1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần số 4 - Trường TH Vĩnh Kim

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Tập viết từ ngữ ứng dụng: - GV viết bảng, HS quan sát và nhận xét xem các chữ viết mấy ly.. - HS viết vào bảng con.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm2009

TIẾNG VIỆT

Bài 13: ÂM N ,M

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được n, m, nơ, me

- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Bố mẹ,ba má

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B- ĐDDH:

Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

Chữ m, n viết thường

C- HĐDH: Tiết 1

I/KTBC: 2 HS đọc và viết: i, a, bi, cá

2 HS đọc bài ở SGK

II/BÀI MỚI:

1.GTB: - HS quan sát tranh: nơ, me Đọc và phân tích rút ra âm mới: n, m.

- GV ghi bảng HS đọc: n, m

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Dạy âm n:

- Phát âm và đánh vần tiếng:

+ GV phát âm mẫu n (đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi)

HS nhìn bảng phát âm GV sửa lỗi

+ GV viết bảng: nơ, và đọc: nơ HS đọc: nơ.

+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng nơ, có âm n ghép với âm ơ Âm n đứng trước, âm ơ đứng sau.

- GV đánh vần: nờ - ơ - nơ HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi

b) Dạy âm m: Tiến hành tương tự âm n.

- Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu n viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ n đó và nói: Chữ n gồm 2 nét: Nét móc xuôi và nét móc hai đầu.

? Trong các chữ đã học, chữ l giống chữ nào nhất? (giống chữ b)

+ So sánh: chữ n giống cái cổng

* Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và 1 nét móc hai đầu.

+ So sánh n với m: Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác: m có nhiều hơn n 1 nét móc xuôi

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

TUẦN 4

Trang 2

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- GV chép bảng các tiếng ứng dụng

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc mẫu - HS đọc, GV nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung + HS đọc câu ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, giải thích câu

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: n m nơ me GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

? Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?

HS kể thêm về bố mẹ (ba má) của mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ

? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng ứng dụng

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 14

Trang 3

Bài 13: BẰNG NHAU DẤU =

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ "bằng nhau", dấu = để so sánh các số

- Giáo dục HS ham thích học toán

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với tranh vẽ

C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I/ KTBC: HS viết dấu =

Làm bt: Điền dấu ><: 3 5 5 4 2 HS làm bảng

5 3 4 5 Lớp làm bảng con

II/ BÀI MỚI:

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau: a) GV hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3.

+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây, cứ mỗi con hươu lại có (duy nhất) 1 khóm cây (& ngược lại), nên số con hươu (3) = số khóm cây (3) Ta có: 3 = 3

+ Có 3 chấm tròn xanh, 3 chấm tròn trắng, Ta có: 3 = 3

- GV: "Ba bằng ba", viết như sau: 3 = 3; đọc: ba bằng ba HS đọc

b) Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4; 2 = 2: Tương tự như 3 = 3

GV: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau Đọc 3 = 3

từ trái sang phải cũng giống như từ phải sang trái; còn 3 < 4 chỉ đọc từ trái sang phải (3 bé hơn 4) vì nếu đọc từ phải sang trái thì phải thay "bé hơn" bởi "lớn hơn" (4 > 3)

2 Thực hành:

Bài 1: GV hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu = GV theo dõi, uốn nắn Chú ý

viết dấu bằng cân đối ngang giữa 2 số, ko viết cao quá cũng ko viết thấp quá

Bài 2: Viết (theo mẫu).

- HS nêu nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô trống

- VD: 5 = 5 HS đọc kết quả bài làm Lớp nhận xét

Bài 3: Điền ><=.

- HS nêu cách làm bài rồi làm vào vở GV theo dõi

- HS đọc kết quả Lớp nhận xét

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học

- VN viết lại dấu =, tự so sánh các đồ vật ở nhà và xem bài 14

Trang 4

ĐẠO ĐỨC

Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T 2 )

A- MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: Vở bài tập đạo đức Bài hát "Rửa mặt

như mèo" Bút chì màu Lược chải đầu

C- HĐDH:

HĐ1: HS làm bt3.

1 GV yêu cầu HS tranh bt3 và TLCH:

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ ko?

- Em có muốn làm như bạn ko?

2 HS qsát tranh và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh

3 GV mời 1 số HS trình bày trước lớp

4 Lớp nhận xét, bổ sung

5 GV kl: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

HĐ2: HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng,

sạch sẽ (bt4)

GV quan sát, nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt

HĐ3: Cả lớp hát bài "Rửa mặt như mèo".

GV hỏi: Lớp mình có ai giống "mèo" ko? Chúng ta đừng ai giống "mèo" nhé!

