Bài mới:20’ a Giới thiệu : Nghiêm trang khi chào cờ Tiết 2 b Hoạt động 1: Tập chào cờ Mục tiêu: Biết đứng nghiêm khi chào cờ Giáo viên làm mẫu Gọi mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ trước[r]
Trang 1THỨ
THỜI
Hai
14/11
1 2 3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Nghiêm trang khi chào cờ (t2) Học hát bài: Sắp đến tết rồi.
Bài 51: Ơn tập Bài 51: Ơn tập
35’
40’
40’
35’
Ba
15/11
1 2 3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 52: ong, ơng Bài 52: ong, ơng
Vẽ cá Phép cộng trong phạm vi 7
40’
40’
40’
35’
Tư
16/11
1 2 3 4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Phép trừ trong phạm vi 7
Tư thế đứng đưa 1 chân ra sau
Bài 53: ăng, âng Bài 53: ăng, âng
40’
40’
40’
35’
Năm
17/11
1 2 3 4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Luyện tập Bài 53: ung, ưng Bài 53: ung, ưng Các quy ước cơ bản về gấp giấy và
35’
40’
40’
40’
GDBVMT
Sáu
18/11
1 2 3 4 5
TỐN TẬP VIẾT TẬP VIẾT
TN & XH SINH HOẠT
Phép cộng trong phạm vi 8 nền nhà, nhà in
con ong, cây thơng
Cơng việc ở nhà Sinh hoạt lớp
40’
35’
40’
40’
Trang 2Ngày soan: 11/11/2011 Thứ hai 14/11/11
Bài: Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2) I) Mục tiêu:
Củng cố nội dung kiến thức t1
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: 1 lá cờ Việt Nam Bài Quốc ca
2 Học sinh: Bút màu, giấy vẽ, vở bài tập
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ (5’)
3 Bài mới:(20’)
a) Giới thiệu : Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
b) Hoạt động 1: Tập chào cờ
Mục tiêu: Biết đứng nghiêm khi chào cờ
Giáo viên làm mẫu
Gọi mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ trước lớp
Cần nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính
c) Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ
Mục tiêu: Biết phân biệt hành động đúng sai khi
chào cờ
Mỗi tổ cử 5 em lên thi theo yêu cầu của tổ
trưởng
Tổ nào cao điểm nhất sẽ thắng
d) Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ
Mục tiêu: Vẽ và tô màu đúng lá cờ tổ quốc Việt
Nam
Cách tiến hành
Vẽ và tô màu lá cờ tổ quốc của mình
Cho học sinh đọc thuộc câu cuối bài
4 Củng cố : (6’)
Quyền của trẻ em : có quốc tịch, quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam
Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc
Việt Nam
5 Dặn dò : (3’)
Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả các
buổi lễ
Chuẩn bị bài: Đi học đều và đúng giờ
Hát
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
Học sinh thi đua chào cờ
Học sinh đọc thuộc câu cuối bài
Bài: Ôn tập
Trang 3I.Mục tiêu:
Đọc được các vần có kết thúc bằng n , các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Chia phần
Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
1 Ổn định :(1’)
2 Bài cũ: (7’)
3 Bài mới:(30’)
a) Giới thiệu :
b) Ôn các vần vừa học
GV yêu cầu hs chỉ các vần vừa học trong tuần
GV đọc âm
c) Ghép âm thành vần
GV hs hs đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm
ở các dòng ngang
d) Đọc và viết từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ
ngữ ứng dụng cần luyện đọc:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bài
c) Luyện viết:
Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV hd hs: cuồn cuộn, thôn bản
Nhận xét, sửa lỗi
Hát
Học sinh chỉ vần Học sinh chỉ âm và đọc vần Học sinh ghép vần
Học sinh luyện đọc
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con Học sinh viết bảng con
a) Luyện đọc(15’)
Giáo viên cho học sinh đọc bài t1
* Đọc câu ứng dụng:
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
Giáo viên cho luyện đọc
b) Luyện viết (12’)
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
cuồn cụôn
con vượn
-Thu bài chấm, nhận xét
c) Kể chuyện(10’)
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Học sinh đọc cn
Hs đọc đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Hs đọc cn, đt
Học sinh nêu Học sinh viết vở tập viết
Trang 4 Tranh vẽ gì?
GV kể chuyện theo tranh
GV nhận xét
4.Củng cố :(6’)
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng
có vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính
nhiều sẽ thắng
5.Dặn dò:(2’)
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu
HS theo dõi
HS kể lại câu chuyện Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Ngày soạn: 12/11/2011 Thứ ba 15/11/2011
Bài: ong – ông
I.Mục tiêu:
Đọc được :ong, ông, cái võng, dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ong
Tìm ghép vần ôn trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ong để có tiếng võng thêm âm gì, dấu
gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Trang 5 Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: cái võng
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ông (quy trình tương tự )
So sánh ong, ông
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ong
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : con ong, vòng
tròn, cây thông, công viên.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Đá bóng có lợi gì?
