đua nối
- Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:(2’)
- Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
HS viết bài vào tập
Gà ri, gà gô
Hs nêu
HS thi đua
1 Ổn định: (2’)
2 Bài cũ : số 0(6’)
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động 1: giới thiệu số 10 (8’)
Bước 1 :
Có 9 em đang chơi, 1 em khác chạy tới có tất cả là
mấy em?
Có 9 em thêm 1 em là 10 em Tất cả có 10 em
Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm
tròn
* Kết luận: mười học sinh, mười hình vuông,
mười chấm tròn… đều có số lượng là 10
Bước 2 : Số 10 được viết bằng chữ số 10
Giáo viên hướng dẫn viết số 10 viết
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10
Giáo viên đọc 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hát
số 10 Lập số
Có 10 em
giới thiệu số 10 Học sinh viết bảng con Học sinh đếm từ 0 đến 10 và đếm ngược lại từ
10 đến 0
Số 10 liền sau số 9 trong dãy số 0 1 2 3 4 5
Trang 7Ngày soạn 19/9/2011 Thứ tư 21/09/2011
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
Ghi chú: Bài 1, bài 3, bài 4.
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10
2 Học sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III)Các hoạt động dạy và học:
Số 10 được nằm ở vị trí nào ?
Hoạt động 2: Thực hành (20’)
Bài 1: Viết số 10
Bài 2: Số ?( Hs làm thêm)
Gv hd: Hs đếm số đồ vật và ghi số tương ứng
Nhận xét, sửa bài
Bài 3: Số ? (Còn thời gian hs làm )
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
Gvhd: điền số còn thiếu vào ô còn trống
Nhận xét, ghi điểm
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất (theo mẫu )
Dành cho học sinh khá giỏi
4 Củng cố:(3’)
Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh
hơn
5 Dặn dò:(1’)
Viết 1 trang số 10 ở vở 2 ô ly
Xem trước bài số Luyện tập
Gv nhận xét tiết học
6 7 8 9 10
Hs viết số 10 vào SGK
Hs làm bài
Hs nêu kết quả
Hs làm vào sách
2 hs lên làm bảng phụ Nhận xét
Hs làm bài
1 Ổn định :(2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’) số 10
3 Dạy và học bài mới:(25’)
Giới thiệu: Ghi tựa
Luyện tập:
Bài 1: Nối (theo mẫu ):
Hd hs đếm số con vật trong từng tranh và nối với số
tương ứng
Nhận xét
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:
(Còn thời gian hs làm bài)
Bài 3: Có mấy hình tam giác ?
cho hs quan sát từng hình
Yc hs đếm và ghi số hình vào ô vuông
Gv nhận xét, sửa bài
Bài 4:
Hs nối
Hs làm bài
Hs nêu kết quả
Trang 8Tiết 2: Thể dục
Bài: q, qu, gi
I) Mục tiêu :
Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
II)Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minh học từ khoá: chợ quê, cụ già
Tranh minh hoa cho câu ứng dụng, và phần luyện nói
Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III)Hoạt động dạy và học:
1)Ổn định:(1’)
2)Bài cũ: (5’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3)Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 âm
a) Dạy chữ ghi âm
Giới thiệu âm q, qu
Tìm chữ q,qu trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có âm qu để có tiếng quê thêm âm gì?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: chợ quê
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Gọi hs nêu yêu cầu bài
Gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét, sửa bài
Bài 5: Số? (Dành cho hs khá giỏi )
Hs tâp làm quen với phép cộng
4 Củng cố:(6’)
Cho hs làm vở bài tập toán
5 Dặn dò: (2’)
Về nhà hoàn thành bài tập
Xem bài sau
Nhận xét tiết học
Hs nêu: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Hs làm bài
2 hs lên làm câu b, c
Hs lên bảng làm Nhận xét
Trang 9- Vừa học xong âm gì?
* Dạy chữ ghi âm gi
Quy trình tương tự như âm u
So sánh g và gi
b)Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: quả thị, qua đò,
giỏ cá, giã giò
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Âm qu
HS so sanh
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Tiết 2
a) Luyện đọc(15’)
- Cho hs đọc lại bài t1
Đọc câu ứng dụng
- Cho hs quan sát, nêu nội dung tranh
- Giáo viên ghi câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà
cho bé giỏ cá
- Giáo viên đọc mẫu
Đọc SGK
Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
Nhận xét, tuyên dương
b) Luyện viết(12’)
- Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
- Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
- Gv treo tranh cho hs quan sát tranh- tập nói theo
câu hỏi gợi ý của GV
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Trong tranh vẽ gì?
