1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 1 - Tuần 19 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 319,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh minhh hoạ, chữ mẫu Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III.Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên.. Hoạt động của học sinh.[r]

Trang 1

THỨ

THỜI LƯỢNG GHI CHÚ

Hai

2/ 1

1 2 3 4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Lễ phép vâng lời thầy giáo, (t1) Học hát bài: bầu trời xanh

Kiểm tra cuối học kì 1 Kiểm tra cuối học kì 1

35’

35’

40’

40’

ÐC, KNS

Ba

3/1

1 2 3 4 5

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TỐN TẬP VIẾT

Bài 77: ăc- âc Bài 77: ăc- âc

Vẽ gà Mười một, mười hai Tuốt lúa, hạt thĩc

40’

40’

35’

40’

35’

GDBVMT

4/1

1 2 3 4 5

TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN TẬP VIẾT

Mười ba, mười bốn, mười lăm

Động tác vươn thở

Bài 77: uc- ưc Bài 77: uc- ưc con ốc, đơi guốc

40’

40’

40’

40’

40’

GDBVMT

Năm

5/1

1 2 3 4

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG

Mười sáu, mười bảy, mười tám,

Bài 79: ơc- uơc Bài 79: ơc- uơc Gấp mũ ca lơ

40’

40’

40’

35’

Sáu

6/1

1 2 3 4 5

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN

TN & XH SINH HOẠT

Hai mươi, hai chục

Bài 80: iêc- ươc Bài 80: iêc- ươc Cuộc sống xung quanh (t2) Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

35’

BVMT BVMT KNS

Trang 2

Ngày soạn: 30/12/2011 Thứ hai 02/ 01/ 2012

Bài: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo ( t 1 )

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu chính:

Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

*Ghi chú: Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

Biết nhắc nhở các bạn phải lễ với thầy giáo, cô giáo.

* Đc: Không yêu cầu hs đóng vai trong các tình huống chưa phù hợp.

2 Các mục tiêu tích hợp:

GDKNS: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

II.Phương tiện dạy học và các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực:

1.Phương tiện dạy học: Tranh ảnh SGK, bảng phụ ghi nội dung thảo luận

2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học:

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Động não

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ : (5’)

3 Bài mới (1’)

a Giới thiệu bài:

- Các em đã thực hiện những điều giống như bạn

trong đoạn thơ chưa?

- Các em thực hiện tốt những điều đó là các em đã

vâng lời ai?

Tiết này các em học bài : Lễ phép, vâng lời thầy cô

giáo

a/ Hoạt động 1 : Bài tập 1 ( 10’)

- GV cho HS đóng vai theo các tình huống sau

Em gặp thầy cô giáo trong trường

Em đưa sách vở cho thầy giáo, cô giáo.

- GV nhận xét – chốt : Khi thấy thầy cô ta phải lễ

phép chào hỏi, và khi đưa hoặc nhận một vật gì đó

từ tay thầy cô thì các em phải dùng 2 tay để nhận và

cảm ơn

Hát

Học sinh đọc đoạn thơ:

Mẹ mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay

Chỉ nói điều hay thôi.

- Học sinh trả lời.

- Vâng lời cô dạy.

Học sinh thảo luận nhóm đôi Từng cặp hoc sinh đóng vai Lớp quan sát

Học sinh hỏi đáp các bạn đã thực hịên đóng vai

- - Tại sao bạn lại khoanh tay chào thầy cô?

- - Tại sao em lại đưa sách cho thầy cô bằng hai tay

và cám ơn?

- Hs trả lời.

Trang 3

-b/Hoạt động 2 : (7’) Quan sát tranh

Gv chia lớp thành 5 nhóm: Nêu yc việc làm nào thể

hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo.(3’)

Mỗi nhóm quan sát 1 tranh và thảo luận trong nhóm.

Đại diện nhóm trình bày.

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

c/ Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp (4’ )

* Thầy cô thường khuyên bảo, dạy dỗ em những

điều gì?

* Những điều đó có giúp ích gì cho em không ?

* Vậy để thực hiện tốt những điều thầy cô dạy,

các em sẽ làm gì ?

- GV nhận xét – chốt : Hằng ngày thầy cô là

người dạy dỗ cho các em những điều hay, lẽ phải

để các em trở thành người tốt, để được mọi

người yêu mến.

