1 Ổn định:1’ 2 Bài cũ: 4’ Chăm sóc và bảo vệ răng 3 Bài mới:25’ a Giới thiệu bài: Thực hành đánh răng và rửa mặt b Khởi động: Chơi trò chơi cô bảo c Hoạt động1: Thực hành đánh răng [r]
Trang 1THỨ
THỜI LƯỢN G
GHI CHÚ
Hai
26/9
1
2
3
4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Gia đình em (t1) Tìm bạn thân (tt) Bài 27: Ơn tập Bài 27: Ơn tập
35’
35’
40’
40’
KNS,GDBVMT
Ba
27/9
1
2
3
4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 28: Chữ thường, chữ hoa Bài 28: Chữ thường, chữ hoa
Vẽ màu vào hình quả (trái ), cây Kiểm tra
40’
40’
35’
40’
Tư
28/9
1
2
3
4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Phép cộng trong phạm vi 3 Tập hợp hàng dọc trị chơi Bài : Ơn tập
Bài : Ơn tập
40’
40’
40’
40’
Năm
29/9
1
2
3
4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Luyện tập Bài 29 : ia Bài 29 : ia
Xé, dán hình quả cam(t2)
40’
40’
40’
35’
Sáu
30/9
1
2
3
4
5
TỐN TẬP VIẾT TẬP VIẾT
TN & XH SINH HOẠT
Phép cộng trong phạm vi 4 Bài :cử tạ, thợ xẻ
Bài: nho khơ, nghé ọ
Thực hành: Đánh răng, rửa mặt Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
VSCN(Rửa tay), KNS
Trang 2Ngày soạn: 24/9/2011 Thứ hai 26/9/2011
Bài: Gia đình em (tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu chính
Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
2 Mục tiêu tích hợp:
* KNS: - Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với những nguời thân trong gia đình.
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ.
* GDMT: Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân số, góp phần bảo vệ môi trường.
II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Xử lí tình huống
III Chuẩn bị:
Giáo viên:
Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế
Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam
Học sinh:
Vở bài tập
IV Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Ổn định:(2’)
2) Bài cũ: (5’)
3) Bài mới:(25’)
a) Giới thiệu bài:
Ghi tựa: Gia đình em
b) Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình
Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình
- Gia đình em có mấy người?
- Mỗi gia đình nên có mấy con?
Chúng ta ai cũng có một gia đình
GVKL: Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân
số, góp phần bảo vệ môi trường.
c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung
GV Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các
bức tranh
* Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công
viên
Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm cơm
Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ
Hát
Học sinh kể cho bạn kể về gia đình của mình
Một vài học sinh kể trước lớp
Hs trả lời
Học sinh thảo luận 4 bức tranh
Đại diện nhóm kể về nội dung tranh
Lớp nhận xét, bổ sung
Các bạn ở tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc
Trang 3 Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc
Kết luận: Các em hạnh phúc khi được sống trong gia
đình, chúng ta phải biết chia sẻ với các bạn thiệt thòi
d) Hoạt động 3: Đóng vai ở bài tập 3
Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm 1 bức tranh và
đóng vai theo tình huống trong tranh
* Giáo viên kết luận cách ứng sử
Tranh 1: Nói vân ạ và thực hiện theo lời mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận qùa bằng 2 tay và nói cám ơn
Kết luận: Các em có bổn phận kính trọng lễ phép,
vâng lời ông bà, cha mẹ
4) Củng cố, dặn dò:(3’)
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : gia đình em (T2)
Nhận xét tiết học
Các em chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
Lớp theo dõi nhận xét
Bài: Ôn tập
I) Mục tiêu:
Đọc được: p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27.
Viết được : p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà.
Ghi chú: Hs khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trang 56
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
I.Ổn định:(2’)
II.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
III.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:(1’)
Ôn các âm, chữ vừa học(10’)
Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn
Các em tự chỉ
Giáo viên sửa cho học sinh
* Ghép chữ thành tiếng(9’)
Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở
dòng ngang của bảng 1
Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang của bảng 2
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh làm theo yêu cầu Học sinh chỉ chữ
Học sinh khác đọc âm
Học sinh ghép và nêu
Trang 4* Đọc từ ngữ ứng dụng (6’)
Giáo viên ghi bảng: nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
Giáo viên sửa lỗi phát âm
Giáo viên đọc mẫu, giải thích nghĩa từ
b) Luyện viết (10’)
Nêu tư thế ngồi viết.
