1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 - Bùi Thị Ngọc – Tiểu học Quán Toan - Tuần 15, 16

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn theo con chữ, điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 chữ.. Chó ý nÐt khuyÕt trªn cña con ch÷ h, nÐt nèi cña con - H viÕt b¶ng con.[r]

Trang 1

Tuần 15: Từ ngày ( 1/ 12 -> 5 / 12 )

Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008.

Tiếng Việt

Bài 60: om - am

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: om , am, làng xóm , rừng chàm

- Đọc đúng câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: bình minh Đọc lại

- G cho H mở SGK/121 H đọc

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng : om Vần om được tạo nên từ âm o

và âm m Đọc là om

- Phân tích vần : om - G đọc đánh vần - G

đọc trơn om

- Chọn vần om ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần om chọn âm x ghép trước vần om thanh sắc

trên o để có tiếng xóm

- Phân tích tiếng : xóm

- G ghi: xóm - đọc đánh vần - Đọc trơn :

xóm

- Đưa tranh SGK /122 Tranh vẽ gì?

- G ghi: làng xóm Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: am ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi: chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

- G đọc mẫu hướng dẫn đọc :

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- om- am

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: quả trám

- H đọc

Trang 2

- Cho H đọc nội dung bài viết.

+ Dạy viết chữ om

- Nhận xét chữ om ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ Viết nét cong kín nối liền với 3 nét

móc xuôi được chữ om

+ Dạy viết chữ am

- Đọc dòng 2: am

- Nhận xét : chữ am có 2 con chữ các con chữ cao 2

dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đặt bút từ đường kẻ

2 viết nét cong kín nét móc xuôi nối liền với con chữ

m được chữ am

+ Dạy viết từ : làng xóm

- Đọc dòng 3: làng xóm

- Nhận xét từ : làng xóm Từ làng xóm có 2 chữ , con

chữ l, g cao 2 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng

li

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: điểm đặt bút dừng

bút của các con chữ khoảng cách của các con chữ

trong 1 chữ Viết theo con chữ

+ Dạy viết từ : Rừng tràm

- Đọc dòng 4: rừng tràm

- Nhận xét từ : rừng tràm Từ rừng tràm có 2 chữ, con

chữ g, h, cao 5 dòng li , t cao 4 dòng li các con chữ

khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết, G hướng dẫn theo con

chữ Đặt bút từ đường kẻ 1 viết con chữ r nối liền với

con chữ ư nối liền với con chữ n con chữ g được chữ

rừng Viết chữ tram

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H tô trên không

- H viết bảng

- H tô trên không

- H viết bảng

- Giơ- H tô trên không

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK /122 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

- Đọc mẫu hướng dẫn H đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Hướng dẫn H đọc

- H đọc

- H đọc

- H đọc

- H đọc SGK

Trang 3

=> Nhận xét cho điểm.

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút cho H

+ Dòng 1: viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 3

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 125

- Tranh vẽ gì?

- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?

- Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa ? nói trong trường

hợp nào?

- Theo em khi nào cần nói lời cảm ơn?

- Cảm ơn người khác khi được người đó giúp đỡ mình

một việc gì đó

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H luyện nói theo G gợi ý

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 61

Rút kinh nghiệm

-Thứ ba ngày12 tháng 12 năm 2006.

Tiếng việt

Bài 61 : ăm - âm.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: ăm , âm , nuôi tằm , hái nấm

- Đọc đúng câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ , ngày , tháng , năm

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: trái cam Đọc lại

- G ghi: Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

Trang 4

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng : ăm Vần ăm được tạo nên từ âm ă và

âm m Đọc là ăm

- Phân tích vần : ăm - G đọc đánh vần - G đọc

trơn ăm

- Chọn vần ăm ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ăm chọn âm t ghép trước vần ăm để có tiếng

- Phân tích tiếng : tằm

- G ghi: tằm

- đọc đánh vần

- Đọc trơn : tằm

- Đưa tranh SGK / 124 Tranh vẽ gì?

- G ghi: nuôi tằm Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: âm ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi : tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

- G đọc mẫu hướng dẫn H đọc :

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ : ăm?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: âm

- Nhận xét : Chữ âm

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đặt bút từ đường kẻ 3

viết nét cong kín , nét móc ngược nối liền nét móc

+ Đọc dòng 3: nuôi tằm

- Nhận xét từ : nuôi tằm Từ nuôi tằm có 2 chữ các con

chữ cao 2 dòng li con chữ t cao 4 dòng li

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: Đặt bút từ đường kẻ 2

viết con chữ n cao 2 dòng li , nối với con chữ u , con

chữ ô con chữ i cao 2 dòng li

+ Đọc dòng 4: hái nấm

- Nhận xét từ : hái nấm Từ hái nấm có 2 chữ con chữ

h cao 5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ăm , âm

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: mầm non

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- H đọc

- H viết bảng con

- Chữ âm có 2 con chữ cao 2 dòng li

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

Trang 5

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: đặt bút từ đường kẻ 2

viết con chữ h cao 5 dòng li viết con chữ - H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 124 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi

gặm cỏ bên sườn đồi

- Đọc mẫu hướng dẫn H đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK/ 124 - 125

- G đọc mẫu SGK - Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 32 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H

+ Dòng 1: Viết từ đường kẻ dọc thứ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 3

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 125

- Tranh vẽ gì?

- Những vật trong tranh nói lên điều gì?

