1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 15 - Trường tiểu học Noong Hẹt

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 226,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hướng dẫn tập chép: - GV – HS đọc đoạn viết - Tìm những câu nói lên suy nghĩ của - Anh mình còn phải nuôi vợ con, nếu phần người em?. lúa của mình cũng bằng [r]

Trang 1

TuÇn 15 (Từ ngày 03 / 12/ 2012 đến ngày 07 / 12 / 2012)

Ngày dạy: Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 Toán:

100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số có một hoặc có hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2

II Đồ dùng dạy - học:

- Thầy: Bảng phụ

- Trò: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra:

2.Dạy – học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

+ HS nêu tên gọi thành phần phép trừ ?

+ Số bị trừ, số trừ gồm có mấy chữ số ?

+ Nêu cách đặt tính, cách tính?

*Vậy 100 – 36 = ?

* Hướng dẫn ví dụ b tương tự :

+ HS nêu cách đặt tính, cách tính?

b Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bảng

- Nhận xét- Chữa bài

+ HS đọc yêu cầu, học sinh nhẩm

- Học sinh nêu cách nhẩm và kết quả

- Nhận xét- Chữa bài

a 100 - 36 = ?

100 36 64

100 – 36 = 64

b 100 – 5 = ?

100 5 95

100 – 5 = 95

* Luyện tập

Bài 1/71: Tính:

100 4 96

9 91

22 78

3 97

69 31

Bài 2/71: Tính nhẩm Mẫu: 100 – 20 = ?

Nhẩm: 10chục – 2chục = 8 chục Vậy: 100 – 20 = 80

100 – 20 = 80 100 – 40 = 60

100 – 70 = 30 100 – 10 = 90

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại cách thực hiện 100 trừ đi một số ?

- Về nhà làm bài 3 (71) xem trước bài mới (Tìm số bị trừ)

Tiết 3+4: Tiếng Việt

HAI ANH EM

I Mục tiêu:

+ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Trang 2

- Đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc phân biệt lời người

kể với lời nhân vật

- Đọc đúng: đám ruộng, vất vả, xúc động

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: công bằng, kỳ lạ

- Qua bài HS hiểu anh em trong nhà phải thương yêu đùm bọc nhau

* Tích hợp: GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

* Giáo dục KNS: Xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Thể hiện sự cảm thông

II Đồ dùng dạy học:

- GV: tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra:

- Đọc bài: Nhắn tin và trả lời câu hỏi cuối bài, nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài – ghi bảng

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài

* Đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp câu

- Rèn đọc từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi

- Giải nghĩa các từ?

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện các nhóm đọc

* Lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*1 HS đọc đoạn 1

- Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

* Lớp đọc thầm đoạn 2

- Người em nghĩ gì và đã làm gì?

- Người anh thì nghĩ gì và làm gì?

- Họ nghĩ và làm như vậy, vì sao?

*GV đọc đoạn 3

- Hai anh em thấy lạ , họ đã làm gì và đã

phát hiện ra điều gì?

- Câu chuyện ca ngợi điều gì?

d) Luyện đọc lại

- Thi đọc từng đoạn, toàn bài

- Bình chọn nhóm cá nhân đọc hay

1 Luyện đọc

+ Từ khó: đám ruộng, vất vả, xúc động + Câu

- Nghĩ vậy/ người em ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh//

+ Từ mới: Công bằng, kì lạ

2 Tìm hiểu bài

- Chia thành hai đống bằng nhau để cả ở ngoài đồng

- Anh còn phải nuôi vợ con, người em đã ra đồng bốc phần lúa của mình bỏ sang cho anh

- Em mình sống một mình vất vả Anh ra đồng bốc phần lúa của mình bỏ sang cho em

- Họ rất yêu thương nhau, sống vì nhau, luôn quan tâm đến nhau

- Họ rình và hiểu ra tình cảm anh em họ dành cho nhau

* Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thương lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau

3 Luyện đọc lại

Trang 3

3.Củng cố dặn dò:

- Qua bài em rút ra bài học gì?

- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Bé Hoa

Ngày dạy: Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Toán

TÌM SỐ TRỪ

I Mục tiêu:

- Biết tìm X trong các bài tập dạng: a - x = b ( với a,b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính( Biết cách tìm số trừ khi biết số trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

* Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,3), Bài 1( cột 1,2, 3), Bài 3

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:

- Nêu cách thực hiện phép tính trừ dạng 100 trừ đi một số

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu cách tìm số trừ:

GV – HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?

- Lập phép tính từ bài toán bên?

- Nêu các thành phần và kết quả của

phép trừ bên?

- Thành phần nào của phép trừ chưa biết?