Giáo viên hướng dẫn viết: Tre ngà
Học sinh đọc toàn bài
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Tiết 2
a)Luyện đọc (15’)
Giáo viên cho đọc các tiếng ôn ở bảng 1 và 2
Đọc từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé
nga có nghề giã giò
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Luyện viết (12’)
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết: tre già, quả nho
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
c) Kể chuyện: Tre ngà (10’)
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói
Tranh 2: bỗng 1 hôm có người rao : vua cần người
đánh giặc
Tranh 3: từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
Tranh 4: chú và ngựa đi đến đâu giặc hết như rạ, chốn
chạy tan tác
Tranh 5: gậy sắt gẫy, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh
đó thay gậy
Tranh 6: ngựa sắt hí vang đưa chú về trời
Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu nội dung tranh
Qua đây ta thấy truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ
nước
4.Củng cố:(6’)
Giáo viên chỉ bảng ôn
Nhận xét
5.Dặn dò:(2’)
Đọc lại bài đã học
Nhận xét tiết học
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết trên vở
Học sinh quan sát
Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu nội dung từng tranh
Học sinh kể theo nhóm
Học sinh đọc theo
Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên
Bài: Chữ thường, chữ hoa
I.Mục tiêu:
Học sinh nhận diện được chữ in hoa
Trang 5 Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng.
Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II.Chuẩn bị:
2 Giáo viên:
Bảng chữ thường , chữ hoa
3 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
3 Bài mới:(36’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa
Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa
Hai em ngồi cùng bàn trao đổi
Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường
Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
* Giáo viên chốt ý :
Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C,
E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y
Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â,
B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
c) Hoạt động 2: Luyện đọc
Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào
chữ in thường để nhận diện và đọc
Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ
in hoa
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hát
Học sinh quan sát
Học sinh thảo luận
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh quan sát và đọc
Học sinh đọc
a) Luyện đọc (15’)
Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa
* Đọc câu ứng dụng:
Giáo viên treo tranh câu ứng dụng
Gv ghi câu ứng dụng lên bảng: Bố mẹ cho bé
và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
* Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu
câu “ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”
Giáo viên đọc câu ứng dụng
b) Luyện nói (12’)
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
trang 59
Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh
Lào Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết
rơi, thời tiết có 4 mùa trong 1 ngày
Học sinh nêu chủ đề luyện nói
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Lào Cai
Giáo viên gợi cho học sinh nói về sự tích : Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu : Ba Vì
Trang 6 Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết
Về đàn bò sữa
Nhận xét phần luyện nói
4.Củng cố :(10’)
Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh
đúng các chữ hoa trên bảng lớp
Nhận xét
5 Dặn dò:(3’)
Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài, xem trước bài âm ia
Nhận xét tiết học
Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Học sinh kể
Học sinh lên thi đua đọc nhanh đúng
KIỂM TRA
I) Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10: đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)`
1.Số ?
2.Số ?
3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
4.Số ?
Có … hình vuông
Có … hình tam giác
Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết yêu
cầu của từng bài tập
Trang 7II) Hướng dẫn đánh giá :
Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm
Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm
Bài 3: (3 điểm)
Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm
Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm
Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm
Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0,5 điểm
Bài: Phép cộng trong phạm vi 3
I) Mục tiêu:
Thụôc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
Ghi chú: Bài 1, 2, 3
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính
2 Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Ktbc:(5’)
3 Bài mới:
Ghi tựa: phép cộng trong phạm vi 3
a) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi
3:(8’)
Hướng dẫn HS học phép cộng
1 + 1= 2
Bước1:
_ Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách
GV nêu:
+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có mấy con
gà?
Bước 2:
_Cho HS tự trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà Một
thêm một bằng hai
Bước 3:
_GV viết bảng: ta viết một thêm một bằng hai như sau: 1
+ 1= 2
-Dấu + gọi là cộng
-Đọc là: một cộng một bằng hai
_Cho HS lên bảng viết lại
+HS nêu lại bài toán
_Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà
+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai
_HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 1 + 1= 2 _1 cộng 1 bằng2
Trang 8_Hỏi HS: Một cộng một bằng mấy?
b) Hướng dẫn HS học phép cộng
2 + 1= 3
Bước 1:
_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài tốn cần
giải quyết
Bước 2:
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mơ hình và nêu:
Hai thêm một bằng ba
Bước 3:
_GV viết bảng: 2 + 1 = 3, gọi HS đọc lại
_Gọi HS lên bảng viết và đọc lại
c) Hướng dẫn HS học phép cộng
1 + 2 = 3
(Tương tự câu a)
d) GV chỉ vào cơng thức cĩ trên bảng và nêu:
1 + 1 = 2 là phép cộng
2 + 1 = 3 là phép cộng
2 + 1 = 3 là phép cộng
_Cho HS đọc các phép cộng trên bảng
_Để giúp HS ghi nhớ cơng thức,
GV hỏi:
+Một cộng một bằng mấy?
