1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 7 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 309,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Ổn định:1’ 2 Bài cũ: 4’ Chăm sóc và bảo vệ răng 3 Bài mới:25’ a Giới thiệu bài:  Thực hành đánh răng và rửa mặt b Khởi động:  Chơi trò chơi cô bảo c Hoạt động1: Thực hành đánh răng [r]

Trang 1

THỨ

THỜI LƯỢN G

GHI CHÚ

Hai

26/9

1

2

3

4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Gia đình em (t1) Tìm bạn thân (tt) Bài 27: Ơn tập Bài 27: Ơn tập

35’

35’

40’

40’

KNS,GDBVMT

Ba

27/9

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TỐN

Bài 28: Chữ thường, chữ hoa Bài 28: Chữ thường, chữ hoa

Vẽ màu vào hình quả (trái ), cây Kiểm tra

40’

40’

35’

40’

28/9

1

2

3

4

TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Phép cộng trong phạm vi 3 Tập hợp hàng dọc trị chơi Bài : Ơn tập

Bài : Ơn tập

40’

40’

40’

40’

Năm

29/9

1

2

3

4

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG

Luyện tập Bài 29 : ia Bài 29 : ia

Xé, dán hình quả cam(t2)

40’

40’

40’

35’

Sáu

30/9

1

2

3

4

5

TỐN TẬP VIẾT TẬP VIẾT

TN & XH SINH HOẠT

Phép cộng trong phạm vi 4 Bài :cử tạ, thợ xẻ

Bài: nho khơ, nghé ọ

Thực hành: Đánh răng, rửa mặt Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

35’

VSCN(Rửa tay), KNS

Trang 2

Ngày soạn: 24/9/2011 Thứ hai 26/9/2011

Bài: Gia đình em (tiết 1)

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu chính

Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

2 Mục tiêu tích hợp:

* KNS: - Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với những nguời thân trong gia đình.

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ.

* GDMT: Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân số, góp phần bảo vệ môi trường.

II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Xử lí tình huống

III Chuẩn bị:

Giáo viên:

 Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế

 Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

Học sinh:

 Vở bài tập

IV Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Ổn định:(2’)

2) Bài cũ: (5’)

3) Bài mới:(25’)

a) Giới thiệu bài:

Ghi tựa: Gia đình em

b) Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình

 Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình

- Gia đình em có mấy người?

- Mỗi gia đình nên có mấy con?

Chúng ta ai cũng có một gia đình

GVKL: Gia đình chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân

số, góp phần bảo vệ môi trường.

c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung

 GV Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các

bức tranh

* Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh

 Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài

 Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công

viên

 Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm cơm

 Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ

 Hát

 Học sinh kể cho bạn kể về gia đình của mình

 Một vài học sinh kể trước lớp

 Hs trả lời

 Học sinh thảo luận 4 bức tranh

 Đại diện nhóm kể về nội dung tranh

 Lớp nhận xét, bổ sung

 Các bạn ở tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc

Trang 3

 Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc

 Kết luận: Các em hạnh phúc khi được sống trong gia

đình, chúng ta phải biết chia sẻ với các bạn thiệt thòi

d) Hoạt động 3: Đóng vai ở bài tập 3

 Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm 1 bức tranh và

đóng vai theo tình huống trong tranh

* Giáo viên kết luận cách ứng sử

 Tranh 1: Nói vân ạ và thực hiện theo lời mẹ dặn

 Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về

 Tranh 3: Xin phép bà đi chơi

 Tranh 4: Nhận qùa bằng 2 tay và nói cám ơn

 Kết luận: Các em có bổn phận kính trọng lễ phép,

vâng lời ông bà, cha mẹ

4) Củng cố, dặn dò:(3’)

Thực hiện tốt điều đã được học

Chuẩn bị bài : gia đình em (T2)

Nhận xét tiết học

 Các em chuẩn bị đóng vai

 Các nhóm lên đóng vai

 Lớp theo dõi nhận xét

Bài: Ôn tập

I) Mục tiêu:

 Đọc được: p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27.

 Viết được : p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà.

Ghi chú: Hs khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng ôn trang 56

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

I.Ổn định:(2’)

II.Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

III.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:(1’)

Ôn các âm, chữ vừa học(10’)

Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

Các em tự chỉ

Giáo viên sửa cho học sinh

* Ghép chữ thành tiếng(9’)

 Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở

dòng ngang của bảng 1

 Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang của bảng 2

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh làm theo yêu cầu Học sinh chỉ chữ

Học sinh khác đọc âm

Học sinh ghép và nêu

Trang 4

* Đọc từ ngữ ứng dụng (6’)

 Giáo viên ghi bảng: nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ

 Giáo viên sửa lỗi phát âm

Giáo viên đọc mẫu, giải thích nghĩa từ

b) Luyện viết (10’)

 Nêu tư thế ngồi viết.

