1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần 18 năm 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 346,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng như tiết 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Giới thiệu bài 2’ - N[r]

Trang 1

TUẦN 18

NS : 15.12.2012

ND: Thứ 2 ngày 17 tháng 12 năm 2012

ĐẠO ĐỨC

ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KÌ 1

I MỤC TIÊU:

Sau bài học HS biết:

- HS biết củng cố, thực hành kỹ năng về hành vi đạo đức như:

+ Hiếu thảo với ông bà và cha mẹ

+ Biết ơn thầy cô giáo

+ Biết yêu lao động

- Có thói quen làm việc có ích cho mình và cho mọi người

- Biết phê phán và không đồng tình với những việc làm không đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Giấy, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

 Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi HS đọc ghi nhớ bài "Yêu lao động"

- GV nhận xét - ghi điểm

 Bài mới: (20’)

- Giới thiệu bài (2’): Bài học hôm nay

các em sẽ ôn tập và thực hành kỹ năng

cuối học kỳ I

- Ghi đầu bài lên bảng

- HS đọc

- HS nghe

- HS nhắc lại

Hoạt động 1:Em sẽ làm gì?

- Y/c HS làm việc nhóm

- Phát phiếu và Y/C lần lượt ghi lại các

việc em dự định sẽ làm để quan tâm chăm

sóc ông bà cha mẹ

- Y/C làm việc cả lớp

- Y/C giải thích một số công việc

- GV nhận xét

*KL: Cô mong các em sẽ làm đúng những

điều dự định và là người con hiếu thảo

- HS ghi lại

- HS đọc kết quả

- HS giải thích

Hoạt động 2: Thi kể chuyện

- Y/C HS làm việc theo nhóm

- Phát cho HS giấy bút

- HS làm việc theo nhóm 4

- Kể cho các bạn trong nhóm nghe tấm gương hiếu thảo mà em biết

Hoạt động 3 :Bày tỏ ý kiến

- Y/C HS thảo luận nhóm, bày tỏ ý kiến

về các T/h sau:

1 Sáng nay cả lớp đi lao động trồng cây

xung quanh trường Hồng đến rủ Nhàn

cùng đi Vì ngại trời lạnh, Nhàn nhờ Hồng

- HS thảo luận đại diện trình bày kết quả :

T/h1:Sai Vì lao động trồng cây xung quanh trường làm cho trường học sạch đẹp hơn Nhàn từ chối không đi là lười lao

Trang 2

xin phép hộ với lý do bị ốm Việc làm của

Nhàn là đúng hay sai?

2 Chiều nay lương đang nhổ cỏ ngoài

vườn với bố thì Toàn sang rủ đi đá bóng

Mặc dù rất thích đi nhưng Lương vẫn từ

chối và tiếp tục giúp bố công việc

KL: Phải tích cực tham gia lao đọng ở gia

đình, nhà trường và nơi ở phù hợp với sức

khoẻ và hoàn cảnh bản thân

3.Củng cố dặn dò (3’):

(?) Thế nào là hiếu thảo với ông bà cha

mẹ?

(?) Như thế nào là kính trọng và biết ơn

thầy giáo, cô giáo

(?) Tại sao phải yêu lao động?

động, không có tinh thần đóng góp chung cùng tập thể

T/h2: Việc làm của Lương là đúng Yêu lao động là phải thực hiện việc lao động đến cùng, không được đang làm thì bỏ dở

là đúng

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1)

I) MỤC TIÊU

- Kiểm tra đọc - hiểu (lấy điểm)

- ND: Các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17, các bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút biết ngắt hơi, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật

- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về tên bài, tên tác giả, nội dung chính, nhân vật chính của các bài tập đọc là truyện kể trong 2 chủ điểm “Có chí thì nên và Tiếng sáo diều”

II) ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng theo đúng yêu cầu

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng như bài tập 2 và bút

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài (2’)

2 Kiểm tra tập đọc (10’)

- Cho 2 HS lên bảng gắp thăm bài đọc (5-7

học sinh)

- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài đọc

- Cho điểm trực tiếp học sinh

3 Lập bảng tổng kết

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

(?) Những bài tập đọc nào là truyện kể trong

2 chủ điểm trên ?

