II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng như tiết 1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Giới thiệu bài 2’ - N[r]
Trang 1TUẦN 18
NS : 15.12.2012
ND: Thứ 2 ngày 17 tháng 12 năm 2012
ĐẠO ĐỨC
ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KÌ 1
I MỤC TIÊU:
Sau bài học HS biết:
- HS biết củng cố, thực hành kỹ năng về hành vi đạo đức như:
+ Hiếu thảo với ông bà và cha mẹ
+ Biết ơn thầy cô giáo
+ Biết yêu lao động
- Có thói quen làm việc có ích cho mình và cho mọi người
- Biết phê phán và không đồng tình với những việc làm không đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Giấy, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
Kiểm tra bài cũ (5’):
- Gọi HS đọc ghi nhớ bài "Yêu lao động"
- GV nhận xét - ghi điểm
Bài mới: (20’)
- Giới thiệu bài (2’): Bài học hôm nay
các em sẽ ôn tập và thực hành kỹ năng
cuối học kỳ I
- Ghi đầu bài lên bảng
- HS đọc
- HS nghe
- HS nhắc lại
Hoạt động 1:Em sẽ làm gì?
- Y/c HS làm việc nhóm
- Phát phiếu và Y/C lần lượt ghi lại các
việc em dự định sẽ làm để quan tâm chăm
sóc ông bà cha mẹ
- Y/C làm việc cả lớp
- Y/C giải thích một số công việc
- GV nhận xét
*KL: Cô mong các em sẽ làm đúng những
điều dự định và là người con hiếu thảo
- HS ghi lại
- HS đọc kết quả
- HS giải thích
Hoạt động 2: Thi kể chuyện
- Y/C HS làm việc theo nhóm
- Phát cho HS giấy bút
- HS làm việc theo nhóm 4
- Kể cho các bạn trong nhóm nghe tấm gương hiếu thảo mà em biết
Hoạt động 3 :Bày tỏ ý kiến
- Y/C HS thảo luận nhóm, bày tỏ ý kiến
về các T/h sau:
1 Sáng nay cả lớp đi lao động trồng cây
xung quanh trường Hồng đến rủ Nhàn
cùng đi Vì ngại trời lạnh, Nhàn nhờ Hồng
- HS thảo luận đại diện trình bày kết quả :
T/h1:Sai Vì lao động trồng cây xung quanh trường làm cho trường học sạch đẹp hơn Nhàn từ chối không đi là lười lao
Trang 2xin phép hộ với lý do bị ốm Việc làm của
Nhàn là đúng hay sai?
2 Chiều nay lương đang nhổ cỏ ngoài
vườn với bố thì Toàn sang rủ đi đá bóng
Mặc dù rất thích đi nhưng Lương vẫn từ
chối và tiếp tục giúp bố công việc
KL: Phải tích cực tham gia lao đọng ở gia
đình, nhà trường và nơi ở phù hợp với sức
khoẻ và hoàn cảnh bản thân
3.Củng cố dặn dò (3’):
(?) Thế nào là hiếu thảo với ông bà cha
mẹ?
(?) Như thế nào là kính trọng và biết ơn
thầy giáo, cô giáo
(?) Tại sao phải yêu lao động?
động, không có tinh thần đóng góp chung cùng tập thể
T/h2: Việc làm của Lương là đúng Yêu lao động là phải thực hiện việc lao động đến cùng, không được đang làm thì bỏ dở
là đúng
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1)
I) MỤC TIÊU
- Kiểm tra đọc - hiểu (lấy điểm)
- ND: Các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17, các bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17
- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút biết ngắt hơi, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về tên bài, tên tác giả, nội dung chính, nhân vật chính của các bài tập đọc là truyện kể trong 2 chủ điểm “Có chí thì nên và Tiếng sáo diều”
II) ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng theo đúng yêu cầu
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng như bài tập 2 và bút
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài (2’)
2 Kiểm tra tập đọc (10’)
- Cho 2 HS lên bảng gắp thăm bài đọc (5-7
học sinh)
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Cho điểm trực tiếp học sinh
3 Lập bảng tổng kết
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
(?) Những bài tập đọc nào là truyện kể trong
2 chủ điểm trên ?
