Hoạt động giáo viên Củng cố lại bảng trừ 14 trừ đi moät soá Thực hành Ñaët tính roài tính Hướng dẫn học sinh sử dụng bàn trừ làm bài Nhaän xeùt.. Người soạn: Võ Văn Hùng..[r]
Trang 1THỜI KHOÁ BIỂU TUẦN 13
(Từ ngày 22/11/2010 đến ngày 26/11/2010)
Buổi chiều
Hai
22/11//2010
Ai làm gì?
Tư
24/11/2010
Sáu
26/11/2010
Trang 2Thứ hai ngày 22 thỏng 11 năm 2010
I.Muùc tieõu
Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ :sáng, tinh mơ, lộng chần chừ,ốm nặng
Hiểu nghĩa từ ngữ mới; lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu
Hiểu ý nghĩa của bài: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời được các CH trong SGK)
Biết đọc trơn toàn bài biết ngắt hơi đúngsau các dấu câu đọc rõ lời nhân vật trong bài Giáo dục HS lòng hiếu thảo của con đối với cha mẹ
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy- học:
ND TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học của học sinh
A Bài mới
1 Gới thiệu bài (1’)
2 Nội dung (20')
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- Đọc từng đoạn
trong nhóm
+ Thi đọc giữa các
nhóm
- Đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài
(20')
Câu 1
Câu 2
Câu 3
- Đọc mẫu toàn bài + Người dẫn chuyện: Thông thả, chậm rãi
+ Chi : Cầu khẩn + Lời cô giáo: dịu dàng, trìu mến
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Chia nhóm ( 4HS)
- Đọc trong nhóm đọc đúng
+ Nhận xét
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
(từng đoạn) Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt
- cho cả lớp đọc đồng thanh (nối tiếp
đoạn toàn bài)
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
Tìm hiểu đoạn 1
Mới sáng sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì?
Tìm hiểu đoạn2
Vì sau Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
Tìm hiểu đoạn3
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc đồng thanh
Thảo luận nhóm
- Đọc thầm bài -Trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn 1 Tìm bông hoa hoa màu Niềm vui để đem vào bệnh viện cho
bố, làm dịu cơn đau của bố
- Đọc thầm đoạn 2 Theo nội quy của nhà trường, không ai được háI hoa trong vườn
- Đọc thầm đoạn 3
Em hảy háI thêm bông hoa nữa Tiết 1 – 2 Mụn:Tiếng việt
Luyện đọc: Boõng hoa Nieàm vui
Trang 3Câu 4
4 Luyện đọc lại
(15')
C.Củng cố,dặn dò
(5' )
Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói như thế nào?
Câu nói cho thýâ tháI độ của cô như thế nào?
Tìm hiểu cả bài
Theo em bạn Chi có những đức tính gì
đáng quý?
Em đó làm gỡ để tỏ lũng hiểu thảo với cha mẹ?
+ ý nghĩa: Ca ngới tình yêu thướng của
con đối với cha mẹ Yêu cầu HS đọc theo vai
- Thi đọc các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
- Hệ thống bài :
Đ1 – Nói lên lòng hiếu thảo của chi
Đ2 :ý thức về nội qui của chi
Đ3 : Tình cảm thân thiết của cô với trò
Đ4 : T/ c của bố con chi đói với cô giáo
và nhà trường
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài kể chuyện
Chi ạ! Một bông cho …
Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi
em
- Đọc thầm cả bài Thương bố; tôn trọng nội quy nhà trường
Trình bày ý cá nhân
Học sinh trính bày Nêu ý nghĩa
- 3 HS tham gia đóng các vai : -Thi đọc theo vai
- pháp biểu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8,
Biết giải toán có một phép trừ dạng 14 – 8
2.Kỹ năng :Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và giải toán thành thạo
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
ND - TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoùat ủoọng 1: 5’