- Học sinh bốc thăm (mỗi lượt 5-7 học sinh) Học sinh về chỗ chuẩn bị khoảng

2 phút Khi 1 học sinh kiểm tra xong thì học sinh khác lên gắp thăm

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc to

- Ông trạng thả diều./ “Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bưởi./ Vẽ trứng./ Người tìm đường lên các vì sao./ Văn hay chữ tốt./

Trang 3

- Yêu cầu tự làm bài trong nhóm.

- Nhóm xong trước dán phiếu đọc phiếu, các

nhóm khác nhận xét và bổ sung

Chú đất nung./ Trong quán ăn “Ba cá bống”./Rất nhiều mặt trăng./

- Nhóm đọc thầm các truyện kể, trao đổi làm bài

- Đại diện lên dán phiếu, đọc phiếu, nhận xét, bổ sung

Ông trạng thả diều Trinh Đường Nguyễn Hiền nhà nghèo mà ham học. Nguyễn Hiền

“ Vua tàu thuỷ”

Bạch Thái Bưởi

Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam

Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí

đã làm nên nghiệp lới

Bạch Thái Bưởi

Lê-ô-nác-đô đa

vin-xi kiên trì khổ luyện

đã trở thành danh hoạ vĩ đại

Lê-ô-nác-đô

đavin-xin

Người tìm đường

lên các vì sao

Lê Quang Long Phạm Ngọc Toan

Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước

mơ, đã tìm được đường lên các vì sao

Xi-ôn-cốp-xki

Văn hay chữ tốt Truyện đọc 1 (1995)

Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ,

đã nổi danh là người văn hay chữ tốt

Cao Bá Quát

Chú đất nung

(phần 1- 2) Nguyễn Kiên

Chú bé đất dám nung… mạnh mẽ, hữu ích, còn 2 người bột yếu ớt gặp nước suýt bị tan ra

Chú Đất Nung

Trong quán ăn

“Ba cá Bống”

A-lếch-xây-tôn-xtôi

Bu-na-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi được bí mật về chiếc chìa khoá vàng từ hai kẻ độc ác

Bu-na-ti-nô

Rất nhiếu mặt trăng

(phần 1-2)

4.Củng cố dặn dò

(3’)

- Nhận xét tiết học

- Về học các bài tập

và học thuộc lòng,

Phơ-bơ

Trẻ em nhìn thế giới, giải thích về thế giới rất khác

Trang 4

chuẩn bị tiết sau.

TOÁN

Tiết 86:DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9

I MỤC TIÊU

*Giúp HS:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 và không chia hết cho 9, cho 3

- Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 và không chia hết cho 9, cho 3 để giải các bài toán có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi 2 HS lên bảng Y/C nêu kết luận về

dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết

cho 5

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy học bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài (2’):

2 Tìm các số chia hết cho 9

* Dấu hiệu chia hết cho 9

a)Y/C tìm các số chia hết cho 9, số không

chia hết cho 9?

- GV ghi thành 2 cột, cột số chia hết cho

9 và cột số không chia hết cho 9

(?) Em đã tìm số chia hết cho 9 ntn?

- Y/C đọc lại các số chia hết cho 9

- GV: các số chia hết cho 9 cũng có dấu

hiệu đặc biệt, chúng ta sẽ tìm dấu hiệu

này

b) Dấu hiệu chia hết cho 9

- Y/C đọc và tìm điểm giống nhau của

các số chia hết cho 9 đã tìm được

- Y/C tính tổng các chữ số của từng số

chia hết cho 9

(?) Em có nhận xét gì về tổng các chữ số

của các số chia hết cho 9?

*GV: Các số chia hết cho 9 thì có tổng

các chữ số cũng chia hết cho 9 dựa vào

đó chúng ta có dấu hiệu chia hết cho 9

- Y/C HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho

9

- Y/C tính tổng các chữ số của các số

không chia hết cho 9

- HS nêu kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5

VD: 10 : 2 = 5 ; 32 : 2 = 16 ;

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến, mỗi

HS nêu 2 số, một số chia hết cho 9 và số không chia hết cho 9

+ Em suy nghĩ một số bất kỳ rồi chia cho 9

+ Dựa vào bảng nhân 9 để tìm + Lấy ví dụ bất kỳ nhân với 9 được một

số chia hết cho 9

- HS tính tổng các chữ số của từng số VD:

27 2 + 7 = 9; 81 8 + 1 = 9; 54 5 + 4 = 9;

873 8 + 7 + 3 = 18;

- HS phát biểu ý kiến

- HS phát biểu ý kiến, lớp theo dõi và nhận xét

- HS làm vào nháp

- Tổng các chữ số của các số không chia hết cho 9

Trang 5

(?) Tổng các chữ số của số này có chia

hết cho 9 không?