- Học sinh bốc thăm (mỗi lượt 5-7 học sinh) Học sinh về chỗ chuẩn bị khoảng
2 phút Khi 1 học sinh kiểm tra xong thì học sinh khác lên gắp thăm
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc to
- Ông trạng thả diều./ “Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bưởi./ Vẽ trứng./ Người tìm đường lên các vì sao./ Văn hay chữ tốt./
Trang 3- Yêu cầu tự làm bài trong nhóm.
- Nhóm xong trước dán phiếu đọc phiếu, các
nhóm khác nhận xét và bổ sung
Chú đất nung./ Trong quán ăn “Ba cá bống”./Rất nhiều mặt trăng./
- Nhóm đọc thầm các truyện kể, trao đổi làm bài
- Đại diện lên dán phiếu, đọc phiếu, nhận xét, bổ sung
Ông trạng thả diều Trinh Đường Nguyễn Hiền nhà nghèo mà ham học. Nguyễn Hiền
“ Vua tàu thuỷ”
Bạch Thái Bưởi
Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí
đã làm nên nghiệp lới
Bạch Thái Bưởi
Lê-ô-nác-đô đa
vin-xi kiên trì khổ luyện
đã trở thành danh hoạ vĩ đại
Lê-ô-nác-đô
đavin-xin
Người tìm đường
lên các vì sao
Lê Quang Long Phạm Ngọc Toan
Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước
mơ, đã tìm được đường lên các vì sao
Xi-ôn-cốp-xki
Văn hay chữ tốt Truyện đọc 1 (1995)
Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ,
đã nổi danh là người văn hay chữ tốt
Cao Bá Quát
Chú đất nung
(phần 1- 2) Nguyễn Kiên
Chú bé đất dám nung… mạnh mẽ, hữu ích, còn 2 người bột yếu ớt gặp nước suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong quán ăn
“Ba cá Bống”
A-lếch-xây-tôn-xtôi
Bu-na-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi được bí mật về chiếc chìa khoá vàng từ hai kẻ độc ác
Bu-na-ti-nô
Rất nhiếu mặt trăng
(phần 1-2)
4.Củng cố dặn dò
(3’)
- Nhận xét tiết học
- Về học các bài tập
và học thuộc lòng,
Phơ-bơ
Trẻ em nhìn thế giới, giải thích về thế giới rất khác
Trang 4chuẩn bị tiết sau.
TOÁN
Tiết 86:DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I MỤC TIÊU
*Giúp HS:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 và không chia hết cho 9, cho 3
- Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 và không chia hết cho 9, cho 3 để giải các bài toán có liên quan
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ (5’):
- Gọi 2 HS lên bảng Y/C nêu kết luận về
dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết
cho 5
- GV nhận xét và cho điểm HS
B Dạy học bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài (2’):
2 Tìm các số chia hết cho 9
* Dấu hiệu chia hết cho 9
a)Y/C tìm các số chia hết cho 9, số không
chia hết cho 9?
- GV ghi thành 2 cột, cột số chia hết cho
9 và cột số không chia hết cho 9
(?) Em đã tìm số chia hết cho 9 ntn?
- Y/C đọc lại các số chia hết cho 9
- GV: các số chia hết cho 9 cũng có dấu
hiệu đặc biệt, chúng ta sẽ tìm dấu hiệu
này
b) Dấu hiệu chia hết cho 9
- Y/C đọc và tìm điểm giống nhau của
các số chia hết cho 9 đã tìm được
- Y/C tính tổng các chữ số của từng số
chia hết cho 9
(?) Em có nhận xét gì về tổng các chữ số
của các số chia hết cho 9?
*GV: Các số chia hết cho 9 thì có tổng
các chữ số cũng chia hết cho 9 dựa vào
đó chúng ta có dấu hiệu chia hết cho 9
- Y/C HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho
9
- Y/C tính tổng các chữ số của các số
không chia hết cho 9
- HS nêu kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5
VD: 10 : 2 = 5 ; 32 : 2 = 16 ;
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến, mỗi
HS nêu 2 số, một số chia hết cho 9 và số không chia hết cho 9
+ Em suy nghĩ một số bất kỳ rồi chia cho 9
+ Dựa vào bảng nhân 9 để tìm + Lấy ví dụ bất kỳ nhân với 9 được một
số chia hết cho 9
- HS tính tổng các chữ số của từng số VD:
27 2 + 7 = 9; 81 8 + 1 = 9; 54 5 + 4 = 9;
873 8 + 7 + 3 = 18;
- HS phát biểu ý kiến
- HS phát biểu ý kiến, lớp theo dõi và nhận xét
- HS làm vào nháp
- Tổng các chữ số của các số không chia hết cho 9
Trang 5(?) Tổng các chữ số của số này có chia
hết cho 9 không?