4.Củng cố : ( 3’)

Cho cả lớp hát bài: Đi học về

- Em đã thực hiện theo lời thầy cô giáo chưa ?

- GV nhận xét – giáo dục.

5 Dặn dò:(1’)

- Chuẩn bị : Tiết 2.

- Nhận xét tiết học

HS phát biểu

Bài: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1.

I.Mục tiêu:

Đọc được các vần từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng:

20 tiếng/ phút

Viết đựoc các vần từ ngữ ưng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 chữ/ 15phút

II Đề:

1.Bài kiểm tra đọc:

a) Đọc thành tiếng các vần: (2đ)

on, ăn ên, un, yên, ông, ưng, iêng, ương, anh, ơm, em, um, ôt, ăt

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2đ):

trẻ em, thanh kiếm, con nhím, bãi cát, ngớt mưa, hải cảng, bay liệng, cuộn dây, âu yếm, răng dừa, kết bạn, hiểu biết

c) Đọc thành tiếng các câu: (2đ)

- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vưà chờ mẹ rẽ cỏ bới giun

- Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản muờng cùng vui vào hội

- Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

d) Nối

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:(2đ)

2 Bài kiểm tra viết: (10đ)

a) Viết vần: ui, ăn, ông, ôm, ưt

b) Viết từ: sầu riêng, ngày tết, sóng biển, nhung nhớ

c) Viết câu:

ủn à ủn ỉn chín chú lợn con

ăn đã no tròn

cả dàn đi ngủ

Trang 4

Ngày soạn: 31/12/2011 Thứ ba 03/ 01/2012.

Bài: Vần ăc - âc

I.Mục tiêu:

 Đọc được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

* GDBVMT: Cảnh đẹp thiên nhiên

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : ăc

 Tìm ghép vần ăc trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần ăc để có tiếng mắc thêm âm gì,

dấu gì, ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: mắc áo

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần iêt (quy trình tương tự )

 So sánh ăc, âc

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần ăc

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc :màu sắc, ăn

mặc, giấc ngủ, nhấc chân.

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs quan sát tranh

Trang 5

Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa.

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

- Gọi hs đọc cả bài

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

* Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

Nhận xét, sửa lỗi

* Viết vở tập viết:

GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi

gợi ý của GV

Tranh vẽ những gì?

Em thấy ruộng trong tranh có gì khác?

Ruộng này ở đâu mới có?

* GDBVMT: Ruộng bậc thang có đẹp không?

Gv liên hệ giáo dục.

Gv nhận xét, giải thích thêm

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Ruộng bậc thang

Hs nêu

Hs trả lời

-HS thi đua

Bài: Mười một, mười hai

biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị

*Ghi chú: Bài 1 bài 2, bài 3

Trang 6

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Que tính, hình vẽ bài 4

2 Học sinh:

- Bó chục que tính và các que tính rời

1 Ổn định:(1’)

2 Bài cũ:(5’)

3 Bài mới:(30’)

Hoạt động 1: Giới thiệu số 11

- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục que) cho học

sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1 que rời nữa

- Được bao nhiêu que tính?

- Mười thêm một là 11 que tính

- Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm 2 chữ

số viết liền nhau

 Hoạt động 2:Giới thiệu số 12

- GV hd tương tự

 Hoạt động 3: Thực hành

- Cho học sinh làm ở vở bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên ghi lên bảng lớp

Bài 3: Tô màu

Bài 4: ( HS làm thêm)

Cho học sinh nêu đầu bài

- Cho học sinh điền số theo thứ tự

- Giáo viên gắn bài trên bảng phụ

4 Củng cố :(3’)

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết số 12 như thế nào?

5 Dặn dò:(1’)

- Chuẩn bị bài 13, 14, 15

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Học sinh lấy theo giáo viên

- … mười thêm một que tính

- … 11 que tính, học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh nhắc lại

-HS theo dõi và làm theo hướng dẫn của gv

- Học sinh làm bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh sửa bài miệng

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông

- Học sinh tô màu

- Học sinh nêu

- Học sinh điền số

- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài

- Nhận xét

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

Bài: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,

I.Mục tiêu :

Trang 7

Viết đúng các chữ: t tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, kiểuchữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết

1, tập một

*Ghi chú: Hs khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu viết bài 15, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: (5’)