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Đá bóng
Hs nêu
Trang 6Em có hay đi đá bóng không?
-GV nx
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
-HS thi đua
Bài: Phép cộng trong phạm vi 7.
I.Mục tiêu :
Thuộc bảng cộng; biết làm tínhcộng trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Ghi chú: Bài 1, bài 2(dòng 1), bài 3(dòng 1), bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5’)
2.Bài mới :(30’)
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 6 +
1 = 7 và 1 + 6 = 7
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên
bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa là mấy tam giác?
Làm thế nào để biết là 7 tam giác?
Cho cài phép tính 6 +1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 6 + 1 = 7 trên bảng và cho học
sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra nhận xét: 6
hình tam giác và 1 hình tam giác cũng như 1 hình tam
giác và 6 hình tam giác Do đó 6 + 1 = 1 + 6
GV viết công thức lên bảng: 1 + 6 = 7 rồi gọi học sinh
đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức
còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7; 4 + 3 = 3 + 4 = 7 tương tự
như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7 và cho học sinh đọc lại bảng
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
6 tam giác
Học sinh nêu: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy
6 + 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
6 + 1 = 1 + 6 = 7
Vài em đọc lại công thức
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Trang 7Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng trong
phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: ( Còn thời gian hs làm thêm dòng 2)
Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính nhẩm),
rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo từng cột (cặp
phép tính)
GV lưu ý củng cố cho học sinh về TC giao hoán của
phép cộng thông qua ví dụ cụ thể Ví dụ: Khi đã biết 5
+ 2 = 7 thì viết được ngay 2 + 5 = 7
Bài 3: ( Còn thời gian hs làm thêm dòng 2)
Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của biểu
thức số có dạng như trong bài tập như: 5 + 1 + 1 thì
phải lấy 5 + 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:(5’)
Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Chuẩn bị 2 bảng giấy ghi các phép tính và kết qủa, 2
bút màu
Cách chơi: Phân 2 dãy bàn trong lớp học, một dãy bàn
là 1 đội GV treo sẵn 2 băng giấy lên bảng Sau khi
nghe hiệu lệnh của người quản trò chơi, các thành viên
của mỗi đội sẽ dùng bút nối kết qủa với phép tính
Từng người nối xong sẽ chuyền bút cho người khác
nối tiếp
Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được 1 lần Trong 5 phút
đội nào nối nhanh và đúng sẽ thắng
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 7
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò :
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới
Học sinh nêu: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
3 + 4 = 7
4 + 3 = 7 học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 , 6 + 1 = 7 , 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 , 1 + 6 = 7 , 4 + 3 = 7 học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh xung phong đọc
Học sinh lắng nghe
Trang 8Ngày soạn: 13/11/2011 Thứ tư 16/11/11
Bài: Phép trừ trong phạm vi 7.
I Mục tiêu :
Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Ghi chú: Bài 1,2; bài 3(dòng 1), bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5’)
2.Bài mới :(30’) GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 7 – 1
= 6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên
bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn mấy tam giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Cho cài phép tính 7 – 1 = 6
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng và cho học sinh
đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que tính trên bảng
cài để rút ra nhận xét: 7 que tính bớt 6 que tính còn 1
que tính Cho học sinh cài bản cài 7 – 6 = 1
GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức
còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 = 2 ; 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương
tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7 và cho học sinh đọc lại bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong phạm vi
7 để tìm ra kết qủa của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2:
Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính nhẩm), rồi
Học sinh QS trả lời câu hỏi
7 tam giác
Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác
Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu
7 – 1 = 6
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
7 – 6 = 1 Vài em đọc lại công thức
7 – 1 = 6
7 – 6 = 1, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu:
7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Trang 9đọc kết qủa bài làm của mình theo từng cột.
Bài 3: ( Còn thời gian hs làm thêm dòng 2)
Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của biểu thức
số có dạng trong bài tập như: 7 – 3 - 2 thì phải lấy 7 - 3
trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 2
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề toán tương
ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:(4’)
Hỏi tên bài
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 7
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò :(1’)
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới
Nhận xét tiết học
Học sinh khác nhận xét
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 2 – 3 = 2, 7 – 4 – 3 = 0 Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
a) Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả cam?
b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải:
7 – 2 = 5 (quả cam)
7 – 3 = 4 (bong bóng) Học sinh nêu tên bài Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Các bạn khác vỗ tay cổ vũ cho nhóm mình
Bài: ăng - âng
I.Mục tiêu:
Đọc được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và câu ứng dụng
Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Trang 10Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ôn
Tìm ghép vần ăng trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ăng để có tiếng măng thêm âm gì, ở
đâu ?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: măng tre
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ăng (quy trình tương tự )
So sánh ăng, âng
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ăng
c) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : rặng dừa, phẳng
lặng, vầng trăng, nâng niu.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi
Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập