1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kế hoạch hoạt động sinh hoạt lớp lớp 1 - Tuần 14

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi taäp BT1: TCHS làm ở Vở thực hành -Gọi HS đọc BT -1 em đọc, L đọc thầm -YCHS ghi laïi teân 2 truyeän, teân taùc giaû vaø soá trang theo thứ tự trong mục lục đã cho ở BT -TCHS làm và[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

TẬP ĐỌC: MẨU GIẤY VỤN (2 t)

I MỤC TIÊU

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được CH 1,2,3)

- HS khá giỏi trả lời được CH4

- Giáo dục hs các kĩ năng:Tự nhận thức về bản thân;xác định giá trị;ra quyết định .II.CHUẨN BỊ:, tranh minh họa bài đọc, băng giấy

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Kiểm tra bài cũ: (2p)Mục lục sách- Gọi 2 HS

đọc bài và trả lời câu hỏi

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Mẩu giấy vụn

a/ Gtb(1p)

- GV yêu cầu HS nêu chủ điểm của tuần này

(Dùng tranh để giới thiệu)

b/ Luyện đọc:(35p)

1/ Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài lần 1

- Phân biệt lời kể với lời nhân vật

 Lời người dẫn chuyện: thong thả

 Lời cô giáo: nhẹ nhàng, dí dỏm

 Lời bạn trai: vô tư hồn nhiên

 Lời bạn gái: vui tươi nhí nhảnh

b.2/: Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

* Đọc từng câu

 GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu

trong bài

 Sửa lỗi phát âm cho HS và hướng dẫn cách đọc

các từ: rộng rãi,sạch sẽ,hãy, giữa cửa(phương

ngữ) ;đánh bạo,sọt rác,…

* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:

 Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng các câu khó

 Luyện đọc câu dài

- Lớp học rộng rãi,/sáng sủa và sạch sẽ/nhưng

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Quan sát tranh trả lời

- Mỗi HS đọc một câu cho đến hết bài

- HS đọc

- HS đọc

Trang 2

không biết ai vứt một mẩu giấy ngay giữa lối ra

vào.//

- Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! Thật đáng khen!

(Lên giọng cuối câu)

- Nào! Các em hãy lắng nghe và cho cô biết /

mẩu giấy đang nói gì nhé!

- Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác! (Giọng vui

đùa dí dỏm)

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn

 Nghe và chỉnh sửa cho HS

 Kết hợp giải thích từ khó

* Đọc đoạn trong nhóm:

* Thi đọc trước lớp

 Nhận xét

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Gọi 1 HS khá đọc đoạn 1

- Hỏi: Mẩu giấy nằm ở đâu? Có dễ thấy không?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Hỏi: Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, 4

- Hỏi: Tại sao lớp lại xì xào?

- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

- Đó có đúng là lời của mẩu giấy không? Vì sao?

- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?(K,G)

KL: Muốn trường học sạch đẹp, mỗi HS phải có

ý thức giữ vệ sinh chung Cần tránh những thái

độ thấy rác không nhặt Nếu mỗi em biết giữ vệ

sinh chung thì trường lớp mới sạch đẹp

GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức

giữ gìn vệ sinh môi tường lớp học luôn sạch đẹp

d/ Luyện đọc lại

- Hướng dẫn HS đọc theo vai

- Cho HS thi đọc toàn bài theo kiểu phân vai

- GV nhận xét nhóm đọc hay nhất

- HS đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc đoạn 1, 2, 3,

4 cho đến hết bài

- Hs trong các nhóm luyện đọc

- Chia theo bàn và thực hiện

- Đại diện to åthi đọc từng đoạn trước lớp

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- Mẩu giấy vụn nằm ngay lối ra vào, rất dễ thấy

- Đọc đoạn 2

- Cô yêu cầu cả lớp nghe …

- Đọc đoạn 3,4

- Vì các em không nghe mẩu giấy nói gì?

- Biết giữ trường lớp luôn sạch sẽ

- Hoạt động nhóm

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 3

 Tuyên dương.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Gv tổng kết bài, gdhs ý thức giữ gìn vệ sinh

trường lớp

- Dặn về đọc bài chuẩn bị cho tiết KC

- Nhận xét tiết

- Chia nhóm theo tổ

- Các nhóm thi

- Hs nxét, bình chọn

- Hs nghe

TOÁN

7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5

I MỤC TIÊU:

- HS biết thực hiện phép tính cộng dạng 7+ 5, lập được bảng 7 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- BT cần làm : B1 ; B2 ; B4

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn

- Rèn HS yêu thích môn toán

II CHUẨN BỊ:-Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

2 Kiểm tra (2p)

- Y/C HS đọc bảng 8 cộng với một số

3 Bài mới: 7 cộng với một số: 7 +5

a/ Gtb: (1p)Gvgt, ghi tựa

b/ Giới thiệu phép cộng 7 + 5 (15p)