- Muốn tìm số trừ, ta làm thế nào?

c) Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ Nêu yêu cầu của bài?

- Nêu cách tìm số trừ?

- HS làm bảng con

- Nhận xét – Chữa

+ Nêu cách làm?

- HS lên bảng làm

- HS làm vào vở

- Chữa – nhận xét

+ HS đọc bài toán

* Bài toán: Có 10 ô vuông, lấy đi ô vuông, còn lại 6 ô vuông

10 - x = 6

Số bị trừ Số trừ Hiệu

10 - x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Luyện tập

Bài 1(72).Tìm x

15 - x = 10

x = 15 - 10

x = 5

32 - x = 14

x = 32 - 14

x = 18

42 - x = 5

x = 42 - 5

x = 37

x – 14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

Bài 2(72) Viết số thích hợp vào ô trống

*Bài 3(72):

Trang 4

3.Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đặt tính, tính?

- Về học và làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Đường thẳng

Tiết 2: Chính tả( tập chép)

HAI ANH EM

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn 2 trong bài: Hai anh em

- Viết đúng: nuôi vợ, bằng, ra đồng, lấy lúa

- Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, ât/ âc

II Đồ dùng dạy - học:

- Thầy : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra:

- GV đọc HS viết bảng con: khiêm tốn, miệt mài

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Bài toán hỏi gì, cho biết gì?

- Nêu cách giải?

- HS làm vào vở

- Bến xe có bao nhiêu ô tô?

- Sau khi rời bến trong bến còn lại bao

nhiêu ô tô ?

- Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt:

Có : 35 xe ô tô Còn lại : 10 ô tô

Đã rời bến ô tô?

Bài giải

Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25 ( ô tô) Đáp số: 25 ô tô

b) Hướng dẫn tập chép:

- GV – HS đọc đoạn viết

- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của

người em?

- Suy nghĩ của người em được đặt trong

các dấu câu nào?

- HS viết chữ khó vào bảng con

c) HS viết bài: - GV bao quát

- GV đọc lại

*Chấm - chữa bài:

- GV thu chấm, chữa lỗi (4 bài)

d) Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- Nhận xét – chữa bài

+ Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm bài vào vở

- Anh mình còn phải nuôi vợ con, nếu phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh thì thật không công bằng

- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

- Viết đúng: nuôi vợ, bằng, ra đồng, lấy lúa

- HS chép bài

- HS soát lỗi

*Bài 2(120) Tìm hai từ:

a) Có chứa vần ai: Chị hai, ngày mai.

b) Có chứa vần ay: hát hay, may áo.

*Bài 3(120): Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng s/ x

- Chỉ thầy thuốc: bác sĩ

Trang 5

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét, trả bài viết HS

- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Bé Hoa

Ngày dạy: Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012

Tiết 2: Toán

ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

- Bước đầu HS có biểu tượng về đường thẳng Nhận biết 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút Biết ghi tên các đường thẳng

* Bài tập cần làm: Bài 1

II Đồ dùng dạy - học :

- Thầy: Thước mét

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra:

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Giới thiệu đoạn thẳng, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng

- Từng em đọc bài của mình

- Nhận xét - chữa

- Trái nghĩa với đẹp: xấu

- Chỉ tên một loài chim: Chim sâu

b) Chứa tiếng có vần ât hay âc

- Trái nghĩa với còn: mất

- Chỉ động tác đồng ý bằng đầu: gật đầu

- Chỉ chỗ đặt chân để bước lên thềm nhà: bậc

thang

+ Quan sát hình vẽ và cho biết

- Đoạn thẳng khác đường thẳng thế nào?

- Nhận xét 3 điểm A, B, C trên hình vẽ

3?

- 3 điểm cùng nằm trên một một đường

thẳng gọi là gì?

c) Luyện tập:

+ Nêu yêu cầu của bài?

Đường thẳng

Đoạn thẳng AB

Đường thẳng AB

- Ba điểm thẳng hàng

A B C

- Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng

- Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng

- A, B, C là ba điểm thẳng hàng

- Bài 1/73: vẽ các đoạn thẳng:Vẽ các đường thẳng và ghi tên các đường thẳng

Trang 6

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu khái niệm của đường thẳng, đoạn thẳng?

- Về học, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Tiết 3: Tập đọc

BÉ HOA

I Mục tiêu :

+ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng Đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Đọc đúng: lớn lên, đen láy, đu võng, nắn nót, bận việc

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Đen láy, nắn nót

- HS tình yêu thương em của bé Hoa và bé Hoa đã biết làm việc giúp mẹ

II Đồ dùng dạy - học

- Thầy : tranh trong SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:

- 2 em đọc bài: Hai anh em

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- HS thực hành vẽ

- Chữa - nhận xét

a Đường thẳng AB

b Đường thẳng MN Đường thẳng PQ

- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc

* Đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp từng câu

- Rèn đọc từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp.