 Giáo viên hướng dẫn viết: Tre ngà

Học sinh đọc toàn bài

Học sinh nêu

Học sinh luyện đọc Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Tiết 2

a)Luyện đọc (15’)

 Giáo viên cho đọc các tiếng ôn ở bảng 1 và 2

 Đọc từ ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng:

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

Giáo viên ghi câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé

nga có nghề giã giò

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Luyện viết (12’)

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết: tre già, quả nho

 Giáo viên thu vở chấm

 Nhận xét

c) Kể chuyện: Tre ngà (10’)

 Giáo viên treo từng tranh và kể

 Tranh 1: có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói

 Tranh 2: bỗng 1 hôm có người rao : vua cần người

đánh giặc

 Tranh 3: từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi

 Tranh 4: chú và ngựa đi đến đâu giặc hết như rạ, chốn

chạy tan tác

 Tranh 5: gậy sắt gẫy, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh

đó thay gậy

 Tranh 6: ngựa sắt hí vang đưa chú về trời

 Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu nội dung tranh

Qua đây ta thấy truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ

nước

4.Củng cố:(6’)

 Giáo viên chỉ bảng ôn

 Nhận xét

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc lại bài đã học

 Nhận xét tiết học

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh nêu

 Học sinh viết trên vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh nêu nội dung từng tranh

 Học sinh kể theo nhóm

 Học sinh đọc theo

 Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên

Bài: Chữ thường, chữ hoa

I.Mục tiêu:

 Học sinh nhận diện được chữ in hoa

Trang 5

 Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng.

 Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: Ba Vì

II.Chuẩn bị:

2 Giáo viên:

 Bảng chữ thường , chữ hoa

3 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

3 Bài mới:(36’)

a) Giới thiệu bài:

b) Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa

 Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa

 Hai em ngồi cùng bàn trao đổi

 Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường

 Chữ in hoa nào không giống chữ in thường

* Giáo viên chốt ý :

 Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C,

E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y

 Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â,

B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R

c) Hoạt động 2: Luyện đọc

 Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào

chữ in thường để nhận diện và đọc

 Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ

in hoa

 Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh

Nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

 Hát

 Học sinh quan sát

 Học sinh thảo luận

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát và đọc

 Học sinh đọc

a) Luyện đọc (15’)

 Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa

* Đọc câu ứng dụng:

 Giáo viên treo tranh câu ứng dụng

 Gv ghi câu ứng dụng lên bảng: Bố mẹ cho bé

và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

* Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu

câu “ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”

 Giáo viên đọc câu ứng dụng

b) Luyện nói (12’)

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 59

 Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh

Lào Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết

rơi, thời tiết có 4 mùa trong 1 ngày

 Học sinh nêu chủ đề luyện nói

Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Lào Cai

 Giáo viên gợi cho học sinh nói về sự tích : Sơn

Tinh, Thuỷ Tinh

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu : Ba Vì

Trang 6

 Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết

 Về đàn bò sữa

 Nhận xét phần luyện nói

4.Củng cố :(10’)

 Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh

đúng các chữ hoa trên bảng lớp

 Nhận xét

5 Dặn dò:(3’)

 Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài, xem trước bài âm ia

 Nhận xét tiết học

 Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

 Học sinh kể

 Học sinh lên thi đua đọc nhanh đúng

KIỂM TRA

I) Mục tiêu:

Tập trung vào đánh giá:

Nhận biết số lượng trong phạm vi 10: đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)`

1.Số ?

2.Số ?

3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự

a Từ bé đến lớn

b Từ lớn đến bé

4.Số ?

 Có … hình vuông

 Có … hình tam giác

Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết yêu

cầu của từng bài tập

Trang 7

II) Hướng dẫn đánh giá :

 Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm

 Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm

 Bài 3: (3 điểm)

 Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm

 Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm

 Bài 4: (2 điểm)

 Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm

 Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm

Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0,5 điểm

Bài: Phép cộng trong phạm vi 3

I) Mục tiêu:

Thụôc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

Ghi chú: Bài 1, 2, 3

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính

2 Học sinh :

 Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Ktbc:(5’)

3 Bài mới:

Ghi tựa: phép cộng trong phạm vi 3

a) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi

3:(8’)

Hướng dẫn HS học phép cộng

1 + 1= 2

Bước1:

_ Hướng dẫn HS quan sát hình trong sách

GV nêu:

+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có mấy con

gà?

Bước 2:

_Cho HS tự trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà Một

thêm một bằng hai

Bước 3:

_GV viết bảng: ta viết một thêm một bằng hai như sau: 1

+ 1= 2

-Dấu + gọi là cộng

-Đọc là: một cộng một bằng hai

_Cho HS lên bảng viết lại

+HS nêu lại bài toán

_Một con gà thêm một con gà nữa được hai con gà

+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai

_HS viết và đọc lại ở bảng lớp: 1 + 1= 2 _1 cộng 1 bằng2

Trang 8

_Hỏi HS: Một cộng một bằng mấy?

b) Hướng dẫn HS học phép cộng

2 + 1= 3

Bước 1:

_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài tốn cần

giải quyết

Bước 2:

_Cho HS nêu câu trả lời

_GV chỉ vào mơ hình và nêu:

Hai thêm một bằng ba

Bước 3:

_GV viết bảng: 2 + 1 = 3, gọi HS đọc lại

_Gọi HS lên bảng viết và đọc lại

c) Hướng dẫn HS học phép cộng

1 + 2 = 3

(Tương tự câu a)

d) GV chỉ vào cơng thức cĩ trên bảng và nêu:

1 + 1 = 2 là phép cộng

2 + 1 = 3 là phép cộng

2 + 1 = 3 là phép cộng

_Cho HS đọc các phép cộng trên bảng

_Để giúp HS ghi nhớ cơng thức,

GV hỏi:

+Một cộng một bằng mấy?

