1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 363,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tóm tắt nội dung bài: + Đọc mẫu lần 2 chỉ bảng, đọc nhanh hơn lần 1 + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ n[r]

Trang 1

Page-1

THỨ

3 4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC TẬP ĐỌC TẬP ĐỌC

Cảm ơn và xin lỗi (t1) Học hát bài: Hoà bình cho bé.

Bài : Bàn tay mẹ Bài : Bàn tay mẹ

35’

35’

40’

40’

KNS

3 4

CHÍNH TẢ TẬP VIẾT

MĨ THUẬT TOÁN

Bài : Bàn tay mẹ Bài: Tô chữ hoa C, D, Đ

Vẽ chim và hoa.

Các số có hai chữ số

40’

40’

35’

3 4

TOÁN THỂ DỤC TẬP ĐỌC TẬP ĐỌC

Các số có hai chữ số (tt) Bài thể dục phát triển chung Trò

Bài: Cái Bống Bài: Cái Bống

40’

40’

40’

40’

Đc

3 4

TOÁN CHÍNH TẢ

TN & XH THỦ CÔNG

Các số có hai chữ số (tt) Bài : Cái Bống

Bài : Con gà Cắt, dán hình vuông (t1)

40’

40’

40’

3 4

TOÁN TẬP ĐỌC TẬP ĐỌC SINH HOẠT

So sánh số có hai chữ số.

Bài : Ôn tập Bài : KT giữa HKII Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

Trang 2

Ngày soạn: 2/3/2012 T hứ hai/ 5/ 3/ 2012

Bài : Cảm ơn và xin lỗi (tiết 1)

I.Mục tiêu:

1 Mục tiêu chính:

Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

Ghi chú: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi.

2Mục tiêu tích hợp:

KNS: - Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.

II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Trò chơi

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai, xử lí tình huống

- Động não.

III Phương tiện dạy học:

Vở bài tập đạo đức

Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

IV Các hoạt động dạy học :

1.Ktbc: (5’)

Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới :(25’) Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh

bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo

luận 1 tranh

Tranh 1: Nhóm 1

Tranh 2: Nhóm 2

Tranh 3: Nhóm 3

Tranh 4: Nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Trang 3

Page-3

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

Cho học sinh thảo luận nhóm và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền

người khác.

4.Củng cố:(3’) Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: (2’)

Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Nhận xét tiết học

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

Bài : Bàn tay mẹ.

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài , đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

- Hiểu được nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trà lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

II : Đồ dùng dạy học

Bảng phụ, tranh ảnh về mẹ con

III : Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.KTBC :( 6’) Hỏi bài trước.

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm một

số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung nhãn

vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong

bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:(30’)

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Trang 4

Yêu nhất: (ât  âc), nấu cơm.

Rám nắng: (r  d, ăng  ăn)

Xương xương: (x  s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại

Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các

câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn

đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp

các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi lần

xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:(30’)

Hỏi bài mới học

* Đọc lại bài trên bảng

* Đọc bài SGK

- Đọc nt câu, đọan, cả bài

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu, cả

lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với

đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

* Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

* Luyện nói:(8’)

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo

mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn hỏi

đáp

5.Củng cố:(4’)

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Bàn Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm) Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm …

3 em thi đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 5

Page-5

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và vâng lời

cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Nhận xét tiết học

Ngày soạn3/3/2012 Thứ ba ngày 6/ 3/ 2012

Tiết 1: Chính tả (tập chép)

Bài : Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày tã lót đầy.” 35 chữ trong khoảng 15

-17 phút

Điền đúng vần an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chỗ trống

Bài tập 2,3 (sgk)

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : (5’)

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:(25’)

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học

sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Trang 6

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:(5’)

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Nhận xét tiết học

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nước

Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Bài: Tô chữ hoa C, D, Đ

I Mục tiêu

Tô được các chữ hoa : C, D, Đ

Viết đúng các vần : an, at, anh, ach ; các từ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

Ghi chú: Hs khá, giỏi viết đèu nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở tập viết 1, tập 2

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ, chữ mẫu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ktbc: (5;)

Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm điểm 4

em Gọi 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng, mai

sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :(30’)

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu

nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần

và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Trang 7

Page-7

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :(3’)

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ C, D, Đ

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : (2’)

Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Nhận xét tiết học

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên

và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Bài: Các số có hai chữ số

I Mục tiêu:

- Nhận biết được về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50

* Ghi chú : Bài 1, bài 3, bài 4.

* Đc: KHông làm bt 4 dòng 2,3

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

1- Ổn định : (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Các

số có hai chữ số

b- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 2 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 3 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ hai bó que tính và thêm 3 que tính rời

hỏi học sinh

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe Học sinh nêu yêu cầu

2 chục que tính

3 que tính rời

Trang 8

? Vậy 2 chục và 3 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 23

* Hướng dẫn số 36:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 3 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 6 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 3 bó que tính và thêm 6 que tính rời hỏi

học sinh

? Vậy 3 chục và 6 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 36

* Hướng dẫn số 42:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 4 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 2 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 4 bó que tính và thêm 2 que tính rời hỏi

học sinh

? Vậy 4 chục và 2 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 42

3- Thực hành:

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 2:( Còn thời gian hs làm)

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm trên bảng và làm vào

vở bài tập

- Nhận xét bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 4: (Hs làm dòng 1)

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

23 que tính

3 chục que tính

6 que tính rời

36 que tính

4 chục que tính

2 que tính rời

42 que tính

Học sinh viết số:

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

Học sinh viết số lên bảng:

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

Học sinh viết số vào vở:

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49 Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số

Theo thứ tự tăng dần

Trang 9

Page-9

4- Củng cố, dặn dò (2')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

Ngày soạn: 4/3/2012 Thứ tư ngày 7/3/2012

Bài: Các số có hai chữ số (tiếp)

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết được về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4.

* Không làm bt 4

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: : (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Các

số có hai chữ số

b- Giới thiệu các số từ 30 đến 90:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 5 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 5 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 5 bó que tính và thêm 4 que tính rời hỏi

học sinh

? Vậy 54 chục và 4 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 54

* Hướng dẫn số 61:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 6 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 6 bó que tính và thêm 1 que tính rời hỏi

học sinh

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe Học sinh nêu yêu cầu

5 chục que tính

4 que tính rời

54 que tính

6 chục que tính

6 que tính rời

Trang 10

? Vậy 6 chục và1 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 61

* Hướng dẫn số 68:

- GV Hướng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que tính,

mỗi bó có một chục que tính

? Có mấy que tính

- Lấy thêm 8 que tính rời nữa

? Có thêm mấy que tính rời

- GV giơ 6 bó que tính và thêm 8 que tính rời hỏi

học sinh

? Vậy 6 chục và 8 que tính rời tất cả có mấy que

tính

- Ghi bảng số 68

3- Thực hành:

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm trên bảng và làm vào

vở bài tập

- Nhận xét bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

 Bài 4: Bài tập trắc nghiệm ( Không yêu cầu Hs

làm)

-Cho hs nêu yêu cầu của bài

-Gv hướng dẫn hs nhận xét đúng sai

a) Ba mươi sáu viết là: 306

- Ba mươi sáu viết là: 36

b)54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

Nhận xét, chữa bài

61 que tính

6 chục que tính

8 que tính rời

68 que tính

Học sinh viết số:

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

Học sinh viết số lên bảng:

60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70

Học sinh viết số vào vở:

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số

Hs tự làm bài

4- Củng cố, dặn dò (2')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- Về nhà học bài xem trước bài học sau

- GV nhận xét giờ học

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w