- Vậy muốn kiểm tra một số có chia hết
cho 9 hay không chia hết cho 9 ta làm
ntn?
HS đọc và ghi nhớ dấu hiệu
3 Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
- Y/C HS tự làm bài sau đó gọi HS báo
cáo trước lớp
(?) Nêu các số chia hết cho 9 và giải thích
vì sao các số đó chia hết cho 9?
Bài 2:
- Tiến hành tương tự bài 1
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
(?) Các số cần viết cần thoả mãn với các
điều kiện nào của bài ?
- Y/C HS tự làm bài tập vào vở
- GV theo dõi nhận xét đúng sai
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
(?) Bài tập Y/C chúng ta làm gì?
- Y/C HS cả lớp làm bài tập
- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng sau đó Y/C 3 HS vừa giải thích cách
tìm số của mình
- GV nhận xét và cho điểm HS
C Củng cố dặn dò (3’):
- Y/C HS nhắc lại kết luận về dấu hiệu
chia hết cho 3, cho 9
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà
- Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9, nếu tổng các chữ số của nó không chia hết cho 9 thì số đó không chia hết cho 9
- HS thực hiện Y/C
- HS làm bài vào VBT
- Các số chia hết cho 9 là 99, 108, 5643,
29385, vì các số này có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số 99 9 + 9 = 18 18 9
Số 108 1 + 8 = 9 9 9
Số 5643 5 + 6 + 4 + 3 = 18 18 9
Số 29385 2 + 9 + 3 + 8 + 5 = 27 27 9
- Các số không chia hết cho 9 là 96,
7853, 5554, 1097 vì tổng các chữ số của
số này không chia hết cho 9
Số 96 9 + 6 = 15 : 9 = 1 (dư 6)
Số 7853 7 + 8 + 5 + 3 = 23 : 9 = 2(dư 5)
Số 5554 5 + 5 + 5 + 4 = 19 : 9 = 2(dư 1)
Số 1097 1 + 9 + 7 = 17 : 9 = 1 (dư 8)
- Đọc yêu cầu bài tập
+ Là số có 3 chữ số
+ Là số chia hết cho 9
- HS làm bài sau đó tiếp nối nhau đọc số của mình trước lớp
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống
để được số chia hết cho 9
- HS lên bảng bài làm, mỗi HS thực hiện điền số vào một ô trống, HS cả lớp làm bài tập
HS trả lời VD ta có 31 để 31 chia hết cho 9 thì 3 + 1 + phải chia hết cho 9
Ta có 3+1 = 4, 4 + 5 = 9, 9 chia hết cho 9 vậy ta điền số 4 vào
- Về nhà học bài và làm bài tập
NS : 16.12.2012
ND: Thứ 3 ngày 18 tháng 12 năm 2012
TOÁN
Trang 6Tiết 87:DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I/ Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, Vbt
III/ Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs làm bài tập 3 Sgk
- Gv nhận xét, ghi điểm
2/ Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2.2 Hướng dẫn tìm dấu hiệu chia hết
cho 3:
a, Ví dụ:
63 : 3 = 21 91: 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 6 +3 = 9 Ta có: 9 + 1 = 10
9 : 3 = 3 10 : 3 = 3 (dư 1)
123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: Ta có:
1 + 2 + 3 = 6 1 + 2 + 5 = 8
6 : 3 = 2 8 : 3 = 2 (dư 2)
- Nhìn vào cột bên trái, em có nhận xét gì
về các số chia hết cho 3 ?
- Gv có thể đưa thêm một số ví dụ chia hết
cho 3 giúp hs tìm ra đặc điểm của số chia
hết cho 3
- Yêu cầu hs đưa ra nhận xét
* Ngược lại gv yêu cầu hs nhận xét: Số
không chia hết cho 3 sẽ có đặc điểm gì ?
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3?
* Rút ra kết luận
2.3 Thực hành:
Bài tập 1:
-Yêu cầu hs ghi lại những số chia hết cho
3
- Gv củng cố bài
Bài tập 2:
Trong những số sau, số nào không chia hết
cho 3?
