1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hát chuyển tiết 2 aLuyện đọc15’ GV hd hs đọc lại bài cũ  Đọc câu ứng dụng  Gv treo tranh cho hs quan sát  Giáo viên ghi câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã [r]

Trang 1

Page1

THỨ

THỜI

3 4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Đi học đều và đúng giờ (t1)

Ơn tập bài: Sắp đến tết rồi.

Bài 55: eng, iêng Bài 55: eng, iêng

35’

40’

40’

35’

KNS GDBVMT

3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TỐN

Bài 56: uơng, ương Bài 56: uơng, ương

Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuơng Phép trừ trong phạm vi 8

40’

40’

40’

35’

3 4

TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Luyện tập

Tư thế đứng đưa 2 tay ra trước

Bài 57: ang, anh Bài 57: ang, anh

40’

40’

40’

35’

3 4

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG

Phép cộng trong phạm vi 9 Bài 58: inh, ênh

Bài 58: inh, ênh Gấp các đoạn thẳng cách đều

35’

40’

40’

40’

Sáu

1 2 3 4 5

TỐN TẬP VIẾT TẬP VIẾT

TN & XH SINH HOẠT

Phép trừ trong phạm vi 9 Bài 59: Ơn tập

Bài 59: Ơn tập

An tồn khi ở nhà Sinh hoạt lớp

40’

35’

40’

40’

35’

KNS

Lop4.com

Trang 2

Ngày soạn: 18/11/2011 Thứ hai 21/11/11

Bài: Đi học đều và đúng giờ (t1)

I.Mục tiêu:

1 Mục tiêu chính:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiện vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ.

2 Mục tiêu tích hợp:

KNS:

- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.

- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ.

II.Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Xử lí tình huống.

III Phương tiên dạy học:

Tranh minh hoạ sgk

IV Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi bài trước:

2.Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : bài tập 1: (8’)

Gọi học sinh nêu nội dung tranh

GV nêu câu hỏi:

-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?

-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa chậm

chạp lại đi học đúng giờ?

-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Vì sao?

Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học sinh, sau cùng

gọi học sinh trình bày kết qủa và bổ sung cho nhau

GV kết luận:

Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng

rất cố gắng nên đi học đúng giờ Bạn rùa thật đáng

khen

Hoạt động 2: Học sinh đóng vai theo tình huống “Trước

giờ đi học” (bài tập 2) (12’)

Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau thành một

nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống

Gọi học sinh đóng vai trước lớp

Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:

Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn? Tại sao?

Hoạt động 3: (8’)

Tổ chức cho học sinh liên hệ:

Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?

Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi

học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi

học của mình

Để đi học đúng giờ cần phải:

HS nêu tên bài học

Vài HS nhắc lại

Học sinh nêu nội dung

Thỏ đi học chưa đúng giờ

Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ

Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ

Vài em trình bày

Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh

Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu

Trang 3

Page3

Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm trước

Không thức khuya

Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức dậy đi

học

3.Củng cố - Dặn dò: (5’)

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, xem bài mới

Các em nên đi học đúng giờ, không la cà dọc

đường…

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Học sinh nêu

Bài: Vần eng – iêng

I.Mục tiêu

 Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

GDBVMT: Giáo dục học sinh biết giữ gìn ao hồ để có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh.

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : eng

 Phát âm và đánh vần

gì, ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

Lop4.com

Trang 4

 Cho hs quan sát tranh

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần iêng (quy trình tương tự )

 So sánh eng, iêng

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần eng

b) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống,

chiêng

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

beng,củ riềng, bay liệng

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

Dù ai nói ngả, nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

* Đọc SGK

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

Tranh vẽ những gì?

Đâu là ao?

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

HS nx

HS viết bài vào tập

Hs nêu: Ao, hồ, giếng

Hs nêu

Trang 5

Page5

Đâu là hồ?

Đâu là giếng?

* GDBVMT: - Ao, hồ, giếng mang đến cho con người

những ích lợi gì?

- Em cần gửi gìn Ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn

nước sạch sẽ hợp vệ sinh?

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

Hs nêu

-HS thi đua

Ngày soạn: 19/11/2011 Thứ ba 22/11/11

Bài: uông – ương

I.Mục tiêu:

 Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : uông

 Phát âm và đánh vần

đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

Lop4.com

Trang 6

 Cho hs quan sát tranh

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần ương (quy trình tương tự )

 So sánh uông, ương

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần uông

c) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: uông, ương, quả chuông, con

đường

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

cày, nhà trường, nương rẫy.

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

Nắng đã lên Lúa trên nuơng chín vàng Trai gái

bản mường cùng vui vào hội.

* Đọc SGK

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

Tranh vẽ những gì?

Những người trong tranh đang làm gì?

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Đồng ruộng

Hs nêu

Trang 7

Page7

Trồng lúa để làm gì?

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

Nhận xét tiết học

-HS thi đua

Bài: Phép trừ trong phạm vi 8 I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3(cột 1), bài 4( viết 1 phép tính.)

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán lớp 1 (8 hình vuông, 8 hình tam giác, 8 ngôi sao …)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I Ổn định(1’)

II Ktbc(5’)

III Bài mới:(25’)

Gtb: Ghi tựa.

1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1

Bước1:

_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp), tự nêu

bài toán GV gợi ý:

+Có tất cả mấy ngôi sao?

+Có mấy ngôi sao ở bên phải?

+Có mấy ngôi sao ở bên trái?

Bước 2:

_Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai nhóm và trả lời câu

hỏi của bài toán

_Cho HS nêu

_GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?

