II.Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh minhh hoạ, chữ mẫu Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III.Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên.. Hoạt động của học sinh.[r]
Trang 1THỨ
THỜI LƯỢNG GHI CHÚ
Hai
2/ 1
1 2 3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Lễ phép vâng lời thầy giáo, (t1) Học hát bài: bầu trời xanh
Kiểm tra cuối học kì 1 Kiểm tra cuối học kì 1
35’
35’
40’
40’
ÐC, KNS
Ba
3/1
1 2 3 4 5
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN TẬP VIẾT
Bài 77: ăc- âc Bài 77: ăc- âc
Vẽ gà Mười một, mười hai Tuốt lúa, hạt thĩc
40’
40’
35’
40’
35’
GDBVMT
Tư
4/1
1 2 3 4 5
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN TẬP VIẾT
Mười ba, mười bốn, mười lăm
Động tác vươn thở
Bài 77: uc- ưc Bài 77: uc- ưc con ốc, đơi guốc
40’
40’
40’
40’
40’
GDBVMT
Năm
5/1
1 2 3 4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Mười sáu, mười bảy, mười tám,
Bài 79: ơc- uơc Bài 79: ơc- uơc Gấp mũ ca lơ
40’
40’
40’
35’
Sáu
6/1
1 2 3 4 5
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SINH HOẠT
Hai mươi, hai chục
Bài 80: iêc- ươc Bài 80: iêc- ươc Cuộc sống xung quanh (t2) Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
BVMT BVMT KNS
Trang 2Ngày soạn: 30/12/2011 Thứ hai 02/ 01/ 2012
Bài: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo ( t 1 )
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu chính:
Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
*Ghi chú: Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
Biết nhắc nhở các bạn phải lễ với thầy giáo, cô giáo.
* Đc: Không yêu cầu hs đóng vai trong các tình huống chưa phù hợp.
2 Các mục tiêu tích hợp:
GDKNS: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
II.Phương tiện dạy học và các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực:
1.Phương tiện dạy học: Tranh ảnh SGK, bảng phụ ghi nội dung thảo luận
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học:
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Động não
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
3 Bài mới (1’)
a Giới thiệu bài:
- Các em đã thực hiện những điều giống như bạn
trong đoạn thơ chưa?
- Các em thực hiện tốt những điều đó là các em đã
vâng lời ai?
Tiết này các em học bài : Lễ phép, vâng lời thầy cô
giáo
a/ Hoạt động 1 : Bài tập 1 ( 10’)
- GV cho HS đóng vai theo các tình huống sau
Em gặp thầy cô giáo trong trường
Em đưa sách vở cho thầy giáo, cô giáo.
- GV nhận xét – chốt : Khi thấy thầy cô ta phải lễ
phép chào hỏi, và khi đưa hoặc nhận một vật gì đó
từ tay thầy cô thì các em phải dùng 2 tay để nhận và
cảm ơn
Hát
Học sinh đọc đoạn thơ:
Mẹ mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay
Chỉ nói điều hay thôi.
- Học sinh trả lời.
- Vâng lời cô dạy.
Học sinh thảo luận nhóm đôi Từng cặp hoc sinh đóng vai Lớp quan sát
Học sinh hỏi đáp các bạn đã thực hịên đóng vai
- - Tại sao bạn lại khoanh tay chào thầy cô?
- - Tại sao em lại đưa sách cho thầy cô bằng hai tay
và cám ơn?
- Hs trả lời.
Trang 3
-b/Hoạt động 2 : (7’) Quan sát tranh
Gv chia lớp thành 5 nhóm: Nêu yc việc làm nào thể
hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo.(3’)
Mỗi nhóm quan sát 1 tranh và thảo luận trong nhóm.
Đại diện nhóm trình bày.
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
c/ Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp (4’ )
* Thầy cô thường khuyên bảo, dạy dỗ em những
điều gì?
* Những điều đó có giúp ích gì cho em không ?
* Vậy để thực hiện tốt những điều thầy cô dạy,
các em sẽ làm gì ?
