II.Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh minhh hoạ, chữ mẫu Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III.Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên.. Hoạt động của học sinh.[r]
Trang 1THỨ
THỜI
3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Lễ phép vâng lời thầy giáo (t2)
Ơn tập bài hát : bầu trời xanh.
Bài 81: ach Bài 81: ach
35’
35’
40’
40’
ÐC,KNS
3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 82: ich - êch Bài 82: ich - êch
Vẽ hoặc nặn quả chuối Phép cộng dạng 14 + 3
40’
40’
35’
40’
GDBVMT
Tư
1 2 3 4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Luyện tập Động tác vươn thở
Bài 83: ơn tập Bài 83: ơn tập
40’
40’
40’
40’
Năm
1 2 3 4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Phép trừ dạng 17 - 3 Bài 84: op, ap Bài 84: op, ap Gấp mũ ca lơ.
40’
40’
40’
35’
GDBVMT
Sáu
1 2 3 4 5
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SINH HOẠT
Luyện tập Bài 85: ăp, âp Bài 85: ăp, âp
An tồn trên đường đi học Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
Trang 2Ngày soạn: 6/1/2012 Thứ hai 9/01/2012
Bài: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (tiết 2)
I.Mục tiêu:
1 Mục tiêu chính:
Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
*Ghi chú: Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
Biết nhắc nhở các bạn phải lễ với thầy giáo, cô giáo.
* Đc: Không yêu cầu hs đóng vai trong các tình huống chưa phù hợp.
2 Các mục tiêu tích hợp:
GDKNS: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
II.Phương tiện dạy học và các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực:
1.Phương tiện dạy học: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
2 Phương pháp/ kĩ thuật dạy học:
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Động não
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : (10’) bài tập 3
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội dung bài
tập 3
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các bạn trong lớp,
trong trường về việc lễ phép và vâng lời thầy (cô)
giáo
Cho học sinh nhận xét: Bạn nào trong câu chuyện đã
lễ phép vâng lời thầy giáo (cô) giáo?
Hoạt động 2: (10’)
Thảo luận theo nhóm (bài tập 4)
Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm) và nêu yêu
cầu:
Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy giáo cô giáo?
Tổ chức cho các em thảo luận
Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến
GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và
khuyên bạn không nên như vậy
Hoạt động 3: (5’) Học sinh vui múa hát về chủ đề:
“Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui múa theo chủ
đề
4.Củng cố: (4’)
Gọi học sinh nêu nội dung bài học và đọc 2 câu thơ
cuối bài
Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh trao đổi nhận xét
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của mình trước lớp
Học sinh thực hành theo nhóm
Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở và khuyên bạn không nên như vậy
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ đề
“Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài
Trang 3Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò:(2’)
Học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Bài: Vần ach I.Mục tiêu:
Đọc được : ach, cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: ach, cuốn sách
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu vần
a Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ach
Tìm ghép vần ach trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ach để có tiếng sách thêm âm gì, dấu
gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: cuốn sách
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ach Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : viên gạch, sạch
sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
Gv hd đọc toàn bài
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Trang 4 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách áo cũng bẩn ngay.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ach, cuốn sách
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi
ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Bạn gái đang làm?
Bạn gái có giữ gìn sách vở không?
Em có giữ gìn sách vở sạch sẽ không?
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Giữ gìn sách vở
Hs nêu -HS thi đua
Ngày soạn: 7/1/2012 Thứ ba 10/01/2012
Bài: Vần ich - êch
I Mục tiêu:
Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Trang 5 Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
* GDBVMT: Hs yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ich
Tìm ghép vần ich trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ich để có tiếng lịch thêm âm gì, dấu
gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: tờ lịch
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần êch (quy trình tương tự )
So sánh ich, êch
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ich
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : vở kịch, vui
thích, mũi hếch, chênh chếch.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho tranh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 6 Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
GDBVMT: Em thấy chim chích đã làm
được việc gì?
Gv liên hệ giáo dục.
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Hs trả lời.
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi
ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Các bạn đang đi đâu?
Em thấy có vui không?
Em có được đi du lịch chưa?
Em đi với ai?
Gv nhận xét., giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Chúng em đi du lịch
Hs nêu
-HS thi đua
Bài: Phép cộng dạng 14 + 3
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
Ghi chú: Bài 1(cột 1,2,3); bài 2 (cột 2,3); bài 3 (phần 1)
1 Giáo viên:
- Bảng gài, que tính
Trang 72 Học sinh:
- Que tính, SGK
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ: (5’)
3 Bài mới:(25’)
Giới thiệu: phép cộng dạng 14 + 3
a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính cộng
dạng 14 + 3
- Lấy 14 que tính (lấy bó 1 chục và 4 que rời)
- Lấy thêm 3 que nữa
- Có tất cả bao nhiêu que?
b) Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14 + 3
- Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục, 4 que rời viết 4
ở cột đơn vị
- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới cột đơn vị
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như thế
nào?
- Gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời Có bó
1 chục que tính và 7 que rời là 17 que tính
- Có phép cộng: 14 + 3 = 17
c) Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Viết phép tính từ trên xuống dưới
- Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 cho thẳng với số
4
- Viết dấu cộng bên trái ở giữa hai cột
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Nhắc lại cách đặt tính
- Viết phép tính vào bảng con
d) Hoạt động 4: Luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập
- Bài 1: ( Hs làm thêm cột 4,5)
- Đã đặt sẵn phép tính, nhiệm vụ của các em là
thực hiện phép tính sao cho đúng
- Bài 2: ( Hs làm thêm cột 1)
- Điền số thích hợp
- Bài 3:Đếm số chấm tròn và điền vào ô trống thích
hợp ( Hs làm thêm phần 2 )
- Ô bên phải có mấy chấm tròn? Ô bên trái?
- Tất cả có bao nhiêu?
4 Củng cố:(5’)
Trò chơi: Tính nhanh
- Hai đội cử đại diện lên gắn số thích hợp vào
chỗ trống
11 13 14 15
+ 2 + 2 + 1 + 3
- Nhận xét
5 Dặn dò:(2’)
- Làm lại các bài vừa học ở bảng con
- Chuẩn bị luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Học sinh lấy 1 chục và 4 que rời
- …17 que tính
14 3
Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh làm bài
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Hs nêu yêu cầu bài
- Hs làm bài
- Mỗi đội cử 4 bạn lên thi đua tính số
- Lớp hát 1 bài
Trang 8Ngày soạn: 8/1/2012 Thứ tư 11/01/2012
Bài: Luyện tập
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Cộng nhẩm dạng 14 + 3
Ghi chú: Bài 1(cột 1,2,4); bài 2 (cột 1,2,4); bài 3 (cột 1,3)
1 Giáo viên:
- Nội dung luyện tập
2 Học sinh:
- SGK, vở bài tập
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ:(5’)
3 Bài mới:(26’)
- Giới thiệu: Học bài luyện tập
Luyện tập
Bài 1: ( Hs làm thêm cột 3)
Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Nêu lại cách đặt tính
Bài 2: ( Hs làm thêm cột 3)
Nêu yêu cầu bài
- Để tính nhẩm được bài 2 ta phải dựa vào đâu?
- Gọi 1 vài học sinh tính nhẩm
Bài 3: Tính ( Hs làm thêm cột 2)
- Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ trái sang phải: 10 +
1 + 3 = ?
- Nhẩm 10 + 1 bằng 11, 11 cộng 3 bằng 14
- Viết 10 + 1 + 3 = 14
Bài 4: Nối
- Muốn làm được bài này ta phải làm sao?
4 Củng cố - Dặn dò:(5’)
- Các em hãy lên chọn kết quả để có phép tính
đúng:
11 + 8 = , 13 + 5 =
14 + 5 = , 12 + 3 =
19, 18, 19, 15
- Nhận xét
- Làm lại các bài còn sai vào vở 2
- Chuẩn bị que tính
- Nhận xét tiết học
- Hát
- … đặt tính rồi tính
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Tính nhẩm
- Dựa vào bảng cộng 10
- Học sinh nêu miệng
- Học sinh làm bài
- Đổi vở sửa bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
- … nhẩm kết quả trước rồi nối
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
- Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức nhau
- Lớp hát 1 bài
Kết thúc bài hát, đội nào nhanh và đúng sẽ thắng
Trang 9Tiết 3+4: Học vần
Bài: Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần , từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC (6’)
2.Bài mới:(30’)
Giới thiệu bài
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các vần đã
học
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các vần GV
đọc (đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với các chữ
ở các dòng ngang sao cho thích hợp để được các
vần tương ứng đã học
Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được
c) Đọc từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài: thác
nước, chúc mừng, ích lợi (GV ghi bảng)
GV sửa phát âm cho học sinh
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ này
cho học sinh hiểu (nếu cần)
d) Tập viết từ ứng dụng:
GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác nước, ích lợi
Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần, trong
từng từ ứng dụng…
GV nhận xét và sửa sai
Gọi đọc toàn bảng ôn
4.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới ôn
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa.
Gọi học sinh đọc.
Học sinh chỉ và đọc (1 vài em.) Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận xét
Cá nhân học sinh đọc, nhóm
Toàn lớp viết
4 em
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh
Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6 em
Trang 10GV nhận xét và sửa sai.
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở để chấm một số em
Nhận xét cách viết
+ Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
kể được câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng
vàng
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức
tranh
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng
bức tranh
Ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã
gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm
vợ
5.Củng cố dặn dò:(4’)
Gọi đọc bài
Nhận xét tiết học: Tuyên dương
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần
vừa học
Học sinh lắng nghe Giáo viên kể
Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Ngày soạn: 9/1/2012 Thứ năm 12/01/2012
Bài: Phép trừ dạng 17 – 3
- Biết làm phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 - 3
*Ghi chú: Bài 1(câu a); bài 2 (cột 1,3); bài 3 (phần 1)
1 Giáo viên:
- Bảng gài, que tính, bảng phụ
2 Học sinh:
- Que tính
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ:(5’)
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu: Học bài phép trừ dạng 17 – 3
a Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ dạng: 17 – 3
- Cho học sinh lấy 17 que tính (gồm 1 chục và 7
que rời)
- Tách thành 2 nhóm
- Lấy bớt đi 3 que rời
- Hát
- Học sinh lấy 17 que tính
- Học sinh tách thành nhóm 1 chục và 7 que rời
- Học sinh cũng lấy bớt theo