- Gv củng cố bài
Hoạt động của học sinh
- 2 hs lên bảng làm bài
- Hs tính theo yêu cầu của giáo viên
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
- Hs nêu thêm ví dụ chứng minh
- Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
- 2, 3 hs đọc dòng in đậm Sgk Cho ví dụ ?
*Hoạt động cá nhân
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs tự làm bài vào vở bài tập
- Báo cáo kết quả, nhận xét bổ sung
Đáp án:
540; 3627; 10953;
*Hoạt động cá nhân
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs tự làm vào Vbt
Trang 7Bài tập 3:
- Viết số thích hợp vào của 45 để
được số có ba chữ số và là số: Chia hết
cho 2, 3, 5, 9;
- Cho hs trao đổi cách làm
- Gv theo dõi, giúp đỡ hs khi cần
- Gv củng cố bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập 1, 2, 3 Sgk
- Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét bổ sung Đáp án: 610; 7363; 431161;
*Hoạt động cá nhân
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs trao đổi cách làm
- Hs tự làm bài vào Vbt, 1 nhóm làm trên bảng phụ
- Hs đổi chéo bài kiểm tra, nhận xét bài bạn Đáp án:
a, 450; 452; 454; 456; 458;
b, 453; 456; 459; 450;
c, 450; 455;
d, 459; 450;
LUYỆN TỪ - CÂU
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 2 ) I) MỤC TIÊU
- Kiểm tra đọc, hiểu (lấy điểm)
- Yêu cầu như tiết 1
- Nghe – viết chính xác, đẹp bài thơ “Đôi que dan”
II) ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, học thuộc lòng ( như tiết1)
III) PHƯƠNG PHÁP
- Hỏi đáp, gợi mở, luyện tập, thực hành
IV) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài (2’)
- Nêu mục tiêu và ghi bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc
- Tiến hanh tương tự như tiết 1
3 Nghe – viết chính tả
a Tìm hiểu nội dung bài thơ
- Đọc bài thơ Đôi que đan
- Yêu cầu học sinh đọc
(¿) Từ đôi que đan và bàn tay của chị em
những gì hiện ra ¿
(¿) Theo em, hai chị em trong bài là người
như thế nào ¿
b Hướng dẫn viết từ khó
- Luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết chính
tả
c Nghe – viết chính tả
- Đọc lại cho HS soát lỗi
d Soát lỗi – chấm bài
- Lắng nghe
- Học sinh đọc to
- Những đồ dùng hiện ra từ đôi que đan
và bàn tay của chị em: mũ len, khăn, áo của bà, của bé Của mẹ cha
- Rất chăm chỉ và yêu thương những người thân trong gia đình
- Mũ, chăm chỉ, giản dị, đỡ ngượng, que tre ngọc ngà,…
- Soát lại lỗi chính tả
Trang 8V CỦNG CỐ - DẶN Dề
- Nhận xột tiết học
- Về học thuộc lũng bài thơ và chuẩn bị bài
sau
Chiều
TH Tiếng Việt: ễN TỪ GHẫP – TỪ LÁY
I Mục đích yêu cầu.
- Củng cố 2 cách chính cấu tạo từ phức của tiếng việt; ghép những tiếng có nghiã lại với nhau(từ ghép); phối hợp những có âm hay vần (hoặc cả âm đầu , vần) giống nhau(từ láy)
- Phân biệt được từ láy với từ ghép
- Có ý thức sử dụng đúng Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học: Vụỷ luyeọn T.V
III Các hoạt động dạy học.
1 KTBC: Từ phức khác từ đơn ở điểm
nào? Laỏy VD?
2 Bài mới:
a, Giới thiệu nội dung ôn.
b, Hướng dẫn ôn
*Baứi 1: Tửứ moói tieỏng dửụựi ủaõyhaừy taùo ra
tửứ gheựp, tửứ laựy:
a)Nhoỷ :
b)Laùnh :
c)Vui :
=> H.S tửù laứm
=> Chửừa baứi
+ Tửứ gheựp :
a) Nhoỷ beự, nhoỷ to, beự nhoỷ , to nhoỷ nhoỷ
con , nhoỷ tớ ,
b) laùnh buoỏt , laùnh coựng , laùnh teõ, laùnh
tanh,
c) Vui mửứng , vui buoàn , vui sửụựng , vui
tửụi,
+ Tửứ laựy : a) Nhoỷ nhaộn, nhoỷ nheỷ , nho
nhoỷ , nhoỷ nhoi,
b) Laùnh leừo , laùnh luứng , laứnh laùnh,
c) Vui veỷ , vui vui ,
*Baứi 2:Caực tửứ dửụựi daõy laứ tửứ gheựp hay tửứ
laựy ? Vỡ sao?
