Hát chuyển tiết 2 aLuyện đọc15’ GV hd hs đọc lại bài cũ Đọc câu ứng dụng Gv treo tranh cho hs quan sát Giáo viên ghi câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã [r]
Trang 1Page1
THỨ
THỜI
3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Đi học đều và đúng giờ (t1)
Ơn tập bài: Sắp đến tết rồi.
Bài 55: eng, iêng Bài 55: eng, iêng
35’
40’
40’
35’
KNS GDBVMT
3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 56: uơng, ương Bài 56: uơng, ương
Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuơng Phép trừ trong phạm vi 8
40’
40’
40’
35’
3 4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Luyện tập
Tư thế đứng đưa 2 tay ra trước
Bài 57: ang, anh Bài 57: ang, anh
40’
40’
40’
35’
3 4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Phép cộng trong phạm vi 9 Bài 58: inh, ênh
Bài 58: inh, ênh Gấp các đoạn thẳng cách đều
35’
40’
40’
40’
Sáu
1 2 3 4 5
TỐN TẬP VIẾT TẬP VIẾT
TN & XH SINH HOẠT
Phép trừ trong phạm vi 9 Bài 59: Ơn tập
Bài 59: Ơn tập
An tồn khi ở nhà Sinh hoạt lớp
40’
35’
40’
40’
35’
KNS
Lop4.com
Trang 2Ngày soạn: 18/11/2011 Thứ hai 21/11/11
Bài: Đi học đều và đúng giờ (t1)
I.Mục tiêu:
1 Mục tiêu chính:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiện vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ.
2 Mục tiêu tích hợp:
KNS:
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ.
II.Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Xử lí tình huống.
III Phương tiên dạy học:
Tranh minh hoạ sgk
IV Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
2.Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : bài tập 1: (8’)
Gọi học sinh nêu nội dung tranh
GV nêu câu hỏi:
-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa chậm
chạp lại đi học đúng giờ?
-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Vì sao?
Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học sinh, sau cùng
gọi học sinh trình bày kết qủa và bổ sung cho nhau
GV kết luận:
Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng
rất cố gắng nên đi học đúng giờ Bạn rùa thật đáng
khen
Hoạt động 2: Học sinh đóng vai theo tình huống “Trước
giờ đi học” (bài tập 2) (12’)
Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau thành một
nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống
Gọi học sinh đóng vai trước lớp
Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn? Tại sao?
Hoạt động 3: (8’)
Tổ chức cho học sinh liên hệ:
Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?
Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi
học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi
học của mình
Để đi học đúng giờ cần phải:
HS nêu tên bài học
Vài HS nhắc lại
Học sinh nêu nội dung
Thỏ đi học chưa đúng giờ
Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ
Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ
Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu
Trang 3Page3
Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm trước
Không thức khuya
Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức dậy đi
học
3.Củng cố - Dặn dò: (5’)
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, xem bài mới
Các em nên đi học đúng giờ, không la cà dọc
đường…
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Học sinh nêu
Bài: Vần eng – iêng
I.Mục tiêu
Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
GDBVMT: Giáo dục học sinh biết giữ gìn ao hồ để có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : eng
Phát âm và đánh vần
gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Lop4.com
Trang 4 Cho hs quan sát tranh
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần iêng (quy trình tương tự )
So sánh eng, iêng
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần eng
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống,
chiêng
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
beng,củ riềng, bay liệng
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Dù ai nói ngả, nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
* Đọc SGK
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Đâu là ao?
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
HS nx
HS viết bài vào tập
Hs nêu: Ao, hồ, giếng
Hs nêu
Trang 5Page5
Đâu là hồ?
Đâu là giếng?
* GDBVMT: - Ao, hồ, giếng mang đến cho con người
những ích lợi gì?
- Em cần gửi gìn Ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn
nước sạch sẽ hợp vệ sinh?
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Hs nêu
-HS thi đua
Ngày soạn: 19/11/2011 Thứ ba 22/11/11
Bài: uông – ương
I.Mục tiêu:
Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : uông
Phát âm và đánh vần
đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Lop4.com
Trang 6 Cho hs quan sát tranh
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ương (quy trình tương tự )
So sánh uông, ương
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần uông
c) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: uông, ương, quả chuông, con
đường
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
cày, nhà trường, nương rẫy.
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Nắng đã lên Lúa trên nuơng chín vàng Trai gái
bản mường cùng vui vào hội.
* Đọc SGK
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Những người trong tranh đang làm gì?
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Đồng ruộng
Hs nêu
Trang 7Page7
Trồng lúa để làm gì?
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Nhận xét tiết học
-HS thi đua
Bài: Phép trừ trong phạm vi 8 I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3(cột 1), bài 4( viết 1 phép tính.)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán lớp 1 (8 hình vuông, 8 hình tam giác, 8 ngôi sao …)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I Ổn định(1’)
II Ktbc(5’)
III Bài mới:(25’)
Gtb: Ghi tựa.
1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1
Bước1:
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp), tự nêu
bài toán GV gợi ý:
+Có tất cả mấy ngôi sao?
+Có mấy ngôi sao ở bên phải?
+Có mấy ngôi sao ở bên trái?
Bước 2:
_Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai nhóm và trả lời câu
hỏi của bài toán
_Cho HS nêu
_GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?
