1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án các môn khối 1 - Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Thị Ngọc Lan - Tuần 3

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 126,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân  Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng khoảng cách  ĐDDH : Bảng có kẽ ô li, chữ mẫu  Hình thức học: Lớp, cá nhân  Phương pháp: Trực quan, giản[r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM O - C

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm, tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: l – h

 Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

 Đọc tựa bài và từ dưới tranh

 Đọc tiếng từ ứng dụng

 Đọc trang phải

 Viết bảng con

 l- lê

 h- hè

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm o , c từ tiếng

khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk

 Tranh vẽ con gì?

 Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 l- lê, h- hè

 lê-lề, lễ

 ve ve ve, hè về

 le le

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò

Trang 2

 Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK

 Tranh vẽ cảnh gì?

 Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)

 Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm o

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o giống vật gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ o

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu o

 Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi

 Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền, cô được

tiếng gì?

 Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đúng

sau?

 Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o cao một đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm c

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

 c gồm 1 nét cong hở phải

 So sánh o- c

 Giống nhau: nét cong

 Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò đang ăn cỏ

 âm b đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

 Gồm 1 nét cong kín

 Chữ o giống quả trứng

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 Tiếng bò

 Chữ b đứng trước chữ o đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân

 Nét cong kín

 Học sinh viết trên không, bảng con

Trang 3

 Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật

ra

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có

các âm đã học

 Phương pháp : Thực hành , trực quan

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để

tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò,

bo , bó , cò , co , cọ

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh ghép

 Học sinh nêu tiếng ghép được

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ

 Nói thành câu có chủ đề vó, hè

 Nắm được cấu tạo nét của chử o, c

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó, bè

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu o, c

 Tranh sách giáo khoa trang 21

2 Học sinh:

 Vở viết in

 Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 4

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc mẫu trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Vì sao gọi là con bò, con bê?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

 Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng

dụng : bò bê có bó cỏ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ o, c, bò, cỏ

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ

thứ 3 viết nét cong kín

 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường

kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải

 Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi rê bút

nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o

 Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút

đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Mẹ cho bò bê ăn cỏ

 Học sinh nêu

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

Trang 5

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề vó bè

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

 Giáo viên treo tranh vó bè

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ

bê, vo ve

 Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

4 Dặn dò:

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 Học sinh quan sát

 Vó, bè, nước

 Vó để vó cá

 Bè để chở gỗ

 Ơû dưới sông

 Cái lọp

 Mỗi tổ cử 5 em đọc

THỦ CÔNG

XÉ DÁN HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN

I Mục tiêu

1.Kiến thức : Giúp học sinh xé được hình €, hình

2.Kỹ năng : Làm quen với kỹ thuật xé, dán giấy, tọa hình Rèn cách dán cho cân đối

3.Thái độ : Yêu thích học môn thủ công

II Chuẩn bị

GV : Quy trình xé dán, hình €, hình

HS : Giấy màu, hồ, bút chì

Vở thủ công, khăn tay

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định ]

2 Bài cũ : xé dán hình €, hình

- Giáo viên nhận xét 1 số bài của HS

- Tuyên dương tổ, cá nhân

- HS hát

Trang 6

3 Hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Vẽ và xé dán hình €

+ Mục tiêu: Giúp HS xé dán được hình €

+ Cách tiến hành:

 GV nêu câu hỏi, nêu tên 1 số đồ vật

ở lớp, ở nhà có dạng hình €

 GV giới thiệu qui trình xé hình €

- Bứơc 1: Vẽ hình € có cạnh 8 ô

Bước 2 : Thao tác xé hình €

Bước 3 : Thực hành

Hoạt động 2 : Vẽ và xé dán hình

Mục tiêu : Giúp HS biết xé dán hình

dựa vào mẫu hình €

Cách tiến hành :

- GV giới thiệu qui trình xé hình

B1 : Xé 4 góc của hình €

B2 : chỉnh sửa thành hình

B3 : GV thao tác mẫu – HS thực hành

Hoạt động 3 : Hướng dẫn dán hình

Mục tiêu : Rèn HS kỹ năng dán cân đối

Cách tiến hành :

Bước 1 : Xếp các hình €, hình

Cho cân đối

Bứoc 2 : Lấy 1 lớp mỏng bôi đều

Bước 3 : Trang trí thêm

4 Củng cố :

- Nhận xét tiết học

- Đánh giá sản phẩm và tuyên dương

5 Dặn dò :

- Thục hành cho quen ở nhà

- CB : Xé dán hình quả cam

ĐDDH : Mẫu Phương pháp : Quan sát, giảng giải

- HS nêu : khăn tay, Viên gạch hoa

- HS quan sát và nhắc lại các bước thức hiện

- HS quan sát

- HS nhắc lại qui trình và thực hành

- HS lắng nghe và thực hành dán vào vở

 Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ ba ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM Ô - Ơ

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viét được ô, ơ, cô, cờ và các tiếng thông dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm o-c

 Đọc trang trái

 Đọc trang phải

 Viết o-bò-cỏ

 Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu :

 Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm ô , ơ từ tiếng

khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

 Giáo viên treo tranh 21/SGK

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

Trang 8

 Tranh vẽ gì ?