- Vậy muốn kiểm tra một số có chia hết

cho 9 hay không chia hết cho 9 ta làm

ntn?

HS đọc và ghi nhớ dấu hiệu

3 Luyện tập, thực hành.

Bài 1:

- Y/C HS tự làm bài sau đó gọi HS báo

cáo trước lớp

(?) Nêu các số chia hết cho 9 và giải thích

vì sao các số đó chia hết cho 9?

Bài 2:

- Tiến hành tương tự bài 1

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

(?) Các số cần viết cần thoả mãn với các

điều kiện nào của bài ?

- Y/C HS tự làm bài tập vào vở

- GV theo dõi nhận xét đúng sai

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

(?) Bài tập Y/C chúng ta làm gì?

- Y/C HS cả lớp làm bài tập

- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng sau đó Y/C 3 HS vừa giải thích cách

tìm số của mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

C Củng cố dặn dò (3’):

- Y/C HS nhắc lại kết luận về dấu hiệu

chia hết cho 3, cho 9

- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà

- Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9, nếu tổng các chữ số của nó không chia hết cho 9 thì số đó không chia hết cho 9

- HS thực hiện Y/C

- HS làm bài vào VBT

- Các số chia hết cho 9 là 99, 108, 5643,

29385, vì các số này có tổng các chữ số chia hết cho 9

Số 99 9 + 9 = 18 18  9

Số 108 1 + 8 = 9 9  9

Số 5643 5 + 6 + 4 + 3 = 18 18  9

Số 29385 2 + 9 + 3 + 8 + 5 = 27 27  9

- Các số không chia hết cho 9 là 96,

7853, 5554, 1097 vì tổng các chữ số của

số này không chia hết cho 9

Số 96 9 + 6 = 15 : 9 = 1 (dư 6)

Số 7853 7 + 8 + 5 + 3 = 23 : 9 = 2(dư 5)

Số 5554 5 + 5 + 5 + 4 = 19 : 9 = 2(dư 1)

Số 1097 1 + 9 + 7 = 17 : 9 = 1 (dư 8)

- Đọc yêu cầu bài tập

+ Là số có 3 chữ số

+ Là số chia hết cho 9

- HS làm bài sau đó tiếp nối nhau đọc số của mình trước lớp

- Đọc yêu cầu bài tập

- Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống

để được số chia hết cho 9

- HS lên bảng bài làm, mỗi HS thực hiện điền số vào một ô trống, HS cả lớp làm bài tập

HS trả lời VD ta có 31 để 31 chia hết cho 9 thì 3 + 1 +  phải chia hết cho 9

Ta có 3+1 = 4, 4 + 5 = 9, 9 chia hết cho 9 vậy ta điền số 4 vào 

- Về nhà học bài và làm bài tập

NS : 16.12.2012

ND: Thứ 3 ngày 18 tháng 12 năm 2012

TOÁN

Trang 6

Tiết 87:DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3

I/ Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, Vbt

III/ Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu hs làm bài tập 3 Sgk

- Gv nhận xét, ghi điểm

2/ Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2.2 Hướng dẫn tìm dấu hiệu chia hết

cho 3:

a, Ví dụ:

63 : 3 = 21 91: 3 = 30 (dư 1)

Ta có: 6 +3 = 9 Ta có: 9 + 1 = 10

9 : 3 = 3 10 : 3 = 3 (dư 1)

123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 (dư 2)

Ta có: Ta có:

1 + 2 + 3 = 6 1 + 2 + 5 = 8

6 : 3 = 2 8 : 3 = 2 (dư 2)

- Nhìn vào cột bên trái, em có nhận xét gì

về các số chia hết cho 3 ?

- Gv có thể đưa thêm một số ví dụ chia hết

cho 3 giúp hs tìm ra đặc điểm của số chia

hết cho 3

- Yêu cầu hs đưa ra nhận xét

* Ngược lại gv yêu cầu hs nhận xét: Số

không chia hết cho 3 sẽ có đặc điểm gì ?

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3?

* Rút ra kết luận

2.3 Thực hành:

Bài tập 1:

-Yêu cầu hs ghi lại những số chia hết cho

3

- Gv củng cố bài

Bài tập 2:

Trong những số sau, số nào không chia hết

cho 3?