* Bước 1:

- GV nêu bài toán

- Có 7 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả

bao nhiêu que tính?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

* Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

- 7 Que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu HS nêu cách làm của mình chốt cách

tính hay nhất

* Bước 3: Đặt tính thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS tự đặt tính và tìm kết quả

- HS Thực hiện

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng 7 + 5

- Thao tác trên que tính để tìm kết quả (đếm)

- 12 Que tính

- HS trả lời

-1 em lên bảng làm, lớp làm

Trang 4

-Gv nhận xét,sửa sai

- Hãy nêu cách đặt tính?

- Em tính như thế nào?

 Nhận xét

c/ Lập bảng công thức 7 cộng với một số và học

thuộc bảng:

- GV yêu cầu HS dùng que tính đẻ tìm kết quả

của các phép tính trong phần bài học

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả các phép tính

- GV ghi bảng

- Xoá dần các công thức cho HS học thuộc các

công thức

 Nhận xét

d/ Thực hành(20p)

* Bài 1:

Yêu cầu HS tự làm bài

- Gv nxét, sửa,cho hs nhận xét và rút ra khi ta đổi

chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không

thay đổi

* Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài Gọi HS lên

bảng làm

- Yêu cầu nhận xét bài bạn

- Gv nhận xét, sửa

* Bài 4: Gọi 1 HS (k,G) lên bảng làm tóm tắt

Em : 7 tuổi

Anh hơn em : 5 tuổi

Anh : … tuổi?

- Yêu cầu HS tự trình bày bài giải

- Gv chấm, chữa bài củng cố bài toán về nhiều

hơn

-YC hs(K<G) làm xong kết hợp làm bt3,5 nếu có

tg gv chữa

4 Củng cố – Dặn dò (2p)

- Gọi 1 HS đọc lại bảng các công thức 7 cộng với

- Nhận xét tiết học

vào bảng con

- HS nêu

- 7 Cộng với 5 bằng 12 viết 2 vào cột đơn vị thẳng cột với 7 và

5 Viết 1 vào cột chục

- Hoạt động cá nhân, lớp

- Thao tác trên que tính.

- HS nối tiếp nhau (theo bàn) lần lượt báo cáo kết quả phép tính

- Thi học thuộc các công thức

* Bài 1: Tính nhẩm

- HS tự làm=> nối tiếp nêu miệng

- Nx bài bạn làm đúng hay sai

* Bài 2: Tính

- Cả lớp làm bảng con

- HS nhận xét, sửa

* Bài 4: Hs làm vở

- HS làm bài

- Hs sửa bài

HS đọc lại bảng các công thức

7 cộng với 1 số

Trang 5

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2012

TỐN 47 + 25

I MỤC TIÊU:

- HS biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B2 (a,b,d,e) ; B3

- HS tính chính xác và cẩn thận khi làm toán

II CHUẨN BỊ:Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

2 Kiểm tra : (2

-YCHS đọc bảng 7 cộng với một số

3 Bài mới: (15p) 47 + 25

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

* Bước 1: Giới thiệu

- Có 47 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có tất cả

bao nhiêu que tính?

- Muốn biết có bao nhiêu que tính ra làm như thế

nào?

* Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

- Có 47 que tính, thêm 25 que tính là bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu HS nêu cách tính GV nhận xét chốt cách

tính hợp lí nhất

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

-Yc hs so sánh 47+5 và 47+25 từ đó hs tự đặt tính

và làm tính

-GV và HS nhận xêt củng cố cách thực hiện như

các tiết49+25; 38+25

 Hoạt động 2: Thực hành (20p)

* Bài 1: (cột 1,2,3)

- HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính:

 Nhận xét,chỉnh sửa

* Bài 2:

- Kết quả nào đúng ghi Đ, kết quả nào sai ghi S

- HS thực hiện vào bảng con

- Quan sát

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng:47 + 25

- Thao tác trên que tính tim kết quả một số em nêu kết quả và cách tính

- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

-1 em nêu(TB) -Làm vào bảng con

Trang 6

- HS sửa bài 2, nhận xét

 Lưu ý: cần đặt tính và tính cho thẳng cột

* Bài 3:

- 1 HS đọc đề toán

- Đề bài cho biết gì?

- Đề hỏi gì? Bài toán thuộc dạng toán nào?