Hoùat ủoọng 2: 25’
Baứi taọp 1
Cuỷng coỏ laùi baỷng trửứ 14 trửứ ủi moọt soỏ
Thửùc haứnh ẹaởt tớnh roài tớnh
Hửụựng daón hoùc sinh sửỷ duùng baứn trửứ laứm baứi
Nhaọn xeựt
Hs nhaộc laùi baỷng trửứ
KG
14 – 9 =
14 – 8 =
14 -7 =
14 -10 =
TB – yeỏu
14 – 5 =
14 – 4 =
14 – 3 =
14 – 2 = Tiết 3 Mụn:Toaựn
Luyện taọp: 14 trửứ ủi moọt soỏ
Trang 4Baứi taọp 2
Baứi taọp 3
Hoaùt ủoọng 3: 5’
Tỡm x bieỏt
Cuỷng coỏ quy tỡm soỏ haùn trong moọt toồng
Nhaọn xeựt
Baứi toaựn
Moọt cuỷa haứng buoồi saựng baựn ủửụùc 14 chieỏc xe ủaùp Buoồi chieàu baựn ớt hụn buoồi saựng 6 chieỏc xe ủaùp Hoỷi buoồi chieàu chuỷa haứng ủaựo baựn ủửụùc bao nhieõu chiaỏc xe ủaùp
Hửụựng daón hoùc sinh toựm taột, giaỷi
Cuỷng coỏ – daởn doứ
Cho hoùc sinh nhaộc laùi quy taộc tỡm soỏ haùng
Veà nhaứ hoùc thuoọc baỷng 14 trửứ moọt soỏ
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
x +7 = 14
x – 4 = 14
x – 8 = 14
x – 5 = 14
x - 6 = 14
x – 5 = 14 Hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn
Toựm taột:
BC baựn ớt hụn: : 6 xe ủaùp
BC ban ủửụùc :… xe ủaùp? Baứi giaỷi:
Buoồi chieàu cửỷa haứng baựn ủửụùc laứ:
14 – 6 = 8 (chieỏc xe ủaùp) ẹaựp soỏ: 8 chieỏc xe ủaùp
Thửự 4 ngaứy 24 thaựng 11 naờm 2010
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bay đúng đoạn 1: Gọi điện (Từ Vừa sắp sách … Hai bố con có khẻo không).Chép chính xác chính tả Biết trình bày đẹp.
2 Kỹ năng: Luyện cho HS viết đúng chính tả, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
3.Thái độ : Học sinh có tính cẩn thận, có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi đúng thế.
II Đồ dùng dạy :
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra sự
Tiết 1 Mụn:Tieỏng Vieọt
Luyện viết CT: Goùi ủieọn
Trang 5chuẩn bị của HS
(3’)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung (30')
a Chuẩn bị
-Viết bài vào vở
- chấm- Chữa bài
(5')
- Yêu cầu HS trình bày
- Nhận xét- cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Đọc bài chính tả một lần
-Yêu cầu 2 HS đọc
- HD - HS nắm nội dung của bài
- HD - HS nhận xét:
+ Trong bài viết có những dấu câu nào?
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa?tên riêng phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết đúng và trình bày khoa học.
- Yêu cầu HS viết bài
- HS soát lại bài
- Thu bài để chấm điểm- nhận xét
- Tuyên dương HS làm bài tốt
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Nêu
- Nghe
- Nghe và theo dõi SGK
- 2HS đọc
- Nêu
- Trả lời và bổ sung
- Nêu
- Nhận xét
- Viết bài vào vở.
soát lỗi
- Nộp bài
- Nghe
- Nghe -Thực hiện
I Muùc tieõu:
- Neõu ủửụùc moọt soỏ tửứ ngửừ chổ coõng vieọc gia ủỡnh (BT1)
- Tỡm ủửụùc caực boọ phaọn caõu traỷ lụứi cho tửứng caõu hoỷi Ai ?, Laứm gỡ ? (BT2) ; bieỏt choùn caực tửứ cho saỹn ủeồ saộp xeỏp thaứnh caõu kieồu Ai laứm gỡ ? (BT3).
* HS khaự, gioỷi saộp xeỏp ủửụùc treõn 3 caõu theo yeõu caàu cuỷa BT3
- Boài dửụừng thoựi quen duứng tửứ ủuựng, noựi, vieỏt thaứnh caõuBoài dửụừng tỡnh caỷm veà gia ủỡnh
II ẹoà duứng
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng 1
30’
Baứi 1: Keồ teõn nhửừng vieọc em ủaừ laứm ụỷ nhaứ giuựp meù
- Goùi HS ủoùc ủeà baứi
- Yeõu caàu HS neõu nhửừng tửứ ngửừ chổ HS neõu: nhaởt rau, troõng em…
Tiết 2 Mụn:Tieỏng Vieọt
LTVC: Tửứ ngửừ veà gia ủỡnh
Caõu kieồu Ai laứm gỡ
Trang 6Hoạt động 2
Hoạt động 3
C Củng cố,
dặn dò (5’)
công việc nhà mà em làm giúp mẹ
- GV nxét, sửa
* Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Ai”, gạch hai gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Làm gì?”