- Em hãy đọc thời khoá biểu lớp em

- Ngày chủ nhật gia đình em thường làm gì?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần?

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G hướng dẫn

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H nói theo G hướng dẫn

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 62

-Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2006.

Tiếng việt

Trang 6

Bài 62 : ôm - ơm.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: ôm , ơm, con tôm , đống rơm

- Đọc đúng câu ứng dụng: Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

đường tới trường xôn xao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: Đỏ thắm Đọc lại

- G ghi: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng : ôm

- Vần ôm được tạo nên từ âm ôvà âm m Đọc là: ôm

- Phân tích vần ôm

- G đọc đánh vần ô - m -> ôm

- G đọc trơn ôm

- Chọn vần : ôm ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần : ôm chọn âm t ghép trước vần : ôm để có

tiếng : tôm

- Phân tích tiếng : tôm

- G ghi:tôm

- G đọc đánh vần

- Đọc trơn : tôm

- Đưa tranh SGK / 126 Tranh vẽ gì?

- G ghi: con tôm

- Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: ơm ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi Chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

- G đọc mẫu: Giải thích từ : sáng sớm

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- H đọc cá nhân

- H phân tích

- H thực hiện

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ôm - ơm

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: chó đốm

- H đọc

- H đọc – phân tích

- H đọc theo G chỉ

Trang 7

- Cho H đọc nội dung bài viết.

- Nhận xét chữ : ôm ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: ơm

- Nhận xét : chữ ơm Chữ ơm có 2 con chữ , cao 2 dòng

li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đặt bút từ chú ý viết

các nét của con chữ o nối với con chữ m

+ Đọc dòng 3: con tôm

- Nhận xét từ : con tôm từ con tôm có 2 chữ

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: Đặt bút từ đường kẻ

+ Đọc dòng 4: đống rơm

- Nhận xét từ : đống rơm

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: Chú ý viết nét khuyết

dưới của con chữ g

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 127 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

đường tới trường sôn sao

- Đọc mẫu hướng H dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 32 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H

+ Dòng 1: Viết từ đường kẻ thứ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 3

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- H đọc

- H đọc

- H đọc kết hợp phân tích

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

Trang 8

- Cho H mở SGK / 127

- Tranh vẽ gì?

- Em hãy kể về bữa cơm trong gia đình mình cho cả lớp

cùng nghe

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 63

Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2006.

Tiếng Việt

Bài 63 : em – êm.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: em , êm, con tem , sao đêm

- Đọc đúng câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm

Đặu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: đống rơm Đọc lại

- G ghi: SGK/127 H đọc SGK

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng : em : Vần em được tạo nên từ âm e và

âm m : Đọc là : em

- Phân tích vần : em

- G đọc đánh vần

- G đọc trơn

- Chọn vần : em ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần em chọn âm t ghép trước vần em để có tiếng

tem

- Phân tích tiếng : tem

- G ghi: tem

- G đọc đánh vần - Đọc trơn

- Đưa tranh SGK / 128 Tranh vẽ gì?

- G ghi: con tem

- > con tem là dùng để dán vào lá thư để gửi đi từ nơi

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

Trang 9

này đến nơi khác Đọc mẫu.

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: êm

đêm Sao đêm ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi trẻ em ghế đệm

que kem mềm mại

đọc mẫu:

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ : em?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2:êm

- Nhận xét : chữ êm có 2 con chữ, các con chữ cao 2

dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : G hướng dẫn theo nét

chữ điểm đặt bút dừng bút của các con chữ

+ Đọc dòng 3: con tem

- Nhận xét từ : con tem Từ con tem có 2 chữ , con chữ t

cao 3 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: G hướng dẫn theo nét

chữ Chú ý nét nối từ con chữ o sang con chữ n Từ con

chữ ô sang con chữ m

+ Đọc dòng 4: đống rơm

- Nhận xét từ : đống rơm Từ đống rơm có 2 chữ

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G hướng dẫn theo nét ,

chú ý nét nối từ con chữ ô sang con chữ n , nét khuyết

dưới , nét thắt con chữ r

-> Nhận xét

- H đọc theo G chỉ

- em , êm

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: trẻ em

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 128-129 Tranh vẽ gì?

- H đọc

- H đọc

Trang 10

- G ghi : Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Đọc mẫu hướng dẫn đọc liền từ , cách đọc thơ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 34 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H

+ Dòng 1: Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viết từ đường kẻ đầu tiên

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> G lưu ý H cách viết con chữ e nối với con chữ m, cách

nối từ chữ t sang chữ e sang chữ m

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 129

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Anh chị em trong nhà còn gọi là anh chị em gì?

- Trong nhà nếu em là anh thì em đối sử với em của em

như thế nào ?

- Bố mẹ em thích anh em trong nhà đối xử với nhau như

thế nào?

- Em hãy kể tên anh chị em trong nhà của mình?

- H đọc

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H nói theo G gợi ý

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 64

-Thứ sáu ngày 15 tháng 12 năm 2006

Tập viết

Tuần 13 : Nhà trường, buôn làng , hiền lành, đình làng, bệnh viện,

đom đóm.

I/ Mục đích yêu cầu

- H viết đúng, đẹp nội dung bài viết tuần 13 ; Nhà trường, buôn làng , hiền lành,

đình làng, bệnh viện, đom đóm.

- Luyện kĩ năng viết

- Viết sạch, đẹp, đúng bài viết

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ săn nội dung bài viết

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w