-Yc hs làm bài vào vở

- Nhận xét và sửa bài củng cố dạng toán về nhiều

hơn

-YC hs(K,G) làm xong kết hợp làm bt4 nếu có tg gv

chữa

4 Củng cố: Trò chơi ai nhanh hơn ai

- GV yêu cầu HS quan sát trên bảng và chọn kết

quả giơ lên

-Nhận xét miệng

Bài :3

- 1 HS đọc đề

- Có 17 nữ và 9 nam

- Hỏi đội đó có bao nhiêu người? -Cá nhân thực hiện, 1 em lên bảng chữa bài(TB)

- HS chọn số trong bộ số của mình giơ lên

TẬP ĐỌC NGÔI TRƯỜNG MỚI

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu ; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi

- Hiểu ND: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô, bạn bè (trả lời được câu hỏi 1, 2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

- HS yêu trường, mến lớp

II CHUẨN BỊ:

- Sách giáo khoa, tranh minh hoạ, băng giấy

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

2 Kiểm tra (2p)

- Gọi 2 HS đọc bài Mẩu giấy vụn

3 Bài mới: ( 32 p)Ngôi trường mới

 Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi một HS khá giỏi đọc bài

 Hoạt động 2: Luyện đọc cho HS, kết hợp giải

nghĩa từ

- HS 1 đọc đoạn

- HS nghe đọc

- 1 HS đọc cả lớp mở SGK đọc thầm

Trang 7

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu cho đến hết bài.

- Hãy nêu những từ khó đọc có trong bài ?

- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó:trường

cũ,ghegỗã xoan đào,cũng,bỡ ngỡ(phương ngữ),rung

động,trang nghiêm

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và giọng đọc:

 GV yêu cầu 1 HS đọc chú giải

 Treo băng giấy có câu dài cần luyện đọc

- Nhìn từ xa, / những mảng tường vàng, ngói đỏ, /

như những cách hoa lấp ló trong cây //

- Em bước vào lớp, / vừa bỡ ngỡ/ vừa thấy quen thân

- Cả đến chiếc thước kẻ, / chiếc bút chì / sao cũng

đáng yêu đến thế //

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp

- Kết hợp giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS đọc trong nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

 Nhận xét, tuyên dương

 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Treo tranh và hỏi: bức tranh gồm có những gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài

-Hỏi: Đoạn văn nào trong bài tả ngôi trường từ xa

Đọc đoạn văn đó?

- Ngôi trường mới xây có gì đẹp?

- Đoạn văn nào trong bài tả lớp học?

- Cảnh vật trong lớp được mô tả như thế nào?

- Dưới mái trường mới, bạn HS cảm thấy có những gì

mới? (K,G)

- Bài văn cho thấy tình cảm của bạn HS với ngôi

trường mới như thế nào?

KL: Tình cảm yêu mến và niềm tự hào của bạn học

sinh với ngôi trường mới

Hoạt động4: Luyện đọc lại

 GV đọc mẫu:Giọng đọc trìu mến thiết tha

 Tc các N thi đọc, nhận xét tuyên dương N, cá

- Mỗi em đọc 1 câu cho đến hết bài

- Nhiều em đọc

- 1 HS đọc

- Luyện đọc các câu

- Đọc nối tiếp nhau:

-N3 thực hiện’đại diện các

N thi đọc

- Nhìn tranh trả lời: những mảng tường vàng ngói đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây

- “ Tường vôi trắng…nắng mùa thu “

- (ngói đỏ) như cánh hoa lấp ló

- Tiếng rung động kéo dài, tiếng cô giáo trang

- Thấy rất yêu và gắn bó với ngôi trường mới

-HS thảo luận N2

- Một vài HS phát biểu -Lắng nghe

-Các N cử đại diện thi đọc

Trang 8

nhân đọc tốt,tiến bộ

Hoạt động 5: Củng cố (4 p)

- Hãy nêu cảm nghĩ của em đối với ngôi trường của

mình đang học ?

 Liên hệ thực tế

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Nhiều hs nêu

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

KIỂU CÂU AI LÀ GÌ?

TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I MỤC TIÊU:- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1)

- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm gì (BT3)

- Yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ ở BT 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

2 Kiểm tra(2 p): Tên riêng và cách viết tên riêng Câu

kiểu: Ai là gì

3 Bài mới

*Hoạt động 1 ( 18 p) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu giới

thiệu

- GV nhắc HS chú ý đặt câu hỏi cho các bộ phận in

đậm trong 3 câu văn đã cho (Em – Lan- Tiếng việt)

- GV ghi bảng những câu đúng

a Ai là HS lớp 2?

b Ai là HS giỏi nhất lớp

c Môn học em yêu thích là gì?

 Nhận xét, tuyên dương

-H: Câu kiểu Ai là gì gồm có mấy bộ phận?Bộ phận

thứ nhất trả lời câu hỏi nào,bộ phận thứ 2 trả lời câu

hỏi nào?