- GV nxét, sửa
* Bài 3: Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm
thành câu
Oâng, mẹ, Lan Chị
Nhặt rau Rửa, học bài, làm bài tập , kể chuyện
Măm bát, tập đọc, ở nhà, toán, dới bếp
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm thi đua
- GV lưu ý : + Đúng mẫu + Cuối câu đặt dấu chấm + Câu phải có nghĩa phù hợp + Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo nên nhiều câu khác nhau
- Nhận xét
- Hãy nêu 3 từ chỉ hoạt động về công việc gia đình
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng
- HS nxét, bổ sung
- HS đọc
- HS làm a) Cha em là Bác sy b) Em kể chuyện với bạn d) Em quét nhà giúp mẹ
- HS đọc
- HS lần lượt lên bảng viết tiếp sức cho nhau
- Lớp viết vào vở
- HS nxét, sửa bài
- HS nxét tiết học
Trang 7I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, 34 – 8, 54 -18
Biết giải toán có một phép trừ dạng 14 – 8
2.Kỹ năng :Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và giải toán thành thạo
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
ND - TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoùat ủoọng 2: 30’
Baứi taọp 1
Baứi taọp 2
Baứi taọp 3
Hoaùt ủoọng 2: 5’
Thửùc haứnh Tớnh
Hửụựng daón hoùc sinh sửỷ duùng baứn trửứ laứm baứi
Nhaọn xeựt
Tỡm x bieỏt
Cuỷng coỏ quy tỡm soỏ haùn trong moọt toồng, soỏ bũ trửứ
Nhaọn xeựt
Baứi toaựn
Một cửa hàng có có 44 bông hoa,
đã bán 16 bông hoa Hỏi cửa hàng
đó còn lại bao nhiêu bông hoa?
Hửụựng daón hoùc tinh toựm taột, giaỷi
Cuỷng coỏ – daởn doứ
Cho hoùc sinh nhaộc laùi quy taộc tỡm soỏ haùng, soỏ bũ trửứ
KG
34 – 17 =
94 – 49 =
93 – 75 =
54 – 26 =
TB – yeỏu
84 – 6 =
24 – 8 =
31 – 5 =
34 – 4 =
x +26 = 74
x – 35 = 17
x – 26 = 48
x + 18 = 54
x - 18 = 42
x – 33 = 28 Hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn
Toựm taột:
Coự : 44 boõng hoa Baựn : 16 boõng hoa Coứn laùi: boõng hoa?
Baứi giaỷi:
Soỏ boõng hoa coứn laùi laứ:
44 – 16 = 28 ()boõng hoa ẹaựp soỏ: 8 boõng hoa
He neõu Tiết 3 Mụn:Toaựn
Luyeọn taọp: 34 – 8 vaứ 54 - 18
Trang 8Về nhà học thuộc bảng 14 trừ một số
Nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2010
I Mục tiêu: -Biết kể về gia đình mình theo gợi ý cho trước (BT1)
- Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo nội dung BT2
- Bồi dưỡng tình cảm yêu thương quý trọng người thân trong gia đình, tự hào về gia đình mình
II Chuẩn bị:-Bảng phụ ghi bài tập 1.
III Các hoạt động dạy học:
ND – TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 1: 15’
Hoạt động 2: 15’
Hoạt động 2: 5’
Bài tập 1: (miệng)
- GV treo bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi của bài tập 1
+ Gia đình em có bao nhiêu người?
+ Bố mẹ em làm nghề gì?
+ Anh chị làm nghề gì?
+ Em học lớp mấy? Trường nào?
+ Tình cảm của em đối với gia đình?
Khi kể về gia đình mình, em dùng
từ chính xác nói về công việc của từng người Tình cảm của em đối với từng người.
Bài tập 2:
+ Bài tập yêu cầu các em viết lại những gì vừa kể ở bài tập 1
+ Cần viết rõ ràng, dùng từ đặt câu cho đúng
+ Viết xong em phải đọc lại bài, phát hiện và sửa những chỗ sai
Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs
HS đọc
- HS thảo luận nhóm đôi kể lại(1
HS hỏi, 1HS trả lời)
- Lần lượt kể cho nhau nghe
- 4 – 5 HS thi kể trước lớp
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở
- Vài HS đọc bài viết
- Lớp nhận xét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Tiết 1 Mơn:Tiếng việt
Luyện tập: Kể về gia đinh
Trang 9- Chuẩn bị: Quan sát tranh, trả
lời câu hỏi Viết tin nhắn.