- Gv củng cố bài

Hoạt động của học sinh

- 2 hs lên bảng làm bài

- Hs tính theo yêu cầu của giáo viên

- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

- Hs nêu thêm ví dụ chứng minh

- Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

- 2, 3 hs đọc dòng in đậm Sgk Cho ví dụ ?

*Hoạt động cá nhân

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs tự làm bài vào vở bài tập

- Báo cáo kết quả, nhận xét bổ sung

Đáp án:

540; 3627; 10953;

*Hoạt động cá nhân

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs tự làm vào Vbt

Trang 7

Bài tập 3:

- Viết số thích hợp vào của 45 để

được số có ba chữ số và là số: Chia hết

cho 2, 3, 5, 9;

- Cho hs trao đổi cách làm

- Gv theo dõi, giúp đỡ hs khi cần

- Gv củng cố bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà làm bài tập 1, 2, 3 Sgk

- Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét bổ sung Đáp án: 610; 7363; 431161;

*Hoạt động cá nhân

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs trao đổi cách làm

- Hs tự làm bài vào Vbt, 1 nhóm làm trên bảng phụ

- Hs đổi chéo bài kiểm tra, nhận xét bài bạn Đáp án:

a, 450; 452; 454; 456; 458;

b, 453; 456; 459; 450;

c, 450; 455;

d, 459; 450;

LUYỆN TỪ - CÂU

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 2 ) I) MỤC TIÊU

- Kiểm tra đọc, hiểu (lấy điểm)

- Yêu cầu như tiết 1

- Nghe – viết chính xác, đẹp bài thơ “Đôi que dan”

II) ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, học thuộc lòng ( như tiết1)

III) PHƯƠNG PHÁP

- Hỏi đáp, gợi mở, luyện tập, thực hành

IV) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài (2’)

- Nêu mục tiêu và ghi bài lên bảng

2 Kiểm tra đọc

- Tiến hanh tương tự như tiết 1

3 Nghe – viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung bài thơ

- Đọc bài thơ Đôi que đan

- Yêu cầu học sinh đọc

(¿) Từ đôi que đan và bàn tay của chị em

những gì hiện ra ¿

(¿) Theo em, hai chị em trong bài là người

như thế nào ¿

b Hướng dẫn viết từ khó

- Luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả

c Nghe – viết chính tả

- Đọc lại cho HS soát lỗi

d Soát lỗi – chấm bài

- Lắng nghe

- Học sinh đọc to

- Những đồ dùng hiện ra từ đôi que đan

và bàn tay của chị em: mũ len, khăn, áo của bà, của bé Của mẹ cha

- Rất chăm chỉ và yêu thương những người thân trong gia đình

- Mũ, chăm chỉ, giản dị, đỡ ngượng, que tre ngọc ngà,…

- Soát lại lỗi chính tả

Trang 8

V CỦNG CỐ - DẶN Dề

- Nhận xột tiết học

- Về học thuộc lũng bài thơ và chuẩn bị bài

sau

Chiều

TH Tiếng Việt: ễN TỪ GHẫP – TỪ LÁY

I Mục đích yêu cầu.

- Củng cố 2 cách chính cấu tạo từ phức của tiếng việt; ghép những tiếng có nghiã lại với nhau(từ ghép); phối hợp những có âm hay vần (hoặc cả âm đầu , vần) giống nhau(từ láy)

- Phân biệt được từ láy với từ ghép

- Có ý thức sử dụng đúng Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học: Vụỷ luyeọn T.V

III Các hoạt động dạy học.

1 KTBC: Từ phức khác từ đơn ở điểm

nào? Laỏy VD?

2 Bài mới:

a, Giới thiệu nội dung ôn.

b, Hướng dẫn ôn

*Baứi 1: Tửứ moói tieỏng dửụựi ủaõyhaừy taùo ra

tửứ gheựp, tửứ laựy:

a)Nhoỷ :

b)Laùnh :

c)Vui :

=> H.S tửù laứm

=> Chửừa baứi

+ Tửứ gheựp :

a) Nhoỷ beự, nhoỷ to, beự nhoỷ , to nhoỷ nhoỷ

con , nhoỷ tớ ,

b) laùnh buoỏt , laùnh coựng , laùnh teõ, laùnh

tanh,

c) Vui mửứng , vui buoàn , vui sửụựng , vui

tửụi,

+ Tửứ laựy : a) Nhoỷ nhaộn, nhoỷ nheỷ , nho

nhoỷ , nhoỷ nhoi,

b) Laùnh leừo , laùnh luứng , laứnh laùnh,

c) Vui veỷ , vui vui ,

*Baứi 2:Caực tửứ dửụựi daõy laứ tửứ gheựp hay tửứ

laựy ? Vỡ sao?