+Hai cộng một bằng mấy?

+Một cộng hai bằng mấy?

+Hai bằng mấy cộng mấy?

+Ba bằng mấy cộng mấy?

đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong SGK và nêu

câu hỏi:

_2 cộng 1 bằng mấy?

_1 cộng 2 bằng mấy?

_Vậy: 2 + 1 cĩ giống 1 + 2 khơng?

b Hướng dẫn học sinh thực hành cộng trong phạm vi

3:(20’)

Bài 1: Tính

_Hướng dẫn HS làm bài Chẳng hạn: 1 cộng 1 bằng mấy?

Bài 2: Tính

_GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc và cách

tính

Lưu ý: các số viết thẳng cột

Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Cĩ thể cho HS thi

đua làm nhanh)

_Hướng dẫn HS cách làm bài, GV cĩ thể hỏi:

+1 cộng 2 bằng mấy?

+Nối 1 + 2 với số nào?

_Cho HS làm bài và chữa bài

4 Củng cố: Cho hs làm vbt (5’)

_Cĩ hai ơ tơ thêm một ơ tơ nữa Hỏi cĩ mấy ơ tơ?

_Hai ơ tơ thêm một ơ tơ nữa được ba ơ tơ

_HS nhắc lại

_2-3 HS đọc: 2 cợng 1 bằng 3 _Viết 2 + 1 = 3

_HS đọc các phép tính:

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 _Vài HS trả lời:

+Một cộng một bằng hai

… +Hai bằng một cộng một +Ba bằng một cộng hai

Ba bằng hai cộng một

_2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 _Giống vì cùng bằng 3

_HS tính và ghi kết quả vào sau dấu = _HS chữa bài

_HS làm bài và chữa bài

_HS quan sát và trả lời +1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3 _HS làm bài

Trang 9

5 Dặn dò:(1’)

_ Nhận xét tiết học

_ Chuẩn bị bài 26: Luyện tập

Bài:Ôn tập

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ đã được học

 Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng Đặt dấu thanh đúng vị trí

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bộ đồ dùng tiếng việt , sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:(1’)

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:(2’)

Ôn các âm đã học

b) Hoạt động1: (15’) Ôn các âm

 Giáo viên chia lớp thành 4 tổ mỗi tổ đưa 1 rổ có

các âm đã học

 Em hãy gọi tên các âm của nhóm mình Các bạn

khác khi nghe đọc sẽ viết vào bảng con

c) Hoạt động 2: (15’) Ghép chữ

 Lấy bộ đồ dùng ghép các âm đã học với nhau, và

đọc to tiếng mình vừa ghép

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3:(12’)

* Đọc từ ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng:

 rổ khế

 dì lê

 gì hả bé ?

 ghé nhà

 chú nghé

Giáo viên giải thích nghĩa

 Nhận xét

 Hát chuyển tiết 2

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh ghép

 Học sinh đọc

 Học sinh luyện đọc

 Giáo viên sủa lỗi phát âm

d) Luyện đọc (20’)

 Giáo viên cho học sinh đọc các tiếng ở các bảng

ôn đã học

 Đọc từ ngữ

 Học sinh đọc lại các bảng ôn: Cá nhân, đồng thanh

Trang 10

 Đọc chữ viết

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

e) Nghe viết (15’)

 Giáo viên đọc cho học sinh viêt chính tả

Quê bé hà có nghề xẻ gỗ

Phố bé nga có nghề giã giò

 Giáo viên thu vở chấm

 Nhận xét

3 Củng cố:(8’)

 Giáo viên chia lớp thành 3 dãy Mỗi dãy sẽ cử 5

bạn lên thi đua

 Cô có 1 số tiếng ở rổ em sẽ ghép các tiếng đó

thành 1 câu có nghĩa

 Nhận xét

4 Dặn dò:(2’)

 Về nhà viết vào vở nhà các âm đã học, mỗi âm

chữ viết 1 dòng

 Đọc lại các bài ôn ở sách giáo khoa

 Nhận xét tiết học

 Học sinh viết

 Học sinh cử đại diện lên thi đua

 Nhận xét

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:

 Biết làm tính cộng tronh phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3(cột 1), bài 5 (cột a)

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Bài soạn, que tính

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:(1’)

2 Ktbc (5’)

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu bài

Ghi tựa: Luyện tập

Bài 1:

_Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

_Sau khi HS viết xong cho HS nêu bằng lời từng phép

tính:

+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một bằng ba”

Bài 2:

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm vào vở

Bài 3:

_HS nêu bài toán _Viết 2 phép tính cộng:

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

_Tính _Làm bài vào vở _Chữa bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w