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi

- Giải nghĩa các từ?

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện các nhóm đọc

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*1 HS đọc đoạn 1

- Gia đình Hoa có mấy người, gồm những ai?

- Em Nụ trông đáng yêu thế nào?

- Hoa làm việc gì giúp mẹ?

*GV đọc đoạn 2

- Trong thư gửi cho bố Hoa kể chuyện gì và

nêu mong muốn gì?

- Nêu nội dung chính của bài ?

1 Luyện đọc

+ Từ khó: lớn lên, đen láy, nắn nót, bận việc

+ Câu

- Vặn to đèn/ em ngồi trên ghế/ nắn nót viết từng chữ//

+Từ mới: Đen láy, nắn nót

2 Tìm hiểu bài

- Gia đình Hoa có bốn người: bố Hoa, mẹ Hoa, Hoa và em Nụ

- Môi đỏ hồng, mắt tròn và đen láy

- Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- Hoa kể về em Nụ và mong bố dạy Hoa nhiều bài hát ru em

* Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc

Trang 7

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

3 Củng cố - dặn dò:

- Em cần học bạn Hoa ở điểm nào, vì sao?

- Về học bài và chuẩn bị bài sau: Con chó nhà hàng xóm

Tiết 4: Kể chuyện

HAI ANH EM

I Mục tiêu:

+ Rèn kỹ năng nói:

- HS biết dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại từng đoạn, cả câu chuyện- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung chuyện

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá bạn kể

II Đồ dùng dạy - học :

- GV: Bảng phụ viết lời gợi ý

III Các hoạt động day và học

1.Kiểm tra:

- 3 HS kể nối tiếp câu chuyện: Câu chuyện bó đũa

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn kể chuyện :

- Nêu yêu cầu của bài?

- HS đọc lời gợi ý

- GV kể mẫu

- HS kể theo nhóm 4

- Các nhóm thi kể chuyện

- Nhận xét – Đánh giá

- Đọc yêu cầu của bài?

- Hai anh em sẽ nghĩ thế nào khi họ chứng

kiến cảnh trên đồng?

- Đọc yêu cầu của bài 3?

- HS kể theo nhóm đôi

- Nhận xét – đánh giá

* Dựa theo gợi ý kể lại từng phần câu chuyện: Hai anh em

Gợi ý.

a) Mở đầu câu chuyện

b) Ý nghĩ và việc làm của người em

c) Ý nghĩ và việc làm của người anh

d) Kết thúc câu chuyện

* Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

- Em mình tốt quá Hoá ra em mình làm chuyện này

- Anh mình thương mình quá Anh mình đã làm việc này

*Kể lại toàn bộ câu chuyện:

Thi kể toàn bộ câu chuyện

Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay

3 Củng cố - dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Về luyện kể chuyện Chuẩn bị bài sau: Con chó nhà hàng xóm

d) Luyện đọc lại:

- Thi đọc từng đoạn, cả bài

- Bình chọn người đọc thuộc và hay

em giúp đỡ bố mẹ

3.Luyện đọc lại:

Trang 8

Ngày dạy: Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP ( trang 74)

I Mục tiêu:

- Củng cố về phép trừ có nhớ( tính nhẩm và tính viết)

- Cách tìm thành phần chưa biết trong phép trừ và cách vẽ đường thẳng

II Đồ dùng dạy - học :

III Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra:

- Em hiểu thế nào là đoạn thẳng, đường thẳng?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

+ Nêu yêu cầu của bài?

- Nêu cách tính nhẩm?

HS làm miệng

+ Nêu cách đặt tính, tính?

- HS làm bản con

- Nhận xét - chữa

+ Bài yêu cầu làm gì?

- Nêu cách tìm số bị trừ, số trừ

chưa biết?

- HS làm bảng con - nhận xét

*Bài 1(74): Tính nhẩm

12 - 7 = 5

14 - 7 = 7

16 - 7 = 9

11 - 8 = 3

13 - 8 = 5

15 - 8 = 7

14 - 9 = 5

15 - 9 = 6

17 - 9 = 8

16 - 8 = 8

17 - 8 = 9

18 - 9 = 9

*Bài 2(74): Tính

56 18 38

29 45

37 56

9 29

27 37

23 57

*Bài 3(74): Tìm x.

32 - x = 18

x = 32 -18

x = 14

20 - x = 2

x = 20 - 2

x = 18

x - 17 = 25

x = 25+17

x = 42

3 Củng cố - dặn dò:

- Muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biết, ta làm thế nào?