 Có tiếng cô- ghi bảng: cô

 Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ

gì?

 Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ

 Trong tiếng cô, cờ có âm gì mình đã học rồi

 Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ

b Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ô

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm ô

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ ô

 Cô có chữ gì?

 So sánh chữ o- ô

 Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm ô

 Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn

môi

 Giáo viên ghi: cô

 Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?

 Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau?

 Cờ-ô- cô

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ ô lên bảng

 Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?

 Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô

c Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm ơ

 Quy trình tương tự như âm ô

 Tranh vẽ cô và bạn nhỏ

 Vẽ lá cờ

 Có âm c đã học rồi

 Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Chữ ô

 Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín

 Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

 Tiếng cô

 Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 9

 Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu

 So sánh ô và ơ

 Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

 Phương pháp: thực hành, trực quan

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ

 Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

 Đọc toàn bài

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ưng dụng bé có vở vẽ

 Nói được thành câu có chủ đề : bờ hồ

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, dúng câu

 Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề bờ hồ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu ô ơ

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 23

2 Học sinh:

 Vở viết in, sách giáo khoa

Trang 10

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập

 Hình thức học: cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc mẫu

 Giáo viên hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

 Cho xem tranh, tranhvẽ gì?

 Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu

 Giáo viên đọc: bé có vở vẽ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o,

sau đó nhấc bút viết dấu mũ

 Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu

 Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu

mũ trên o

 Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu

bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ

 Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề bờ hồ

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Đọc cá nhân

 Học sinh đọc

 Bé đang vẽ

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết vỡ

Trang 11

 Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?

 Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em

biết?

 Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

 Chổ em ở có bờ hồ không?

 Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ

3 Củng cố:

 Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ

4 Dặn dò:

 Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc

 Học sinh nêu

 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới

 Tuyên dương tổ làm nhanh đúng

Toán

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

2.Kỹ năng:

 Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

3.Thái độ:

 Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Trang 12

2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

 Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

 Đếm các nhóm đồ vật

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ

 Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc, viết, đếm

các số trong phạm vi 5

 Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

 Hình thức học : Lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ trong SGK

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Cho học sinh đếm từ 1 đến 5

 Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1

c) Hoạt động 2: Luyện tập

 Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận biết số

lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

 Phương pháp : Luyện tập

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 16

 Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang

16

 Bài 1 : điền số vào ô trống

 Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn

 Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

 Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5

đến 1

 Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1

ô viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng

4 Củng cố:

 Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số trong

phạm vi 5

 Phương pháp : Trò chơi thi đua

 Hình thức học : Nhóm, lớp

 ĐDDH : Hai rổ số từ 1 đến 5

 Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số

 Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội

 Học sinh nêu

 Học sinh đếm và nêu số lượng

 Học sinh quan sát

 Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh đếm cá nhân

 Học sinh điền số vào ô

 3 chấm tròn điền số 3

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bài

 Học sinh chia ra làm 2 đội

 Mỗi đội cử ra 5 em để thi

Trang 13

lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé

đến lớn qua trò chơi gió thổi

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Xem lại bài

 Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

đua

 Tuyên dương đội thắng

_

THỂ DỤC (Giáo viên bộ môn)

LUYỆN VIẾT

LÊ – HÈ – VẼ – BÒ – CƠ

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Nhận biết được các tiếng có chứa các âm đã học

2 Kỹ năng : Biết ghép các âm tạo thành tiếng có nghĩa

3 Thái độ : Yêu thích môn Tiếng Việt

II Chuẩn bị

GV : Mẫu chữ – phấn màu – Bảng kẻ ô li

HS : Vở viết – bút chì – phấn – bảng con

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hoạt động 1: Nhắc lại cách nối nét –Luyện

viết bảng con

- Hoạt động 2: Luyện viết vở

Nội dung : GV đọc cho HS viết vào vở chính

tả lê – hè – vẽ – cơ – bò

- Hoạt động 3: Nhận xét, chấm vở

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w