- GV nhận xét – chốt : Hằng ngày thầy cô là
người dạy dỗ cho các em những điều hay, lẽ phải
để các em trở thành người tốt, để được mọi
người yêu mến.
4.Củng cố : ( 3’)
Cho cả lớp hát bài: Đi học về
- Em đã thực hiện theo lời thầy cô giáo chưa ?
- GV nhận xét – giáo dục.
5 Dặn dò:(1’)
- Chuẩn bị : Tiết 2.
- Nhận xét tiết học
HS phát biểu
Bài: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1.
I.Mục tiêu:
Đọc được các vần từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng:
20 tiếng/ phút
Viết đựoc các vần từ ngữ ưng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 chữ/ 15phút
II Đề:
1.Bài kiểm tra đọc:
a) Đọc thành tiếng các vần: (2đ)
on, ăn ên, un, yên, ông, ưng, iêng, ương, anh, ơm, em, um, ôt, ăt
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2đ):
trẻ em, thanh kiếm, con nhím, bãi cát, ngớt mưa, hải cảng, bay liệng, cuộn dây, âu yếm, răng dừa, kết bạn, hiểu biết
c) Đọc thành tiếng các câu: (2đ)
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vưà chờ mẹ rẽ cỏ bới giun
- Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản muờng cùng vui vào hội
- Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
d) Nối
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:(2đ)
2 Bài kiểm tra viết: (10đ)
a) Viết vần: ui, ăn, ông, ôm, ưt
b) Viết từ: sầu riêng, ngày tết, sóng biển, nhung nhớ
c) Viết câu:
ủn à ủn ỉn chín chú lợn con
ăn đã no tròn
cả dàn đi ngủ
Trang 4Ngày soạn: 31/12/2011 Thứ ba 03/ 01/2012.
Bài: Vần ăc - âc
I.Mục tiêu:
Đọc được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
* GDBVMT: Cảnh đẹp thiên nhiên
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ăc
Tìm ghép vần ăc trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ăc để có tiếng mắc thêm âm gì,
dấu gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: mắc áo
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần iêt (quy trình tương tự )
So sánh ăc, âc
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ăc
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc :màu sắc, ăn
mặc, giấc ngủ, nhấc chân.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Trang 5Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi
gợi ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Em thấy ruộng trong tranh có gì khác?
Ruộng này ở đâu mới có?
* GDBVMT: Ruộng bậc thang có đẹp không?
Gv liên hệ giáo dục.
Gv nhận xét, giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Ruộng bậc thang
Hs nêu
Hs trả lời
-HS thi đua
Bài: Mười một, mười hai
biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
*Ghi chú: Bài 1 bài 2, bài 3
Trang 6II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Que tính, hình vẽ bài 4
2 Học sinh:
- Bó chục que tính và các que tính rời
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ:(5’)
3 Bài mới:(30’)
Hoạt động 1: Giới thiệu số 11
- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục que) cho học
sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1 que rời nữa
- Được bao nhiêu que tính?
- Mười thêm một là 11 que tính
- Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm 2 chữ
số viết liền nhau
Hoạt động 2:Giới thiệu số 12
- GV hd tương tự
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho học sinh làm ở vở bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên ghi lên bảng lớp
Bài 3: Tô màu
Bài 4: ( HS làm thêm)
Cho học sinh nêu đầu bài
- Cho học sinh điền số theo thứ tự
- Giáo viên gắn bài trên bảng phụ
4 Củng cố :(3’)
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết số 12 như thế nào?