- Tửụi toỏt ,buoõn baựn , maởt muừi , hoỏt

-Hs thực hiện

-Hs thực hiện

-Hs thực hiện

-Hs thực hiện

-Hs thực hiện

Trang 9

hoaỷng , nhoỷ nheù , ủi ủửựng.

=> ẹaựp aựn: Caực tửứ treõn ủeàu laứ tửứ gheựp

Vỡ: hai tieỏng trong tửứng tửứ ủeàu coự nghúa (

Ta coự theồ taựch tửứ neỏu caỷ 2tieỏng ủeàu coự

nghúa nhử nhau thỡ ủoự laứ tửứ gheựp )

3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ :

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc

- Veà nhaứ ủoùc thuoọc loứng ghi nhụự veà tửứ

gheựp , tửứ laựy

TH Tiếng Việt

Luyeọn taọp laứm vaờn Ôn miêu tả đồ vật

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố làm bài văn miêu tả đồ vật

- Viết ủửụùc bài văn miêu tả đủ 3 phần

- Có ý thức viết chân thực giàu cảm xúc, sáng tạo

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 KTBC: - Khi quan sát đồ vật cần chú ý

đến điều gì?

2 Bài mới: a, Giới thiệu bài.

b, Hửụựng dẫn ôn:

* ẹeà baứi : Taỷ moọt boọ ủoà chụi xeỏp hỡnh

* HĐ1: Tìm hiểu đề bài:

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS đọc các gợi ý trong SGK

- GV gọi 1 HS đọc lại dàn ý của mình

* HĐ2: Xây dựng dàn ý:

?/ Em chọn cách mở bài nào? Đọc mở bài

của em

- HS đọc phần thân bài

?/ Em chọn kết bài theo hửụựng nào?

- Hãy đọc phần kết bài của em?

* HĐ3: HS viết bài vào VBT

- HS tự viết bài vào vở

- GV thu chấm 1 số bài và nêu nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV ủoùc cho hs nghe baứi tham khaỷo

-Nhận xét tiết học

- hs thực hiện

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Xây dựng dàn ý

- HS viết bài vào vở

Trang 10

TH TỐN

LUYỆN TẬP TỐN I.MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng chia cho số có 3 chữ số

- Vận dụng giải các bài tập có liên quan

II.CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Giới thiệu:

2 HD thực hành: :( HS làm bài rồi

chữa)

* Bài 1: Đặt tính rồi tình

56088 : 123 30395 : 217

87830 : 357 12345 : 221

* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng:

A.12340 : 500 = 24 ( dư 34 )

B 12340 : 500 = 240 ( dư 34 )

C.12340 : 500 = 24 ( dư 340 )

D.12340 : 500 = 240 ( dư 340 )

* Bài 3 : Bạn An phải thực hiện phép

chia một số cho 135, nhưng vì sơ ý nên

bạn đó đã viết sai số bị chia như sau:

Chữ số hàng trăm là 7 thành 5 , chữ số

hàng chục là 5 thành 7.Vì thế phép chia

sai có thương 226 và dư 60 Tìm thương

và số dư trong phép chia này

*Bài 4 : Một sân bóng đá hình chữ nhật

có diện tích 7140 m2, chiều dài 105 m

a) Tìm chiều rộng của sân bóng

đá

b) Tính chu vi của sân bóng đá

3 Củng cố - Dặn dò :

=> Đ/A: Ý C.

+ HD: Số bị chia bị viết sai là: 226

X 135 + 60 = 30570

Vì số bị chia viết sai chữ số hàng trăm là 7 thành 5 , chữ số hàng chục là 5 thành

7 nên số bị chia đúng là 30750

Thực hiện phép chia ta có :

30750 : 135 = 227 ( dư 105 ) Vậy phép chia đúng có thương là 227 và dư 105

Giải

a Chiều rộng của sân bóng là:

7140 : 105 = 68(m) b) Chu vi của sân bóng là:

( 105 + 68 ) X 2 = 346 (m)

Đ/S : a 68 m

b 346 m

NS 17.12.2012

ND: Thứ 4 ngày 19 tháng 12 năm 2012

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w