HĐ4: GV liên hệ:

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thêr hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh GVHDHS đọc câu thơ:

"Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu"

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- VN học bài, thực hiện theo những gì đã học và chuẩn bị bài sau

Trang 5

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm2009

TIẾNG VIỆT

Bài 13: ÂM D , Đ

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Luyện nói t ừ 2-3c âu theo các chủ đề : dế,cá cờ ,bi ve,lá đa

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B- ĐDDH:

Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

Chữ m, n viết thường

C- HĐDH: Tiết 1

I/KTBC: 2 HS đọc và viết: n, m, nơ, me

2 HS đọc bài ở SGK

II/BÀI MỚI:

1.GTB: - HS quan sát tranh: dê, đò Đọc và phân tích rút ra âm mới: d, đ.

- GV ghi bảng HS đọc: d, đ

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Dạy âm d:

- Phát âm và đánh vần tiếng:

+ GV phát âm mẫu d (đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh) HS nhìn bảng phát âm GV sửa lỗi

+ GV viết bảng: dê, và đọc: dê HS đọc: dê.

+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng dê, có âm d ghép với âm ê Âm d đứng trước, âm ê đứng sau.

- GV đánh vần: dờ - ê - dê HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi

b) Dạy âm đ: Tiến hành tương tự âm d.

- Phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh

c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu d viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ d đó và nói: Chữ d gồm 2 nét: Nét cong hở phải, nét móc ngược (dài).

* Chữ đ gồm 3 nét: 2 nét giống chữ d và có thêm 1 nét ngang.

+ So sánh đ với d: Giống: chữ d

Khác: đ có thêm nét ngang

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- GV chép bảng các tiếng ứng dụng

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc mẫu - HS đọc, GV nhận xét

Trang 6

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung + HS đọc câu ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, giải thích câu

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: d đ dê đò GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con vật này? (Chúng thường là đồ chơi của trẻ em.)

? Em biết những loại bi nào?

? Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

? Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị nào biết bắt dế ko? Bắt ntn?

? Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt ra như trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi gì ko? (trâu lá đa)

Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng ứng dụng

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 15

Trang 7

Bài 14: LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

-Biết sử dung các từ băng nhau,bé hơn,lớn hơn và các dấu =,<,> , để so sánh các số trong phạm vi 5

- HS có ý thức trong giờ học

B- ĐDDH:

C- HĐDH:

I/ KTBC: HS làm bảng: So sánh

1 2 ; 3 2 ; 5 2 ; 2 4

II/ BÀI MỚI

1.GTB: GV giới thiệu và ghi bảng đề bài.

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Điền dấu ><=

- HS đọc yêu cầu bài tập, nêu cách làm rồi làm bài

- Chữa bài: HS đọc kết quả Lớp theo dõi, nhận xét

HS qsát kq bài làm ở cột thứ ba rồi nhận xét: 2 < 3 ; 3 < 4 ; vậy 2 < 4

Bài 2: Viết (theo mẫu).

- HS qsát mẫu rồi nêu cách làm bài

- HS làm bài vào vở GV theo dõi, uốn nắn

- HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu).

- HS nêu yêu cầu, qsát mẫu rồi nêu cách làm: Có 3 hình vuông màu xanh, 1 hình vuông màu trắng Vậy ta cần thêm vào 2 hình màu trắng nữa cho bằng với

số hình vuông màu xanh nên ta nối nhóm có 2 hình vuông màu trắng với nhóm này

- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở

- GV vẽ ở bảng cho 1 HS lên làm bài

- GV và lớp nhận xét Lớp chữa bài vào vở

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học

- VN tập đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1, viết và đọc các số đó Xem trước bài sau

Trang 8

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm2009

TIẾNG VIỆT

Bài 15: ÂM T ,TH

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được t, th, tổ, thỏ

- Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ổ,tổ

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B- ĐDDH:

Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

Chữ t, th viết thường

C- HĐDH: Tiết 1

I/KTBC: 2 HS đọc và viết: d, đ, dê, đò

2 HS đọc bài ở SGK

II/BÀI MỚI:

1.GTB: - HS quan sát tranh: tổ, thỏ Đọc và phân tích rút ra âm mới: t, th.

- GV ghi bảng HS đọc: t, th

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Dạy âm t:

- Phát âm và đánh vần tiếng:

+ GV phát âm mẫu t (đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, ko có tiếng thanh) HS

nhìn bảng phát âm GV sửa lỗi

+ GV viết bảng: tổ, và đọc: tổ HS đọc: tổ.

+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng tổ, có âm t ghép với âm ô Âm t đứng trước, âm ô đứng sau và dấu thanh hỏi trên đầu âm ô.

- GV đánh vần: tờ - ô - tô - hỏi - tổ HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi

b) Dạy âm th: Tiến hành tương tự âm t.

- Phát âm: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, ko có tiếng thanh

c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu t viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ t đó và nói: Chữ t gồm: Nét xiên phải, nét móc ngược (dài) và nét ngang.