+Hai cộng một bằng mấy?
+Một cộng hai bằng mấy?
+Hai bằng mấy cộng mấy?
+Ba bằng mấy cộng mấy?
đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong SGK và nêu
câu hỏi:
_2 cộng 1 bằng mấy?
_1 cộng 2 bằng mấy?
_Vậy: 2 + 1 cĩ giống 1 + 2 khơng?
b Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi
3:(20’)
Bài 1: Tính
_Hướng dẫn HS làm bài Chẳng hạn: 1 cộng 1 bằng mấy?
Bài 2: Tính
_GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc và cách
tính
Lưu ý: các số viết thẳng cột
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Cĩ thể cho HS thi
đua làm nhanh)
_Hướng dẫn HS cách làm bài, GV cĩ thể hỏi:
+1 cộng 2 bằng mấy?
+Nối 1 + 2 với số nào?
_Cho HS làm bài và chữa bài
4 Củng cố: Cho hs làm vbt (5’)
_Cĩ hai ơ tơ thêm một ơ tơ nữa Hỏi cĩ mấy ơ tơ?
_Hai ơ tơ thêm một ơ tơ nữa được ba ơ tơ
_HS nhắc lại
_2-3 HS đọc: 2 cợng 1 bằng 3 _Viết 2 + 1 = 3
_HS đọc các phép tính:
1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 _Vài HS trả lời:
+Một cộng một bằng hai
… +Hai bằng một cộng một +Ba bằng một cộng hai
Ba bằng hai cộng một
_2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 _Giống vì cùng bằng 3
_HS tính và ghi kết quả vào sau dấu = _HS chữa bài
_HS làm bài và chữa bài
_HS quan sát và trả lời +1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3 _HS làm bài
Trang 95 Dặn dò:(1’)
_ Nhận xét tiết học
_ Chuẩn bị bài 26: Luyện tập
Bài:Ôn tập
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ đã được học
Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng Đặt dấu thanh đúng vị trí
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bộ đồ dùng tiếng việt , sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:(1’)
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:(2’)
Ôn các âm đã học
b) Hoạt động1: (15’) Ôn các âm
Giáo viên chia lớp thành 4 tổ mỗi tổ đưa 1 rổ có
các âm đã học
Em hãy gọi tên các âm của nhóm mình Các bạn
khác khi nghe đọc sẽ viết vào bảng con
c) Hoạt động 2: (15’) Ghép chữ
Lấy bộ đồ dùng ghép các âm đã học với nhau, và
đọc to tiếng mình vừa ghép
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3:(12’)
* Đọc từ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng:
rổ khế
dì lê
gì hả bé ?
ghé nhà
chú nghé
Giáo viên giải thích nghĩa
Nhận xét
Hát chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh ghép
Học sinh đọc
Học sinh luyện đọc
Giáo viên sủa lỗi phát âm
d) Luyện đọc (20’)
Giáo viên cho học sinh đọc các tiếng ở các bảng
ôn đã học
Đọc từ ngữ
Học sinh đọc lại các bảng ôn: Cá nhân, đồng thanh
Trang 10 Đọc chữ viết
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
e) Nghe viết (15’)
Giáo viên đọc cho học sinh viêt chính tả
Quê bé hà có nghề xẻ gỗ
Phố bé nga có nghề giã giò
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
3 Củng cố:(8’)
Giáo viên chia lớp thành 3 dãy Mỗi dãy sẽ cử 5
bạn lên thi đua
Cô có 1 số tiếng ở rổ em sẽ ghép các tiếng đó
thành 1 câu có nghĩa
Nhận xét
4 Dặn dò:(2’)
Về nhà viết vào vở nhà các âm đã học, mỗi âm
chữ viết 1 dòng
Đọc lại các bài ôn ở sách giáo khoa
Nhận xét tiết học
Học sinh viết
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Nhận xét
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
Biết làm tính cộng tronh phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3(cột 1), bài 5 (cột a)
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Bài soạn, que tính
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:(1’)
2 Ktbc (5’)
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu bài
Ghi tựa: Luyện tập
Bài 1:
_Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ
_Sau khi HS viết xong cho HS nêu bằng lời từng phép
tính:
+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một bằng ba”
Bài 2:
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm vào vở
Bài 3:
_HS nêu bài toán _Viết 2 phép tính cộng:
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
_Tính _Làm bài vào vở _Chữa bài