I Mục tiêu:
-Viết đúng chữ L hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần).
-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: 10’
Hoạt động 2:5’
Hướng dẫn viết chữ L
* GV treo mẫu chữ L.
Chữ L cao mấy li?
- Có mấy đường kẻ ngang?
- Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi:
+ Chữ L hoa chỉ có 1 nét: đặt bút trên
đường kẻ 6, viết 1 nét cong dưới như viết
phần đầu các chữ C và G; sau đó đổi chiều
bút, viết nét lượn dọc (lượn 2 đầu); đến đường kẻ 1 thì đổi chiều bút, viết nét lượn ngang, tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Chữ L hoa là kết hợp của 3 nét cơ bản:
cong dưới, lượn dọc và lượn ngang.
HD luyện viết thêm
- Từ ứng dụng?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ:
- Hãy nêu cách đặt dấu thanh
- HS quan sát
- Cao 5 li
- Có 6 đường kẻ ngang
- Có 1 nét
- HS viết bảng con chữ L
(cỡ vừa và nhỏ)
- Lá lành đùm lá rách.
- HS nêu
- HS nghe
a, n, u, c
- r
- đ
- L, h
- Dấu ù đặt trên các chữ lá, Tiết 1 Mơn:Tiếng việt
Luyện viết : Chữ hoa L
Trang 10Hoaùt ủoọng 3: 10’
Hoaùt ủoọng 4:5’
C.Cuỷng coỏ -
Daởn doứ: (4’)
- Khoaỷng caựch giửừa caực chửừ trong cuứng 1 cuùm tửứ laứ 1 con chửừ o
Thửùc haứnh
GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ vaứ tử theỏ ngoài vieỏt
- GV yeõu caàu HS vieỏt vaứo vụỷ
- GV theo doừi uoỏn naộn, giuựp ủụừ HS naứo vieỏt yeỏu
Chaỏm, chửừa baứi:
- Chaỏm sụ boọ, nhaọn xeựt
- Veà hoaứn thaứnh baứi vieỏt
- Chuaồn bũ : Chửừ hoa: M
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
raựch
- Daỏu ứ ủaởt treõn caực chửừ laứnh, ủuứm
- HS nghe
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, 34 – 8, 54 -18, 15, 16, 17, 18 trửứ moọt
soỏ
Biết giải toán có một phép trừ dạng 14 – 8
2.Kỹ năng :Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và giải toán thành thạo
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
ND - TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoùat ủoọng 2: 30’
Baứi taọp 1
Baứi taọp 2
Baứi taọp 3
Thửùc haứnh Tớnh nhaồm
Hửụựng daón hoùc sinh sửỷ duùng baứn trửứ laứm baứi
Nhaọn xeựt
Tỡm x bieỏt
Cuỷng coỏ quy tỡm soỏ haùn trong moọt toồng, soỏ bũ trửứ
Nhaọn xeựt
Noỏi keỏt quaỷ duựng
HD caựch laứm cho hs
KG
15 – 8 =
15 – 9 =
15 – 6 =
15 – 7 =
TB – yeỏu
17 – 8 =
17 – 9 =
18 – 9 =
16 – 8 =
x +18 = 60
25 + x = 84 x - 12 = 60 x + 6 = 30 Hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn
25 – 17 24- 15 35 - 28 26-20 Tiết 3 Mụn:Toaựn
Luyeọn taọp boồ sung
Trang 11Bài tập 4
Hoạt động 2: 5’
Bài toán
Lan có 28 bưu thiếp Lan tặng bạn hết 9 bưu thiếp Hỏi Lan còn lại bao nhiêu bưu thiếp?
Hướng dẫn học tinh tóm tắt, giải
Củng cố – dặn dò
Cho học sinh nhắc lại quy tắc tìm số hạng, số bị trừ
Về nhà học thuộc bảng 14 trừ một số
Nhận xét tiết học
Tóm tắt:
Có : 28 bưu thiếp Tặng : 9 bưu thiếp Còn lại: bưu thiếp?
Bài giải:
Số bưu thiếp còn lại là:
28 – 9 = 19 (bưu thiếp) Đáp số: 8 bưu thiếp
He nêu
Phần ký duyệt