- Về học bài và làm bài tập vở BTT, chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

Tiết 2: Luyện từ và câu

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM - CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, sự vật( Bài tập 1,2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt câu kiểu: Ai – thế nào?

II Đồ dùng day - học:

- Thầy: Bảng phụ

III Các hoạt động day và học :

1 Kiểm tra:

- Tìm hai từ ngữ nói về tình cảm anh, chị, em trong gia đình?

- Đặt câu có từ vừa tìm?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài tập:

Trang 9

+ Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm miệng

- GV ghi - Nhận xét

+ Bài 2 yêu cầu làm gì?

- Đặc điểm về tính tình của một người?

- Đặc điểm về màu sắc của một vật?

- Đặc điểm về hình dáng của người, vật?

+ Đọc yêu cầu của bài?

- HS làm bài vào vở

- Từng em đọc bài - nhận xét

- Những câu trên đặt theo mẫu câu nào?

- Bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi nào?

*Bài 1(122): Dựa vào tranh trả lời câu hỏi a) Em bé thế nào? ( xinh đẹp, dễ thương ) b) Con voi thế nào? ( to, khoẻ, chăm chỉ ) c) Những quyển vở TN? ( đẹp, xinh, nhiều màu ) d) Những cây cau TN? ( cao, thẳng, xanh tốt )

*Bài 2(122): Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật:

a) Hiền, ngoan, tốt, nóng nẩy, vui tính

b) Xanh, đỏ, tím, vàng, trắng, đen

c) To, cao, tròn, méo, bé, lùn, lêu đêu

*Bài 3(122) Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với

từ ấy để tả:

a) Mái tóc của ông bạc trắng.

b) Tính tình của bố hiền hậu.

c) Bàn tay của em bé mũm mĩm.

d) Nụ cười của anh em rạng rỡ.

- Mẫu câu: Ai - thế nào?

- Trả lời cho câu hỏi : thế nào

3 Củng cố - dặn dò:

- Những bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào chỉ gì?

- Về học, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Từ chỉ tính chất

Tiết 4: Chính tả ( nghe- viết)

BÉ HOA

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn : “Bây giờ em ngủ”

- Viết đúng: trông yêu lắm, lớn lên, đen láy, đưa võng

- Làm đúng các bài tập phân biệt ai/ ay, s/ x, ât/ âc

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra:

- HS viết bảng con: chạy nhảy, săn sóc, xung phong

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết:

- GV – HS đọc bài viết

- Em Nụ trông đáng yêu thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc - HS viết bảng con từ khó

c)HS viết bài

- GV đọc bài

- GV đọc lại

- GV thu chấm – chữa lỗi (4 bài)

d Luyện tập:

- Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy

*Viết đúng: trong yêu lắm, lớn lên, đen láy,

đu võng

- HS chép bài

- HS soát lỗi

Trang 10

+ Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét - chữa

*Bài 2(125): Tìm những từ có tiếng chứa vần ai hoặc ay:

a) Chỉ sự di chuyển trên không: bay.

b) Chỉ nước tuôn thành dòng: chảy.

c) Trái nghĩa với đúng: Sai.

*Bài 3(125): Điền vào chỗ trống:

a) S hay x?

- Xếp hàng, sắp xếp, sáng sủa, xôn xao.

b) Ât hay âc?

- Giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lên.

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét – trả bài viết HS

- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Con chó nhà hàng xóm

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 7 tháng 12 năm 2012

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG ( trang 75)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

thực hiện phép trừ có nhớ trong phamk vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính

- Củng cố cách tìm các thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán về

“ngắn hơn’’ có kèm đơn vị cm

* Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2( cột 1,3), Bài 3, Bài 5,

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra:- HS đọc thuộc các bảng trừ đã học.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập

+ Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm miệng

- Nhận xét - chữa

+ 3 HS đọc yêu cầu của bài?

- Nêu cách đặt tính, tính?

- HS làm vào bảng con

- Nhận xét – Chữa

+ Nêu cách tính?

- Tính bằng mấy cách, cách nào

nhanh hơn?

*Bài 1(75): Tính nhẩm

16 - 7 = 9

11 - 7 = 4

14 - 8 = 6

13 – 6 = 7

12 - 6 = 6

13 - 7 = 6

15 - 5 = 10

15 – 7 = 8

10 - 8 = 2

17 - 8 = 9

11 - 4 = 7

12 – 3 = 9

*Bài 2(75): Đặt tính rồi tính

32 25 7

29 24

8 36

8 22

*Bài 3(75): Tính

42 - 12 - 8 = 22

58 - 24 - 6 = 28

36 + 14 - 28 = 22

72 - 36 + 24 = 12

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w