GV viết bảng: 8 – 1 = 7
Bước 3:
_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu kết quả
của phép tính:
8 - 7
_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6
_Cho thực hiện theo GV
_Cho HS trả lời câu hỏi:
8 trừ 6 bằng mấy?
8 trừ 2 bằng mấy?
c) Hướng dẫn HS học phép trừ:
8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
Tiến hành tương tự phần b)
d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
_Đọc lại bảng trừ
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ
đ) Viết bảng con:
_GV đọc phép tính cho HS làm vào bảng con
2 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Hướng dẫn HS: Làm theo từng cột
Bài 3: Tính ( Còn thời gian hs làm thêm cột 2,3)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài
_Cho HS nhận xét về kết quả làm bài ở cột nào đó
Bài 4:
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Sau đó cho HS nêu phép tính tương ứng với bài toán
* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép tính khác nhau
(mỗi phép tính tương ứng với một bài toán
Trò chơi:
_Cho HS thi đua dùng tấm bìa (có ghi dấu +, -, =)
sau:
= 7 2 + 5
- 5 8 = 3
Để lập thành hai phép tính đúng, HS nào làm xong
trước sẽ được thưởng
3.Nhận xét –dặn dò:(4’)
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện tập
_HS nêu lại bài toán Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao
Hỏi còn lại mấy ngôi sao?
_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao _8 bớt 1 còn 7
_HS đọc: Tám trừ một bằng bảy
_ 8 – 7 = 1 _HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1
_Mỗi HS lấy ra 8 hình vuông
8 – 6 = 2
8 – 2 = 6
_HS đọc:
8 – 1 = 7 8 – 5 = 3
8 – 7 = 1 8 – 3 = 5
8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 6 = 2
8 - 1 8 - 3 8 – 5
8 8 8
6
_Tính _HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm _HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm
_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả Hỏi còn lại mấy quả lê?
_Phép tính: 8 – 4 = 4
Lop4.com
Trang 8Ngày soạn: 20/11/2011 Thứ tư 23/11/2011
Bài: Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Thực hiện được phép cộng và trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ
Ghi chú: Bài 1 (cột 1,2), bài 2, bài 3 (cột 1,2), bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I Ổn định (1’)
II Ktbc (5’)
III Bài mới: (25’)
Gtb: Ghi tựa.
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong
sách:
Bài 1: Tính ( Còn thời gian hs làm thêm cột 3,4)
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả
_Cho HS nhận xét:
+Tính chất của phép cộng:
7 + 1 và 1 + 7
+Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
1 + 7 = 8, 8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1
Bài 2: Viết số
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu HS: Nhẩm rồi ghi kết quả
Bài 3: ( Còn thời gian hs làm thêm cột 3,4)
_Cho HS tự làm và đọc kết quả
Bài 4:
_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán,
_Rồi viết phép tính thích hợp
Bài 5: ( Còn thời gian hs làm thêm )
_Hướng dẫn HS cách làm bài:
+Ta tính cột bên phải: 5 + 2 = 7
+Vì 8 > 7; 9 > 7 nên ta nối với số 8 và 9
2.Trò chơi: “Nêu đúng kết quả”
_Tính _Cho HS làm và chữa bài
_Tính _Làm và chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS tự làm bài và chữa bài
_Có 8 quả táo, đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?
_8 – 2 = 6
_Cho HS làm bài và chữa bài
Trang 9Page9
_GV nêu:
+1 cộng 7
+1 thêm 5
+8 trừ 3
+6 bớt đi 4
3.Nhận xét –dặn dò: (4’)
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 53: Phép cộng trong phạm vi 9
_HS thi đua giơ các tấm bìa ghi kết quả tương ứng
Bài: ang - anh
I.Mục tiêu:
Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ang
Phát âm và đánh vần
ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Lop4.com
Trang 10 Cho hs quan sát tranh
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần anh (quy trình tương tự )
So sánh ang, anh
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ang
d) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
cảng, bánh chưng, hiền lành
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn sóng?
* Đọc SGK
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Đi học, đi làm
Trang 11Page11
Tranh vẽ những gì?
Những người trong tranh đang làm gì?
-GV nx
4.Củng cố:(6’)
Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
- Nhận xét tiết học
Hs nêu
-HS thi đua
Ngày soạn: 21/11/2011 Thứ năm 24/11/2011
Bài: Phép cộng trong phạm vi 9
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Ghi chú: Bài 1, bài 2(cột 1, 2, 4), bài 3(cột 1), bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học (8 hình tròn, …)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I Ổn định (1’)
II Ktbc (5’)
III Bài mới: (25’)
Gtb: Ghi tựa.
1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 9
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
* 8 + 1 = 9; 1 + 8 = 9
Bước1:
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp), tự
nêu bài toán
Bước 2:
_Cho HS đếm số hình vuông ở cả hai nhóm và trả
lời: “tám cộng một bằng mấy?”
_GV viết bảng: 8 + 1 = 9
Bước 3:
_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu phép
tính
_GV ghi bảng: 1 + 8 = 9
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9
_HS nêu lại bài toán
Có 8 hình vuông, thêm 1 hình vuông Hỏi có tất cả mấy hình vuông?
_Tám cộng một bằng chín _HS đọc: Tám cộng một bằng chín _ 1 + 8 = 9
_HS đọc: 1 + 8 bằng 9
_Mỗi HS lấy ra 7 rồi thêm 2 hình vuông (9
Lop4.com