GV viết bảng: 8 – 1 = 7

Bước 3:

_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu kết quả

của phép tính:

8 - 7

_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1

_Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6

_Cho thực hiện theo GV

_Cho HS trả lời câu hỏi:

8 trừ 6 bằng mấy?

8 trừ 2 bằng mấy?

c) Hướng dẫn HS học phép trừ:

8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

Tiến hành tương tự phần b)

d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

_Đọc lại bảng trừ

_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ

đ) Viết bảng con:

_GV đọc phép tính cho HS làm vào bảng con

2 Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn HS: Làm theo từng cột

Bài 3: Tính ( Còn thời gian hs làm thêm cột 2,3)

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài

_Cho HS nhận xét về kết quả làm bài ở cột nào đó

Bài 4:

_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

_Sau đó cho HS nêu phép tính tương ứng với bài toán

* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép tính khác nhau

(mỗi phép tính tương ứng với một bài toán

Trò chơi:

_Cho HS thi đua dùng tấm bìa (có ghi dấu +, -, =)

sau:

= 7 2 + 5

- 5 8 = 3

Để lập thành hai phép tính đúng, HS nào làm xong

trước sẽ được thưởng

3.Nhận xét –dặn dò:(4’)

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện tập

_HS nêu lại bài toán Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao

Hỏi còn lại mấy ngôi sao?

_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao _8 bớt 1 còn 7

_HS đọc: Tám trừ một bằng bảy

_ 8 – 7 = 1 _HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1

_Mỗi HS lấy ra 8 hình vuông

8 – 6 = 2

8 – 2 = 6

_HS đọc:

8 – 1 = 7 8 – 5 = 3

8 – 7 = 1 8 – 3 = 5

8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 6 = 2

8 - 1 8 - 3 8 – 5

8 8 8

6

_Tính _HS làm bài và chữa bài

_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm _HS làm bài và chữa bài

_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm

_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả Hỏi còn lại mấy quả lê?

_Phép tính: 8 – 4 = 4

Lop4.com

Trang 8

Ngày soạn: 20/11/2011 Thứ tư 23/11/2011

Bài: Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

Thực hiện được phép cộng và trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ

Ghi chú: Bài 1 (cột 1,2), bài 2, bài 3 (cột 1,2), bài 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I Ổn định (1’)

II Ktbc (5’)

III Bài mới: (25’)

Gtb: Ghi tựa.

1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong

sách:

Bài 1: Tính ( Còn thời gian hs làm thêm cột 3,4)

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả

_Cho HS nhận xét:

+Tính chất của phép cộng:

7 + 1 và 1 + 7

+Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

1 + 7 = 8, 8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1

Bài 2: Viết số

_Cho HS nêu cách làm bài

_Yêu cầu HS: Nhẩm rồi ghi kết quả

Bài 3: ( Còn thời gian hs làm thêm cột 3,4)

_Cho HS tự làm và đọc kết quả

Bài 4:

_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán,

_Rồi viết phép tính thích hợp

Bài 5: ( Còn thời gian hs làm thêm )

_Hướng dẫn HS cách làm bài:

+Ta tính cột bên phải: 5 + 2 = 7

+Vì 8 > 7; 9 > 7 nên ta nối  với số 8 và 9

2.Trò chơi: “Nêu đúng kết quả”

_Tính _Cho HS làm và chữa bài

_Tính _Làm và chữa bài

_Viết số thích hợp vào ô trống _HS tự làm bài và chữa bài

_Có 8 quả táo, đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?

_8 – 2 = 6

_Cho HS làm bài và chữa bài

Trang 9

Page9

_GV nêu:

+1 cộng 7

+1 thêm 5

+8 trừ 3

+6 bớt đi 4

3.Nhận xét –dặn dò: (4’)

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 53: Phép cộng trong phạm vi 9

_HS thi đua giơ các tấm bìa ghi kết quả tương ứng

Bài: ang - anh

I.Mục tiêu:

 Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : ang

 Phát âm và đánh vần

ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

Lop4.com

Trang 10

 Cho hs quan sát tranh

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần anh (quy trình tương tự )

 So sánh ang, anh

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần ang

d) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

cảng, bánh chưng, hiền lành

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn sóng?

* Đọc SGK

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Đi học, đi làm

Trang 11

Page11

Tranh vẽ những gì?

Những người trong tranh đang làm gì?

-GV nx

4.Củng cố:(6’)

Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

- Nhận xét tiết học

Hs nêu

-HS thi đua

Ngày soạn: 21/11/2011 Thứ năm 24/11/2011

Bài: Phép cộng trong phạm vi 9

I.MỤC TIÊU:

Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

Ghi chú: Bài 1, bài 2(cột 1, 2, 4), bài 3(cột 1), bài 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học (8 hình tròn, …)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I Ổn định (1’)

II Ktbc (5’)

III Bài mới: (25’)

Gtb: Ghi tựa.

1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 9

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

* 8 + 1 = 9; 1 + 8 = 9

Bước1:

_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp), tự

nêu bài toán

Bước 2:

_Cho HS đếm số hình vuông ở cả hai nhóm và trả

lời: “tám cộng một bằng mấy?”

_GV viết bảng: 8 + 1 = 9

Bước 3:

_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và nêu phép

tính

_GV ghi bảng: 1 + 8 = 9

_Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9

_HS nêu lại bài toán

Có 8 hình vuông, thêm 1 hình vuông Hỏi có tất cả mấy hình vuông?

_Tám cộng một bằng chín _HS đọc: Tám cộng một bằng chín _ 1 + 8 = 9

_HS đọc: 1 + 8 bằng 9

_Mỗi HS lấy ra 7 rồi thêm 2 hình vuông (9

Lop4.com

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w