- Tửụi toỏt ,buoõn baựn , maởt muừi , hoỏt
-Hs thực hiện
-Hs thực hiện
-Hs thực hiện
-Hs thực hiện
-Hs thực hiện
Trang 9hoaỷng , nhoỷ nheù , ủi ủửựng.
=> ẹaựp aựn: Caực tửứ treõn ủeàu laứ tửứ gheựp
Vỡ: hai tieỏng trong tửứng tửứ ủeàu coự nghúa (
Ta coự theồ taựch tửứ neỏu caỷ 2tieỏng ủeàu coự
nghúa nhử nhau thỡ ủoự laứ tửứ gheựp )
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ :
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Veà nhaứ ủoùc thuoọc loứng ghi nhụự veà tửứ
gheựp , tửứ laựy
TH Tiếng Việt
Luyeọn taọp laứm vaờn Ôn miêu tả đồ vật
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố làm bài văn miêu tả đồ vật
- Viết ủửụùc bài văn miêu tả đủ 3 phần
- Có ý thức viết chân thực giàu cảm xúc, sáng tạo
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 KTBC: - Khi quan sát đồ vật cần chú ý
đến điều gì?
2 Bài mới: a, Giới thiệu bài.
b, Hửụựng dẫn ôn:
* ẹeà baứi : Taỷ moọt boọ ủoà chụi xeỏp hỡnh
* HĐ1: Tìm hiểu đề bài:
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- HS đọc các gợi ý trong SGK
- GV gọi 1 HS đọc lại dàn ý của mình
* HĐ2: Xây dựng dàn ý:
?/ Em chọn cách mở bài nào? Đọc mở bài
của em
- HS đọc phần thân bài
?/ Em chọn kết bài theo hửụựng nào?
- Hãy đọc phần kết bài của em?
* HĐ3: HS viết bài vào VBT
- HS tự viết bài vào vở
- GV thu chấm 1 số bài và nêu nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV ủoùc cho hs nghe baứi tham khaỷo
-Nhận xét tiết học
- hs thực hiện
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Xây dựng dàn ý
- HS viết bài vào vở
Trang 10TH TỐN
LUYỆN TẬP TỐN I.MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng chia cho số có 3 chữ số
- Vận dụng giải các bài tập có liên quan
II.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Giới thiệu:
2 HD thực hành: :( HS làm bài rồi
chữa)
* Bài 1: Đặt tính rồi tình
56088 : 123 30395 : 217
87830 : 357 12345 : 221
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng:
A.12340 : 500 = 24 ( dư 34 )
B 12340 : 500 = 240 ( dư 34 )
C.12340 : 500 = 24 ( dư 340 )
D.12340 : 500 = 240 ( dư 340 )
* Bài 3 : Bạn An phải thực hiện phép
chia một số cho 135, nhưng vì sơ ý nên
bạn đó đã viết sai số bị chia như sau:
Chữ số hàng trăm là 7 thành 5 , chữ số
hàng chục là 5 thành 7.Vì thế phép chia
sai có thương 226 và dư 60 Tìm thương
và số dư trong phép chia này
*Bài 4 : Một sân bóng đá hình chữ nhật
có diện tích 7140 m2, chiều dài 105 m
a) Tìm chiều rộng của sân bóng
đá
b) Tính chu vi của sân bóng đá
3 Củng cố - Dặn dò :
=> Đ/A: Ý C.
+ HD: Số bị chia bị viết sai là: 226
X 135 + 60 = 30570
Vì số bị chia viết sai chữ số hàng trăm là 7 thành 5 , chữ số hàng chục là 5 thành
7 nên số bị chia đúng là 30750
Thực hiện phép chia ta có :
30750 : 135 = 227 ( dư 105 ) Vậy phép chia đúng có thương là 227 và dư 105
Giải
a Chiều rộng của sân bóng là:
7140 : 105 = 68(m) b) Chu vi của sân bóng là:
( 105 + 68 ) X 2 = 346 (m)
Đ/S : a 68 m
b 346 m
NS 17.12.2012
ND: Thứ 4 ngày 19 tháng 12 năm 2012