5 Dặn dò:(1’)
- Chuẩn bị bài 13, 14, 15
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Học sinh lấy theo giáo viên
- … mười thêm một que tính
- … 11 que tính, học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh nhắc lại
-HS theo dõi và làm theo hướng dẫn của gv
- Học sinh làm bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông
- Học sinh tô màu
- Học sinh nêu
- Học sinh điền số
- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài
- Nhận xét
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
Bài: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,
I.Mục tiêu :
Trang 7Viết đúng các chữ: t tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, kiểuchữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết
1, tập một
*Ghi chú: Hs khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu viết bài 15, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: (5’)
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
HĐ 1:(10’) GV hướng dẫn học sinh quan sát bài
viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết
HS viết bảng con
GV nhận xét và sửa sai cho học sinh trước khi tiến
hành viết vào vở tập viết
GV theo dõi giúp các em yếu hoàn thành bài viết
của mình tại lớp
3.Thực hành : (15’)
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố-dặn dò: (5’)
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
Viết bài ở nhà, xem bài mới
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,
HS tự phân tích
Học sinh nêu : các con chữ được viết cao 5 dòng kẽ là: h, b Các con chữ được viết cao 3 dòng kẽ là: t Các con chữ kéo xuống tất cả 5 dòng kẽ là: g, y còn lại các nguyên âm viết cao
2 dòng kẽ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín
Học sinh viết 1 số từ khó
HS thực hành bài viết
HS nêu: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,
Ngày soạn: 1/1/2012 Thứ tư 04/01/2012
Bài: Mười ba, mười bốn, mười lăm
Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3,4, 5); biết đọc viết các số đó
Ghi chú: Bài 1, 2, 3
1 Giáo viên:
- Bảng cái, que tính, SGK
2 Học sinh:
- Que tính, SGK, bảng con
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ(4’)
3 Bài mới: (30’)Giới thiệu: Học số 13, 14, 15.
Hoạt động 1: Giới thiệu số 13
- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính và 3 que
rời
- Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Cô viết số 13
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước, số 3
đứng sau
Hoạt động 2: Giới thiệu số 14, 15
- GV hướng dẫn tương tự
Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1
- Côät 1 viết các sôá từ bé đêán lớn, và ngược
lại
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- Để làm được bài này ta phải làm sao?
- Lưu ý học sinh đếm theo hàng ngang để
không bị sót
Bài 3: Viết theo mẫu
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 1 chục con ghi vào hàng chục, 1 đơn vị con
ghi vào hàng đơn vị
- Tương tự cho các số 12, 13, 14 15 10/
4 Củng cố:(4’)
Phương pháp: trò chơi, thi đua: Ai nhanh hơn?
5 Dặn dò:(1’)
- Viết số 13, 14, 15 vào vở 2, nỗi số 5 dòng
- Xem trước bài 16, 17, 18, 19
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 1 học sinh đọc các số điền được
- Học sinh lấy que tính
- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính
- Học sinh đọc mười ba
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con số 13
- Điền số vào ô
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
- … đếm số ngôi sao rồi điền
- Học sinh làm bài và nêu số ở từng tranh
- … 1 chục và 1 đơn vị
- Học sinh làm bài
- Học sinh cử mỗi dãy 2 em lên tham gia
- Lớp hát 1 bài
Bài: Vần uc - ưc
I.Mục tiêu:
Đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai dậy sớm nhất?
* GDBVMT: Cảnh đẹp thiên nhiên vào buổi sáng.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Trang 9Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : uc
Tìm ghép vần uc trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần uc để có tiếng trục thêm âm gì, dấu
gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: cần trục
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần uc (quy trình tương tự )
So sánh uc, ưc
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần uc
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : máy xúc, cúc
vạn thọ, lọ mực, nóng nực.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Trang 10Hát chuyển tiết 2
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát
tập nói theo câu hỏi gợi ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Con gà trống đang làm gì?
Người nông dân với con trâu đi dâu?
*GDBVMT: Em thấy thiên nhiên vào buổi sáng
có đẹp không?
Gv liên hệ giáo dục.
Gv nhận xét
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Ai thức dậy sớm nhất?
Hs nêu
Hs trả lời.
-HS thi đua
Bài: con ốc – đôi guốc – rước đèn - kênh rạch – vui thích – xe đạp
I.Mục tiêu :
Viết đúng các chữ: con ốc – đôi guốc – rước đèn - kênh rạch – vui thích – xe đạp kiểuchữ
viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một
Ghi chú: Hs khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu bài viết, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: (5’)
Nhận xét bài viết học kỳ I
Đánh giá chung việc học môn tập viết ở học kỳ I Học sinh lắng nghe, rút kinh nghiệm cho học