Khi nào em được cho quà?
Em có thường được quà không?
4.Củng cố:(4’)
- Cho hs làm vbt
- Cho hs thi đua nối
- Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:(2’)
- Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs nêu
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt,
Hs đọc nhóm
Hs thi đọc nhóm
HS viết bài vào tập
Quà quê
Hs nêu
HS thi đua
Trang 10Ngày soạn: 20/09/2011 Thứ năm 22/09/2011
Bài: Luyện tập chung
I) Mục tiêu:
Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ
tự của mỗi số trong dãy số 0 10
Ghi chú: Bài 1,3,4
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nắm các dạng bài, Các mẫu vật để sữa bài
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, bảng con
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1 Ổn định: (2’)
2 Bài cũ: (5’) Luyện tập
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập chung
b) Hoạt động 1: (8’) Ôn kiến thức
Tìm xung quanh ta những vật nào có số
lượng tương ứng với số ta đã học
Gắn vào thanh cài các số 0 10
Em hãy so sánh vi trí số 8 với các số đã học
Em hãy gắn 10 0
Lấy cho cô số 8, 2, 1, 5, 10 Xếp theo thứ tự
từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
Hoạt động 2: Thực hành (20’)
Bài 1 : Nối theo mẫu
Bài 2 : Viết 0 10( Còn thời gian hs viết )
Bài 3 : Điền số
Đếm thầm các số từ 0 10 , xem số nào
thiếu thì điền số thiếu vào
Bài 4 : Xếp các số từ bé đến lớn, từ lớn đến
bé
Giáo viên hướng dẫn sửa
Giáo viên thu chấm
Nhận xét
Bài 5: Xếp hình theo mẫu:( Còn thời gian hs thực
hành xếp.)
4 Củng cố:(3’)
Nhắc lại nội dung bài học
5 Dặn dò:(2’)
Về nhà coi lại bài vừa làm
Chuẩn bị phần luyện tập chung
Nhận xét tiết học
Hát
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh gắn
Học sinh nêu
Học sinh gắn và mời bạn đọc
1, 2, 5, 8, 10
10 ,8 , 5, 2, 1
Học sinh nố
Hs nêu kết quả
Học sinh viết
Học sinh điền số
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Học sinh xếp
Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Bài: ng - ngh
I Mục tiêu :
- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng
Trang 11- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Tranh minh học từ khoá: cá ngừ, củ nghệ
- Tranh minh hoa cho câu ứng dụng, và phần luyện nói
Học sinh:
- Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1)Ổn định:(1’)
2)Bài cũ: (5’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3)Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 âm
a) Dạy chữ ghi âm
Giới thiệu âm ng
Tìm chữ ng trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có âm ng để có tiếng ngừ thêm âm gì, dấu
gì?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: cá ngừ
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong âm gì?
* Dạy chữ ghi âm ngh
Quy trình tương tự như âm ng
So sánh ng và ngh
b)Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: ngã tư, ngõ nhỏ,
nghệ sĩ, nghé ọ
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Âm ng
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Tiết 2
a) Luyện đọc(15’)
- Cho hs đọc lại bài t1
Đọc câu ứng dụng
- Cho hs quan sát, nêu nội dung tranh
- Giáo viên ghi câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra
nhà bé nga
- Giáo viên đọc mẫu
Đọc SGK
Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
Nhận xét, tuyên dương
b) Luyện viết(12’)
- Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
- Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
- Gv treo tranh cho hs quan sát tranh- tập nói theo
câu hỏi gợi ý của GV
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Trong tranh vẽ gì?
Con của con bò gọi là gì?
Con của con trâu gọi là gì?
4.Củng cố:(4’)
- Cho hs làm vbt
- Cho hs thi đua nối
- Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:(2’)
- Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs nêu
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt,
Hs đọc nhóm
Hs thi đọc nhóm
HS viết bài vào tập
bê, nghé, bé Học sinh nêu
HS thi đua
Lop4.com