+ So sánh t với đ: Giống: nét móc ngược dài và 1 nét ngang

Khác: đ có nét cong hở phải, t có nét xiên phải

* Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h (t đứng trước, h đứng sau).

+ So sánh t với th: Giống: đều có con chữ t

Khác: th có thêm con chữ h

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

Trang 9

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- GV chép bảng các tiếng ứng dụng

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc mẫu - HS đọc, GV nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung + HS đọc câu ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, giải thích câu

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: t th tổ thỏ GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: ổ, tổ

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Con gì có ổ? Con gì có tổ?

? Các con vật đều có ổ, tổ, còn người ta có gì để ở?

? Em có nên phá ổ, tổ của các con vật ko? Tại sao?

Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng tổ, thỏ

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 16

Trang 10

TOÁN

BÀI 15 : LUYỆN TẬP CHUNG

Giúp học sinh củng c ốcủng cố: Bi ết s ử d ụng c ác t ư b ằng nhau ,b éh ơn ,l

ớn h ơn v à c ác d ấu =,<,> đ ể so sanh c ác s ố trong ph ạm vi 5

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp, các tấm bìa ghi số và dấu ><=

C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I/ KTBC: HS làm bảng: Điền dấu: 3 5 4 4

5 2 1 2 II/ BÀI MỚI:

1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Làm cho bằng nhau.

a) HS nhận xét số hoa ở 2 bình ko bằng nhau, nêu cách làm cho số hoa ở 2 bình bằng nhau: vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải

b) Tương tự: Nhận xét gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái

c) HS làm bài bằng hai cách khác nhau

Chữa bài: HS nêu bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu).

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm bài

Vì mỗi ô vuông nối với nhiều số (VD ô vuông thứ ba có thể nối với 4 số: 1,

2, 3, 4), nên dùng bút chì màu để nối mỗi ô 1 màu

Chữa bài: HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

VD: 1 bé hơn 5, 2 bé hơn 5, 3 bé hơn 5, 4 bé hơn 5

Bài 3: Nối với số thích hợp.

Trò chơi: "Thi đua nối với số thích hợp"

HS nào nối nhanh, đúng thì thắng cuộc

GV nhận xét, tuyên dương HS

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV chấm, chữa bài, nhận xét

- VN làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau

Trang 11

TNXH

Bài 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

A- MỤC TIÊU: Giúp HS biết:

- Các việc nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành thường xuyên các hđ v/s để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

- HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn mắt, tai của mình

B- ĐDDH:

Các tranh minh họa bài Phiếu học tập

C- HĐDH:

Khởi động: Lớp hát bài "Rửa mặt như mèo" GV giới thiệu bài.

HĐ1: Làm việc với SGK.

* Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt

* Tiến hành:B1: GV hd HS qsát từng hình ở trang 10, tập đặt CH và tập TLCH cho từng hình VD: HS chỉ vào hình đầu tiên bên trái và hỏi:

? Khi có ás chói chiếu vào mắt, bạn trong hình vẽ đã lấy tay che mắt Việc làm đó là đúng hay sai? Chúng ta có nên học tập bạn đó ko?

- HS hỏi và TL nhau theo hd của GV GV kh khích HS tự đặt CH để hỏi bạn B2: HS xung phong để tự hỏi và trả lời trước lớp

GV kl: (SGV)

HĐ2: Làm việc với SGK.

* Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và ko nên làm để bảo vệ tai

* Tiến hành: Tương tự HĐ1 (trang 11)

? Hình đầu tiên , bên trái trang sách, hai bạn đang làm gì? Theo bạn việc làm

đó là đúng hay sai? Tsao cta ko nên ngoáy tai cho nhau? (ko nên lấy vật nhọn )

- HS hỏi và trả lời nhau theo hd của GV

- HS xung phong lên bảng phỏng vấn lẫn nhau GV kết luận

HĐ3: Đóng vai

* Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai

* Tiến hành:

B1: - GV giao tình huống cho các nhóm thảo luận, chọn ra cách ứng xử thích hợp để đóng vai

- HS xung phong nhận vai, hội ý về cách trình bày

TH1: Hùng đi học về, thấy Tuấn (em trai Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi

kiếm = 2 chiếc que Nếu là Hùng, em sẽ xử trí ntn?

TH2: Lan đang ngồi học bài thì bạn của anh của Lan đến chơi và đem đến 1

băng nhạc, 2 anh mở rất to Nếu là Lan, em làm gì?

B2: GV chọn các nhóm lên trình diễn Lớp và GV nhận xét về cách giải quyết, đối đáp giữa các vai

KL: HS phát biểu xem đã học được gì qua các tình huống GV nx, khen ngợi

CC, DD: Về nhà học lại bài và xem bài sau

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w