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

HĐ 1:(10’) GV hướng dẫn học sinh quan sát bài

viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,

Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết

HS viết bảng con

GV nhận xét và sửa sai cho học sinh trước khi tiến

hành viết vào vở tập viết

GV theo dõi giúp các em yếu hoàn thành bài viết

của mình tại lớp

3.Thực hành : (15’)

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

4.Củng cố-dặn dò: (5’)

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

Viết bài ở nhà, xem bài mới

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,

HS tự phân tích

Học sinh nêu : các con chữ được viết cao 5 dòng kẽ là: h, b Các con chữ được viết cao 3 dòng kẽ là: t Các con chữ kéo xuống tất cả 5 dòng kẽ là: g, y còn lại các nguyên âm viết cao

2 dòng kẽ

Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

HS nêu: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,

Ngày soạn: 1/1/2012 Thứ tư 04/01/2012

Bài: Mười ba, mười bốn, mười lăm

Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3,4, 5); biết đọc viết các số đó

Ghi chú: Bài 1, 2, 3

1 Giáo viên:

- Bảng cái, que tính, SGK

2 Học sinh:

- Que tính, SGK, bảng con

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:(1’)

2 Bài cũ(4’)

3 Bài mới: (30’)Giới thiệu: Học số 13, 14, 15.

 Hoạt động 1: Giới thiệu số 13

- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính và 3 que

rời

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Cô viết số 13

- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước, số 3

đứng sau

 Hoạt động 2: Giới thiệu số 14, 15

- GV hướng dẫn tương tự

 Hoạt động 4: Thực hành

Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1

- Côät 1 viết các sôá từ bé đêán lớn, và ngược

lại

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

- Để làm được bài này ta phải làm sao?

- Lưu ý học sinh đếm theo hàng ngang để

không bị sót

Bài 3: Viết theo mẫu

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 1 chục con ghi vào hàng chục, 1 đơn vị con

ghi vào hàng đơn vị

- Tương tự cho các số 12, 13, 14 15 10/

4 Củng cố:(4’)

Phương pháp: trò chơi, thi đua: Ai nhanh hơn?

5 Dặn dò:(1’)

- Viết số 13, 14, 15 vào vở 2, nỗi số 5 dòng

- Xem trước bài 16, 17, 18, 19

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 1 học sinh đọc các số điền được

- Học sinh lấy que tính

- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- Học sinh đọc mười ba

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết bảng con số 13

- Điền số vào ô

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài miệng

- … đếm số ngôi sao rồi điền

- Học sinh làm bài và nêu số ở từng tranh

- … 1 chục và 1 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Học sinh cử mỗi dãy 2 em lên tham gia

- Lớp hát 1 bài

Bài: Vần uc - ưc

I.Mục tiêu:

 Đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai dậy sớm nhất?

* GDBVMT: Cảnh đẹp thiên nhiên vào buổi sáng.

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Trang 9

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định:(2’)

2.Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : uc

 Tìm ghép vần uc trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần uc để có tiếng trục thêm âm gì, dấu

gì, ở đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: cần trục

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần uc (quy trình tương tự )

 So sánh uc, ưc

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần uc

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc : máy xúc, cúc

vạn thọ, lọ mực, nóng nực.

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy.

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

- Gọi hs đọc cả bài

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

Trang 10

Hát chuyển tiết 2

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

* Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

Nhận xét, sửa lỗi

* Viết vở tập viết:

GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát

tập nói theo câu hỏi gợi ý của GV

Tranh vẽ những gì?

Con gà trống đang làm gì?

Người nông dân với con trâu đi dâu?

*GDBVMT: Em thấy thiên nhiên vào buổi sáng

có đẹp không?

Gv liên hệ giáo dục.

Gv nhận xét

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Ai thức dậy sớm nhất?

Hs nêu

Hs trả lời.

-HS thi đua

Bài: con ốc – đôi guốc – rước đèn - kênh rạch – vui thích – xe đạp

I.Mục tiêu :

Viết đúng các chữ: con ốc – đôi guốc – rước đèn - kênh rạch – vui thích – xe đạp kiểuchữ

viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một

Ghi chú: Hs khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu bài viết, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: (5’)

Nhận xét bài viết học kỳ I

Đánh giá chung việc học môn tập viết ở học kỳ I Học sinh lắng nghe, rút kinh nghiệm cho học

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w