*Hoạt động 2 (17p) Mở rộng vốn từ về đồ dùng học tập

-GV treo tranh phóng to

- GV nêu yêu cầu

- Hướng dẫn: các em phải quan sát kỹ bức tranh, phát

hiện những đồ dùng học tập ẩn trong tranh Gọi tên và

-1 số em lên bảng viết tên của mình

1 HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp nhau phát biểu

-HS(K,G)TL

- HS làm việc theo nhóm

Trang 9

noựi roừ nhửừng ủoà vaọt ủửụùc duứng laứm gỡ?

- Y/C HS leõn baỷng chổ tranh hoaởc SGK noựi nhanh teõn

caực ủoà vaọt tỡm ủửụùc,

- NX-bỡnh choùn N,HS thoõng minh, phaựt hieọn tinh

 Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

4 Cuỷng coỏ ,daởn doứ.(2 p)

2=> ẹaùi dieọn caực N leõn baỷng chổ vaứ neõu keỏt quaỷ

ụỷ tranhỷ

Luyện từ và câu: Luyện tập: câu kiểu Ai là gì?

Từ ngữ về đồ dùng học tập

I Mục tiêu: Giúp HS,

- Củng cố câu kiểu Ai là gì? Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu giới thiệu(Ai? Cái gì? Con gì? Là gì?)

- Biết viết tên các đồ dùng học tập mà em biết

II Các hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài

2 Củng cố kiến thức

- Y/C HS nhắc lại cấu tạo và tác dụng của câu kiểu Ai là gì?

-GV và HS nhận xét, củng cố kiến thức

- GV nhận xét, bổ sung

3 Thực hành.

Bài tập 1: (Vở thực hành) Đặt câu hỏi cho bộ phận được in

đậm cho mỗi câu sau

- Bạn Tuấn là lớp trưởng lớp 2E.

- Môn học em yêu thích là Toán.

- Đồ vật thân thiết nhất của em ở trường là cái trống trường.

HD HS xác định cụm từ được in đậm nằm ở bộ phận nào

trong câu Thay cụm từ đó bằng cụm từ để hỏi nào

- T/C HS dựa vào gợi ý của GV thi đua nhau đặt câu trước lớp

-GV và HS nhận xét củng cố cách đặt câu hỏi cho các bộ phận

trong câu kiểu Ai là gì?

Bài tập 2: Viết tên các đồ dùng học tập mà em biết

-T/C chơi tiếp sức

GV phổ biến ND cách chơi, luật chơi

- T/C HS chơi

- GV và HS nhận xét tổng kểt trò chơi

* Lưu ý: GV nói thêm tác dụng của đồ dùng học tập từ đó

giáo dục HS ý thức soạn sách vở đồ dùng học tập trước khi

đến lớp

4 Củng cố, dặn dò.

Ra bài tập về nhà

-HS (K,G): Trả lời

- Cá nhân: Thực hiện

- 3 tổ nố tiếp nhau lên viết ở bảng tên các đồ dùng học tập

Trang 10

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012

TỐN LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 7 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+5 , 47+25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,3,4) ; B3 ; B4 (dòng 2)

- HS làm tính nhanh, đúng, cẩn thận khi làm toán

II.CHUẨN BỊ:: Bảng phụ Đồ dùng phục vụ trò chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

2 Kiểm tra : (2p) 47 + 25

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng sửa bài 3 / 28

 Nhận xét, ghi điểm

3 Luyện tập (36p)

* Bài 1 / 29

- Yêu cầu HS tự làm bài 1

-Nhận xét củng cố cách nhẩm, cách ghi nhớ

bảng 7 cộng với 1 số

* Bài 2 / 31

- Bài 2 yêu cầu làm gì?

- TC hs làm vào bảng con

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài 3 / 29:

- HS đọc tóm tắt bài toán

- Đề bài cho biết gì?

- Đề bài hỏi gì? Bài toán thuộc dạng toán

nào?

-YC hs giải vào vở, gọi hs chữa bài ở bảng

* Bài 4 / 29: (dòng 2)

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Để điền được chúng trước hết chúng ta phải

làm gì?

- Sửa bài, nhận xét. tuyên dương

* YC hs(K,G) làm xong kết hợp làm bt 5 nếu

có tg gv chữa

4 Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Bài toán về ít hơn

- Sửa lại những bài toán làm sai

- 2 HS làm bảng làm

- HS thi đua nhẩm và nêu miệng kết quả

- Đặt tính rồi tính

-Cá nhân thực hiện

- Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính

- 1 Em đọc

- Thúng cam: 28 quả Thúng quýt: 37 quả

- Cả hai thúng: ? quả

-Cá nhân thực hiện

- Điền dấu >, <, =

- Phải thực hiện phép tính, so sánh rồi điền dấu

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w